Hùng vĩ và lẫm liệt Câu 4:Trong bài văn cây tre Việt Nam, tác giả đã miêu tả những phẩm chất nổi bật gì của tre A.. Quê hương Câu 3: Hình ảnh nào xuất hiện hai lần trong bài thơ “ Khi co
Trang 1ĐỀ
Họ và tên:
Lớp 6/
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 6 Học kỳ II Năm học 2008-2009 Điểm: A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn câu đúng nhất Câu 1: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh A Vế A (Sự vật được so sánh ) và từ so sánh B Từ so sánh và phương diện so sánh C Vế B (Sự vật dùng để so sánh ) và phương diện so sánh D Câu A và C Câu 2: Câu văn: Giọng hát của nàng chim sơn ca hay hơn của tiếng dương cầm Sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ? A So sánh B Nhân hoá C Ẩn dụ và hoán dụ D Câu A và B Câu 3: Câu văn nào không sử dụng phép nhân hoá ? A Mẹ em đi làm về C Dừa vẫn đứng hiên ngang cao vút B Chú trâu đang gặm cỏ D Thân dừa đã bao lần máu chảy Câu 4: Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác có mối quan hệ. A Gần gũi B Tương đồng C Tương cận D Cả 3 đều đúng Câu 5: Câu : Bàn tay ta làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm ( Hoàng Trung Thông) Thuộc kiểu hoán dụ nào ? A Lấy bộ phận để gọi toàn thể C Lấy dấu hiệu của sự vật gọi sự vật B Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy vật chứa đựng gọi vật bị chứa đựng B/ Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a) Đặt một câu văn có thành phần chính và thành phần phụ (Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ) b) Phân tích cấu tạo của câu văn em vừa đặt ? Câu 2: ( 3 điểm) Nối cột A và cột B sao cho phù hợp : A B Nối A và B 1/ Làng tôi vốn làm nghề chài lưới 2/ Nước trong xanh tựa chân trời 3/ Uống nước nhớ nguồn a) So sánh b) Ẩn dụ c) Hoán dụ 1
2
3
BÀI LÀM:
Trang 2
ĐỀ
Họ và tên:
Lớp 6/
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VĂN HỌC LỚP 6 Học kỳ II Năm học 2008-2009
Điểm:
A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn câu đúng nhất
Câu 1: Từ xưng hô nào không phải để gọi Lượm trong bài thơ ?
Câu 2: Trong đoạn đầu bài kí Cô Tô, tác giả đã chọn điểm quan sát từ đâu ?
A Nóc đồn Cô Tô B Trên dốc cao
C Bên giếng nước ngọt D Đầu mũi đảo
Câu 3: Cảnh mặt trời mọc trên biển qua đoạn 1 bài kí Cô Tô là một bức tranh :
A Duyên dáng và mềm mại C Dịu dàng và bình lặng
B Rực rỡ và tráng lệ D Hùng vĩ và lẫm liệt
Câu 4:Trong bài văn cây tre Việt Nam, tác giả đã miêu tả những phẩm chất nổi bật gì của tre
A Thanh thoát, dẻo dai C Gắn bó thuỷ chung với người
B Thẳng thắn, bất khuất D Cả 3 đều đúng
Câu 5: Bài văn lòng yêu nước ra đời trong bối cảnh nào ?
A Cách mạng Tháng Mười Nga
B Chiến tranh của nhân dân Liên Xô chống phát xít Đức
C Chiến tranh thế giới thứ nhất
D Chiến tranh chống đế quốc Mỹ
Câu 6: Vẻ đẹp của Lượm trong 2 khổ thơ (2 và 3 ) Là gì ?
A Khoẻ mạnh, cứng cáp C Hiền lành, dễ thương
B Hoạt bát, hồn nhiên D Rắn rỏi, cương nghị
B/ Phần tự luận: (5 điểm)
Điền tên tác giả và thể loại tương ứng với tên văn bản
1 Bài học đường đời đầu tiên
2 Sông nước Cà Mau
3 Bức tranh của em gái tôi
4 Vượt thác
5 Buổi học cuối cùng
-HẾT
Trang 3-ĐỀ A
Họ và tên:
Lớp 8/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN VĂN HỌC LỚP 8 Học kỳ II Năm học 2008-2009
Điểm:
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Ý nào nói đúng nhất tâm tư của tác giả được gởi gắm trong bài thơ: “Nhó rừng”
A Niềm khao khát tự do mãnh liệt
B Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm thường, giả dối
C Lòng yêu nước kín đáo và sâu sắc
D Cả 3 ý kiến trên
Câu 2: Tế Hanh đã so sánh “ Cánh buồm” với hình ảnh nào ?
A Con tuấn mã B Dân làng
C Mảnh hồn làng D Quê hương
Câu 3: Hình ảnh nào xuất hiện hai lần trong bài thơ “ Khi con tu hú”
A Lúa chiêm B Con tu hú
C Trời xanh D Nắng đào
Câu 4: Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chung của bài “Tức cảnh Pác Bó” ?
A Giọng vui đùa, dí dỏm C Giọng nghiêm trang, chừng mực
B Giọng thiết tha, trìu mến D Giọng buồn thương, phiền muộn
Câu 5: Bài thơ “ Ngắm trăng” thuộc thể thơ gì ?
B Thất ngôn tứ tuyệt D Thất ngôn bát cú
Câu 6: Từ “trung san” được lặp lại mấy lần trong bài thơ “Đi đường”
A Hai lần B Ba lần C Bốn lần D Không lặp lại
Câu 7: Bài “Chiếu dời đô” được sáng tác ănm nào ?
Câu 8: Trần Quốc Tuấn sử dụng giọng văn nào để phê phán những hành động sai trái của
tướng sĩ dưới quyền ?
A Nghiêm khắc, nặng nề C Mạt sát thậm tệ
B Nhẹ nhàng, thâm tình D.Bông đùa hóm hỉnh
Câu 9: Trong đoạn trích “Nước Đại Việt ta” Nguyễn Trãi chủ yếu sử dụng phương thức biểu đạt nào ?
A Nghị luận B Tự sự C Thuyết minh D Miêu tả
Câu 10: Người đương thời gọi Nguyễn Thiếp là gì ?
A Hỉa Thượng Lãn Ông C Tam nguyên Yên Đỗ
B Không Lộ Thiền Sư D La Sơn Phu Tử
Câu 11: Đoạn trích “Thuế máu” nằm ở chương thứ mấy của tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”
A Chương I B Chương II C Chương III D Chương IV
Câu 12: Qua đoạn trích “Đi bộ ngao du” có thể thấy nhà văn Ru-Xô là người như thế nào ?
C Yêu mến thiên nhiên D.Cả A, B, C đều đúng
Trang 4II/ Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1: Chép 4 câu thơ cuối bài “Quê hương” và phân tích làm rõ nỗi nhớ quê hương của
nhà thơ ? ( 2 điểm)
Câu 2: Trong bài tấu “ Bàn luận về phép học” tác giả đã nêu ra những phép học nào ? Theo
em phép học nào là tốt nhất ? Giải thích ? (3 điểm)
Câu 3: Em có suy nghĩ gì về số phận của người dân các nước thuộc địa trong bài “Thuế
máu” (2 điểm)
BÀI LÀM:
Trang 5
ĐỀ B Họ và tên:
Lớp 8/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN VĂN HỌC LỚP 8 Học kỳ II Năm học 2008-2009
Điểm:
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Người đương thời gọi Nguyễn Thiếp là gì ?
A Hỉa Thượng Lãn Ông C Tam nguyên Yên Đỗ
B Không Lộ Thiền Sư D La Sơn Phu Tử
Câu 2: Đoạn trích “Thuế máu” nằm ở chương thứ mấy của tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”
A Chương I B Chương II C Chương III D Chương IV
Câu 3: Qua đoạn trích “Đi bộ ngao du” có thể thấy nhà văn Ru-Xô là người như thế nào ?
C Yêu mến thiên nhiên D.Cả A, B, C đều đúng
Trang 6Câu 4: Từ “trung san” được lặp lại mấy lần trong bài thơ “Đi đường”
A Hai lần B Ba lần C Bốn lần D Không lặp lại
Câu 5: Bài “Chiếu dời đô” được sáng tác ănm nào ?
Câu 6: Trần Quốc Tuấn sử dụng giọng văn nào để phê phán những hành động sai trái của
tướng sĩ dưới quyền ?
A Nghiêm khắc, nặng nề C Mạt sát thậm tệ
B Nhẹ nhàng, thâm tình D.Bông đùa hóm hỉnh
Câu 7: Trong đoạn trích “Nước Đại Việt ta” Nguyễn Trãi chủ yếu sử dụng phương thức biểu đạt nào ?
A Nghị luận B Tự sự C Thuyết minh D Miêu tả
Câu 8: Ý nào nói đúng nhất tâm tư của tác giả được gởi gắm trong bài thơ: “Nhó rừng”
E Niềm khao khát tự do mãnh liệt
F Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm thường, giả dối
G Lòng yêu nước kín đáo và sâu sắc
H Cả 3 ý kiến trên
Câu 9: Tế Hanh đã so sánh “ Cánh buồm” với hình ảnh nào ?
A Con tuấn mã B Dân làng
C Mảnh hồn làng D Quê hương
Câu 10: Hình ảnh nào xuất hiện hai lần trong bài thơ “ Khi con tu hú”
A Lúa chiêm B Con tu hú
C Trời xanh D Nắng đào
Câu 11: Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chung của bài “Tức cảnh Pác Bó” ?
A Giọng vui đùa, dí dỏm C Giọng nghiêm trang, chừng mực
B Giọng thiết tha, trìu mến D Giọng buồn thương, phiền muộn
Câu 12: Bài thơ “ Ngắm trăng” thuộc thể thơ gì ?
B Thất ngôn tứ tuyệt D Thất ngôn bát cú
II/ Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1: Chép 4 câu thơ cuối bài “ Khi con tu hú” và phân tích tâm trạng người tù -chiến sĩ
được thể hiện ? ( 2 điểm)
Câu 2: Trong bài “Hịch tướng sĩ” tác giả đã phê phán thái độ hành động sai trái và chỉ ra
hành động đúng nên làm Dẫn chứng ( 3 điểm)
Câu 3: Em có suy nghĩ gì về số phận của người dân các nước thuộc địa trong bài “Thuế
máu” (2 điểm)
BÀI LÀM:
Trang 7
Trang 8
ĐỀ A
Họ và tên:
Lớp 6/ KT: 2/4/09
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 6 Học kỳ II Năm học 2008-2009
Điểm:
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ ý nghĩa gì ?
A Quan hệ thời gian, mức độ C Sự phủ định, cầu khiến
B Sự tiếp diễn tương tự D Quan hệ trật tự
Câu 2: Câu văn nào sau đây có sử dụng phó từ ?
A Cô ấy cũng có răng khểnh C Da chị ấy mịn như nhung
B Mặt em bé tròn như trăng rằm D Chân anh ta dài nghêu
Câu 3: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm mấy phần ?
Câu 4: So sánh là đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét tương đồng để làm tăng sức
gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt ? Đúng hay sai : A Đúng B Sai
Câu 5: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá ?
A Cây dừa sải tay bơi C Bố em đi cày về
B Cô gà rung tai D Kiến hành quân
Câu 6: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ ?
A Người cha mái tóc bạc C Bác vẫn ngồi đinh ninh
B Bóng Bác cao lồng lộng D Chú cứ việc ngủ ngon
Câu 7: Trong câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng được
dùng theo lối :
Câu 8: Chủ ngữ trong câu nào sau đây có cấu tạo là động từ ?
A Hương là một bạn gái chăm ngoan C Đi học là hạnh phúc của trẻ em
B Bà tôi đã già rồi D Mùa xuân mong ước đã đến
Câu 9: Vị ngữ trong câu không trả lời cho câu hỏi nào /
A Làm gì ? B Cái gì ? C Làm sao ? D Như thế nào ?
Câu 10: Trong những ví dụ sau , trường hợp nào không phải là câu trần thuật đơn ?
A Hoa cúc nở vàng vào mùa thu C Chim én về theo mùa gặt
B Tôi đi học còn em tôi đi nhà trẻ D Những dòng sông đỏ nặng phù sa
Câu 11: Câu: “Rồi tre lớn lên cứng cáp, dẻo dai, vững chắc” là câu trần thuật đơn dùng để :
A Kể B Tả C Giới thiệu D Nêu ý kiến
Câu 12: Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật đơn có từ là ?
A Bà đõ Trần là người huyện Đông Triều C Khóc là nhục
Trang 9B Bồ các là bác chim ri D Người ta gọi chàng là Sơn Tinh
II/ Phần tự luận; (7 điểm)
Câu 1: Xác định biện pháp tu từ (So sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ) trong các câu sau (2đ)
a) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
b) Núi cao chi lắm núi ơi
Núi che mặt trời chẳng thấy người thân
c) Vì sao Trái Đất nặng ân tình
Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh
d) Trường Sơn : chí lớn ông cha
Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào
Câu 2: Phân tích cấu tạo của các câu trần thuật sau và cho biết chúng thuộc kiểu trần thuật
nào ? ( 2 điểm)
a) Tôi về, không một chút bận tâm
b) Dế Mèn trêu chị Cốc là dại
Câu 3: Viết đoạn văn tả cây bàng trong đó có sử dụng phép so sánh, nhân hoá (3 điểm)
BÀI LÀM:
Trang 10
ĐỀ B Họ và tên:
Lớp 6/ KT: 2/4/09
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 6 Học kỳ II Năm học 2008-2009
Điểm:
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm mấy phần ?
Câu 2: So sánh là đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét tương đồng để làm tăng sức
gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt ? Đúng hay sai : A Đúng B Sai
Câu 3: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá ?
A Cây dừa sải tay bơi C Bố em đi cày về
B Cô gà rung tai D Kiến hành quân
Câu 4: Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ ý nghĩa gì ?
A Quan hệ thời gian, mức độ C Sự phủ định, cầu khiến
B Sự tiếp diễn tương tự D Quan hệ trật tự
Câu 5: Câu văn nào sau đây có sử dụng phó từ ?
A Cô ấy cũng có răng khểnh C Da chị ấy mịn như nhung
B Mặt em bé tròn như trăng rằm D Chân anh ta dài nghêu
Trang 11Câu 6: Trong những ví dụ sau , trường hợp nào không phải là câu trần thuật đơn ?
A Hoa cúc nở vàng vào mùa thu C Chim én về theo mùa gặt
B Tôi đi học còn em tôi đi nhà trẻ D Những dòng sông đỏ nặng phù sa
Câu 7: Câu: “Rồi tre lớn lên cứng cáp, dẻo dai, vững chắc” là câu trần thuật đơn dùng để :
A Kể B Tả C Giới thiệu D Nêu ý kiến
Câu 8: Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật đơn có từ là ?
A Bà đõ Trần là người huyện Đông Triều C Khóc là nhục
B Bồ các là bác chim ri D Người ta gọi chàng là Sơn Tinh
Câu 9: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ ?
A Người cha mái tóc bạc C Bác vẫn ngồi đinh ninh
B Bóng Bác cao lồng lộng D Chú cứ việc ngủ ngon
Câu 10: Trong câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng được
dùng theo lối :
Câu 11: Chủ ngữ trong câu nào sau đây có cấu tạo là động từ ?
A Hương là một bạn gái chăm ngoan C Đi học là hạnh phúc của trẻ em
B Bà tôi đã già rồi D Mùa xuân mong ước đã đến
Câu 12: Vị ngữ trong câu không trả lời cho câu hỏi nào /
A Làm gì ? B Cái gì ? C Làm sao ? D Như thế nào ?
II/ Phần tự luận; (7 điểm)
Câu 1: Xác định biện pháp tu từ (nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ) trong các câu sau:
a) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
b) Trâu ơi ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta
c) Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
d) Bác ngồi đó lớn mênh mông
Trời cao biển rộng ruộng đồng nước non
Câu 2: Phân tích cấu tạo của các câu trần thuật sau và cho biết chúng thuộc kiểu trần thuật
nào ? ( 2 điểm)
a) Tre là cánh tay của người nông dân
b) Có một con ếch sống lâu ngày trong một giếng nước
Câu 3: Viết đoạn văn tả cây phượng trong đó có sử dụng phép so sánh và nhân hoá (3 điểm)
BÀI LÀM:
Trang 12
Họ và tên:
Lớp 8/
THI LÊN LỚP NĂM 2009 MÔN NGỮ VĂN LỚP 8 Thời gian 90 phút không kể chép đề
Điểm:
I/ Phần trắc nghiệm :
Trang 13Khoanh tròn chữ cái ở đầu phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong bài thơ “Khi con tu hú” của Tố Hữu, bức tranh mùa hè được khơi dậy trong
tâm tưởng chủ yếu bằng yếu tố nào ?
A Tiếng ve ngân B Tiếng sáo diều C Tiếng tu hú D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Mục đích giao tiếp của văn bản nghị luận là gì ?
A Trình bày diễn biến sự việc B Bày tỏ tình cảm, cảm xúc
B Tái hiện trạng thái sự vật, con người D Nêu ý kiến đánh giá, bày tỏ thái độ
Câu 3: Tác phẩm nào sau đây thuộc văn học thời phong kiến ?
A Chiếu dời đô B Ông đồ C Tức cảnh Pắc- Bó D Nhớ rừng
Câu 4: Văn bản “ Bàn luận về phép học” của Nguyễn Thiếp được viết theo thể gì ?
Câu 5: Trong các tác giả sau đây ai đã từng làm vua ?
A Nguyễn Trãi B Lý Công Uẩn C Trần Quốc Tuấn D Nguyễn Thiếp
Câu 6: Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh không thuộc tập”Nhật ký trong tù” ?
A Ngắm trăng B Đi đường
C Tức cảnh Pắc- Bó D Tất cả đều nằm trong tập “Nhật ký trong tù”
Đọc doạn văn sau đây và trả lời câu hỏi từ số 7 đến số 12
“Huống gì thành Đại La, kinh đô cũ của Cao Vương: Ở vào nơi trung tâm trời đất; được cái thế rồng cuộn hổ ngồi Đã đúng ngôi nam bắc đông tây; lại tiện hướng nhìn sông dựa núi Địa thế rộng mà bằng; đất đai cao mà thoáng Dân cư khỏi chịu cảnh khốn khổ ngập lụt, muôn vật cũng rất mực phong phú tốt tươi Xem khắp đất Việt ta chỉ nơi này là thắng địa Thật là chốn tụ hội trọng yếu của bốn phương đất nước; cũng là nơi kinh đô bậc nhất của
đế vương muôn đời.”
Câu 7: Dòng nào sau đây nêu lên ý kiến đúng về đoạn văn trên:
AGiới thiệu thuyết minh về thành Đại La B.Miêu tả và bộc lộ cảm xúc về thành Đại La C.Kể về giá trị và vẻ đẹp của thành Đại La D.Nêu ý kiến, đánh giá, nhận xét thành Đại La Câu 8: Đại từ “Ta” trong câu “Xem khắp đất Đại Việt ta, chỉ nơi nầy là thắng địa” được
dùng theo ngôi thứ mấy ?
A Ngôi thứ nhất B Ngôi thứ hai C Ngôi thứ ba D Không phải 3 ngôi ấy
Câu 9: Câu trần thuật “Địa thế rộng mà bằng; đất đai cao mà thoáng” có mục đích nói gì ?
A Điều khiển B Hứa hẹn C Bộc lộ cảm xúc D Trình bày
Câu 10: Đoạn văn trên có mấy từ láy ?
Câu 11: Phương thức biểu đạt chính của đoạn văn ấy là gì ?
A Nghị luận B Miêu tả C Thuyết minh D Tự sự
Câu 12: Nội dung đoạn văn trên được trình bày theo cách nào ?
II/ Phần tự luận:
Nhân dân ta thường nhắc nhở nhau: “Đói cho sạch, rách cho thơm”
Em hiểu câu tục ngữ ấy thế nào ?
- Hết