1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án môn toán CHUYÊN tỉnh Hải Dương năm 2010-2011

7 1,3K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và đáp án môn toán CHUYÊN tỉnh Hải Dương năm 2010-2011
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 383,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A... 3 Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD.. Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010

Đề thi gồm: 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Cho

1 12 135 12 135 1

Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của biểu thức

M= 9x − 9x − 3 .

2) Cho trước ,a b R∈ ; gọi ,x y là hai số thực thỏa mãn

x y a b

x y a b

+ = +

Chứng minh rằng: x2011+ y2011 =a2011+b2011.

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho phương trình: x3 +ax2 +bx− =1 0 (1)

1) Tìm các số hữu tỷ a và b để phương trình (1) có nghiệm

x= − .

2) Với giá trị ,a b tìm được ở trên; gọi x x x là ba nghiệm của1; ; 2 3

phương trình (1) Tính giá trị của biểu thức 15 25 35

S

x x x

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm các số nguyên ,x y thỏa mãn điều kiện:

2 2 5 2 2 60 37

x + y + x y + = xy.

2) Giải hệ phương trình: ( )

4

x x x y y



Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại I và J (R’ > R)

Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A Gọi B

và C là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến trên với (O’ ; R’); D là tiếp điểm của

tiếp tuyến AB với (O ; R) (điểm I và điểm B ở cùng nửa mặt phẳng bờ là

Trang 2

O’A) Đường thẳng AI cắt (O’ ; R’) tại M (điểm M khác điểm I ).

1) Gọi K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh:

2

KB = KI.KJ ; từ đó suy ra KB = KD

2) AO’ cắt BC tại H Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một

đường tròn

3) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại

tiếp Δ IBD

Câu 5 (1,0 điểm)

Mọi điểm trên mặt phẳng được đánh dấu bởi một trong hai dấu (+)

hoặc (−)

Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành

tam giác vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu

-Hết -Họ tên thí sinh: Số báo

danh:

Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị

2:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2010 - 2011 Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 Đáp án gồm : 04 trang I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

1 Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối

đa

2 Việc chi tiết điểm số (với cách khác, nếu có) phải được thống nhất

Hội đồng chấm

3 Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

Cho

1 1 12 135 12 135

M= 9 - 9x x - 3

1,00

Trang 3

Từ

3 3

3x 1 8 3 3x 1

9x 9x 2 0

( )2

M

0,25

0,25 0,25 0,25

1 2 Cho trước ,a b R∈ ; gọi x,y là hai số thực thỏa mãn

x y a b

I

x y a b

+ = +

 .Chứng minh rằng: x2011 +y2011 =a2011+b2011.

1,00

( )

x y a b I

x y xy x y a b ab a b

+ = +





(1)

(*)

x y a b

xy a b ab a b

+ = +

+/Nếu a b+ ≠0 thì (*)⇔

x y a b

xy ab

+ = +

 =

=> x, y là 2 nghiệm của phương trình X2 − +(a b X ab) + =0

Giải ra ta có

;

x b x a

y a y b

 =  =

  => x2011+y2011 =a2011+b2011.

+/Nếu a b+ =0 => a = −b.

Ta có hệ phương trình 3 3

0 0

x y

x y

x y

+ =

⇔ = −

=>

0 0

 =>x2011+ y2011 =a2011+b2011

0,25

0,25 0,25

0,25

2 1 x3+ax2 +bx− =1 0 (1) Tìm ,a b Q∈ để (1) có nghiệm x= −2 3. 1,00

Trang 4

Thay x= −2 3vào (1)ta có :( ) (3 ) (2 )

2 − 3 +a 2 − 3 +b 2 − 3 − = 1 0

3 4a b 15 7a 2b 25

+/Nếu (4a b+ +15) ≠0

=> 3 (74 2 1525)

a b

a b

=

+ + (vô lí vì VT là số vô tỷ , VP là số hữu tỷ).

+/ Suy ra (4a b+ +15) = ⇒0

a b

a b

 + + =

Giải hpt ,kết luận :

5 5

a b

= −

 =

0,25

0,25

0,25

0,25

Với a=-5 ;b=5 Tính giá trị của biểu thức 15 52 35

S

x x x

1,00

+/

5 5

a b

= −

 =

 (1) có dạng x3 − 5x2 + 5x− = ⇔ 1 0 ( )x-1 (x2 − 4x+ = 1) 0.

Không mất tính tổng quát coi x3 =1 thì x x là 2 nghiệm của phương1, 2

trình (x2 −4x+ =1) 0( có ' 3 0∆ = > ) =>

1 2

4 1

x x

x x

+ =

x +x = x +xx x = .

+/ 5 5 ( 2 2)( 3 3) 2 2( )

x +x = x +x x +xx x x +x =

=>S = 725

0,25

0,25

0,25 0,25

3 1 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x2 + y2 +5x y2 2 +60 37= xy(1) 1,00

(1)⇔ x y− = −5x y +35xy−60⇔ x y− =5 xy−3 4−xy

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn, VT 0≥

5 xy- 3 4 xy 0 3 xy 4

Do ,x y Z=> xy Z∈ =>

3 4

xy xy

=

 =

0,25

0,25

0,25

Trang 5

+/ ( )2 2

3

3 0

x

x y

=

2 4

0

x y x

x y

=

Vậy

2 2

x y

x y

= =

 = = −

 là các giá trị cần tìm.

0,25

Giải hệ phương trình: ( )

4

(1)

x x x y y



1,00

Điều kiện :y≥0.

(1) ( ) ( 2 1) 0

1

x y

x y x

x

=

⇔ − − = ⇔  = ± .

+/Nếu x = ±1 thay vào phương trình (2) ta có : y − = ⇔ =1 0 y 1.

+/Nếu x y= ≥0

Khi đó (2)⇔ 2( x4 + −1) 4 x + =2 0

(3)

do 2( x4 + ≥1) 2.2 x4.1 4= x2⇒ 2( x4 + ≥1) 2 x =2x

VT(3) 2( - 2≥ x x + =1) 2 x −1 ≥0

Do đó Pt (3)

1 0

x

x

 =

− =

Vậy hệ phương trình có nghiệm

;

 =  =

0,25 0,25

0,25

0,25

4 1 K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh KB = KD 1,00

Trang 6

H J

O' O

K D

C

B

I

M

A

Do AO và AO’ là hai tia phân giác của ·BAC => A,O,O’ thẳng hàng

BJI IBK

2

sđ ºBI ; ·BKI chung

Δ KBI

⇒ đồng dạng vớiΔ KJB (g.g)=>

2

KI KB

(1)

Tương tự: Δ KDI đồng dạng với Δ KJD

2

KI KD

= KD =KI.KJ

KD KJ

(2)

Từ (1) và (2) =>KB=KD

0,25

0,25

0,25 0,25

4 2 Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn 1,00

+/Xét tam giác vuông ABO’ có: AB =AH.AO' (3)2

+/ Có :

ABI AMB

2

sđ ºBI ; ·BAI chung

Δ ABI đồng dạng vớiΔ AMB (g.g)

2

AM AB

(4)

Từ (3),(4) =>

AH AM

AI AO'

=>Δ AHI đồng dạng với Δ AMO' ( vì

AH AM

=

AI AO' ; µA chung )

=> ·AHI=AMO' => tứ giác MIHO’ nội tiếp hay 4 điểm I, H, M, O’ ·

cùng thuộc một đường tròn

0,25

0,25

0,25

0,25

4 3 Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD 1,00

Trang 7

Do OD // O’B (cùng ⊥AB)

nhưng OI cắt O’I và A,I,M thẳng hàng => OI // O’M

=> ·DOI=BO'M ·

sđ ºDI và

sđ ¼BM

=>BDI BIM· = · =>IM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ΔBID

hay AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp Δ IBD

0,25 0,25 0,25

0,25

5 Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành

tam giác vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu

1,00

D

B A

C

I

Dựng tam giác vuông cân ABC đỉnh A Do chỉ đánh bởi hai dấu (+), (

−) nên tồn tại hai điểm cùng dấu , không mất tổng quát giả sử hai

điểm A, B cùng dấu và cùng dấu (+)

+ Nếu C có dấu (+) thì tam giác vuông cân ABC là tam giác phải tìm

+ Nếu C có dấu (- ) thì ta dựng điểm D sao cho ABDC là hình vuông

_ Nếu D có dấu (+) thì tam giác ABD là tam giác cần tìm

_ Nếu D có dấu (-) thì gọi I là giao điểm của AD và BC

* Nếu I có dấu (+) thì tam giác vuông cân ABI là tam giác

cần tìm

* Nếu I dấu (-) thì dễ thấy tam giác vuông cân CID có ba

đỉnh cùng dấu (-) là tam giác cần tìm

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 14/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w