: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol.. : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lo
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH SỐ 2
ĐỀ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2010-2011.
LẦN 2 MÔN: HÓA HỌC, Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
03 : Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ¬ →
H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A không chuyển dịch theo chiều nào B không xác định
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận
04 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
05 : Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (là đồng phân
08 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
09 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của V là:
A 2,24/3 lít B 0,224 lít C2,24 lít D 0,224/3 lít
10 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Trang 2C Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D Anđehit no, đơn chức
12 : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-CH2-C6H4-OH B CH3-C6H3(OH)2 C HO-C6H4-COOH D HO-C6H4-COOCH3
13 : Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
14 : Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
15 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
B Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
16 : Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
B Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
C Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
D Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
17 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B Tơ visco là tơ tổng hợp
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
18 : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
19 : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 D 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
20 : Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là
21 : Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (Biết phản ứng giải phóng khí NO duy nhất)
22 : Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH
là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
23 : Dung dịch X chứa a mol Cu2+ ; b mol K+ ; 0,03 mol NO3- ; 0,02mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan Giá trị a , b lần lượt là :
A 0,03 và 0,02 B 0,02 và 0,03 C 0,01 và 0,04 D 0,02 và 0,05
24 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH
25 : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 33 2
Cu(NO ) → (2)NH NO 4 2 →t0 (3) NH 3 + O 2 →850 C,Pt0
(4)
0 t
28 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
29 : Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
30 : Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là
31 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO B HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
C CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
32 : Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D AgNO3 và Zn(NO3)2
38 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
39 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO
Trang 4B NH3 được dùng để sản xuất HNO3
C Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
D NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
40 : Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t oC của phản ứng có giá trị là
41 Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
A Cho Mg vào dd HNO3 loãng không có khí thoát ra
B Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư
C Cho 1 mol CO2 vào 2 lít dd NaOH 1M
D Cho khí NO2 tác dụng với dd NaOH
42 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
43 : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
44 : Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra
B Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
C Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
D Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4
45 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch NaOH
48 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (2), (3), (4), (6) B (1), (3), (5), (6) C (1), (2), (3), (6) D (3), (4), (5), (6)
49 : Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
50 : Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
Trang 5TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH SỐ 2
ĐỀ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2009-2010.
LẦN 2 MÔN: HÓA HỌC, Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
01 Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
A Cho khí NO2 tác dụng với dd NaOH B Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư
C Cho Mg vào dd HNO3 loãng không có khí thoát ra D Cho 1 mol CO2 vào 2 lít dd NaOH 1M
02 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
B Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
D Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
03 : Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, Xtạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B C2H5OH và N2
C CH3NH2 và NH3 D CH3OH và CH3NH2
04 : Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A MnO2 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D KMnO4
05 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch NaCl
06 : Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH
là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
07 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
10 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
11 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Trang 6Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
16 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A FeS, BaSO4, KOH B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
C Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
17 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
18 : Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
19 : Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là
20 : Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra
B Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
C Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
D Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4
21 : Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
22 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
C Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
D Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
23 : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
24 : Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t oC của phản ứng có giá trị là
Trang 7A 1,92 B 3,20 C 3,84 D 0,64.
27 : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
28 : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A AgNO3 và Zn(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
29 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
C Tơ visco là tơ tổng hợp
D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
30 : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C6H4-COOH B HO-CH2-C6H4-OH C HO-C6H4-COOCH3 D CH3-C6H3(OH)2
31 : Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (là đồng phân
33 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
B Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO
D NH3 được dùng để sản xuất HNO3
34 : Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C4H8O4N2 B C5H9O4N C C5H11O2N D C4H10O2N2
35 : Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
36 : Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ¬ →
H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A không chuyển dịch theo chiều nào B không xác định
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận
Trang 839 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
40 : Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
41 : Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
B Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
D Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
42 : Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao nhiêu thể tích khí NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều kiện ?
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
46 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
B Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
C Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
A Anđehit no, đơn chức
B Anđehit no, hai chức
C Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
D Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
49 : Dung dịch X chứa a mol Cu2+ ; b mol K+ ; 0,03 mol NO3- ; 0,02mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan Giá trị a , b lần lượt là :
A 0,01 và 0,04 B 0,03 và 0,02 C 0,02 và 0,03 D 0,02 và 0,05
50 : Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (Biết phản ứng giải phóng khí NO duy nhất)
Trang 9TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH SỐ 2
ĐỀ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2009-2010.
LẦN 2 MÔN: HÓA HỌC, Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
02 : Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
03 : Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo
ra lượng O2 lớn nhất là
04 : Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H 2 theo tỉ lệ 1:2 (lượng H 2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H 2 bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t 0 , p) X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
A Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B Anđehit no, hai chức
C Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D Anđehit no, đơn chức
05 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
06 : Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
B Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
D Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
07 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
10 : Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
11 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
B NH3 được dùng để sản xuất HNO3
C NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
D Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO
Trang 1012 : Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
13 : Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2
14 : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-CH2-C6H4-OH B CH3-C6H3(OH)2
C HO-C6H4-COOCH3 D HO-C6H4-COOH
15 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
B Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
16 : Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t oC của phản ứng có giá trị là
17 : Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
B Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4
C Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
D Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra
18 : Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
19 : Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D MnO2
20 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Tơ visco là tơ tổng hợp
C Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
21 : Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH
là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
22 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
23 Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
A Cho 1 mol CO2 vào 2 lít dd NaOH 1M B Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư
C Cho Mg vào dd HNO3 loãng không có khí thoát ra D Cho khí NO2 tác dụng với dd NaOH
24 : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 1125 : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
26 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaCl B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
27 : Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
28 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
29 : Cho các chất sau: CH 2 =CH-CH 3 ; Cl-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 CH-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 C=CH-Cl;
CH 3 -CH=CH-COOH ; C 6 H 5 -CH=C(CH 3 ) 2 Số chất có đồng phân hình học là
30 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
B Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
D Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
31 : Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (là đồng phân
cấu tạo) là
32 : Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là
33 : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
34 : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 1240 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
43 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
44 : Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao nhiêu thể tích khí NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều kiện ?
45 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
46 : Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (Biết phản ứng giải phóng khí NO duy nhất)
47 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
B Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
48 : Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ¬ →
H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A không chuyển dịch theo chiều nào B chuyển dịch theo chiều thuận
C chuyển dịch theo chiều nghịch D không xác định
49 : Cho các phản ứng sau :
(1)
0 t
Trang 13Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
02 : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
03 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
D Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
04 : Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là
05 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Tơ visco là tơ tổng hợp
06 : Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, Xtạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2
C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3
07 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
08 : Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ¬ →
H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
C chuyển dịch theo chiều nghịch D không chuyển dịch theo chiều nào
09 : Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
Trang 14A 3 B 4 C 1 D 2
10 : Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
11 Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
A Cho 1 mol CO2 vào 2 lít dd NaOH 1M
B Cho Mg vào dd HNO3 loãng không có khí thoát ra
C Cho khí NO2 tác dụng với dd NaOH
D Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư
12 : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3-C6H3(OH)2 B HO-CH2-C6H4-OH C HO-C6H4-COOCH3 D HO-C6H4-COOH
13 : Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là
14 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
15 : Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
16 : Cho các chất sau: CH 2 =CH-CH 3 ; Cl-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 CH-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 C=CH-Cl;
CH 3 -CH=CH-COOH ; C 6 H 5 -CH=C(CH 3 ) 2 Số chất có đồng phân hình học là
17 : Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH
là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
18 : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
19 : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
20 : Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C5H11O2N B C4H10O2N2 C C5H9O4N D C4H8O4N2
21 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A FeS, BaSO4, KOH B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
22 : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
23 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
24 : Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
Trang 1525 : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
26 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
27 : Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
28 : Cho các phản ứng sau :
(1)
0 t
30 : Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra
B Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4
C Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
D Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
31 : Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A K2Cr2O7 B KMnO4 C CaOCl2 D MnO2
32 : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
33 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH
34 : Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao nhiêu thể tích khí NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều kiện ?
35 : Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H 2 theo tỉ lệ 1:2 (lượng H 2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H 2 bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t 0 , p) X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
36 : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
Trang 1639 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
B Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
C Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
D Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
40 : Dung dịch X chứa a mol Cu2+ ; b mol K+ ; 0,03 mol NO3- ; 0,02mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan Giá trị a , b lần lượt là :
A 0,01 và 0,04 B 0,02 và 0,03 C 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05
41 : Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
45 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (3), (4), (5), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6)
46 : Cho các chất: xiclopropan, xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-in, stiren, naphtalen Số chất phản ứng với
dung dịch brôm là
47 : Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
B Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
C Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
D Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
48 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO
D NH3 được dùng để sản xuất HNO3
49 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
50 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
B Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
D Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
Trang 17TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH SỐ 2
ĐỀ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2009-2010.
LẦN 2 MÔN: HÓA HỌC, Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
01 : Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
02 : Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là
03 : Dung dịch X chứa a mol Cu2+ ; b mol K+ ; 0,03 mol NO3- ; 0,02mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan Giá trị a , b lần lượt là :
A 0,02 và 0,03 B 0,03 và 0,02 C 0,01 và 0,04 D 0,02 và 0,05
04 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B FeS, BaSO4, KOH
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
05 : Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
10 : Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
11 : Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Trang 18Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (3), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
12 : Cho cân bằng sau: SO2 + H2O ¬ →
H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A không chuyển dịch theo chiều nào B không xác định
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận
13 : Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là
14 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
15 : Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a mol
X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C6H4-COOCH3.B CH3-C6H3(OH)2 C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH
16 : Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo
ra lượng O2 lớn nhất là
17 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
18 : Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
21 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
B Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO
C NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
D NH3 được dùng để sản xuất HNO3
22 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
C Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
D Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
23 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
24 : Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
25 : Cho các chất sau: CH 2 =CH-CH 3 ; Cl-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 CH-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 C=CH-Cl;
CH 3 -CH=CH-COOH ; C 6 H 5 -CH=C(CH 3 ) 2 Số chất có đồng phân hình học là