Hóy tớnh thể tớch khớ CO đó dựngở đktc và khối lượng muối sinh ra.. Khối lượng phõn tử chất đú là 180đvC.. phần dành cho ban cơ bản.. Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 đó dung và nồng độ dung
Trang 1sở gd&ĐT thanh hóa đề thi học sinh giỏi khối 11 năm học 2010-2011 trờng thpt hàvănmao môn : hóa học (Đề số 2 )
Thời gian : 180 phút
I phần chung ( 16 điểm )
Cõu 1: (4 điểm)Viết phương trỡnh phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng sau (nếu cú) xảy ra trong
dung dịch giữa cỏc cặp chất sau :
a) CuSO4 + NaOH
b) NH4Cl + AgNO3
c) Ca(OH)2 + H2SO4
d) FeCl3 + NH3 + H2O
phẩm khớ vào 100ml dd KOH 1M Hóy tớnh thể tớch khớ CO đó dựng(ở đktc) và khối lượng muối sinh
ra
Cõu 3 (4.0 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ cú thành phần gồm cỏc nguyờn tố C, H, O
người ta thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O Khối lượng phõn tử chất đú là 180đvC Hóy xỏc định CTPT của chất hữu cơ núi trờn ?
Cõu 4: (4.0 điểm)Bằng phương phỏp húa học nào cú thể nhận ra cỏc chất sau đõy:
NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3
II phần riêng (4 điểm ) ( Thí sinh chỉ làm một trong 2 phần sau )
A phần dành cho ban cơ bản
8,96 lớt khớ NO duy nhất thoỏt ra (ở đktc) và ddA.
a Tớnh % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.(1,5 điểm)
b Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 đó dung và nồng độ dung dịch A thu được sau phản ứng.( giả sử
V dung dịch ko đổi)(1.0 điểm)
b phần dành cho ban nang cao
Câu 5b. Hũa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhụm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loóng cú
dư, cú 0,03 mol khớ N2 duy nhất thoỏt ra Lấy dung dịch thu được cho tỏc dụng với luợng dư dung dịch xỳt, đun núng, cú 672 ml duy nhất một khớ (đktc) cú mựi khai thoỏt ra Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn a) Viết các ptp xảy ra
b) Tính m
Hết
sở gd&ĐT thanh hóa thi học sinh giỏi khối 11 năm học 2010-2011
trờng thpt hàvănmao môn : hóa học ( đè số 2 )
Trang 2Đáp Án
I phÇn chung ( 16 ®iÓm)
Câu 1 : ( 4 ®iÓm )
a
2
2
: 2 ( ) (0.25)
_ _ 2 ( ) (0.25)
b ptpt : NH Cl AgNO4 3 NH NO4 3 AgCl (0.25) ptIon:NH4 Cl Ag NO3 AgCl NH4 NO3
pt ion thu gọn: Cl Ag AgCl
(0.25)
c ptpt :Ca(OH) 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2 H 2 O
ption : H + + OH - H 2 O
d ptpt : AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 3
ption : Al 3+ + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + NH 4
Câu 2:
3 CO Fe O 2 3 2 Fe 3 CO2 (0.25)
Pt 3 1 2 3
Pứ 0.15 0.05 0.1 0.15
2 3
16
0.1( ) 160
Fe O
n mol (0.25)
=>VCO=0.3*22.4=6.72(l) (0.25)
0.1*2 0.2( )
KOH
n mol (0.25)
0.2
0.67
0.3
T <1 (0.25)
=>sau pứ thu được 1 muối KHCO3 (0.25)
CO2 KOH KHCO3 (0.25)
1 1 1
0.2 0.2 0.2
Trang 3=> mKHCO3 100*0.2 20( ) g (0.25)
Cõu 3:
1.32
*12 0.36( )
44
c
m g (0.25)
0.54
*2 0.06( )
18
H
m g (0.25)
=>mO 0.9 0.36 0.06 0.48( ) g (0.25)
=>CTTQ : CxHyOz (0.25)
Lập tỉ số: x: y: z=0.36 0.06 0.48
12 1 16 = 1 : 2 : 1 (0.25)
CTDGN: CH2O
CTN: ( CH2O)n (0.25)
Mà M= 30n=180 (0.25)
n =6
CTPT : C6H12O6 (0.25)
Cõu 4:
(0.5)
3
3
(1) (0.5)
(3) 3 ( ) (0.5)
II phần riêng (4 điểm )
A phần dành cho ban cơ bản
Cõu 5a:
a.
Al 4 HNO3 Al NO ( 3 3) NO 2 H O2 (1) (0.25)
x 4x x x 2x
3 Cu 8 HNO3 3 Cu NO ( 3 2) 2 NO 4 H O2 (2) (0.25)
NH 4 Cl (NH 4 ) 2 SO 4 NaNO 3 Fe(NO 3 ) 3
Ba(OH) 2 khớ (1) khớ& tr
(2) Ko hiện t-ợng đỏ nâu(3)
Trang 4y 8y/3 y 2y/3 4y/3
gọi x=nAl,y=nCu(x,y>0)
8.96
0.4( )
22.4
NO
n mol (0.25)
Từ (1) & (2) =>
2
0.4 3
y x
0.3( )
{ x y mol mol
(0.25)
=> %m(Al) = 27*0.2
*100 24.6 22% (0.25)
=>%m(Cu)=78%
b từ (1) &(2) =>nHNO3=4*0.2+8*0.3/3=1.6(mol) (0.25)
3
dd
1.6
0.8( ) 2
HNO
V l (0.25)
Vdd=VddHNO3=0.8(l)
=>
3 3
3 2
( )
( )
0.2 0.25( ) (0.25) 0.8
0.3 0.375( ) (0.25) 0.8
MAl NO
MCu NO
Câu 5b Ta có Sơ đồ : Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + NH4NO3 + H2O
NH4NO3 + NaOH NH3 + NaNO3 + H2O
0,03mol 0,03mol
Ta có qttđ e : Al0 Al3+ + 3e
x mol 3x mol e
=> Tổng số mol e nhờng là 3x mole
2 N+5 + 10e N2
0,3 mole 0,03 mol
N+5 + 8e N-3
Trang 50,24mole 0,03mol
=> Tæng sè mol e nhËn lµ : 0,3 + 0,24 =0,54 mol e ¸p dông dlbt e : 3x=0,54 => x= 0,18 mol
vËy m= 0,18 27 =4,86 g