Có 6 điểm thuộc đồ thị C có tọa nguyên 2 Viết phương trình tiếp tuyến của C, tiếp tuyến đi qua K6;5 + Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến đi qua K... Chứng minh M là trung điểm PQ... 10 V
Trang 1Giải 13 câu ôn tập hàm số phan thức : Cho hàm số y = x 2
; đồ thị (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên Tìm các điểm trên (C) có tọa độ nguyên
TXD : D= R\{2}
+ Tiệm cận:
vì
x lim (2)
= + ;
x lim (2)
x 2
= => x =2 là tiệm cận đứng
vì
x lim x 2 x 2 = x lim 2 1 x 2 1 x =1 => y =1 là tiệm cận ngang
+ Đạo hàm y’= 4 2 (x 2) < 0 , x D Hàm số nghịch biến trên (∞;2) ; (2;+∞ ) + Bảng biến thiên : x ∞ 2 +∞
y’
y 1 +∞
∞ 1
+ Đồ thị : Đồ thị cắt Ox tại A(2;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;1)
Nhận I(2;1) làm tâm đối xứng
+ Viết lại : y= 1+ 4
x2 Điểm M(x;y) (C) có tọa độ nguyên
=> 4
x2 là số nguyên
Các trường hợp xảy ra :
x2=1 => x=3 ; y= 5 Điểm M1(3;5)
x2=1 => x= 1 ; y=3 Điểm M2(1;3)
x2=2 => x=4 ; y=3 Điểm M3(4;3)
x2=2 => x=0 ; y=1 Điểm M4(0;1)
x2=4 => x=6; y=2 Điểm M5(6;2)
x2=4 => x=2; y=0 Điểm M6(2;0)
y=1
3
x
y
O 2
1
2
4
Trang 2Có 6 điểm thuộc đồ thị (C) có tọa nguyên
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C),
tiếp tuyến đi qua K(6;5)
+ Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến đi qua K
Phương trình : y= k(x+6)+5 (d)
+ Đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (C) <=>
2
k(x 6) 5 (1)
x 2 4
k (2) (x 2)
Thay (2) vào (1) ta có : x 2
(x+6) +5 ( đk x≠ 2)
<=> x24 =4(x+6)+5(x2)2 <=> x2 4 = 4x 24+5x2 20x +20
<=> 4x224x=0 <=> x = 0 x=6
Khi x=0 thì k = 1 và khi x=6 thì k= 1
4 Có hai tiếp tuyến qua K là : y =(x+6)+5 <=> y= x1
y=1
4(x+6)+5 <=> y= 1
4x+7 2 3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=4x+3
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y=4x+3
=> hệ số góc của tiếp tuyến k= 4
+ Giải pt : y’=4 <=> 4 2
=4 <=>(x2)2 =1 <=>x=1 x=3
=> hai điểm tương ứng : M1(1;3) ; M2(3;5)
Suy ra có 2 tiếp tuyến thỏa đk đề bài : y= 4(x1)3
y= 4(x3)+5
4) Cho : y= x3m Chứng minh rằng luôn cắt (C) tại 2 điểm A, B Tìm m để AB ngắn nhất
+ Phương trình hoành độ giao điểm : x 2
=x3m (*) Điều kiện : x≠ 2
Pt (*) <=> x+2 = (x3m)(x2) <=> x2 (3m+3).x +6m2=0 (1)
Ta có = (3m+3)2 4(6m2) =9m2 +18m +924m+8=9m26m+17
=(3m1)2 +16 > 0 , m
Trang 3Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Giả sử hai nghiệm là x1 ; x2 là 2 nghiệm của pt(1)
định lý Viét : 1 2
và A(x1; x13m) ; B(x2; x23m)
(x x ) (x 3m x 3m) = 2
2(x x )
2(x x ) 8x x = 2 3m 3 28 6m 2
2 (3m 1) 16
ABmin = 32 khi 3m1 =0 <=> m =1
3 5) Chứng minh : 2y” +y.y’y’= 0
+ Đạo hàm cấp 1: y’= 4 2
(x2)
Đạo hàm cấp hai : y”= 8 3
(x2)
Ta có VT =2 8 3
(x2) +x 2
x 2
4 (x2)
= 16 3
(x2) + 4(x 2) 4(x3 2)
VT = VP ( đpcm)
6) Tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) (C) , cắt 2 tiệm cận tại 2 điểm P, Q Chứng minh M là trung điểm PQ
+ Đạo hàm y’= 4 2
(x2) Tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) (C) có dạng là :
0
4 (x 2) (xx0) + 0
0
( x0 2) + Tiếp tuyến cắt TCĐ : x=2
=> yP = 2
0
4 (x 2) (2x0) + 0
0
0
4
x 2+ 0
0
0
và điểm P(2;x0 6
)
Trang 4+Tiếp tuyến cắt TCN : y=1
0
4 (x 2) (xQx0) + 0
0
<=> 2
0
4
(x 2) xQ = 0
2 0
4x (x 2) + 0
0
1
<=>4xQ = 4x0 + 2
0
x 4 ( 2
0
x 4x0 +4) <=>xQ = 2x0 2 Vậy Q(2x0 2;1)
Mà : x P x Q
2
=2 2x 0 2 2
=x0
y P y Q
2
=
0
0
1
2
0
2(x 2)
0
Suy ra M là trung điểm của PQ
7) Tìm hai điểm M, N thuộc hai nhánh của đồ thị (C) sao cho MN ngắn nhất
+ Viết lại hàm số y= 1+ 4
x2 Hai nhánh của đồ thị ngăn cách bởi tiệm cận đứng x =2
+ Gọi M thuộc nhánh phải M(2+a; 1+4
a ) ,
N thuộc nhánh trái N(2b;14
b) với a, b > 0 Độ dài MN= (2 b 2 a)2 (1 4 1 4)2
MN= a2 b2 2ab 162 162 32
ab
= (a2 162) (b2 162) (2ab 32)
ab
2 a 2 162 2 b 2 162 2 2ab.32
ab
Trang 5MNmin = 32 khi
2 2
2 2
16 a a 16 b b 32 2ab ab
a=b=2
Vậy M(4;3) và N(0 ;1)
8) Tìm các điểm trên đồ thị (C) cách đều hai trục tọa độ
+ điểm M(x;y) (C) cách đều hai trục tọa độ
tức là : d(M;Ox) = d(M;Oy) <=> yM = xM <=> x 2
<=>
x
x
<=>
2 2
<=>
2 2
<=>
x
2
x
2
Hai điểm đó là : M1(3 17
2
;3 17
2
); M2(3 17
2
;3 17
2
)
9) Chứng minh tích số các khoảng cách từ điểm M(x0;y0) (C) đến hai tiệm cận bằng một số không đổi
M(x;y) (C) và y= 1+ 4
x 2 ; x≠1 + Tiệm cận đứng : x=2 ;
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng : d 1 = d(M;TCĐ)= x 2
+ Tiệm cận ngang : y=1 ;
Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang :
x 2 + Tích hai khoảng cách : d 1 d 2 = x 2 4
x 2 =4 ( hằng số )
Trang 610) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B sao cho OAB cân tại O
=> tiếp tuyến song song với đường thẳng y= x
=> hệ số góc k= 1
TH1: k=1
Phương trình : y’= k <=> 4 2
=1 <=> (x2)2 =4 ( vô nghiệm) TH2: k=1
Phương trình:y’= k <=> 4 2
=1<=> (x2)2 =4 <=> x=0 x=4
Tại điểm M 1 (0;1)
Phương trình tiếp tuyến là : y=x1
Tại điểm M 2 (4;3)
Phương trình tiếp tuyến là : y=(x4)+ 3<=> y= x+ 7
11) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ
+ Hình phẳng :
y
Pt : x 2
=0 <=> x=2
+ Diện tích hình phẳng cần tìm : S=
0
2
.dx
0
2
.dx
=
0
2
4
x 2
2=04ln2 +(2+4ln4)=4ln2 2 12) Cho hình (H) quay quanh trục Ox tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
+Hình phẳng :
y
quay quanh Ox
+ V=
2 0
2
.dx
2 0
2
4
0
2 2
Trang 7= (x +8ln x2 16
x2) 0
2=(0+8ln2+8) (2+8ln4+4)
=(68ln2) (đvtt)
13) Cho hình (H) quay quanh trục Oy tính thể tích khối tròn xoay tạo thành :
y
=> yx2y =x+2 <=> x= 2y 2
y 1
+Hình phẳng :
x
y 1
quay quanh Oy
Pt : 2y 2
y 1
=0 <=> y=1
+ V=
2 0
1
2y 2
.dx
y 1
2 0
1
4
y 1
0
2 1
= (4x +16lny 1 16
y 1 ) 0
1=(0+16ln1+16) (4+16ln2+8)
=(1216ln2) ( đvtt)