*Vậy: Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt giảm tác dụng tăng nhiệt độ.Khi giảm nhiệt độ, cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt gi
Trang 1Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
Sự chuyển dịch cân bằng hĩa học :
Định nghĩa : sự chuyển dịch cân bằng hĩa học là sự dịch chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động từ các yếu tố bên ngồi lên cân bằng
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hĩa học
1.Ảnh hưởng của nồng độ:
Ví dụ: Xét phản ứng:
C(r) + CO2 (k) 2CO( k)
+ khi thêm CO2 -> [CO2] tăng -> vt tăng -> xảy ra phản ứng thuận ( chiều làm giảm [CO2] )
+ khi lấy bớt CO2 -> [CO2] giảm -> vt < vn -> xảy ra phản ứng nghịch ( chiều làm tăng [CO2])
Vậy : khi tăng hoặc giảm nồng độ của một chất trong cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm nồng độ của chất đĩ
Lưu ý : Chất rắn khơng làm ảnh hưởng đến cân bằng của hệ
2 Ảnh hưởng của áp suất :
Ví dụ: Xét phản ứng:
N2O4 (k) 2NO2 (k)
-Nhận xét phản ứng:
+Cứ 1 mol N2O4 tạo ra 2 mol NO2 =>phản ứng thuận làm tăng áp suất
+Cứ 2mol NO2 tạo ra 1 mol N2O4 => phản ứng nghịch làm giảm áp suất
-Sự ảnh hưởng của áp suất đến cân bằng:
+ khi tăng p chung -> số mol NO2 giảm , số mol N2O4 tăng => cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ( làm giảm áp suất của hệ )
+ Khi giảm p chung -> số mol NO2 tăng , số mol N2O4 giảm => cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ( làm tăng áp suất )
Vậy :Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm áp suất đĩ
*Lưu ý : Khi số mol khí ở 2 vế bằng nhau thì áp suất khơng ảnh hưởng đến cân bằng
Ví dụ: H2(k) + I2(k) 2HI (k)
3.Aûnh hưởng của nhiệt độ:
.*Phản ứng thu nhiệt và phản ứng toả nhiệt:
-Phản ứng thu nhiệt là phản ứng lấy thêm năng lượng để tạo sản phẩm
kí hiệu H > 0
-Phản ứng toả nhiệt là phản ứng mất bớt năng lượng Kí hiệu H < 0.
*Ví dụ: Xét phản ứng:
N2O4 (k) 2NO2 (k) H = +58kJ
(khơng màu ) (nâu đỏ)
-Nhận xét:
+Phản ứng thuận thu nhiệt vì H =+58kJ >0 +Phản ứng nghịch tỏa nhiệt vì H =-58kJ < 0
-Aûnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hĩa học:
Trang 2Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
+Khi đun nĩng hỗn hợp -> màu nâu đỏ của hỗn hợp khí đậm lên =>phản ứng xảy ra theo chiều thuận nghĩa là chiều thu nhiệt (giảm nhiệt độphản ứng)
+Khi làm lạnh hỗn hợp -> màu nâu đỏ của hỗn hợp khí nhạt dần =>phản ứng xảy ra theo chiều nghịch nghĩa là chiều tỏa nhiệt (tăng nhiệt độ phản ứng)
*Vậy: Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (giảm tác dụng tăng nhiệt độ).Khi giảm nhiệt độ, cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều
phản ứng tỏa nhiệt (giảm tác dụng giảm nhiệt độ)
Kết luận:Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê
Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngồi như biến đổi nồng độ, áp suất , nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngồi đĩ.
4.Vai trị của xúc tác:
Chất xúc tác khơng ảnh hưởng đến cân bằng hĩa học ,nĩ chỉ làm cho cân bằng được thiết lập nhanh hơn
TỰ LUẬN
Câu 1 Viết các phản ứng theo sơ đồ :
NaHCO3 Na2CO3 NaHCO3
a K2Cr2O4 NaClO NaCl Cl2 NaCl NaOH
HCl Cl2 FeCl3 FeCl2 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
KMnO4 KClO3 KCl HCl
HBrO3
b KCl Cl2 Br2 I2 HI HCl KCl Cl2 H2SO4 HCl
CaOCl2 CaCl2 Ca CaF2 HF F2 HF SiF4
Câu 2 Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tác dụng
với dd HCl và dd H2SO4 đặc nĩng
Câu 3 Chỉ dùng 1 thuốc thử phân biệt
a) KI, NaCl, HNO3
b) Na2CO3, Na2S, Na2SO4, K2SiO3
c) NaI, Na2S, NaNO3
d) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
e) NaF, NaCl, NaBr, NaI
f) K2CO3, MgSO4, NH4HSO4, Al2(SO4)3, CuSO4
Câu 4 a)Trộn 2 V lít dd HCl 0,2M với 3 V lít dd HCl 0,5M Tính nồng độ mol/l
của dd HCl thu được?
b) Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 2M pha trộn với 500ml dd HCl 1M để được dung dịch HCl 1,2 M?
c) Trộn 10 ml dd HCl 36%(d=1,18g/ml) với 50 ml dd HCl 20%(d=1,1g/ml) C%
dd mới thu được?
Trang 3Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
d) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch H2SO4 1,5 M?
e) Cần dùng bao nhiêu gam dd H2SO420% pha trộn với 400 gam dd H2SO4 10 %
để được dd H2SO4 16%?
f) Tính thể tích H2O cần pha loãng 100ml dd H2SO4 98% (D=1,84g/ml) thành dd H2SO4 20%?
g) Tính Khối lượng dung dịch H2SO4 98% và H2O cần dùng để pha chế 500g dung dịch H2SO4 9,8%
Câu 5 Trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M Tìm nồng độ
mol các chất trong dd thu được
b) Trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH a mol/l Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được
c) Đổ 200ml dd HCl 0,5M vào 500ml dd Ca(OH)2 0,2M Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ chuyển sang màu nào?
Câu 6 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch
HCl 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch HCl 1,5 M?
Câu 7 Cần dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl 20% pha trộn với 400 gam dung
dịch HCl 10 % để được dung dịch HCl 16%?
Câu 8 Cần dùng bao nhiêu gam H2O pha trộn với 600 gam dung dịch HCl 18 % để
được dung dịch HCl 15%? 120 gam
Câu 9 Cần dùng bao nhiêu lít H2O và bao nhiêu lít dung dịch HCl (D = 1,84 g/ml)
để khi pha trộn được 33 lít dung dịch HCl (D = 1,28 g/ml)?
Câu 10 Dẫn khí A qua dd Br2 thì dd mất màu Dẫn khí B qua dd Br2 thì dd sẫm
màu Khí A và khí B là những chất nào? SO2 và HI
Câu 11 Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 5M với 200ml dung dịch HCl 30% (D= 1,33 g/ml) Tính nồng độ mol/l của dd HCl thu được?
Câu 12 Trộn 10 ml dd HCl 36%(d=1,18g/ml) với 50 ml dd HCl 20%(d=1,1g/ml) Nồng độ phần trăm dd mới thu được? 22,83%
Câu 13 Cĩ 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hịa tan thêm vào dung dịch đĩ
bao nhiêu lít khí HCl (đktc) để thu được dung dịch axit clohidric 16,57% ? 8,96 (l)
Câu 14 Lấy 2 lít khí hidro cho tác dụng với 3 lít khí Clo Hiệu suất phản ứng là
90% Thể tích hỗn hợp thu được sau phản ứng là bao nhiêu lít ?
Câu 15 Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19g magie
halogennua Cũng lượng halogen đĩ tác dụng hết với nhơm tạo ra 17,8g nhơm halogenua Xác định Tên và khối lượng của halogen trên ? ĐS Clo ; 14,2g
Câu 16 Cho 4 gam Kim loại M t.dụng vừa đủ với brom được 20g muối Kim loại M
?
Câu 17 Cho 4,48 lít clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2 X là ?
Câu 18 Cho 1,2 gam một kim loại hố trị II tác dụng hết với Clo cho 4,75 gam
muối clorua Tim Kim loại này ?
Trang 4ẹeõà cửụng oõn taọp Hoựa - HK2 – Hoựa 10 – Naõng cao Cõu 19 Chất X là muối canxihalogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tỏc dụng
với dung dịch AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của X là ?
Cõu 20 Cho 3,88g hoón hụùp KBr vaứ NaI phaỷn ửựng vụựi 78ml dd AgNO3 10%
(D=1,09g/ml) Loùc boỷ keỏt tuỷa Nửụực loùc pửự vửứa ủuỷ vụựi 13,3ml dd HCl 1,5M Tớnh thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng moói muoỏi trong hoón hụùp ủaàu vaứ theồ tớch khớ HCl (ủktc) caàn duứng ủeồ taùo ra lửụùng axit HCl ủaừ duứng?
Cõu 21 Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch HCl nồng
độ a mol/lít
Thí nghiệm 1: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng thu đ
-ợc 4,48lít H2 (đktc)
Thí nghiệm 2: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng cũng thu đợc 4,48lít H2 (đktc)
Tính a và phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong A?
Cõu 22 Khi đun nóng muối kali clorat, không có xúc tác, thì muối này bị phân huỷ
đồng thời theo hai phơng trình hóa học sau : 2 KClO3 2 KCl + 3 O2 (a)
; 4 KClO3 3 KClO4 + KCl (b) Hãy tính:
Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (a)?
Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (b)?
Biết rằng khi phân huỷ hoàn toàn 73,5g kali clorat thì thu đợc 33,5g kali clorua
Cõu 23 Ngời ta có thể điều chế Cl2 bằng cách cho HCl đặc, d tác dụng với
m1 gam MnO2, m2 gam KMnO4, m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Để lợng Cl2 thu đợc ở các trờng hợp đều bằng nhau thì tỷ lệ m1 : m2 : m3 : m4
sẽ phải nh thế nào ?
c Nếu m1 = m2 = m3 = m4 thì trờng hợp nào thu đợc nhiều Cl2 nhất, trờng hợp nào thu đợc Cl2 ít nhất (không cần tính toán, sử dung kết quả ở câu b)
2 Nên dùng amoniac hay nớc vôi trong để loại khí độc Cl2 trong phòng thí nghiệm, tại sao ?
Cõu 24 Cho 19,4 gam ZnS tỏc dụng dd HCl vừa đủ được khớ A và dd B, cho toàn
bộ khớ A vào 300 ml dd NaOH 1M được dd C
Để kết tủa hoàn toàn dung dịch B cần dựng V ml dung dịch AgNO3 1M Tất
cả cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tớnh V và nồng độ mol/l cỏc chất trong dung dịch C
ĐS V=400ml, NaHSO3 1/3M, Na2SO3 1/3M
Cõu 25 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dựng hết 336 ml
dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B và 2,24 lớt khớ thoỏt ra ở đktc Cho toàn bộ dung dịch B tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa
a Tớnh phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
b Tớnh khối lượng riờng của dung dịch HCl đó dựng
Cõu 26 Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đú NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp.
Hũa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khớ Clo vừa đủ vào , cụ cạn được rắn
B, chia B thành 3 phần bằng nhau :
P1 : tỏc dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa
P2 : Cho tỏc dụng với H2SO4 đặc núng dư được V1 lớt khớ thoỏt ra ở đktc
Trang 5Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
P3: Hịa tan vào H2O và đem đpdd cĩ màng ngăn thu được V2 lít khí (đktc) thốt
ra ở Anốt
Tính m, V1, V2
Câu 27 Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thí nghiệm
TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cơ cạn thì thu được 1,732 gam muối khan TN2 : Lấy 20 ml dd, A lắc kỹ với brơm dư sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,685 gam muối khan
TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tác dụng với Clo dư, sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,4625 gam muối khan
Tính nồng độ mol/l của từng muối trong dung dịch A
Câu 28 Cho 6,72 lít hỗn hợp A gồm H2 và Cl2 phản ứng với nhau, sau phản ứng
được hỗn hợp khí B trong đĩ thể tích sản phẩm chiếm 2/3 thể tích hỗn hợp B và lượng khí H2 giảm đi 50 % so với đầu Cho tồn bộ B vào Vml dung dịch AgNO3 1M vừa
đủ thì được m gam kết tủa, thể tích khí ở đktc
a Tính thể tích từng khí trong hỗn hợp A, B
b Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 Tính V và m
HD a.Thể tích hh khơng đổi VA=VB= 6,72l; từ gt chứng minh Cl2 hết, H2 dư ; A: H2 0,2mol và Cl2 0,1 mol; B: HCl 0,2 mol và H2 0,1 mol
b.100%, V=200ml, m=28,7 gam
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 28,4g muối cacbonat của hai kim loại
ở hai chu kì kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 6,72 khí CO2 (đktc) và dung dịch B, cơ cạn dung dịch B được m gam muối khan
a.Tìm m
b xác định Hai kim loại và tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ( ĐS 31,7 gam, Mg và Ca, 29,58 % MgCO3 và 70,42 % CaCO3)
Câu 30 Cho 1,63 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tác dụng hết với dung dịch
HCl lỗng thu được 3,405 gam hỗn hợp muối khan A Thể tích khí H2 do X giải phĩng bằng 1,5 lần thể tích khí H2 do Na giải phĩng ( đktc)
a.Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
b.Xác định X và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
(ĐS 0,56 lít, M=39n, Kaki, 0,46 gam Na và 1,1, gam K)
Câu 31 Hịa tan 16,15 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY ( X, Y là 2 nguyên tố
Halogen) vào dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 33,15 gam kết tủa và dung dịch A,
cơ cạn A được m gam muối khan, các phản ứng xảy ra hồn tồn
a Tính m
b Xác định cơng thức của 2 muối trong 3 trường hợp :
TH1 : Hai halogen ở 2 chu kì liên nhau
TH2 : 2 muối NaX và NaY cĩ số mol bằng nhau
TH3 : Khối lượng phân tử muối này bằng 1,76 lần muối kia
ĐS ghép ẩn số được m= 17 gam, Cl và Br
Trang 6ẹeõà cửụng oõn taọp Hoựa - HK2 – Hoựa 10 – Naõng cao Cõu 32 Đem 200gam dung dịch HCl và H2SO4 tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư tao
ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch B, trung hũa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M Tớnh C% của hai axit trong dung dịch đầu
Cõu 33 Cho 1040g dung dũch BaCl2 10% vaứo 200g dung dũch H2SO4 Loùc boỷ keỏt
tuỷa ẹeồ trung hoứa nửụực loùc, ngửụứi ta phaỷi duứng 250ml dung dũch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tớnh noàng ủoọ % cuỷa H2SO4 trong dung dũch ủaàu
Cõu 34 Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tớnh nồng độ
mol/l của Muối trong dd sau phản ứng
b) Cho 12,8g SO2 vaứo 250ml dung dũch NaOH 1M Tớnh Khoỏi lửụùng muoỏi taùo thaứnh sau phaỷn ửựng
c) Haỏp thuù 1,344 lớt SO2 (ủktc) vaứo 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tớnh C% caực chaỏt sau phaỷn ửựng
Cõu 35 hoón hụùp X goàm ozon vaứ oxi cú tổ khoỏi hơi ủoỏi vụựi khụng khớ baống
1,24 Tớnh % theồ tớch mỗi cuỷa hoón hụùp X
Cõu 36 Có một bình kín chứa hỗn hợp khí oxi và ozon , sau thời gian ozon bị phân
huỷ hết ta đợc một chất khí duy nhất áp suất khí trong bình tăng 10 % so với ban đầu
ở cùng nhiệt độ Tính tỷ khối hỗn hợp khí trong bình ban đầu so với hidro
Cõu 37 Cho 1 dm3 hỗn hợp các khí oxi , clo , hidroclorua đi qua dd KI d thu đợc 3,175 gam chất rắn và còn lại một thể tích khí là 400 cm3 ( thể tích khí đều đo ở
ĐKTC ) Tính thành phần % hỗn hợp khí ban đầu
Cõu 38 Chia một lợng kim loại R thành hai phần bằng nhau :
Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc V1 ( lít ) khí H2 Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc , nóng thu đợc V2 ( lít) khí SO2 Các khí đều đo ở cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất Hãy so sánh V1 và V2
Cõu 39 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại là Fe và M ( hoá trị II ) Cho 14,52 gam
A tác dụng với lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 5,376 lít khí đktc và dung dịch B chứa 2 muối tan
1 Tính tổng khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch B
2 Nếu cho 14,52 gam A tác dụng hết với lợng d dung dịch H2SO4 đặc , nóng thì thể tích khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất thu đợc là bao nhiêu ? Biết trong hỗn hợp A số mol 2 kim loaị bằng nhau
Cõu 40 Cho 22,5g hoón hụùp Zn vaứ Cu taực duùng vửứa ủuỷ dung dũch H2SO4 98%
noựng thu ủửụùc 7,84 lit khớ SO2 (ủkc)
a) Tớnh % khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong hoón hụùp
b) Tớnh khoỏi lửụùng dung dũch H2SO4 98% ủaừ duứng
c) Daón khớ thu ủửụùc ụỷ treõn vaứo 500ml dd NaOH 1M Tớnh nồng độ mol/l của muối trong dd thu được
Cõu 41 Hoà tan V lớt SO2 (đktc) trong H2O dư Cho nước Brụm vào dd cho đến khi
xuất hiện màu nước Brụm, sau đú cho thờm dd BaCl2 cho đến dư lọc và làm khụ kết tủa thỡ thu được 2,33gam chất rắn Tỡm V
Cõu 42 Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40 gam dd H2SO4 đặc núng dư thu
được khớ SO2 Dẫn toàn bộ khớ SO2 vào dung dịch Brụm dư được dd A Cho toàn bộ
dd A tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư được 8,155 gam kết tủa
a Tớnh % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Trang 7Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
b Tính C% dung dịch H2SO4 lúc đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ 25 % so với lượng H2SO4 trong dung dịch
Câu 43 Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được
5,6lít khí (đkc) và phần không tan Cho phần không tan vào H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 2,24lít khí (đkc)
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 44 Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 lỗng dư Sau phản
ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần khơng tan cho vào dd H2SO4 đặc nĩng thì giải phĩng ra 2,24l khí (đktc) Tìm Kim loại R ĐS Cu
Câu 45 Chia m gam hỗn hợp Ag, Al làm hai phần bằng nhau
Phần I : tác dụng dung dịch H2SO4 lỗng dư được 6,72 lít khí H2 ( đktc)
Phần II tác dụng dung dịch H2SO4 đặc nĩng dư được 8,96 lít khí ( đktc)
Câu 46 Dung dịch A là H2SO4 98% (d = 1,84g/ml)
a, Hãy đổi sang nồng độ mol/l
b, Thêm nước vào A theo tỉ lệ khối lượng thế nào để thu được dd H2SO4 50%?
Câu 47 Hoà tan 2,4 g một oxit sắt cần vừa đủ 90ml dd HCl 1M Công thức của
oxit sắt nói trên là ?
Câu 48 Chất X có công thức FexOy Hoà tan 29g X trong dd H2SO4 đặc nóng dư
giải phóng ra 4g SO2
Công thức của X là?
Câu 49 Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hồn tồn với H2SO4 đặc nĩng thu được
10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa, nung kết tủa này ngồi khơng khí tới khối lượng khơng đổi thu được a gam một chất rắn, tính m và a?
Câu 50 Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hồn tồn trong H2SO4 đặc,nĩng,
dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngồi khơng khí thu được a gam một chất rắn Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?Tính giá trị của m và của a?
Câu 51 Cho 5,4g kim loại R tan hồn tồn trong H2SO4 đặc nĩng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Cho 8,8g muối sunfua của một kim loại hĩa trị II, III tan hồn tồn trong H2SO4 đặc nĩng thu được 10,08 lít SO2 đktc Tìm cơng thức của muối sunfua? Tính số mol H2SO4 đã phản ứng?
Câu 52 Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư Dẫn khí thoát ra
đi vào 200 ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường) thu được dung dịch X Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể Hãy:
a Tính thể tích khí Cl2 thu được (đktc)?
b Tính nồng độ mol/l của các chất tan trong dung dịch X?
c Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch X thì có hiện tượng gì?
Trang 8Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao Câu 53 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8 g Fe và 0,96 g S trong môi trường kín
không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí B vào dung dịch CuSO4 1M vừa đủ thu được kết tủa C
a Tính khối lượng của các chất trong hỗn hợp A?
b Tính thể tích của hỗn hợp khí B (đo ở đktc)?
c Tính khối lượng của kết tủa C?
d Tính thể tích dung dịch CuSO4 1M đã dùng?
Câu 54 Hoà tan hoàn toàn 15,6 g hỗn hợp bột Mg và Al bằng 500 ml dung dịch
H2SO4 loãng vừa đủ thu được 17,92 lít khí H2 (đo ở đktc) và dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y
a Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại?
b Tính khối lượng kết tủa Y?
c Tính nồng độ dung dịch H2SO4 đã dùng?
d Nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại trên thì thu được khí khí Z duy nhất có mùi xốc Số mol H2SO4 tối thiểu cần dùng là bao nhiêu?
e Tính thể tích khí Z đo ở đktc là bao nhiêu?
Câu 55 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,6 g Zn và 0,96 g S trong môi trường kín
không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí B vào dung dịch Cu(NO3)2 2M vừa đủ thu được kết tủa C
a Tính khối lượng của các chất trong hỗn hợp A?
b Tính thể tích của hỗn hợp khí B (đo ở đktc)?
c Tính khối lượng của kết tủa C?
d Tính thể tích dung dịch CuSO4 1M đã dùng?
Câu 56 Hoà tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp bột Mg và Al bằng 200 ml dung dịch
H2SO4 loãng vừa đủ thu được 8,96 lít khí H2 (đo ở đktc) và dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y
a Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại?
b Tính khối lượng kết tủa Y?
c Tính nồng độ dung dịch H2SO4 đã dùng?
d Nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại trên thì thu được khí khí Z duy nhất có mùi xốc Số mol H2SO4 tối thiểu cần dùng là bao nhiêu?
e Tính thể tích khí Z đo ở đktc là bao nhiêu?
Câu 57 Biết hiệu suất phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80%
a Tính lượng bột lưu huỳnh cần dùng để điều chế được 485 gam ZnS
b Tính lượng ZnS thu được từ 390 gam Zn
Trang 9Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao
Biết hiệu suất phản ứng điều chế CuCl2 từ Cu và Cl2 là 80%
a Tính khối lượng CuCl2 thu được từ 256 gam Cu
b Tính thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để điều chế được 162 gam CuCl2
Câu 58 Cho m gam Zn tan vào H2SO4 đặc nĩng th được 6,72 lít hỗn hợp hai khí
H2S và SO2 (đktc) cĩ tỉ khối so với H2 là 24,5 Tính số mol của mỗi khí trong hỗn hợp? Tính giá trị của m?Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Câu 59 Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tan hồn tồn trong H2SO4 đặc nĩng thu được
4,032 lít hỗn hợp hai khí H2S, SO2 cĩ tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X, cho NaOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng khơng đổi thu được m gam một chất rắn Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X sau phản ứng Tính giá trị của a và m?
Câu 60 Cho 4,5g một kim loại R tan hồn tồn trong H2SO4 đặc nĩng thu được 2,24 lít hỗn hợp SO2, H2S cĩ tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Câu 61 Cho 1,44g một kim loại R tan hồn tồn trong H2SO4 đăc nĩng thu được
0,672 lít hỗn hợp SO2, H2S cĩ tỉ khối so với H2 là 27 Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Câu 62 Cho 8,9g hỗn hợp Zn, Mg tan hồn tồn trong H2SO4 đặc nĩng thu được
dung dịch X và 0,1 mol SO2 ; 0,01 mol S ; 0,005 mol H2S Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Câu 63 Hịa tan 30 g hỗn hợp một số kim loại vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng (dư),
tới khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít SO2, 3,2 gam S và 0,112 lít H2S Xác định
số mol H2SO4 đã phản ứng và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Câu 64 Cho 15,2g hỗn hợp CuO, FeO phản ứng hồn tồn với H2SO4 đặc thu được
1,12 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?Cho NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được a gam kết tủa, nung chất rắn ngồi khơng khí tới khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m, a?
Câu 65 Cho 24,8 g hỗn hợp Cu2S và FeS cĩ cùng số mol, tác dụng với H2SO4đ dư,
đun nĩng thấy thốt ra V lít SO2 (ở đktc) Tính giá trị của V và khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng? Tính số mol axit đã tham gia phản ứng? Cho dung dịch sau phản ứng với KOH dư thu được m gam hỗn hợp hai chất rắn, nung chất rắn tới khối lượng khơng đổi chỉ thấy hỗn hợp hai oxit nặng a gam Tính giá trị của m
và a?
Câu 66 Hịa tan hồn tồn 0,1 mol mỗi chất Fe, FeS, FeS2 bằng H2SO4 đặc nĩng dư,
thu được V lít SO2 (ở đktc) Xác định giá trị của V?
Câu 67 Cho hỗn hợp FeS, Fe phản ứng hồn tồn với H2SO4 0,5M thu được 2,464
lít hỗn hợp hai khí ở đktc Cho hỗn hợp khí thu được vào dung dịch Pb(NO3)2 được 23,9g kết tủa màu đen Tính % khối lượng của mỗi chất rắn trong hỗn hợp ban đầu?
Trang 10Đêà cương ôn tập Hóa - HK2 – Hóa 10 – Nâng cao Câu 68 Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch
H2SO420% thu được 80 g hỗn hợp muối Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp
X Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dung?
Câu 69 Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại R hĩa trị n bằng dd H2SO4 lỗng rồi
cơ cạn dd sau phản ứng thu được một lượng muối khan cĩ khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hồ tan Tìm Kim loại R
Câu 70 Hịa tan hết 0,2 mol CuO trong dd H2SO4 20% vừa đủ, sau đĩ làm lạnh đến
10OC Tính khối lượng CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch , biết độ tan dung dịch CuSO4 ở 10OC là 17,4 gam
Câu 71 Xét phản ứng : 3O2 2O3 Nồng độ ban đầu của oxi là 0,024mol/l, sau 5
giây, nồng độ của oxi còn là 0,02mol/l Hãy tính vận tốc của phản ứng trong thời gian đó
Câu 72 Cho phản ứng 2A + B C Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 5M Hằng số vận tốc K =0,5
a) Tính vận tốc phản ứng lúc đầu
b) Tính vận tốc phản ứng khi đã có 55% chất B tham gia phản ứng
Câu 73 Viết biểu thức vận tốc phản ứng diễn ra trong hệ đồng thể theo phương
trình A + 2B AB2
Xác định vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần nếu :
a) Nồng độ chất A tăng lên 2 lần
b) Nồng độ chất B tăng lên 2 lần
c) Nồng độ của cả 2 chất đều tăng lên 2 lần
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X- của các halogen là:
A ns2np6 B ns2np5 C (n-1)d10 ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các obitan p X là:
Câu 4: Các nguyên tố clo, flo, brom, oxi, lưu huỳnh và nitơ đều
A có độ âm điện lớn
B có số oxi hoá âm trong các hợp chất
C chỉ có số oxi hoá -1 trong các hợp chất với kim loại
D chỉ có số oxi hoá dương trong các hợp chất
Câu 5: Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đều là:
A liên kết cộng hoá trị có cực B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không cực D liên kết cho – nhận
nguyên tử clo