Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức -Thái độ: Rèn tính chính xá
Trang 1III Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát
Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ
HS: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
dới sự gợi ý của Gv đối với câu a
sau đó kiểm soát bài chéo nhau
Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng phụ
HS: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z thì x
Trang 2Đại số 7
bài 24/16SGK vào bảng nhỏ
HS: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a
Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b
Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên
bảng
HS: Cả lớp nhận xét, bổ xung
Gv: Chữa và chấm điểm bài làm 2 nhóm
Hoạt động3: ôn GTTĐ của một số hữu
Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ
HS: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
Gv
Gv: áp dụng công thức
x nếu x ≥0
x = -x nếu x < 0
Hs: Thảo luận và trả lời
Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng
trong SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ
Ngày soạn 06/09/2010
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu
Trang 3Đại số 7
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
HS: Làm bài và thông báo kết quả có nêu
rõ cách tính (đại diện các nhóm trả
lờiHS: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận
Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?
3/SGK để học sinh thấy đợc( )2 3
10 5
2
2
1 2
( a ; b ∈ Z ; b ≠ 0)
?1 Tính 2
16 9
4 1
Trang 4Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính kết quả của từng phép tính trong bài
27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng
máy)
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
49/SBT
HS: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào
chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
HS: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
Nên: ( )2 3
2 = 26
b, −2 ) 2
1 ( 5 và (
5 2
2
1 2
4
3 4
81 1
4
9 4
Trang 5- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn tập kiến thức đã học
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa)
- Tính: 253: 52 =
B- Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực hiện
HS: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có
thể vận dụng công thức theo 2 chiều
Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả và
HS: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo
kết quả (có nêu rõ cách tính)
Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt
512
27 64
27 8
1 4
3 2
1 4
3 2
) 5 , 7
5 , 2
5 ,
Trang 6Đại số 7
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 34/SGK
HS: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
và cho biết ý kiến của nhóm mình
Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền
vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu)
Lu ý học sinh phải sửa lại câu sai
cho đúng
Hs: Các nhóm còn lại nhận xét bổ
xung
Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh
những chỗ hay mắc phải sai lầm
a, (0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 1
b, (-39)4 : 134 = = (-3)4 = 81
3 Luyện tập
Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai thì
sửa lại cho đúng
7
1 7
) 2
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: vở nháp
III Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ :
Trang 7Đại số 7
n n
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Chữa bài về nhà
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 36/SGK
Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ
đọc kết quả có giải thích rõ ràng
HS: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và
bổ xung
Gv: Chốt lại cách viết
Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng
cơ số
Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng
phụ và gọi một số em nêu cách tính
từng câu Nếu học sinh làm cha xong
- Phải phân tích tử và mẫu sao cho
xuất hiện các luỹ thừa của cùng cơ số
để rút gọn
- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất
hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu
Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính
sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng
d, 158 94 = 158.( )2 4
3 = 158 38 = (15 3)8 = 458
e, 272: 253 = ( ) ( )3 2 2 3
5 : 3
2
) 2 (
) 2 ( = 4 10 6
2
2
) 6 , 0
) 2 , 0 (
) 3 2 , 0
2 , 0 ) 2 , 0 (
3 ) 2 , 0 (
5
5 5
=
2 , 0
3 5
=
2 , 0
243 = 1215
c, 5 7 2 3
8 6
9
) 2 ( 3 2
) 3 (
2 = 5 7 5 6 6
2 3 2
3
2 3
d,
13
3 6 3
−
+ +
=
13
3 ) 3 2 (
3 ) 3 2
−
+ +
=
13
) 1 2 2 (
−
+ + = -33 = -27
Trang 8Đại số 7
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên
tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính
chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm
theo cách trình bày của Gv
Gv: Ghi bảng cách tìm n
Hs: Theo dõi và tham khảo
Hoạt động 3: Bài đọc thêm
Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức
tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm
đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng
bài 55/SBT
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 55/SBT
HS: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau
đó 3 học sinh lên bảng khoanh vào câu
Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã
chữa trong giờ
7 6 2
1 7
c, 4 5 5 4
4 25
20
4 5 5
4 5
5 =
4 5 5
100 1
d, 5 4
5
6 3
) 3 2 (
) 5 2 (− −
= 5 5 5 4 4 4
5 3
3 ) 2 (
5 ) 2 (− −
=
3
5 ) 2
b,
81
) 3
3
) 3 (− n = (-3)3
⇒(-3)n-4 = (-3)3
⇒ n-4 = 3 Vậy : n = 7
III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số mũ
1mm =
1000
1 m = 10-3m
Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn vào chữ
cái đứng trớc câu trả lời đúng
b, 103 10-7 =
A, 1010 B, 100-4 C, 10-4
D, 20-4 E, 2010
Trang 9Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS : Đọc bài mới trớc
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
Trang 10Gv: Nhằm tập cho học sinh nhận dạng
tỉ lệ thức qua ?1/SGK
HS: Trả lời có giải thích rõ ràng vào
bảng nhỏ theo nhóm cùng bàn
Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau
đó chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của
từng biểu thức rồi dựa vào định nghĩa
để kết luận
Hoạt động3: Tính chất
Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
phần ví dụ bằng số trong SGK
HS: Nêu cách chứng minh trờng hợp
tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv
Phải nhân 2 vế của tỉ lệ thức với bao
nhiêu để đợc ad = bc
HS: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 1
lên bảng
Gv: Yêu cầu học sinh chứng minh tiếp
trờng hợp tổng quát ?3/SGK
HS: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:
Phải chia 2 vế của đẳng thức với bao
HS: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 2
lên bảng
Hoạt động 3 : Luyện tập – Củng cố
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội
dung bảng tóm tắt trong SGK và khắc
sâu cho học sinh cách lập các tỉ lệ thức
từ đẳng thức đã cho sau đó yêu cầu học
sinh nhìn vào bảng tóm tắt đó để làm
bài 47; 48/SGk
2HS: Lên bảng làm bài
HS: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
Gv+HS: Cùng chữa 1 số bài đại diện
sau đó chỉ cho học sinh cách lập nhanh
Bài 48/26 SGK: Lập các tỉ lệ thức từ tỉ lệ
Trang 11Đại số 7
thức
1 , 5
15
9 , 11
1 ,
5 ;
1 , 5
9 ,
− = 15
1 , 5
- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ : Tập suy luận lô gíc
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS : Đọc trớc bài
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
B Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Tính chất của dãy tỉ số
3 2
cho dãy tỉ số bằng nhau:
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1
6 4
3 2
+
+ =
6 4
3 2
Ta có :
d b
c a
+
+ =
d b
dk bk
+
+
=
d b
d b k
+
+ ) ( = k (2) ( b + d ≠ 0)
d b
c a
−
d b
dk bk
−
d b
d b k
−
− ) ( = k (3) ( b – d ≠ 0 )
c a
+
+ =
d b
c a
−
− ( b ≠ d) ±
* Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy
Trang 12e c a
+ +
+
f d b
e c a
Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra
bảng phụ có ghi sẵn cách chứng minh
HS: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở
Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo
kết quả và trình bày cách giải
Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,
nhận xét, bổ xung
Gv: Ghi bảng lời giải
Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm
e c a
+ +
+
f d b
e c a
15 ,
15 ,
18
6 =
18 45 , 0 3
6 15 , 0 1
+ +
+
45 , 21
15 , 7
+ +y z
Trang 13Đại số 7
C Củng cố:
HS: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ
- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
II.Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ
- HS: ôn kiến thức đã học
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A , Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số
nguyên
Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài
59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)
HS: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
và đối chiếu kết quả
Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm
Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác định
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức
Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ
04 , 2
x =
12
35 :
3 1
Trang 14Đại số 7
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng
dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện đề bài
HS: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của cô
giáo
Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là
bao nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
tiếp sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau
2
1 có bằng
3
1 hay không?
HS: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
Gv và cho biết kết quả
HS: Làm bài và thảo luận theo nhóm
− +y z x
Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức
HS: Có kĩ năng giải các loại toán này
Trang 15Đại số 7
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Tìm hiểu khái niệm số thập
3
2 = 2 2
5 2
5
100
15 = 0,15
2
100
148= 1,48Gv: Giới thiệu các số thập phân 0,15 ;
* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập phân
*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập phân
Trang 16- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng
phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới
- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu cha
phải rút gọn đến tối giản
- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc
nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên
để kết luận
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ
Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,
mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số
Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở đầu
bài số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? Hãy viết số đó dới dạng phân số
Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết
Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
67/SGK
1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền
Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét
0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 =
99
1 32=
99 32
Bài 67/34SGK:
Có thể điền 3 số :
A =
2 2
4
3 ; A =
3 2
2 1
A =
5 2
10 3
C – Củng cố:
Hs:- Nhắc lại điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
D – Dặn dò:
- Học thuộc bài
- Làm bài 65 →72/SGK
Ngày soạn 03/10/2010
Trang 17A - Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Làm bài 68(a)/SGK
B - Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Viết dới dạng số thập
phân
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
69/SGk và yêu cầu học sinh dùng máy
(Mỗi dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ
Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên
gắn (Mỗi dãy 1 bài)
Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó
kiểm tra thêm bài làm của vài nhòm
khác có nhận xét đánh giá cho điểm
những nhóm làm tốt
Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng
toán này nên sử dụng máy tính bỏ túi
cho nhanh
Hoạt động 2: Viết dới dạng phân số
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Hs: Tự làm tiếp câu c và d vào bảng
Dạng1: Viết phân số hoặc một thơng dới
−
Trang 18Đại số 7
nhỏ rồi thông báo kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
88/SBT (làm vào bảng nhỏ)
Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn của Gv
sau đó tự làm tiếp câu b và c vào bảng
nhỏ rồi thông báo kết quả
Hoạt động 3: So sánh các số thập phân
Gv: Cho học sinh làm bài 72/SGk
Hs: Cùng làm bài theo sự hớng dẫn của
Gv:Hãy viết các số thập phân đó dới
Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
A - Kiểm tra bài cũ:
Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:
a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33
B - Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ
Trang 19Đại số 7
Gv: Vậy để làm tròn một số thập phân
đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK
quy ớc về làm tròn số để có kết quả duy
nhất Vậy quy ớc đó là gì?
Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ
2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải
1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong SGK/36
Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ
nh ví dụ ở trờng hợp1
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK
Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào
bảng nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên
bảng trình bày
Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1 số
bài khác
Hoạt động 3: Luyện tập
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk
2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh
b, 542 ≈ 540 (tròn trục)Tr
ờng hợp 2: SGK/36
Ví dụ:
a, 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn chữ số thậpphân thứ 2)
Bài 74/36SGK
ĐTBMHK=
iểm Tổngsốlầnd
HS HS
HS1+ 2+ 3
=
15
24 54
Trang 20Đại số 7
Ngày soạn 10/10/2010
Tiết 15 Đ11 Số vô tỉ kháI niệm về căn bậc hai
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không
âm
- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- HS : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học
sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng
bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho
SAEBF = ? S∆ABFvà SABCD = ? S∆ABF
Suy ra: SABCD = ?
Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý
của Gv
Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB
- Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x
cần điều kiện gì ?
- Hãy biểu thị SABCD theo x
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
3
2
; 3
D E
a, Tính SABCD
SABCD = 2SAEBF = 2 1 = 2 (m2)
b, Tính ABGọi độ dài cạnh AB là x(m) ;
x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373
Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 21Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định
nghĩa căn bậc hai của một số a không
Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về
căn bậc hai của một số dơng qua phần
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập sau yêu cầu học sinh kiểm tra xem
Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu
có sửa lại các câu sai vào bảng nhỏ
Không có căn bậc hai của (- 16)
* Ngời ta chứng minh đợc rằng:
+, Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là a( >0) và - a ( <0)
+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là
0 = 0+, Ví dụ:
) 3 (− = - 3 Sai
Trang 22Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài
1 số nhóm khác Có đánh giá cho điểm
7 , 0
2 , 1 3 ,
0 + = 1,463850
2 , 1
4 ,
6 = 2,108185107
C - Củng cố:
Hs: Trả lời một số câu hỏi sau
- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào ?
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
- Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực
- Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
II.Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- HS : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 – Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a
HĐ1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau
Trang 23Đại số 7
nhng đợc gọi chung là số thực Bài học
hôm nay sẽ cho ta hiểu thêm về số thực,
cách so sánh hai số thực, biểu diễn số
tỉ viết dới dạng căn bậc hai
Gv: Hãy chỉ ra trong các số trên số nào là
số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ ⇒Tất cả các
số trên đợc gọi chung là số thực
Hs: Thực hiện ?1/SGK
Gv: Gọi vài học sinh trình bày tại chỗ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung
bài tập và yêu cầu
6/44SGK để biểu diễn số 2 trên trục số
Hs: Nghe Gv giảng để hiểu đợc ý nghĩa
của tên gọi “ Trục số thực”
Gv: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình
7/44SGK và hỏi : Ngoài các số nguyên,
trên trục số này còn biểu diễn các số hữu
tỉ nào ? các số vô tỉ nào ?
Hs: Quan sát trên trục số và trả lời tại
chỗ Trên trục số còn biểu diễn các số sau
Bài 88/44SGK: Điền vào chỗ trống
a, Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc
số vô tỉ
b, Nếu b là số vô tỉ thì b viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn không tuần hoàn Bài 89/44SGK: Đúng hay sai ?
a, Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
Đúng
b, Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ âm
Sai
c, Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là
Trang 24Hs : Còn lại cùng ghi cách điền vào bảng
nhỏ và đối chiếu, nhận xét bài bạn trên
bảng
Gv: Đa tiếp đề bài 89/SGK lên bảng phụ
1Hs: Trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng
Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét và góp ý
Gv: Chốt lại vấn đề và giải thích cho học
sinh hiểu rõ hơn ở câu b sai vì còn có số
- Thái độ: Học sinh thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z ; Q và R
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ+ sgk
- HS : Bảng nhỏ + sgk
- III.Tiến trình dạyvà học
Hoạt động của GV Hoạt động của GV
1 , Kiểm tra bài cũ:
Điền các dấu (∈ ; ∉ ; ⊂) thích hợp vào ô
Gv: Đa đề bài 91/SGK lên bảng phụ và hỏi
học sinh: - Muốn so sánh hai số nguyên âm
Trang 25Đại số 7
1Hs: Lên bảng điền
Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
Gv: Đa tiếp đề bài 92/SGK lên bảng phụ
Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn ( mỗi dãy
làm 1 câu) , sau đó đại diện 2 dãy trình bày
7 : 456 , 1 18
=
5
4 2
9 25
7 : 125
182 18
=
5
18 5
26 18
=
90
144 25 5
8 18
=
90
29 1 90
x = - 3,8
b, (-5,6)x + 2,9x – 3,86 = -9 8 (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94
Trang 26Đại số 7
- Rốn luyện kĩ năng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để hỗ trợ tớnh toỏn
- Thụng hiểu thứ tự thực hiện phộp tớnh
II.Chuẩn bị :
- GV: Bài tập thực hành
- Hs: Mỏy tớnh casiofx 500MS
III Nội Dung bài học:
A: Sơ lược về cỏch sử dụng mỏy tớnh Casiofx 500MS:
1 Tắt mở mỏy:
-Mở máy : ấn ON
-Tắt máy: ấn SHIFT OFF
-Xoá màn hình để thực hiện phép tính khác: ấn AC
-Xoỏ ký tự cuối vừa ghi: ấn DEL
2 Mặt phớm:
-Cỏc phim chữ trắng và DT : ấn trực tiếp
-cỏc phớm chữ vàng ấn sau: SHIFT
-Cỏc phớm chữ đỏ: ấn sau ALPHA hoặc SHIFT STO hay RCL
- Mỏy sẽ tự động tắt sau khoảng 6 phỳt khụng sử dụng
3 Cỏch ấn phớm:
- Chỉ ấn bằng đầu ngún tay,nhẹ nhàng, mỗi lần 1 phớm
- Nờn ấn liờn tục để đi đến kết quả cuối cựng, trỏnh tối đa việc chộp kết quả trung gian rồi ghivào mỏy dễ sai sút
- mỏy cú ghi biểu thức ở dũng trờn màn hỡnh, khi ấn nờn quan sỏt để phỏt hiện chỗ sai từ đúsửa cho đỳng
- Gọi kết quả dựng phớm Ans =
* Nếu ấn 1 lần phớm MODE màn hỡnh hiện dũng trờn là COMP (tớnh toỏn thụng thường trờn
số thực), SD (toỏn thống kờ một biến), REG (toỏn thống kờ hai biến); dũng dưới tương ứng là
1, 2, 3
+ Nếu chọn COMP thỡ ấn 1
+ Nếu chọn SD thỡ ấn 2
+ Nếu chọn REG thỡ ấn 3
Trang 27§¹i sè 7
* Nếu ấn 2 lần MODE kí hiệu MODE MODE màn hình hiện dòng trên là EQN(giải PT, hệPT), dòng dưới là 1 Nếu chọn 1 thì màn hình sẽ hiện dòng trên là Unknown? (giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn) Dòng dưới hiện tương ứng là 2; 3
1 2
1 2 2
+ + +
2 Chuẩn bị máy tính bỏ túi tiết sau thực hành tiếp
Trang 29Đại số 7
Gv: Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó
Hs: Trả lời tại chỗ
Gv: Ghi bảng và minh hoạ bằng sơ đồ ven
Hs: Lấy ví dụ về các tập hợp số đó để minh
Hs: Nêu định nghĩa số hữu tỉ
Gv: -Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm
Hs: Thực hiện lần lợt từng yêu cầu trên
Gv: Hãy nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
Gv: Đa bảng các phép toán trong Q lên
bảng phụ Trong đó Gv ghi phần đầu, Hs
lên điền tiếp vào phần sau và đọc tên từng
2 ôn tập hợp số hữu tỉ
a, Định nghĩa số hữu tỉ
5
3 5
3 5
Trang 304 21
5 23
5 23
4 23
3 3
1 19 7
1 19 7 3
64
− y =
5
3 : 10
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm tiếp 5 câu hỏi còn lại ( 6→10)
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số
bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính chính xác cẩn thận
II.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS : Ôn tập kiến thức đã học
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động1: Kiểm tra:
Hs: Trả lời từng câu hỏi do Gv đa ra
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định nghĩa, tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để nhấn mạnh lại kiến thức
Gv:Cho Hs làm bài 133/SBT
2Hs:Lên bảng làm bài, mỗi Hs làm 1 câu
Hs:Còn lại cùng làm bài theo nhóm cùng bàn
1 Ôn tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
*Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức = ⇔
d
c b
*Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
) 12 , 3 ).(
14 , 2
x = 5,564
Trang 31Hs:Làm bài theo 4 nhóm theo sự gợi ý của Gv:
-Phải đa về thành dãy tỉ số bằng nhau
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để
tìm a, b, c
Hs:Đại diện 4 nhóm lên gắn bài
Gv:Cho Hs các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv: Chốt và sửa bài các nhóm
HĐ3: Ôn về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực 6–
Hs: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm
Gv:Yêu cầu Hs làm bài 105/SGK
Hs:Làm bài tại chỗ vào bảng nhỏ
Gv:Chữa bài cho Hs
Gv:- Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ
- Số hữu tỉ đợc viết dới dạng số thập phân nh thế
nào? Cho ví dụ
- Số thực là gì?
Hs:Trả lời lần lợt từng câu hỏi Gv đa ra
Gv:Nhấn mạnh: Tất cả các số đã học N, Z, Q, I
đều là số thực (R) Tập hợp số thực mới lấp đầy
trục số nên trục số đợc gọi tên là trục số thực
Gv:Yêu cầu các nhóm thông báo kết quả
Gv:Chốt và chữa bài cho Hs
Gv:Cho Hs làm tiếp bài 100/SGK
Hs:Cùng làm bài theo sự hớng dẫn của Gv: Tìm
4 12
25 : 50
3 3
b a
= ;
4 5
c b
= và a – b +c =- 49
Bài giải:
Từ
3 2
b a
= ⇒
15 10
b a
=
4 5
c b
= ⇒
12 15
c b
=
⇒
15 10
b a
12
c =
12 15
+
−b c a
a) 0 , 01− 0 , 25 = 0,1 – 0,5 = - 0,4b) 0,5
2
1 4 2
1 10 2
1 4
1
3 Luyện tập Bài1: Tính giá trị biểu thức (chính xác đến
2 chữ số thập phân)
A =
718 , 9
43 , 2 196 , 5 13 , 1 6 , 8
43 , 2
A 0 , 78
718 , 9
626 ,
Bài tập phát triển t duy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A = x−102 + 2−x
Trang 32Đại số 7
3 Củng cố:
Gv: - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chơng I
- Chốt lại cách giải các dạng bài cơ bản trong
Ôn tập các câu hỏi lí thuyết và các dạng bài tập đã làm để giờ
sau kiểm tra
Ngày soạn 03/11/2010
Tiết 22: Kiểm tra chơng I
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản của chơng
- Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng lí thuyết để giải đợc các dạng bài tập của chơng
- Thái độ : Học sinh làm bài nghiêm túc, trình bày bài sạch sẽ, rõ ràng
Khái niệm về căn bậc hai
1
2
1 2Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 1
2
1
2
2 4
1
1 3
âu 3: ( 3đ) Hởng ứng phong trào kế hoạch của liên đội trờng THCS Hoa sơn có ba chi đội
7A , 7B , 7C đã thu đợc tổng cộng 120 kg giấy vụ Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi
đội lấn lợt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn mội chi đội thu đợc?
Trang 33âu 3 : ( 3đ) Hởng ứng phong trào kế hoạch của liên đội trờng THCS Hoa sơn cóba chi đội
7A , 7B , 7C đã thu đợc tổng cộng 120 kg giấy vụ Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi
đội lấn lợt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn mội chi đội thu đợc ?
- Kiến thức: Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận
Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Kĩ năng : Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không
Biêt cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng
tỉ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lợng khi biết hẹ số tỉ lệ và giá trị tơng
ứng của đại lợng kia
- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- GV :Bảng phụ +sgk
- HS : Nháp +sgk
III Các hoạt động dạy và học :
Hs:Còn lại cùng viết vào bảng nhỏ
Gv: Hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa
các công thức trên
Hs:Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Giới thiệu định nghĩa/52SGK
1Hs:Đọc to định nghĩa
Gv:Lu ý Hs
Khái niệm 2 đại lợng tỉ lệ thuận ở tiểu học (k
> 0) là một trờng hợp riêng của
− x (vì y tỉ lệ thuận với x)
Trang 343 2
y x
y
x
y
(hệ số tỉ lệ)Gv:Giải thích thêm về sự tơng ứng của x1 và
- Hãy cho biết tỉ số 2 giá trị tơng ứng của
chúng luôn không đổi chính là số nào?
(hệ số tỉ lệ)
- Hãy lấy ví dụ cụ thể ở ?4/SGK để minh hoạ
cho 2 tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận
Hs:Suy nghĩ – Thảo luận nhóm và trả lời
VD:
4
3 8
6 ,
4
3
2
1 2
1 = = =
y
y x
1
y
y x
6 6
Gv:Yêu cầu đại diện 4 nhóm lên gắn bài
Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv: Chốt và sửa bài cho các nhóm
Gv:Chữa bài cho Hs
3 Củng cố:
Hs: Nhắc lại
- Định nghĩa về hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
⇒ y1 = k.x1 hay 6 = k.3 ⇒ k = 2Vậy hệ số tỉ lệ là 2
3 2
2 1
1 = = = =
x
y x
y x
y x
y
(chính là hệ số tỉ lệ)
y x
y x
3 2
2 1 1
+
2
1 2
1
y
y x
x
=
3 Luyện tập Bài1/53SGK
a) Vì x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên y =k.x hay 4 = k.6 ⇒ k =
3
2 6
Trang 35Đại số 7
4 Hớng dẵn học ở nhà :
- Học bài - Làm bài 3; 4/SGK và bài 1→ 7/SBT
- Về nhà xem lai bài đã học , học thuộc bài
*****************************************************************
Ngày soạn 10/11/2010
Tiết 24: $2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Khắc sâu định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận
- Kĩ năng: Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ+ sgk
- HS :Bảng nhỏ+sgk
III.Các hoạt động dạy và học:
Các khẳng định sau đúng hay sai
S và t là hai đại lợng tỉ lệ thuận
S tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là - 45
t tỉ lệ thuận với S theo hệ số tỉ lệ là
45
1
1 4
1
S
S t
t
=
2.Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu đề bài toán
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung đề bài
toán 1 và hỏi Hs
Bài toán cho biết điều gì? Hỏi điều gì?
Hs:Đọc đề bài và trả lời tại chỗ
Gv: Khối lợng và thể tích của chì là hai đại lợng
Hãy ghi kết quả vào bảng nhỏ
Gv: Kiểm tra các kết quả của Hs sau đó chốt lại
vấn đề và ghi bảng lời giải
Gv:Yêu cầu Hs tìm cách giải khác
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung ?1/SGK
Hs:Thảo luận và làm bài theo 4 nhóm
Gv:Hớng dẫn 4 nhóm cùng phân tích đề bài để
làm Để có
15 10
2
1 m m
= và m1 + m2 = 222,5 (g)Gv: Kiểm tra và chữa bài 4 nhóm sau đó chốt lại
cách giải 2 bài toán trên
- Ta phải xác định đợc m và v là 2 đại lợng tỉ lệ
1.Bài toán 1:
Cho V1 = 12cm3; V2 = 17cm3
m2 – m1 = 56,5 (g)Hỏi: m1 = ? (g) ; m2 = ? (g)
5
5 , 56 12 17 12 17
1 2 1
?1 Cho V1 = 10cm3 ; V2 = 15cm3
m1 + m2 = 222,5 (g)Hỏi : m1 = ? (g) ; m2 = ? (g)
25
5 , 222 15
10 15 10
2 1 2
Trang 36HĐ2: Tìm hiểu bài toán
Gv:Đa tiếp đề bài toán 2 lên bảng phụ và yêu cầu
Hs:Đọc kĩ đề bài và làm bài theo nhóm cùng bàn
Gv+Hs :Cùng chữa bài vài nhóm
Gv:Chốt lại cách giải của bài
- áp dụng định lí “Tổng ba góc trong một tam
giác”
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HĐ3: Luyện tập
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 5/ SGK
Hs:Tìm hiểu đề bài – Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv:Để giải đợc các bài toán về đại lợng tỉ lệ
thuận ta phải dựa vào đâu?
Vậy m1 = 8,9 10 = 89 (g)
m2 = 8,9 15 = 133,5(g)Trả lời: Hai thanh kim loại nặng là 135,6(g) và 192,1(g)
*Chú ý: SGK
2.Bài toán 2:
Bài giải
Theo bài ra ta có
3
– 2
– 1
180 3
2 1
– – – 3
– 2
– 1
–
=
= + +
+ +
a) x và y tỉ lệ thuận vì:
5
5 4
4 3
3 2
2 1
x
y x
y x
y x
y x y
b) x và y không tỉ lệ thuận vì:
5
5 4
4 3
3 2
2 1
1
x
y x
y x
y x
y x
72 5
60 2
24 1
Tiết 25 Luyện tập
I. Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ
thuận và chia tỉ lệ
- Kĩ năng : Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để giải toán
- Thái độ : Thông qua giờ luyện tập học sinh đợc biết thêm về nhiều bài
toán liên quan đến thực tế
II. Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ
- HS :Giấy nháp + MTBT
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 37Đại số 7
Gv:Tóm tắt đề bài lên bảng
Hs2:Lên bảng trình bày lời giải của bài
Hs:Còn lại theo dõi và so sánh với bài
làm của mình rồi cho nhận xét bổ xung
Gv:Chốt
Vì khối lợng cuộn dây thép tỉ lệ thuận
với chiều dài nên ta dễ dàng tìm đợc x
- Khi làm mứt thì khối lợng dâu và đờng
là 2 đại lợng có quan hệ nh thế nào?
- Hãy áp dụng tính chất của đại lợng tỉ
lệ thuận ⇒Ngời nói đúng
Gv:Đa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn đề
bài tập 8/SGK
1Hs:Đọc to đề bài
Gv:Cho Hs thảo luận theo nhóm cùng
bàn để tìm ra lời giải
Hs:Đại diện vài nhóm nêu cách giải
Các nhóm còn lại cùng theo dõi và cho
ý kiến bổ xung
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đa ra sau đó
sửa sai và trình bày lời giải lên bảng
Qua đó nhắc nhở Hs việc chăm sóc và
bảo vệ cây trồng là góp phần bảo về môi
trờng xanh, sạch, đẹp
Gv:Cho Hs làm tiếp bài 9/SGK
Hs:Cùng tìm hiểu đề bài và đa ra cách
Hs:Các nhóm quan sát lời giải mẫu và
đối chiếu với bài nhóm mình rồi sửa lại
chỗ sai cho đúng
Gv:Nêu câu đố ở bài 11/SGK
Hs:Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv:Chốt lại vấn đề bằng cách cho Hs
quan sát đồng hồ để bàn và hỏi :
Kim giờ quay 1 vòng thì kim phút quay
bao nhiêu vòng? kim giây quay bao
nhiêu vòng ?
Hs:Quan sát – Trả lời
3.Củng cố:(3’)
Hs:Nhắc lại
- Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận
- Tính chất đại lợng tỉ lề thuận
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Cho biết 1mét dây nặng 25 gama)Giả sử x mét dây nặng y gam ⇒ y = 25x
b)Biết cuộn dây nặng 4,5kg = 4500g ⇒ x = 4500 : 25 = 180
Vậy cuộn dây dài 180 mét
2.Làm bài tập mới Bài 7/56SGK
Vì khối lợng dâu và đờng là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên:
áp dụng tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận ta có:
x
3 5 , 2
⇒ x = 3 , 75
2
3 5 ,
24 36 28 32 36 28
+ +
+ +
8 cây, 7 cây, 9 cây
Bài 9/56SGK
Gọi khối lợng (kg) của ni ken, kẽm và đồng lần
l-ợt là a, b, c (a,b,c > 0)Theo bài ra ta có:
13 4 3
c b
a = = và a + b + c = 150
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
5 , 7 20
150 13 4 3 13 4
+ +
+ +
Bài 11/56SGK
Kim giờ quay 1 vòng thì kim phút quay 12 vòng
Kim phút quay 1 vòng thì kim giây quay 60 vòng
Vậy khi kim giờ quay 1 vòng thì kim phút quay
12 vòng, kim giây quay 12.60 = 720 (vòng)
Trang 38Tiết 26: Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại
lợng tỉ lệ nghịch
Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Kĩ năng: Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không? Biết cách
tìm hệ số tỉ lệ nghịch Tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ
và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
- Thái độ: Có ý thức liên hệ vào thực tế.
II.Chuẩn bị
- GV :Bảng phụ.+SGK
- HS :Nháp +SGK
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
Nêu định nghĩa, tính chất của hai đại lợng tỉ lệ
thuận Viết dạng tổng quát
2 Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu định nghĩa
Gv:Cho Hs ôn lại đại lợng tỉ lệ nghịch đã học ở
Tiểu học Sau đó yêu cầu Hs làm ?1/SGK
Hs:Cùng thực hiện theo sự gợi ý của Gv và thảo
luận rồi ghi kết quả vào bảng nhỏ
Gv:Gọi đại diện vài em đọc kết quả từng câu
Hs:Còn lại cùng theo dõi và cho ý kiến nhận xét
bổ xung
Gv:Ghi bảng kết quả từng câukhi đã sửa sai và
yêu cầu Hs hãy rút ra nhận xét sự giống nhau
giữa các công thức trên
Hs:Quan sát – Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv:Giới thiệu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ
nghịch và nhấn mạnh
y =
x
a hay x.y = a
Gv:Yêu cầu Hs làm tiếp ?2/SGK
Lập công thức liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ
nghịch và trả lời vào bảng nhỏ
Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn vào bảng nhỏ
Gv:Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì
x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ? Điều
này có gì khác với đại lợng tỉ lệ thuận?
Hs:Đọc chú ý /SGK
HĐ2: Tính chất
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung ?3/SGK
Hs:Thảo luận theo nhóm cùng bàn và ghi kết
quả từng câu vào bảng nhỏ
Gv:Yêu cầu đại diện và nhóm mang bài lên gắn
*Định nghĩa: SGK
Nếu ⇒ y =
x
a hay x.y = a thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
− thì x =
y
5 , 3
−
Vậy: x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ
số tỉ lệ – 3,5
*Chú ý: SGK 2.Tính chất
?3 x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
x x1=2 x2=3 x3=4 x4=5
Trang 39Hs:Đại diện 4 nhóm mang bài lên gắn
Gv:Cho các nhóm lần lợt nhận xét chéo bài
nhau
Gv:Sửa sai và chốt lại lời giải các nhóm sau đó
ghi bảng lời giải mẫu
Gv:Đa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn đề bài
y3 = 60 : 4 = 15
y4 = 60 : 5 = 12c) x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = 60 (bằng hệ số tỉ lệ)
1
y
y x
x
=
3 Luyện tập Bài 12/58SGK
Vì x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nêna)Từ y =
- Kĩ năng : Biết cách trình bày lời giải của bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Thái độ : Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- GV :Bảng phụ +sgk
- HS : Nhỏp +sgk
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
Nêu định nghĩa, tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ nghịch
Trang 40Đại số 7
2.Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu bài toán 1
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài toán
1/SGK
1Hs:Đọc to đề bài
Gv:Hớng dẫn Hs cùng phân tích để tìm ra
cách giải
- Ta gọi vận tốc mới và cũ của ô tô lần lợt là
V2 và V1 (km/h) Thời gian tơng ứng của vận
tốc là t2 và t1 (h) Hãy tóm tắt bài rồi lập tỉ lệ
thức của bài toán
- Từ đó tìm t2
Gv:Nhấn mạnh
Vì v và t là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên tỉ số
giữa 2 giá trị bất kì của đại lợng này bằng
nghịch đảo tỉ số 2 giá trị tơng ứng của đại
l-ợng kia
HĐ2: Tìm hiểu bài toán 2
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Gv:Qua bài toán 2 ta thấy đợc mối quan hệ
giữa “Bài toán tỉ lệ nghịch” và “Bài toán tỉ lệ
Gv: áp dụng công thức liên hệ giữa 2 đại
l-ợng tỉ lệ thuận và công thức liên hệ giữa 2
1
v
v t
2 , 1 6
Vậy: Nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ
A đến B hết 5 giờ
Bài toán 2 Bài giải:
Gọi số máy của bốn đội lần lợt là
x1; x2 ; x3 ; x4 (máy)
Ta có : x1+ x2 + x3 + x4 = 36Vì số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có :
4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4
Hay
4 1
1
x
=
6 1
2
x
=
10 1
3
x
=
12 1
1
x
=
6 1
2
x
=
10 1
3
x
60 36 36 12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
+ + +
+ +
10(máy); 6(máy); 5(máy)
? a) x và y tỉ lệ nghịch ⇒ x =
y a
y và z tỉ lệ nghịch ⇒ y =
z b