1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi tốt nghiệp 12++

10 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ, các điểm đặc biệt và biểu diễn chúng lên hệ trục toạ độ.. - Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ, các điểm đặc biệt và biểu d

Trang 1

I KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trùng phương

y ax = 4+ bx2+ c a , ( ≠ 0).

1.Tập xác định: D = R.

2 Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên:

- Đạo hàm y' = 4ax 3 + 2bx = 2x(2ax 2 + b).

- Xét dấu y' từ đó suy ra sự đồng biến,

nghịch biến của hàm số.

* Cực trị:

- Nếu qua x 0 mà y' đổi dấu từ (+) sang (-)

thì hàm số đạt cực đại tại x 0 ; y CĐ = y(x 0 ).

- Nếu qua x 0 mà y' đổi dấu từ (-) sang (+)

thì hàm số đạt cực tiểu tại x 0 ;y CT = y(x 0 ).

* Giới hạn:

x

a

a

→±∞

+∞ >

* Bảng biến thiên:

3 Vẽ đồ thị:

- Biểu diễn các điểm cực trị (nếu có) lên hệ

trục toạ độ.

- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ

độ, các điểm đặc biệt và biểu diễn chúng

lên hệ trục toạ độ.

* Lưu ý:

+) Khoảng phải chứa +∞, y’ luôn cùng dấu a

Ví dụ 1: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y=x4−2x2−3

Giải:

1 Tập xác định: D = ¡ (y= f x( )=x4−2x2−3)

2 Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên:y'=4x3−4x= 0 ⇔ x= ± 1 hoặc x = 0

⇒Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0)− và (1;+∞); hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (0;1).

* Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y CĐ =f(0)= –3

Hàm số đạt cực tiểu tại hai điểm :

xCT = − ⇒ 1 y CT = f(− 1 )= – 4 và xCT = 1 ⇒ y CT = f(1 )= – 4

* Giới hạn: limx→−∞y= +∞ lim

→+∞ = +∞

* Bảng biến thiên:

3 Đồ thị:

Ta có:

3

x

x x

x

 = −

− − = ⇔ 

=



Đồ thị cắt Ox tại điểm:

( − 3;0) và ( 3;0) y(0)=-3 nên đồ thị cắt Oy tại điểm: (0;-3).

2 1

-1

-2 -3

-4

-6 -4 -2 -1 2 4 6

f x( ) = x 4 -2x 2 -3

1

-3

2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức :

y ax b(ac 0)

cx d

+

1 Tập xác định: D = R x\{ }0 với 0 d

x c

= −

2 Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: ( )2

ad cb y

cx d

′ =

- Nếu y' > 0 thì hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (

0

; x

−∞ ) ,(x0 ; + ∞ ).

- Nếu y' < 0 thì hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

(−∞; x0),(x0;+ ∞).

* Cực trị: Hàm số không có cực trị.

* Giới hạn và tiệm cận:

- Tìm các giới hạn khi x→ ±∞ →,x ( )x0 ±

- Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = x0 làm tiệm

cận đứng và đường thẳng

y = a

c làm tiệm cận ngang.

* Bảng biến thiên:

3 Đồ thị

- Vẽ các đường tiệm cận lên hệ trục toạ độ.

- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ, các

điểm đặc biệt và biểu diễn chúng lên hệ trục tọa độ.

Ví dụ 1: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y = 2 1

1

x x

1 Tập xác định: D = ¡ \{1}

2 Sự biến thiên của hàm số

* Chiều biến thiên: 2

1

( 1)

x

= < ∀ ∈

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ ;1) và (1; + ∞).

* Cực trị: Hàm số không có cực trị

* Giới hạn và tiệm cận:

lim 2

x

y

→+∞ =

; lim 2

x

y

→−∞ =

=> Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=2 làm tiệm cận ngang

lim lim ; lim lim

=>Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng

PHẦN I : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Trang 2

3 Đồ thị

- Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=1/2

- Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=1

- đồ thị hàm số nhận điểm I(1;2) làm tâm đối xứng.

3 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba y ax = 3 + bx 2 + + cx d a , ≠ 0

a) Các bước khảo sát :

1 Tập xác định: D = R.

2 Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên:

- Đạo hàm y' = 3ax2 + 2bx + c

- Xét dấu y' từ đó suy ra sự đồng biến,

nghịch biến của hàm số

* Cực trị:

- Nếu qua x0 mà y' đổi dấu từ (+) sang (-) thì

hàm số đạt cực đại tại x0 ; yCĐ = y(x0)

- Nếu qua x0 mà y' đổi dấu từ (-) sang (+) thì

hàm số đạt cực tiểu tại x0 ;yCT = y(x0)

* Giới hạn:

x

a

ax bx cx d

a

→+∞

+∞ >

 + + + = −∞ <

x

a

ax bx cx d

a

→−∞

−∞ >

* Bảng biến thiên:

3 Vẽ đồ thị:

- Biểu diễn các điểm cực trị (nếu có) lên hệ

trục toạ độ

- Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ

độ, các điểm đặc biệt và biểu diễn chúng

lên hệ trục toạ độ

b) Một số tính chất ( sử dụng cần chưa chứng minh)

* Điểm uốn là tâm đối xứng

* Điểm uốn là trung điểm của đọan thẳng nối điểm cực

đại và cực tiểu

* Đồ thì luôn cắt trục hoàn tại ít nhất một điểm và nhiều

nhất 3 điểm

* Nếu y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt thì hàm số có 1

điểm cực đại và cực tiểu , khi đó

Ví dụ:Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = -x 3 + 3x 2 +1

Giải:

1.Tập xác định: D = R.

2 Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên:

- Ta có : y’ = -3x2 + 6x y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2 Dấu y’ :

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 0) và (2;+∞) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

* Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 5 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 1

* Giới hạn:

→−∞ = +∞ →+∞ = −∞

* Bảng biến thiên:

Tài liệu lưu hành nội bộ “Ôn tập môn Toán cho học sinh lớp 1,2 thi tốt nghiệp

Trang 3

* Nếu y’ = 0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm thì hàm số

không có cực trị

3 Vẽ đồ thị:

- Giao trục tung tại điểm (0;1)

- Đi qua điểm (-1;5), (3;1) +) Đồ thị hàm số nhận điểm (1; 3) làm tâm đối xứng

SƠ ĐỒ CHUNG VỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 Tập xác định.

Tìm TXĐ của hàm số.

2 Sự biến thiên.

* Xét chiều biến thiên của hàm số:

+ Tính y’

+ Tìm các điểm xi: f’(xi)=0 hoặc f’(xi) không xác

định

+ Xét dấu y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm

số

* Tìm cực trị

* Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực

suy ra tiệm cận (nếu có)

* Lập bảng biến thiên

(Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)

3 Đồ thị:

Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định

ở trên để vẽ đồ thị

Xác định thêm một số điểm đặc biệt khác

BÀI TẬP:

Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

a)y = f x ( ) = + x3 3 x2− 4 ; b)y f x = ( ) = − + x3 3 x

c) y = f x ( ) = − x3 1 ; d) y f x = ( ) = − 2 x3+ 3 ; e)

3 3 2 4

y x = − x + ; f) y x= −3 3x2+9x+1

Bài 2: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số

a) 2 1

1

x y x

+

=

− ; b)

1

x y x

+

= + ; c)

1

y x

=

Bài 3: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số

( )

y = f x = x + x − ; b) y = f x ( ) = x4− 2 x2 ; c) y = f x ( ) = x4+ x2

Bài 4: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số

a) y = x2− 2 x + 3 ; b) 2 1

1

x y x

+

= +

c)

1

x

y e = +

; d) y sin( )

3

x π

với x∈[0;3π]

II.CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm trên đồ thị

PHƯƠNG PHÁP:

* Hàm số y = f(x) có đồ thị (C), điểm Mo(xo;yo) thuộc (C) Tiếp tuyến tại Mocó hệ số góc k=f’(xo)và có phương trình :

y – yo = f’(xo)(x – xo)

• Để viết phương trình tiếp tuyến trên cần xác định: xo , yo và f’(xo)

Ví dụ 1: Cho đường cong (C) y = x3

Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong :

a.Tại điểm A(-1 ; -1)

b.Tại điểm có hoành độ bằng –2

c.Tại điểm có tung độ bằng –8

Giải:

y = f(x) = x3 , f’(x) = 3x2 xác định trên R

a) Ta có A(-1 ; -1) thuộc (C)

xo = - 1 , yo = - 1 , f’(-1) = 3

Vậy tiếp tuyến : y + 1 = 3(x + 1)

hay y = 3x + 2

b)Ta có x0= -2⇒ yo= f( 2)− = −8 f '( 2) 12− =

⇒ Phương trình tiếp tuyến là :

y = 12(x+2) – 8 hay y =12x + 16

c)Ta có tung độ y0= –8

⇔ f(x0)= – 8 ⇔ 3

0

x = – 8 ⇔ x0= – 2

Ví dụ 3: Cho hàm số 2x 1

y

x 2

+

=

− (C) Viết phương trình

tiếp tuyến của đồ thị (C),biết hệ số góc của nó bằng -5

Giải:

* Tiếp tuyến tại điểm (xo; yo)

có hệ số góc bằng –5 khi chỉ khi :

0

5

5 (x 2)

− ⇔ x0 = 3 hay x0 = 1

* Với x0 = 3 ⇒ y0 =f (3) = 7 và y’(3) = –5 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7= –5(x –3) hay y = –5x + 22

* Với x0 = 1⇒ y0(1) = -3 và y’(1) = –5 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y + 3 = -5(x – 1) hay y = -5x + 2

* Vậy có 2 tiếp tuyến có hệ số góc là k = –5 là

Trang 4

⇒ f’(x0)=12

⇒ Phương trình tiếp tuyến là:

y = 12(x+2) – 8 hay y = 12x + 16

d1 : y = –5x + 22 và d2: y = -5x + 2

Ví dụ 3: Cho đường cong (C) y = x3 Viết phương trình

tiếp tuyến tại các điểm trên (C):

a) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = 3x + 1

b*)Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

(d) : 2x + 3y – 4 = 0

Giải:

Ta có : y = f(x) = x3 , f’(x) = 3x2 xác định trên R

a) Vì tiếp tuyến song song với y = 3x + 1

Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

⇔f’(x0) = 3 ⇔ 3.x20 = 3 ⇔ x0 = ±1

Với xo=1 ⇒f(xo)=1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y

= 3(x –1) + 1 hay y = 3x – 2 ( thỏa nãn)

Với x0=-1 ⇒ f(x0)= –1 ⇒

Phương trình tiếp tuyến là:

y = 3(x +1) –1 hay y = 3x + 2 ( thỏa nãn)

Ví dụ 4 Cho hàm số y = 1 3

3xx+ có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cắt

tia Ox và tia Oy lần lượt tại A và B sao cho OB = 2OA

Giải:

Hệ số góc của tiếp tuyến :

k= tanα = – OB

OA= – 2

Giả sử (xo;yo) là các tiếp điểm

⇒f’(xo) = xo – 2 = – 2 ⇔ xo = 0 ⇒ yo = f(0) = 3

Vậy tiếp tuyến : y – 3 = – 2(x – 0) hay y = –2x + 3

BÀI TẬP:

Bài 1:Cho hàm số y= f x( )= −2x3+3 (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A nằm trên (C) có hoành độ bằng -1

ĐS: y = − − 6 x 1

Bài 2:Cho hàm số y = f x ( ) = − x3 1.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nó với trục Ox

ĐS: y=3x−3

Bài3 :Cho hàm số y = f x ( ) = x4− 2 x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại các điểm uốn

Bài 4 : Cho hàm số

4 4

y x

=

− (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ là 3.

* Chú ý : Đường thẳng

d 1 : y = k 1 x + b 1 và d 2 : y = k 2 x + b 2

+) Song song khi { 1 2

=

+) Vuông góc khi k k1 2 = − 1

* Bài toán viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm (thuộc chương trình nâng cao).

Theo CT nâng cao :

+) Hai hàm số y =f(x) và y =g(x) tiếp xúc nhau tại các điểm thỏa

mãn : { ( ) ( ) '( ) '( )

f x g x

f x g x

=

=

+) Đường thẳng y =kx + b là tiếp tuyến của đò thị hàm số y =f(x)

khi chỉ khi :{ ( ) x

'( )

=

Tài liệu lưu hành nội bộ “Ôn tập môn Toán cho học sinh lớp 1,2 thi tốt nghiệp

Trang 5

Bài toán 2: Bài toán tương giao.

PHƯƠNG PHÁP:

* Cho hai hàm số y =f(x) có đồ thị (C1) và y =g(x) có đồ thị (C2) +) Phương trình hoành độ giao điểm : f(x) = g(x) (1)

+) Số giao điểm của (C1) và (C2) bằng số nghiệm của phương trình (1) +) Khi đó các giao điểm (xo; f(xo) )

* Đường thẳng y = m ( y = k(m)) là đường thẳng song song trục hoành cắt trục tung tại điểm ( 0 ;m)

Dạng 1 Dựa vào đồ thị (hoặc bảng biến thiên) biện luận số nghiệm của phương trình

Ví dụ 1 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (C)

.Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng

y = 4

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm :

x3 – 3x2 + 4 = 4

⇔ x3 – 3x2= 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 3

+) Với x = 0 ⇒ Giao điểm (0 ;4)

+) Với x = 3 ⇒ Giao điểm (3 ;4)

Ví dụ 2 Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị hàm số

y = 2x3 + 3x2 (C)và hàm số y = 6x2 – 2x + 1 (P)

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm :

2x3 + 3x2 = 6x2 – 2x + 1

⇔ 2x3 – 3x2+ 2x – 1= 0

⇔ (x – 1)(2x2 – x + 1)

⇔ x = 1

+) Với xo = 1⇒yo = 6xo – 2xo + 1

⇒ Giao điểm (1 ;5)

Ví dụ 3 Cho hàm số: y = − + x3 3 x2 − 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số b)Tuỳ theo giá trị của m, biện luận số nghiệm của phương trình: − + x3 3 x2− = 1 m

Hướng dẫn

b) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của 2 đồ thị y = − + x3 3 x2− 1 và y = m

Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận:

>

=

3

* ¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm

m < -1 3

* ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm

m = -1

* -1< m < 3: Ph ¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm

m

Ph m

Ví dụ 4 Cho hàm số 1 3 3 2 5

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình

x3 – 6x2 + m = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Giải:

Ví dụ 5 a) Khảo sát đồ thị hàm số y x= +3 3x2−4

b) Biện luận số nghiệm phương trình:

sin3x - 2cos2x = m + 1 theo tham số m

Giải:

b) Đặt sinx = t

( − ≤ ≤ 1 t 1 )

Phương trình sin3x - 3cos2x = m + 1 trở thành :

t3 – 3(1 – t2) = m ⇔ t3 +3t2 – 4 = m Xét hàm số :

b) x3 – 6x2 + m = 0

⇔ 1 3 3 2 5 5

m

xx + = +

Để phương trình có 3

nghiệm phân biệt thì

đường thẳng

y = 5

4

m+ cắt (C) tại 3

điểm phân biệt ,khi đó : y =f(t) = t

3 +3t2–4 trên [ − 1;1 ]

* Dựa vào đồ thị hàm số y x= +3 3x2−4 Ta có đồ thị hàm số y =f(t) (nét liên trên hình )

* Vậy + Với m<- 4 hoặc m>1 phương trình vô nghiệm +Với m <- 4 hoặc -2<m<0 phương trình có một nghiệm + Với - 4<m<-2 phương trình có hai nghiệm

4

m

− < + < ⇔ − < +12 m 20 20<

⇔ − < <32 m 0

Vậy với m (∈ −32 0; ) thì phương trình có 3 nghiệm

thực phân biệt

Trang 6

Dạng 2 Dựa vào tính chất phương trình biện luận số giao điểm của hai đồ thị.

Ví dụ 1 Xác định m để hàm số 2 1

1

mx y x

= + (Cm) cắt đường thẳng y = x + m tại 2 điểm phân biệt

Giải:

* Phương trình hoành độ giao điểm :

2 1

1

mx

x

+ = x + m

⇔ x2+ (1 – m)x +m +1 = 0 (1) với x ≠ -1

*Để hàm số (Cm) cắt đường thẳng tại 2 điểm phân biệt

thì (1) có 2 nghiệm khác -1 ,khi đó :

1 0 0

( 1) 0

2

a

m m f

− + + + ≠

− ≠

1 2

m

≠ −

− − >





1 2

3 2 3

3 2 3

m m m

≠ −

> +









( ; 3 2 3) (3 2 3; )

m

*Vậy m∈ −∞ −( ; 3 2 3) (∪ +3 2 3;+∞)thì(Cm) cắt

đường thẳng tại 2 điểm phân biệt

Ví dụ 2 Xác định m để hàm số 1 4 3 2 5

y = mxx + (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Giải:

* Phương trình hoành độ giao điểm :

4 2

4mx −2x + = ⇔ mx4− 6 x2+ 20 0 = (1)

* Đặt x2 = t , Phương trình (1) trở thành : ⇔ mt2− + 6 t 20 0 = (2)

*Để hàm số (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì (1) có

4 nghiệm phân biệt ,suy ra (2) có 2 nghiệm dương phân biệt ,khi đó :

0

9 ' 0 9 20 0

0 9

20

0 20 / 0

m m

m

>

∆ > − >

0;

20

∈  ÷ thì(Cm) trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Ví dụ 3 Xác định m để parabol y = x2 – 2mx + 1+m2

cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại hai điểm phân biệt A và

B nằm về cùng một phía với trục hoành

Giải:

* Phương trình hoành độ giao điểm :

x2 – 2mx + 1+ m2 = 2x + 1

⇔ x2 – 2(m+1)x + m2 = 0 (*)

* Để parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt thì

phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt , khi đó :

’> 0 ⇔(m +1)2 – m2 > 0 ⇔ 2m + 1 > 0

1 2

m

⇔ > −

* Giả sử x1 và x2 là hai nhiệm của (*),

khi đó

2

1 2

x x m

x x m

=

 A(x1 ;y1)với y1 = 2x1+1 và B(x2 ;y2)với y2 = 2x2 + 1

* Vì A và B nằm về cùng một phía với trục hoành

⇒y1.y2 > 0 ⇔ (2x1 + 1)( 2x2 + 1) > 0

⇔ 4 x1 x2 + 2(x1 + x2 ) + 1 > 0

⇔ 4m2 + 2(2m + 2) + 1 > 0

⇔ 4m2 + 4m + 5 > 0 ( luôn đúng )

* Vậy 1

2

m> − thỏa mãn bài toán

BÀI TẬP:

Bài 1: Cho hàm số y= f x( )= +x3 3x2−4 a) khảo sát hàm số

b) Biện luận số nghiệm phương trình x3+3x2+ =m 0 tuỳ theo giá trị của tham số m

Bài 2: Cho hàm số ( ) 1 4 2 3

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Biện luận số nghiệm phương trình 4 2

x + x + = m tuỳ theo giá trị của tham số m

Bài 3: Xác định m để hàm số y mx= 3+2x2+ −1 2m.cắt đường thẳng y = 3x –m tại 3 điểm phân biệt thỏa mãn

x +x +x =

Bài 4: Bài 5: Cho hàm số ( ) 2 1

1

x

x

+

− .Tìm các giá trị m để

đường thẳng y mx = + 2 cắt đồ thị hàm số đã cho tại 2 điểm phân biệt (ĐS: m < -12 hoặc m > 0)

*Định lý về dấu tam thức bậc hai : f(x) = ax2 + bx + c (a ≠0)

2 4 , ' '2 , '

2

b

b ac b ac b

* ) Nếu ∆< 0(∆’< 0) thì a.f(x) >0 với x R∀ ∈

* ) Nếu ∆

= 0(∆

’= 0) thì a.f(x) >0 với 2

b x a

∀ ≠

* ) Nếu ∆> 0(∆’= 0) , tam thức có hai nghiệm (x1<x2) a.f(x) >0 khi

2 1

x x

x x

>

<

 (hay x ∈ −∞( ;x1) (∪ x2; +∞) a.f(x) <0 khi x1< < x x2 (hay x ∈ ( x x1 2; ) )

Dạng 3 Biến đổi đồ thị trong bài toán tương giao.

Tài liệu lưu hành nội bộ “Ôn tập môn Toán cho học sinh lớp 1,2 thi tốt nghiệp

Trang 7

Bài toỏn 3: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Dạng 1 Tỡm cực trị của hàm số.

Phương phỏp: Dựa vào 2 qui tắc để tỡm cực trị của hàm số y = f(x)

Qui tắc I.

B1: Tỡm tập xỏc định

B2: Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại điểm f’(x) = 0 hoặc f’(x)

khụng xỏc định

B3 Lập bảng biến thiờn

B4: Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc cực trị

Qui tắc II.

B1: Tỡm tập xỏc định

B2: Giải phương trỡnh f’(x) = 0, tỡm cỏc nghiệm xi B3: Tớnh f ”(xi)

B4: Dựa vào dấu của f ” (xi) suy ra cực trị + f ”(xi) > 0 thỡ hàm số cĩ cực tiểu tại xi; + f ”(xi) < 0 thỡ hàm số cĩ cực đại tại xi)

Chỳ ý: Qui tắc 2 thường dựng với hàm số lượng giỏc hoặc việc giải phương trỡnh f’(x) = 0 phức tạp.

Vớ dụ 1 Tỡm cực trị của hàm số 3 2

y= x + xx

Giải:

Cỏch 1 (Qui tắcI )

* Tập xỏc định : D = R

* Ta cú:

2

2

2

3

x

x

= + −

=

= ⇔ + − = ⇔  = −

* Bảng biến thiờn

Vậy x =-3 là điểm cực đại và ycđ =71

x= 2 là điểm cực tiểu và yct = - 54

Cỏch 1 (Qui tắc II)

* Tập xỏc định : D = R

* Ta cú:

2

2

2

3

x

x

=

* y”= 12x + 6

* Mặt khỏc : y’’(2) = 30 > 0 nờn hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và

yct = - 54 y’’(-3) = -30 < 0 nờn hàm số đạt cực đại tại x = -3 và

ycđ =71

Bài tập: Tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:

) y = 10 + 15x + 6x ; b) y = x 8 432 ; c) y = x 4 - x ; d) y = ; e) y =

+

π

f) y = x - sin2x + 2 ; g) y = 3 - 2cosx - cos2x ; h) y = 2sinx + cos2x với x [0; ]

Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị

Phương phỏp: Để tỡm điều kiện sao cho hàm

số y = f(x) đạt cực trị tại x = a

* B1: Tớnh y’ = f’(x)

* B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được m

* B3: Thử lại giỏ trị a thoả món điều kiện đó

nờu ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ

f’(a) = 0 khụng kể CĐ hay CT)

Vớ dụ 1 Tỡm m để hàm số y = x3 –3mx2 +(m -1)x +2 đạt cực tiểu tại x = 2

Giải:

2

y = xmx m+ − Hàm số đạt cực trị tại x = 2 thỡ y’(2) = 0

3.(2) 6 2m m 1 0 m 1

Với m = 1 ta được hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 cĩ :

2

x

y x x y

x

=

= − ⇒ = ⇔  = tại x = 2 hàm số đạt giỏ trịcực tiểu Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm

Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx= 3+3x2+5x+2 đạt cực đại tại x = 2

Bài 2 Tỡm m để hàm số 3 2 2

( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3

y x= −mx + mx+

Bài 3 Tỡm m để hàm số y x = 3− 2 mx2+ m x2 − 2 đạt cực tiểu tại x = 1

Bài 4 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x ( ) = x3+ ax2 + bx c + đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2

Trang 8

Dạng 3 Tỡm m để hàm số cú cực trị và cực trị thoả món một tớnh chất nào đú.’

B1: Tỡm m để hàm số cú cực trị

B2: Vận dụng cỏc kiến thức khỏc Chỳ ý:

* Hàm số y = ax3+ bx2+ + cx d a ( ≠ 0) cú cực trị

khi và chỉ khi phương trỡnh y’ = 0 cú hai nghiệm phõn biệt.

* Cực trị của hàm phõn thức = ( )

( )

p x y

Q x Giả sử x0 là điểm cực

trị của y, thỡ giỏ trị của y(x 0 ) cú thể được tớnh bằng hai cỏch: hoặc

( 0) hoặc y(x )0

( 0) '( 0)

y x

Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu

+

2

3 2

)y = ( 6) 1 ; )y =

x

Hướng dẫn

a TXĐ: R

= 2 + + +

Để hàm số cú cực trị thỡ phương trỡnh:

2 2 6 0 có 2 nghiệm phân biệt

x + mx m+ + =

>

⇔ ∆ = 2− − > ⇔  < − 3

2

m

m

b TXĐ: Ă \ { } − 2

=

2

'

àm số có cực đại, cực tiểu khi ' 0 ó hai nghiệm phân biệt

4 4 4 0 ó hai nghiệm phân biệt khác -2

0

y

m

m

Bài 1 Tỡm m để hàm số

= 3 − 3 2 + 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?

y x mx

Bài 2 Cho hàm số y = 2 x3+ − ã2 12 x − 13 Tỡm a để hàm

số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều

trục tung.

Bài 3 Hàm số = 3 − 2( + 1) 2 + 4 − 1

3

m

y x m x mx Tỡm m để hàm số

cú cực đại cực tiểu.

Bài 4 Cho hàm số = + − −

+

2

x mx m y

x Xỏc định m để hàm số

cú cực đại và cực tiểu.

Bài toỏn 6: Điểm co

Vớ dụ 1: Cho hàm số 3x 1

y

x 1

= + cú đồ thị (H) Tỡm cỏc điểm trờn (H) cú toạ độ là cỏc số nguyờn.

Giải :

Ta cú 3x 1 4

+ + Điểm M(xo;yo) ∈ (H) với x, y thuộc Z

4 Z

x 1

+ ⇒ x + 1 là ước số của 4

 + = −  = −

 + =  =

⇒ ⇒ + = − = −

 + =  =

+ = − = −

Vậy trờn (H) cú 6 điểm cú tọa độ là cỏc số nguyờn : (0;-1), (–2;7), (1;1), (–3;5), (3;2), (–5;4)

Tài liệu lưu hành nội bộ “ễn tập mụn Toỏn cho học sinh lớp 1,2 thi tốt nghiệp

Trang 9

Bài toán 7 : TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT,NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.

PHƯƠNG PHÁP:

Cách 1: (Áp dụng chung)

- Lập bảng biến thiên của f x ( )trên D

- Từ bảng biến thiên suy ra GTLN, GTNN

Cách 2: (Nếu f x ( )liên tục trên D = [a;b])

- Tìm các điểmx x1, , ,2 … xntrên khoảng (a;b)

mà tại đó f x,( ) bằng 0 hoặc f x,( )không tồn

tại

- Tínhf a f x ( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 … f xn f b

- Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các

số trên

-Ta có min ( )[ ; ] , max ( )[ ; ]

Cách 3: (Dùng tính chất bất đẳng thức)

mf x ( ) ≤ M

có f(x1) = m,f(x2) = M với x1∈D, x2∈D,

Ví dụ1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

1

y x

x

= + trên khoảng (0; +∞ )

Giải(C1)

* Xét hàm số y = f x ( ) = + x 1

x trên D =(0; +∞ )

* Ta có:

2

2

Ta có lim ( )0

* Bảng biến thiên

* Vậy ( )

(0; )

minf x 2

x∈ +∞

= khi x = 1 Hàm số không có giá trị lớn nhất

Ví dụ2:Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm

số f (x) x = 2 − ln(1 2x) − trên đoạn [-2; 0]

Giải(C2):

* Xét hàm số f (x) x = 2 − ln(1 2x) − trên D = [-2;0]

* Ta có : f’(x) = 2x + 2 4x2 2x 2

− + +

=

f’(x) =0 ⇔ x = 1(loại) hay x =−12 (nhận);

* Vì f(x) liên tục trên [-2; 0] , mà

f(x) 4 – ln5 0 1 ln 2

4−

* Vậy : max f (x) 4 ln 5 [ 2;0]

− = − khi x = – 2

[ 2;0]min f (x) 1 ln 2

4

− = − khi x = −12

Ví dụ3:Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

( ) cos sin

Giải(C3):

* f x( ) cos= 4x+sin4x

= (cos2x + sin2x )2 – 2sin2x cos2x = 1 – 12sin22x

Ta có 0 ≤ sin22x ≤ 1 ⇔ 0 ≥ –12sin22x ≥ – 12 ⇔ 1 ≥ 1 – 1

2sin22x ≥ 1

2 2

sin 2x 1

min ( )

= ⇔ = +

=

2

sin 2 max ( ) 1 x=0

2

*LƯU Ý :

* Mổi phương pháp đều hiệu quả với từng bài toán khác

nhau do đó phải căn cứ vào điều kiện từng bài toán cụ thể ,

ở góc độ thi tốt nghiệp các em nên quan tâm nhiều tới

cách 1 là chủ yếu.

* Có thể sở dụng đặt ẩn phụ để bài toán đơn giản hơn (áp

dụng cho các bài toán khó).

Ví dụ 4:Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

y = sin3x+ sinx + cos2x

Giải:

*LƯU Ý :

* Mổi phương pháp đều hiệu quả với từng bài toán khác

nhau do đó phải căn cứ vào điều kiện từng bài toán cụ thể ,

ở góc độ thi tốt nghiệp các em nên quan tâm nhiều tới

cách 1 và cách 2

* Có thể sở dụng đặt ẩn phụ để bài toán đơn giản hơn

Bài 1.Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất (nếu có) các hàm số

3

) f(x) = x 3 9 1 trªn [-4; 4]

b) f(x) = x 5 4 trªn ®o¹n [-3; 1]

c) f(x) = x 8 16 trªn ®o¹n [-1; 3]

d) f(x) = x 3 9 7 trªn ®o¹n [-4; 3]

x x

e) y= 3x+2cosx trên 0;

2

π

 ;

f) 2 1

1

x y

x x

+

=

− + ; j) y x = + 4 − x2

g) y = cos 22 x − sin cos x x + 4 ; l)y c= os4x+sin6x

h) y= −(3 x) x2+1 trên đoạn [0;2] ;

i ) f x ( ) = 3 x3− 2 x2− 5 x + 1 trên [ ] 0;3 ; k) ( )

x x

e

f x

e e

= + trên đoạn [ ln 2 ; ln 4] ; m) f x ( ) ln( = x + 5 + x2)trên đoạn [-2;2]

+

+

0

2

+

-y y'

+

1 0

x

Trang 10

Tài liệu lưu hành nội bộ “Ôn tập môn Toán cho học sinh lớp 1,2 thi tốt nghiệp

Ngày đăng: 17/09/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• 3. Đồ thị: - Ôn thi tốt nghiệp 12++
3. Đồ thị: (Trang 1)
3. Đồ thị - Ôn thi tốt nghiệp 12++
3. Đồ thị (Trang 2)
SƠ ĐỒ CHUNG VỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ - Ôn thi tốt nghiệp 12++
SƠ ĐỒ CHUNG VỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ (Trang 3)
3. Đồ thị: - Ôn thi tốt nghiệp 12++
3. Đồ thị: (Trang 3)
w