1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi học sinh giỏi Vật lý 9 (THCS Vĩnh xương - An giang)

2 5,5K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi học sinh giỏi vật lý 9 (thcs vĩnh xương - an giang)
Trường học Trường THCS Vĩnh Xương
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đáp án
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án và thang điểmI.

Trang 1

Đáp án và thang điểm

I

II.Bài tập

Câu 1 ( 2điểm)

Gọi s là chiều dài quãng đường (0.25 đ)

Thời gian đi hết S với vận tốc V1 là t1=

1

V

S

(1) (0.25 đ)

Thời gian đi hết S với vận tốc V2 là t2=

2

v

S

(2) (0.25 đ)

Vận tốc trung bình của cả quãng đường là Vtb= 1 2

2

t t

S

+ (0.25 đ)

Ta có t1+t2=Vtb2s (3) (0 5 đ)

Từ (1) (2) và (3) ta có :

Vtb V

V

2 2

1 1

1 + = (0.5 đ) Thay số Vtb=8 km/h V1=12km/h

Vận tốc trung bình của người đi xe nửa quãng đường sau:

V2=

Vtb

V

V

Vtb

1

2

1

(0.5 đ)

=

8

24

12

.

8

− =6 km/h (0.5 đ)

Câu 2 (2 điểm)

Gọi thể tích cả vật là v thì trọng lượng của vật trong không khí là P=d.V

với d=26000N/m3 (0.5 đ)

Khi nhúng trong nước nó chịu tác dụng lực đẩy Acsimét FA nên trọng lượng còn:

Pn=P-FA =150N (0.5 đ)

Vậy ở ngoài không khí vật nặng :

P=d.V=d(

n

n

d d

P

− ) (0.5 đ)

=

10000

26000

150

26000

− =244N (0.5 đ)

Câu 3 (3 điểm)

a Qi=mc(t2-t1) (0.5 đ)

Trang 2

=1,2.4200.80=403200J (0.5 ñ)

% 80

403200

% 100

%

=

H

Qi Q Q

Qi

c.Q=I2Rt=P.t n (0.5 ñ)

=500.t⇒t=

500

Q

=1008 s (0.5 ñ)

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w