3/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy kể tên một số tuyến đường bộ quan trọng theo hướng Bắc – Nam và một số tuyến đường biển quốc tế của nước ta.. 5/ Căn cứ vào Atlat Đ
Trang 1ÔN KĨ NĂNG THI TỐT NGHIỆP ĐỊA LÍ 12
I Phép tính:
1/ Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1979-2006
(Đơn vị:%0 )
Tính tỉ suất gia tăng tự nhiên của nước ta giai đoạn 1979 – 2006.
2/ Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC,
GIAI ĐOẠN 1985 – 2005 (Đơn vị: nghìn ha)
Tính tỉ trọng diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ so với cả nước qua các năm đã cho.
3/ Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2006
Tính năng suất lúa của các năm theo bảng số liệu trên.
4/ Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ
PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)
Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ
Tính cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta trong từng năm.
5/ Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây:
DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ PHÂN THEO VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2008
Khu vực Dân số trung bình
(Nghìn người)
Diện tích
(km2)
Hãy tính mật độ dân số trung bình của các vùng.
Trang 26/ Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản nước ta (giá thực tế)
(Đơn vị: tỉ đồng)
Tính tỉ trọng từng ngành nông, lâm nghiệp, và thủy sản của nước ta qua hai thời điểm trên.
7/ Cho bảng số liệu sau:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ, NĂM 2007
(Đơn vị: nghìn con)
Cả nước Trung du và miền
núi Bắc Bộ Tây Nguyên
Tính tỉ trọng của trâu, bò trong tổng đàn trâu bò của cả nước, của Trung du và miền núi Bắc
Bộ và của Tây Nguyên.
8/ Cho bảng số liệu dưới đây:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Chỉ số 1985 1990 1995 2000 2007
Sản lượng lúa bình quân đầu
người (kg)
Tính tốc độ tăng trưởng của các chỉ số có trong bảng.
9/ Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ (Đơn vị: %)
Tính giá trị sản xuất công nghiệp của mỗi thành phần kinh tế nước ta năm 2006, biết rằng giá trị sản xuất công nghiệp cả nước năm đó là 489,49 nghìn tỉ đồng (theo giá so sánh 1994).
10/ Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÁ BIỂN KHAI THÁC PHÂN THEO CÁC VÙNG KINH TẾ
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Vùng
Trang 3Lấy sản lượng cá biển của từng vùng năm 2000 là 100% thì sản lượng cá biển năm 2005 là bao nhiêu %?
11/ Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG VIỆT NAM
Biết diện tích phần đất liền và hải đảo của cả nước khoảng 33,1 triệu ha, hãy tính độ che phủ rừng nước ta (%) trong các năm nói trên.
12/ Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ (NHÂN) Ở NƯỚC TA THỜI KÌ 1980 – 2004
Năm 1980 1985 1990 1995 2000 2004
Diện tích gieo trồng (nghìn ha) 22,5 44,7 119,3 186,4 561,9 496,8
Hãy tính năng suất cà phê của nước ta qua các năm.
13/ Dựa vào bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA
Năm 1981 1986 1988 1990 1996 1999 2003
Tính sản lượng lúa bình quân đầu người qua các năm (kg/người).
14/ Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 1975 – 2007
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm 1975 1985 1990 1995 2000 2005 2007
Cây công nghiệp hàng năm 210,1 600,7 542,0 716,7 778,1 861,5 846,0 Cây công nghiệp lâu năm 172,8 470,3 657,3 902,3 1451,3 1633,6 1821,0
Tính cơ cấu diện tích cây công nghiệp phân theo cây công nghiệp lâu năm và cây công
nghiệp hàng năm ở nước ta, giai đoạn 1975 – 2007.
15/ Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (o C)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Xác định biên độ nhiệt trung bình năm và nhiệt độ trung bình của các tháng mùa hạ ở hai Thành phố trên
II Atlat:
1/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, nhận xét sự phân bố các đô thị có quy mô từ 100 000 người trở lên ở nước ta và giải thích nguyên nhân
2/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, kể tên 5 thành phố trực thuộc Trung ương, tên các đô thị có quy
mô dân số từ 100 000 – 200 000 người trở lên
3/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Giao thông), hãy kể tên một số tuyến đường bộ quan trọng theo hướng Bắc – Nam và một số tuyến đường biển quốc tế của nước ta Giải thích vì sao quốc lộ 1 là tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta?
3/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Du lịch), hãy kể tên các trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta
4/ Kể tên các tỉnh Trung du và miền núi Bắc bộ
Trang 45/ Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, kể tên các trung tâm công nghiệp (từ lớn đến nhỏ) của Trung
du và miền núi Bắc bộ, tên ngành công nghiệp của mỗi trung tâm Nhận xét về sự phân bố các trung tâm công nghiệp của vùng
6/ Hãy kể tên các tỉnh và thành phố (tương đương cấp tỉnh) ở Đồng bằng sông Hồng
7/ Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây để thấy được quy mô, cơ cấu ngành công nghiệp của các trung tâm công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng
Trung tâm công nghiệp Quy mô Các ngành công nghiệp
8/ Kể tên 6 tỉnh thuộc vùng Bắc Trung bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam
9/ Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, điền các nội dung về khoáng sản của vùng Bắc Trung Bộ vào bảng theo mẫu dưới đây:
Loại khoáng sản Tên mỏ Ý nghĩa
Sắt
10/ Hãy kể tên các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ và các ngành công nghiệp của mỗi trung tâm
11/ Hãy kể tên các cảng biển của vùng Bắc Trung Bộ
12/ Hãy kể tên các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ trên biên giới Việt – Lào
13/ Hãy kể tên các tuyến quốc lộ xuyên vùng Bắc Trung Bộ
14/ Hãy kể tên các tuyến đường ngang sang Lào của vùng Bắc Trung Bộ (điểm đầu ở Việt Nam và điểm cuối ở biên giới Việt – Lào)
15/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hoàn thành bảng theo mẫu sau ở vùng Duyên hải Nam Trung bộ:
Trung tâm công nghiệp Quy mô Các ngành công nghiệp
16/ Kể tên các mỏ khoáng sản hiện có trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
17/ Nêu các tài nguyên du lịch (tự nhiên, nhân văn) có trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ 18/ Kể tên 5 bãi biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc xuống Nam
19/ Kể tên các cảng biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
20/ Kể tên các nhà máy thủy điện hiện có trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
21/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, kể tên các vùng nông nghiệp có cà phê là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng
Trang 522/ Kể tên các tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Nam ra Bắc.
23/ Kể tên 3 tỉnh có mỏ than ở nước ta
24/ Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng, hãy kể tên 3 nhóm ngành công nghiệp của nước ta
25/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Nông nghiệp – Lúa), hãy xác định vùng sản xuất lúa lớn nhất ở nước ta
26/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Giao thông), hãy kể tên 4 tinh, thành phố của nước ta có
cả sân bay và cảng biển
25/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Nông nghiệp) nêu sự phân bố các cây công nghiệp lâu năm: cao su, cà phê, chè, hồ tiêu
26/ Xác định tên các tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc
Bộ, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ
27/ Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, hãy kể tên các vùng nông nghiệp ở nước ta hiện nay và nêu các sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng
28/ Xác định tên, địa điểm của 5 di sản thiên nhiên và văn hóa thế giới ở việt Nam
29/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (Bản đồ Công nghiệp chung, Bản đồ Các ngành công nghiệp trọng điểm), hãy xác định quy mô và kể tên các ngành của từng trung tâm công nghiệp ở Đông Nam Bộ
30/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (Bản đồ Công nghiệp chung, Bản đồ Các ngành công nghiệp trọng điểm), hãy kể tên các nhà máy thủy điện và nhiệt điện trong vùng Đông Nam Bộ
31/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (Bản đồ Công nghiệp chung, Bản đồ Các ngành công nghiệp trọng điểm), hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau về quy mô, cơ cấu ngành của hai trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ chí Minh
32/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Công nghiệp), hãy kể tên và xếp các nhà máy thủy điện theo nhóm có công suất: dưới 1000MW, trên 1000MW
33/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Công nghiệp), hãy kể tên 20 trung tâm công nghiệp có ngành chế biến lương thực, thực phẩm
34/ Kể tên các trung tâm công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
35/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy kể tên 3 loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long và nêu sự phân bố của chúng ở vùng này
36/ Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy kể tên các trung tâm công nghiệp nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long
III Vẽ biểu đồ:
1/ Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
SỐ DÂN CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1921 – 2007
(Đơn vị: triệu người)
Vẽ biểu đồ đường thể hiện tình hình tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1921 – 2007.
2/ Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1970 – 2007
Năm Số dân (triệu người) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
Trang 61999 76,3 1,4
Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện sự thay đổi số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta trong giai đoạn 1970 – 2007.
3/ Cho bảng số liệu dưới đây:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2000 – 2006
(Đơn vị:%)
Nông, lâm, như nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ở nước
ta trong thời gian trên.
4/ Dựa vào bảng số liệu sau:
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1996 – 2005
Năm Số lao động đang làm việc
(triệu người) Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị (%) Thời gian thiếu việc làm ở nông thôn (%)
Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị, thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta, giai đoạn 1996 – 2005.
5/ Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT
(Đơn vị:%)
Loại cây Năm 1990 Năm 2005
Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm 1990 và năm 2005.
6/ Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ
(Đơn vị: nghìn ha)
Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta năm 1990 và năm 2005.
7/ Cho bảng số liệu dưới đây:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 7Chỉ số 1985 1990 1995 2000 2007
Sản lượng lúa bình quân đầu
Tính tốc độ tăng trưởng của các chỉ số có trong bảng.
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng của các chỉ số và nhận xét.
8/ Cho bảng số liệu về diện tích gieo trồng cà phê, năm 2005
(Đơn vị: nghìn ha)
Loại cây Cả nước Trung du và miền núi Bắc bộ Tây Nguyên
Vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ diện tích trồng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước.
9/ Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TRONG NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (o C)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Vẽ biểu đồ đường thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Hạ Long theo bảng số liệu đã cho.
10/ Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN VIỆT NAM
Năm 2000 2003 2004 2005 2006
Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng than theo bảng số liệu trên.
11/ Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1990 – 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta theo từng năm.