1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12

103 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ 18.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì A.. CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀ

Trang 1

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

2 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm

vùng:

A Khởi đầu, mã hoá, kết thúc

B Điều hoà, mã hoá, kết thúc

C Điều hoà, vận hành, kết thúc

D Điều hoà, vận hành, mã hoá

Trang 2

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 3

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 4

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

5 Ở sinh vật nhân thực

A các gen có vùng mã hoá liên tục

B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không

liên tục

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá

liên tục

Trang 5

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

6 Ở sinh vật nhân sơ

A các gen có vùng mã hoá liên tục

B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không

liên tục

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá

liên tục

Trang 6

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

7.Bản chất của mã di truyền là

A một bộ ba mã hoá cho một axitamin

B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại

đều mã hoá cho một axitamin

C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

Trang 7

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

8.Mã di truyền có tính thoái hoá vì

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá

Trang 8

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

9.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh

giới vì

A phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư-ợc

đọc một chiều liên tục từ 5’ → 3’ có mã mở đầu,

Trang 9

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

C sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ

ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.

Trang 10

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

11.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo

nguyên tắc

A bổ sung; bán bảo toàn

B trong phân tử ADN con có một mạch của

Trang 11

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

12.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung

được thể hiện trong cơ chế

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

B tổng hợp ADN, ARN

C tổng hợp ADN, dịch mã

D tự sao, tổng hợp ARN

Trang 12

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

13.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu

được thể hiện trong cơ chế

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

B tổng hợp ADN, ARN

C tổng hợp ADN, dịch mã

D tự sao, tổng hợp ARN

Trang 13

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

14.Quá trình phiên mã có ở

A vi rút, vi khuẩn

B sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

C vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực

D sinh vật nhân chuẩn, vi rút

Trang 14

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 15

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 16

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 17

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

18.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên

tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của

pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,

B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của

pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,

C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của

pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài

Trang 18

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

19.Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza

có vai trò

A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch

ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.

B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.

C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo

nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.

Trang 19

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

20.Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST

diễn ra trong pha

A G1 của chu kì tế bào

B G2 của chu kì tế bào

C S của chu kì tế bào

D M của chu kì tế bào

Trang 20

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

21.Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin

diễn ra trong pha

A G1 của chu kì tế bào.

B G2 của chu kì tế bào.

C S của chu kì tế bào.

D M của chu kì tế bào.

Trang 21

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

22.Nếu dùng chất cônsixin để ức chế sự

tạo thoi phân bào ở 5 tế bào thì trong tiêu bản sẽ có số lượng tế bào ở giai đoạn kì cuối là

A 20

B 5

C 10

Trang 22

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

23.Trong tế bào người 2n chứa lượng

ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào

ở pha G1 chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit

B (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

D 6 × 109 đôi nuclêôtit

Trang 23

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

24.Trong tế bào người 2n chứa lượng

ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào

Trang 24

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

25.Trong tế bào người 2n chứa lượng

ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào

ở tiền kỳ nguyên phân chứa số

nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit

B (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

Trang 25

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

26.Trong tế bào người 2n chứa lượng

ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào

nơ ron chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit

B (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

D 6 × 109 đôi nuclêôtit

Trang 26

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

27.Trong tế bào người 2n chứa lượng

ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit Tế bào tinh trùng chứa số nuclêôtit là

A 6 ×109 đôi nuclêôtit

B 3 × 109 đôi nuclêôtit

C (6 × 2) × 109 đôi nuclêôtit

D 6 × 109 đôi nuclêôtit

Trang 27

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

28.Tự sao chép ADN của sinh vật nhân

chuẩn được sao chép ở

A một vòng sao chép

B hai vòng sao chép

C nhiều vòng sao chép

D bốn vòng sao chép

Trang 28

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

29.Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân

đôi của ADN làm cho 2 ADN con

giống với ADN mẹ là

A nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn

B một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn

C sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit

D bán bảo tồn

Trang 29

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

30.Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào

nhân thực đều

A bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN)

B bắt đầu bằng axitfoocmin- Met

C kết thúc bằng Met

D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN

Trang 30

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 31

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

32.Theo quan điểm về Ôperon, các gen điêù

hoà gĩư vai trò quan trọng trong

A tổng hợp ra chất ức chế

B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không

cần tổng hợp prôtêin

Trang 32

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

33.Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát

bởi

A gen điều hoà

B cơ chế điều hoà ức chế

C cơ chế điều hoà cảm ứng

D cơ chế điều hoà

Trang 33

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

34.Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli

chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà

B cơ chế điều hoà ức chế

C cơ chế điều hoà cảm ứng

D cơ chế điều hoà theo ức chế và cảm

Trang 34

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

35.Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân

chuẩn chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất

hoạt.

B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt.

C cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường.

D cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen

Trang 35

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

36.Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà

của gen ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ là

A cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên mã

đến sau phiên mã.

B thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen

gây bất hoạt.

C thành phần than gia có các gen cấu trúc, gen ức chế, gen

gây bất hoạ, vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yếu tố khác.

Trang 36

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 37

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

38.Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo

thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình

tự thuộc điều hoà ở mức

A trước phiên mã

B phiên mã

C dịch mã

Trang 38

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

39.Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể

trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự

A tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể.

B phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng

xích đạo của thoi vô sắc.

C tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt

phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

Trang 39

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

40.Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn

chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

A.trước phiên mã

B.phiên mã

C.dịch mã

D.sau dịch mã

Trang 40

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

41.Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật

nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A.nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt

động của enzim phiên mã

B.mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức

chế tác động lên vùng khởi đầu.

C.mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức

Trang 41

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

42.Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động

của gen diễn ra

A.ở giai đoạn trước phiên mã

B.ở giai đoạn phiên mã

C.ở giai đoạn dịch mã

D.từ trước phiên mã đến sau dịch mã

Trang 42

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

43.Đột biến gen là

A sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.

B sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen.

C những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan

tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.

D những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của

Trang 43

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

44.Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu

trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là

A.mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai.B.thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ

hai

C.thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá

thứ hai

Trang 44

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 45

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 46

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

47.Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A đã biểu hiện ra kiểu hình

B nhiễm sắc thể

C gen hay đột biến nhiễm sắc thể

D mang đột biến gen

Trang 47

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

48.Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây

đột biến và cấu trúc của gen

B mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

C sức đề kháng của từng cơ thể

D điều kiện sống của sinh vật

Trang 48

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

49.Đột biến trong cấu trúc của gen

A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên

kiểu hình

B được biểu hiện ngay ra kiểu hình

C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

Trang 49

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

50.Đột biến thành gen trội biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng

hợp tử

B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

C ngay ở cơ thể mang đột biến

D ở phần lớn cơ thể

Trang 50

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

51.Đột biến thành gen lặn biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng

hợp tử

B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

C ngay ở cơ thể mang đột biến

D ở phần lớn cơ thể

Trang 51

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

52.Điều không đúng về đột biến gen

A Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các

sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

B Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc

trung tính

C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày

càng đa dạng, phong phú

Trang 52

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 53

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

54.Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về

mặt cấu trúc của gen là

A mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên

B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

D thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp

nuclêôtit khác

Trang 54

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

55.Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng

xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến

A xôma

B lặn

C giao tử

D tiền phôi

Trang 55

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

56.Nguyên nhân gây đột biến gen do

A.sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong

tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

B.sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá

học, tác nhân sinh học của môi trường.

C.sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi

trường, tác nhân sinh học của môi trường.

Trang 56

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 57

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

58.Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn

nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

A.đầu gen

B.giữa gen

C.2/3 gen

D.cuối gen

Trang 58

TRẮC NGHIỆM SINH 12 PHẦN V DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

59.Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn

nhất trong cấu trúc gen ở vị trí

A đầu gen

B giữa gen

C 2/3 gen

D cuối gen

Ngày đăng: 03/12/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng: - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng: (Trang 1)
A.đã biểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể. - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
bi ểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể (Trang 46)
B. được biểu hiện ngay ra kiểu hình. - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
c biểu hiện ngay ra kiểu hình (Trang 48)
A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử. - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
ki ểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử (Trang 49)
A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử. - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
ki ểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử (Trang 50)
88.Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
88. Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng (Trang 87)
A.số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể. - Gián án trac nghiem luyen thi tot nghiep 12
s ố lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w