- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
Trang 1KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ
Câu 1: y = - x3 + 3x 2 -1 (Trường hợp: 02 nghiệm riêng biệt, a<0)
1 Tập xác định: D = R
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = -3x2+6x
y’ = 0 -3x2+6x = 0 x1 = 0 và x2 = 2
Xét dấu y’ (trong trái, ngoài cùng)
-Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-;0) và (2; +) y
- Cực trị:
Hàm số đạt cực tiểu tại: x = 0; y(0) = -1
O 1
-1
3
-3 Đồ thị:
Giao với trục Oy: x = 0; y(0) = -1
Giao với trục Ox: y = 0 - x3 + 3x2 -1 = 0 x1 = 2,8 và x2 =0,6 và x3 = - 0,5
- Bảng giá trị:
Câu 2: y = (Trường hợp:01 nghiệm kép, a>0)
1 Tập xác định: D = R
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = x2- 2x +1
Trang 2y’ = 0 x2- 2x +1= 0 x = 1 (nghiệm kép)
=> y’ 0, x R (Vì = b 2 – 4ac = 0 => y’ cùng dấu với hệ số a, với mọi x x 0 )
=> Hàm số đồng biến trên R
- Cực trị:
- Giới hạn:
- Bảng biến thiên:
x o
3 Đồ thị:
Giao với trục Oy: x = 0; y(0) = -1
Giao với trục Ox: y = 0 = 0 x = 2,25
- Bảng giá trị:
-Câu 3: y = - (Trường hợp: Vô nghiệm, a<0)
1 Tập xác định: D = R
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = -x2+2x -2
y’ = 0 -x2+2x -2= 0 Vô nghiệm
=> y’ 0, x R (Vì = b 2 – 4ac = -4 => y’ cùng dấu với hệ số a, với mọi x)
=> Hàm số nghịch biến trên R
- Cực trị:
Hàm số không có cực trị
- Giới hạn:
- Bảng biến thiên:
y
-y
Trang 33 Đồ thị:
Giao với trục Oy: x = 0; y(0) = 1
Giao với trục Ox: y = 0 - = 0
- Bảng giá trị:
y
Câu 4: y = x4 - 2x 2 + 2 (Trường hợp có 3 nghiệm phân biệt, a < 0)
1 Tập xác định: D = R
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = 4x 3 – 4x
y’ = 0 4x 3 – 4x = 0
Xét dấu y’(khoảng ngoài cùng bên phải cùng dấu với hệ số a)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1; +
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-;-1) và (0; 1)
- Cực trị:
Hàm số đạt cực tiểu tại: x = 1; y CT = 1
Hàm số đạt cực đại tại: x = ; y CĐ = 2
- Giới hạn:
- Bảng biến thiên:
1
2
1
+
3 Đồ thị:
Giao với trục Oy: x = 0; y(0) = 2
Giao với trục Ox: y = 0 x 4 - 2x 2 + 2 = 0 (đặt t = x2) => t2 – 2t + 2 = 0 => Vô nghiệm
x = -1
x = 0
x = 1
Trang 4- Bảng giá trị:
y
y
Câu 5: y = -x4 - x 2 + 1
1 Tập xác định: D=R
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = -4x 3 - 2x
y’ = 0 -4x 3 - 2x = 0 x = 0
Xét dấu y’(khoảng ngoài cùng bên phải cùng dấu với hệ số a)
-Hàm số đồng biến trên khoảng (-; 0)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +)
- Cực trị:Hàm số đạt cực đại tại: x = 0; yCĐ = 1
- Giới hạn:
2 1
1 -1
y CĐ
Trang 5- Bảng biến thiên:
-y
-1
3 Đồ thị:
- Giao với trục Oy: x = 0; y = 1
- Giao với trục Ox: y = 0
-x 4 - x 2 + 1= 0; đặt t = x 2 -t2 – t + 1 = 0
- Bảng giá trị:
y
Câu 6:
1 Tập xác định: D = R\ {-1}
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = > 0;
=> Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; -1) và (-1; +)
- Cực trị: Hàm số không có cực trị
- Tiệm cận:
=> Đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng.
=> Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang.
- Bảng biến thiên:
3 Đồ thị:
- Giao với trục Oy: x = 0; y = -1
- Giao với trục Ox: y = 0; x = -1
-1
y
I
-1
1
-1
1
1
Trang 6- Đồ thị nhận giao điểm I (-1; 1) của 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng.
Câu 7:
1 Tập xác định: D = R\ {1}
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
y’ = < 0;
=> Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-; 1) và (1; +)
- Cực trị: Hàm số không có cực trị
- Tiệm cân:
=> Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng.
=> Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang.
- Bảng biến thiên:
3 Đồ thị:
- Giao với trục Oy: x = 0; y = 1
- Giao với trục Ox: y = 0; x =
- Đồ thị nhận giao điểm I (1; 2) của 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Câu 8:
1.Tập xác định: D = R\ {}
2 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
2
I
y
O
y
O
1
-2
2
Trang 7y’ = < 0;
=> Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-; và (; +)
- Cực trị: Hàm số không có cực trị
- Tiệm cận:
=> Đường thẳng x = là tiệm cận đứng
=> Đường thẳng y = là tiệm cận ngang.
- Bảng biến thiên:
3 Đồ thị:
- Giao với trục Oy: x = 0; y = -1
- Giao với trục Ox: y = 0; x = 1
- Đồ thị nhận giao điểm I (; ) của 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
x
I