Tứ giácHình thang Hai cạnh đối song song Ha i đư ờng ché obằ ng nha u Hình thang vuông 1 góc vuông Hình bình hành Hai c ạnh b ên song song - Các cạnh đối song song - Các cạnh đối bằng
Trang 1Tiết 70: ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiếp)
Trang 2Tứ giác
Hình thang
Hai cạnh đối song song
Ha i đư
ờng ché obằ
ng nha
u
Hình thang vuông
1 góc vuông
Hình bình hành
Hai c
ạnh b ên
song song
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh đối bằng nhau
- Hai cạnh đối song song và bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
Ba góc vuông
Hình chữ
nhật
Hai cạnh bên song song
1 gó c vu
ông
2 đư ờng
ché o bằn g nh
- 2 đường chéo vuông góc
- 1 đường chéo là phân giác của một góc
Trang 3BC DE
DA = DB EA= EC
DA = DB DE// BC
Đường trung bình của tam giác:
Trang 4b) Đường trung bình của hình thang:
⇔ EF là đường trung bình của hình
CD //
AB //
Trang 5Chương III: Tam giác đồng dạng
I/ ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ
1/ ĐỊNH NGHĨA 2/ TÍNH CHẤT
II/ ĐỊNH LÝ TA-LÉT
1/ ĐỊNH LÝ THUẬN 2/ ĐỊNH LÝ ĐẢO
3/ HỆ QUẢ III/ TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
IV/ TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Trang 8AB AC AB' AC'
= B'B C'C
ABCB'C ' BC
⇔
V
P
Trang 9III.Tính chất đường phân giác trong tam giác:
A
C B
AD là tia phân giác BAC
AE là tia phân giác BAx
x
Trang 10Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng
Dạng 2: Chứng minh hai tam giác đồng dạng hoặc đẳng thức hình học :
Dạng 3: Tính diện tích , tỉ số hai diện tích hai
hình.
Trang 112/ Định lí Pitago
3/ Trong một tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
4/ Dùng định lí Ta-lét hay tam giác đồng dạng
5/ Dùng công thức tính diện tích tam giác – tam giác vuông
Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng :
1/ Dùng tính chất tia phân giác trong (ngoài ) của tam giác
Trang 12Bài 1: Chọn câu đúng:
Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác thì :
CD )
BD = AC
d
AB
AB )
CD = BD
b
AC
AB )
AC = CD
c
AD
AB )
Trang 13Cho ΔABC, AD là đường phân giác thì :
AC
AB
Trang 14Bài 2: Cho hình vẽ và các kích thước Tính x và y ?
Trang 15Bài 2: Cho hình vẽ và các kích thước Tính x và y ?
Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng :
; x + y =10
;QN+QM =10
Trang 16Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M∈ EG,
N∈EK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK
Trang 173 + 4/ Trong một tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền và định lí Ta-let
Trang 18c)Tính đường cao EH của ΔEGK
Trang 19d) Chứng tỏ ΔEMN ΔEGK bằng các cách khác nhau.S
Trang 21GK
MN = EGEM
GK
EG = MN EM
Trang 22e)Chứng minh đẳng thức EM.GK = EG.MN
EM EG
EN EK
Trang 23e)Chứng minh đẳng thức EM.GK = EG.MN
Trang 242/ Ứng dụng thường gặp của định lí Talet và tam giác đồng dạng
PHẦN MỞ RỘNG
C/m các góc ,các đoạn thẳng bằng nhau
C/m tam giác bằng nhau , các hệ thức
C/m hai đường thẳng song song
C/m hai đường thẳng vuông góc
C/m ba điểm thẳng hàng …v.v
Tính diện tích , tỉ số hai diện tích ,so sánh
diện tích hai hình.
Trang 26h) Nếu M là trung điểm
của EG , EA cắt MN tại B
Chứng minh EB = BA
EM = MG
do MN // GK
Cách 2 : dùng định lí về trung điểm của cạnh
của tam giác Giải:
Trang 27Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M ∈ EG, N ∈ EK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK
h) So sánh diện tích ΔEMN và ΔEGK
EMN EGK
Trang 28Bài 4: Cho ΔEGK vuông tại E Biết GK = 20 cm
,EK=16cm Trên GK lấy điểm lấy điểm H sao cho KH =
Chứng minh thêm:
GE 2 = GH.GK
EK 2 = HK.GK
EH 2 = GH.HK
Trang 29Bài 5 :
Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông
Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm ,
chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình lăng trụ đó
ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN ĐẠI SỐ 8
8cm
12cm 5cm
C'
C B'
Trang 30• Về nhà ôn tập phần lý thuyết ,nhớ học thuộc.
• Hoàn thiện các bài tập đã cho
• Hoàn thiện đề cương ôn tập
• Chuẩn bị làm bài kiểm tra học kỳ II , nghiêm túc
ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN ĐẠI SỐ 8
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ