1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh chuan 2011

4 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anđehit acrylic Câu 7: Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch CuNO32 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loại gồm: A.. Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai

Trang 1

Câu 1 Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho

Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z Vậy Z là:

A Cu và MgO B Cu, Al2O3 và MgO C MgO D Cu

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai hiđrocacbon A, B thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 g H2O Công thức phân tử của A, B là

A C2H2 ; C2H4 B CH4 ; C2H4 C CH4; C2H6 D CH4; C2H2 Câu 3 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Na, Fe, Sn, Pb B Ni, Zn, Fe, Cu C Cu, Fe, Pb, Mg D Al, Fe, Cu, Ni

Câu 4 Cho 5,5 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 8,8 g chất rắn và V lít khí H2(đktc) Công thức của 2 ancol và giá trị V là

A CH3OH, C2H5OH và 3,36 lit B C2H5OH; C3H7OH v 1,68 lit à

C CH3OH, C2H5OH v 1,68 lità D C3H5OH; C4H7OH v 1,68 lità

Câu 5 Cho Ba vào dung dịch chứa FeCl3 Hiện tượng xảy ra là

A khí thoát ra và ngay lập tức có kết tủa nâu B khí thoát ra và có kết tủa nâu, sau đó kết tủa tan

C có kết tủa sắt sau đó có khí thoát ra D khí thoát ra và sau khi khí ngừng thoát ra có kết tủa nâu

Câu 6 Cho 3,48 gam một anđehit X mạch không phân nhánh thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 25,92 gam Ag Tên của X là:

A Fomanđehit B Benzanđehit C Anđehit oxalic D Anđehit acrylic

Câu 7: Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loại gồm:

A Fe; Mg; Ag B Cu; Fe; Ag C Mg; Fe; Cu D Mg; Cu; Ag

Câu 8 Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dd NaOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dd A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể tích dd NaOH 1 M đã dùng là: A 0,2 lít B 0,25 lít C 0,3lít D 0,35 lít

Câu 9 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển) Người ta đã bảo vệ vở tàu bằng phương pháp A cách li kim loại với môi trường

B điện hóa C dùng chất chống ăn mòn là Zn D hóa học

Câu 10: Hai este A, B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức tạo thành Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml dung dịch KOH 1M Hai este đó có tên gọi là là:

A etyl fomat và metyl axetat B etyl axetat và propyl fomat

C butyl fomat và etyl propionat D metyl axetat và metyl fomat

Câu 11: Cho các chất C4H10O , C4H9Cl , C4H10 , C4H11N Số đồng phân của các chất giảm theo thứ

tự A C4H9Cl , C4H10 , C4H10O , C4H11N B C4H11N , C4H9Cl , C4H10O , C4H10

C C4H11N , C4H10O , C4H9Cl , C4H10 D C4H11N , C4H10O , C4H10 , C4H9Cl

Câu 12: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0, 1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH B 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH

Câu 13 Cho chất X mạch hở (bền) có công thức phân tử là C3H6O Hiđro hóa hoàn toàn X thu được ancol Y Số CTCT của X là A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 14: Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H2 có Ni xúc tác Nung nóng bình một thời gian thu được một khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng Đốt cháy một lượng Y thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 15 Tính chất vật lý đặc trưng cho amino axit là A là chất rắn, kết tinh không tan trong nước và có vị chua B là chất rắn, kết tinh tan tốt trong nước và có vị ngọt C là chất rắn, kết tinh tan tốt trong nước và có vị nồng D là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước và có vị chua

Trang 2

Câu 16: Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Zn, Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 (đktc) Oxihóa hoàn toàn phần 2 thu được m gam hỗn hợp ba oxit Giá trị của m là A 2,185 gam B 4,15 gam C 2,21 gam D 3,33gam

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH Trong số các chất: C2H6 ,C2H4 ,

CH3CHO, CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 18: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau

Xenlulozơ→35% glucozơ→80% C2H5OH→60% Buta-1,3-đien100%→polibutađien Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn polibuta-1,3- đien là

A 5,806 tấn B 25,625 tấn C 37,875 tấn D 17,857 tấn

Câu 19 Chất hữu cơ X chứa C, H, O đơn chức có phân tử khối bằng 60 Số chất hữu cơ thỏa mãn của X là A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn b gam

CH3COOH thu được 0,3 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH trong điều kiện thích hợp, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 50% thì lượng este thu được là:

Câu 21 Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ

và fructozơ Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là

A 6 B 4 C 7 D 5

Câu 22 Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam chất rắn và thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là A CH3COOH

Câu 23 Cặp chất không phản ứng với nhau là A C2H5OH và C2H5OH

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau pứ thu được dd Y chứa 16,95 g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít khí Z (đkc) Z có thể là:

A NO2 B NO C N2O D N2

Câu 25: Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p–crezol Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là A 6 B 4 C 5 D 3.

Câu 26 Oxi hoá 9,2 g ancol etylic không hoàn toàn thu được 13,2 g hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol chưa phản ứng và nước Khi cho hỗn hợp X tác dụng với K dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khôi lượng ancol đã bị oxi hoá là A 25% B 50% C 75% D 90%

Câu 27: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng

A dung dịch Br2, phenolphtalein B quỳ tím, AgNO3/NH3

Câu 28: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là A 0,04 g B 0,06 g C 0,05 g D 0,08 g

Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dung dịch chứa (6a + 6b

cho vào dung dịch Y:

A (0,5b + c) mol Zn B (2b + c) mol Zn C (b + c) mol Zn D c mol Zn

Câu 30 Cho m gam glucozơ lên men hoá thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong thu được 20,0 gam kết tủa Lọc tách kết tủa đun nóng nước lọc, lại thu thêm được 10,0 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

A 45 gam B 11,25 gam C 36 gam D 22,5 gam

Câu 31: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A dung dịch NaOH

B dung dịch NaCl C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl

Câu 32 Cho 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 11,2 lít

Trang 3

là A 25,6 gam B 6,4 gam C 9,6 gam

D 12,8 gam

Câu 33 Cho sơ đồ sau: X  Y → Z ← X Biết rằng mỗi mũi tên là một ptpứ X, Y, Z có thể là A CH3CHO; CH3CH2OH; CH3COOH B CH3CHO; CH3COOH; CH3CH2OH

C CH3COOH; CH3CHO; CH3CH2OH D CH3COONa; CH3COOH; CH3COOC2H5 Câu 34: Cho 1 đipeptit (X) có công thức là Gly-Gly Cho 13,2 gam (X) phản ứng vừa đủ với V ml

Câu 35: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là A dễ kiếm B có khả năng hoà tan tốt trong nước C rẻ tiền hơn xà phòng D có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

Câu 36 Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại R, R’ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy khối lượng dung dịch tăng 7,56 gam Khối lượng muối sunfat thu được trong dung dịch sau phản ứng là

A 18,42 gam B 19,32 gam C 18,32 gam D 17,34 gam

Câu 37 Đun nóng glixerol với axit hữu cơ đơn chức X thu được hỗn hợp các este trong đó có một trieste có công thức phân tử là C9H14O6 Lựa chọn công thức đúng của X

Câu 38 Khối lượng xenlulozơ và dung dịch HNO3 63% cần lấy để điều chế được 594 kg xenlulozơ trinitrat là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)

A 162 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63% B 202,5 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63%

C 405 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63% D 202,5 kg xenlulozơ vá 750 kg dd HNO3 63%

Câu 39 Cho các polime sau: (1) polietilen; (2) cao su Buna ; (3) nhựa phenol fomanđehit (nhựa Novolac) ; (4) nilon-6,6; (5) poli stiren; (6) poli metyl metacrylat Số polime được tổng hợp theo phương pháp phản ứng trùng hợp là A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 40 Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO3 và Cu (NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Nồng độ mol AgNO3 và

Cu (NO3)2 trong X lần lượt là

A.2 M và 1M B 1 M và 2 M C 2M và 4M D 4M và 2M

Câu 41 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu được một ancol và 2 muối Kết luận đúng về hỗn hợp X là

C hai este đồng phân cấu tạo D A hai este được tạo bởi từ một ancol và 2 axit

Câu 42 Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,1M thu được khí

H2 Cho toàn bộ lượng khí đi qua CuO dư thấy khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam Vậy %

khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là : A 36% B 60% C 24% D 48%

Câu 43: Cho m gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 19g hỗn hợp 2 muối khan Công thức phân tử của 2 axit đó là: A CH3COOH; C2H5COOH

B HCOOH; CH3COOH C C2H5COOH; C3H7COOH D C4H9COOH; C3H7COOH

Câu 44: Kim loại A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 Dẫn hiđro qua oxit của kim loại B nung nóng Oxít này bị khử cho kim loại B A và B tương ứng có thể là

A Sắt và Nhôm B Sắt và Đồng C Đồng và Bạc D Đồng và Chì

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được

H2O sinh ra lần lượt là A 0,1 và 0,01 B 0,1 và 0,1 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 46 Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl dư, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch CuCl2 vào Vậy hiện tượng xảy ra là: A khí ngừng thoát ra B khí thoát ra với tốc độ không đổi

C khí thoát ra mạnh dần D khí thoát ra chậm dần

Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag Giá trị của m là

A 7,5 B 6,75 C 13,5 D 10,8

Câu 48 Dãy chất đều tác dụng với CHCOOH là

Trang 4

A CH3OCH3, NaOH, CH3NH2; C6H5OH B CH3CH2OH, NaHCO3, CH3NH2; C6H5ONa

C CH3CH2OH, NaHSO4, CH3NH2; C6H5ONa D CH3CH2OH, CaCO3, C6H5NH2; C6H5OH

Câu 49 Lấy cùng khối lượng các kim loại Mg, Fe, Al và Zn cho vào dung dịch H2SO4 đặc, thể tích khí SO2 (đo ở cùng điều kiện) tương ứng với các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là:

A Zn < Fe < Al < Mg B Zn < Mg < Fe < Al C Fe < Zn < Al < Mg D Zn < Fe < Mg <

Al

Câu 50 Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A 28,6 g B 22,2 g C 35,9 g D 31,9 g

Ngày đăng: 16/09/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w