1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc sinh gioi 11, 2011

5 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số tự nhiên n biết rằng .... Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số biết rằng chữ số 2 có mặt đúng hai lần, chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần..

Trang 1

Sở GD & ĐT thanh hóa Đề thi học sinh giỏi lớp 11

Trờng THPT Đông Sơn I Năm học 2010 - 2011

-*** -

Môn thi : Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-*** -Câu I (6 điểm)

1 Tính đạo hàm của hàm số cos (2 1)

2 2

+ +

+

x x

x y

2 Cho đồ thị (C) y= x3−3x2 +2 Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) song song với đờng thẳng

y = 9x - 25.

3 Tính giới hạn:

x

x x

3 1 2 1 1

0

+ +

Câu II (4 điểm)

1 Giải phơng trình: (1−tanx)(1+sin2x)=1+tanx

2 Giải hệ phơng trình:



+

= +

+

= +

2 2

2 2

1 21

1 21

x x

y

y y x

Câu III (4 điểm)

1 Tìm số tự nhiên n biết rằng 2 1 65536

1 2 1

2 1 2

3 1 2

1 1

+

+ + +

k n n

C

2 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số biết rằng chữ số 2 có mặt đúng hai lần, chữ số 3 có mặt

đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần

Câu IV (4 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng tròn (C) x2+y2−2x+4y−4=0 Viết phơng trình

ảnh của (C) qua phép đối xứng qua đờng thẳng ∆:x+y−1=0

2 Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh bằng a, chiều cao bằng 2a Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) chứa CD và vuông góc với mặt phẳng (SAB)

Câu V (2 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn

2

cot 2

cot 2

cot 2

sin 2

sin 2 sin

Chứng minh tam giác ABC đều

-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh : .

Trang 2

Trờng THPT Đông Sơn 1 kì thi chọn học sinh giỏi lớp 11

Năm học 2010 - 2011

Hớng dẫn chấm môn toán 11 Chú ý :

- Hớng dẫn chấm có 03 trang

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5

- Thí sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

I.1 Tính đạo hàm

) 1 x sin(

) 1 x cos(

4 2

x x

2 x 2 x 2

2 x 2 ) 1 x ( 2 x 2 x

'

2

+ +

+ +

+ +

− + +

) 2 x sin(

2 ) 2 x 2 x

(

1

3

+ +

I.2 Viết phơng trình tiếp tuyến

y’ = 3x2 – 6x Do tiếp tuyến d song song với đờng thẳng y = 9x + 1 nên nó có hệ

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phơng trình x2 −6x=9⇔x=−1;x=3 0,5 +) Với x = - 1 thì d có phơng trình y=9x+7

+) Với x = 3 thì d có phơng trình y=9x−25 (loại) 0,5

x sin

x 1 x 1 x 1 x 1 1 lim x

sin

x 1 x 2 1 1

0 x

3 0

x

+ +

− + + +

= + +

+ +

=

) x 2 1 1 ( x 1 x

sin

x 1 1 lim

3 3

0

x

0,5

+ +

− + + +

+ + +

=

) x 2 1 1 ( x 1 )

x 1 ( x 1 1 x sin

x 1 1

3 0

2 x 1 1

x 1 lim x sin

x lim 2 ) x 1 ( x 1 1

1 lim

x sin

x lim

0 x 0 x

3 0 x 0

+ +

+

− +

+ + +

=

II.1 Giải phơng trình lợng giác

Điều kiện cosx≠0

x sin x cos ) x sin x )(cos x sin x (cos x

tan 1 ) x sin 1 )(

x tan

1

 π

=

π + π

=

=

= +

k x

k 4 / x 1

x 2 cos

0 x sin x cos

Vậy phơng trình có nghiệm x=−π/4+kπ,x=kπ (k∈Z) 0,5

Điều kiện: x,y≥1

Từ hệ ta suy ra x2 +21+ x−1+x2 = y2 +21+ y−1+y2 (*) 0,25 +) Nếu x > y thì (*) có VT > VP, nên (*) vô nghiệm 0,25 +) Nếu x < y thì (*) có VT < VP, nên (*) vô nghiệm 0,25

2

Trang 3

+) Nếu x = y thì (*) thỏa mãn, do đó (*) ⇔x=y

Đặt y= x2 +21 thì (3) trở thành x−1=−y2+y+21

4

85 2

1 y 1 x

2 +

 −

=

- Nếu x > 2 thì y > 5, khi đó (4) có VT > 1, 1

4

85 2

1 5 VP

2

= +

 −

<

Do đó (4) vô nghiệm

0,25

- Nếu x < 2 thì y < 5, khi đó (4) có VT < 1, 1

4

85 2

1 5 VP

2

= +

 −

>

Do đó (4) vô nghiệm

0,25

- Nếu x = 2 thì x là nghiệm của (4), do đó (4) có nghiệm duy nhất x = 2

III.1 Tìm số tự nhiên n

1 n

n 1 n

2 1 n

1 1 n

0 1 n 1

) 1 1

1 n 1 n

n 1 n

2 1 n

1 1 n

0 1 n 1

)

1

1

+ +

+ +

+

1 n 1 n

3 1 n

1 1 n n 1

n 1 n

3 1 n

1 1 n 1

III.2 Tìm số các số tự nhiên

+) Nếu số cần tìm chứa 0, thì có 8 cách chọn vị trí cho 0, có 2

8

C cách chọn vị trí cho hai chữ số 2, có 3

6

C cách chọn vị trí cho ba chữ số 3, và có 3

7

A cách chọn ba chữ số cho ba vị trí còn lại Do đó trờng hợp này có 3 =

7

3 6

2

8.C A C

0,75

+) Nếu số cần tìm không chứa 0, thì có 2

9

C cách chọn vị trí cho hai chữ số 2, có 3

7

C cách chọn vị trí cho ba chữ số 3, và có 4

7

A cách chọn bốn chữ số cho bốn vị trí còn lại Do đó trờng hợp này có 4

7

3 7

2

9.C A

C = 1058400 số

0,75

Vậy có 940800 + 1058400 = 1.999.200 số thỏa mãn yêu cầu 0,5

IV.1 Tìm ảnh của đờng tròn

(C) có tâm I(1; - 2), bán kính R = 3 Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đ∆, (C’) cso bán

Do II'⊥∆nên II’ có phơng trình (x−1)−(y+2)=0⇔x−y−3=0 0,5 Gọi H=II'∩∆, H là trung điểm của II’, tọa độ của H là nghiệm của hệ

) 0

; 3 ( 'I ) 1

; 2 ( H 1 y

2 x 0 1 y

x

0 3 y

x

=

=

=

− +

=

IV.2 Tính diện tích thiết diện

3

S

O M

N

E

F I

Trang 4

Gọi O là tâm của hình vuông M, N là trung điểm của CD và AB Khi đó O là

trung điểm của MN và AB⊥(SMN) Kẻ NI⊥SM⇒NI⊥(SAB)⇒(α)≡(CDI) 0,5

Từ I kẻ đờng thẳng song song với AB cắt SB, SA tại E, F suy ra EF//AB//CD

+)

2

17 a OM SO

17

a 4 SM

MN SO

+)

17 2

a 15 IN

SN

17

a 15 SM

AB SI EF SM

SI AB

Diện tích thiết diện :

17 17

a 64 IN ) EF CD ( 2

1 S

2

2

cot 2

cot 2

cot 2

sin 2

sin 2 sin

(1)

2

B sin

1 2

B sin

1 2

A sin

1 2

C sin 2

B sin 2

A sin 2

2 2

2

= +

+ +

(2)

0,25

* áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

12 2

A sin

1 2

A sin 8 2

A sin 8 3 2

A sin

1 2

A sin 8 2

A

sin

8

+

2

A sin

1 2

A sin 16

2

1 2

A sin 2

A sin

1 2

A sin 16

2

π

=

=

=

0,5

2

B sin

1 2

B sin 16

2

≥ +

2

C sin

1 2

C sin 16

2

≥ +

2

B sin

1 2

B sin

1 2

A sin

1 2

C sin 2

B sin 2

A sin

16

2 2

2

≥ +

+ +

(3)

0,25

* Mặt khác ta có

2

B A cos 4

B A cos 4

B A sin 2 2

C sin 2

B sin 2

A

2

3 2

1 4

B A sin 2 2

3 4

B A sin 2 1 4

B A

sin

2

2

=

+

− +

+

Do đó:

2

3 2

C sin 2

B sin 2

A sin + + ≤ (4) Dấu “=” của (4) xảy ra khi

3

π

=

=B A

0,5

Từ (3) và (4) ta có:

2

14 3 36 2

C sin 2

B sin 2

A sin 14 2

B sin

1 2

B sin

1 2

A sin

1 2

C sin 2

B sin 2

A

sin

16

2 2

− +

+ +

2

B sin

1 2

B sin

1 2

A sin

1 2

C sin 2

B sin 2

A sin

2

2 2

+

(5)

0,25

4

Trang 5

Dấu “=” của (5) xảy ra khi và chỉ khi A=B=C =π/3

Nh vậy (2) ⇔ tam giác ABC đều, do đó (1) ⇔ tam giác ABC đều 0,25

5

Ngày đăng: 19/09/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w