Chỉ ra giá trị V là hiệu suất của phản ứng nhiệt phân A.. Muốn điều chế các hiđro halogenua ta cĩ thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc A.. chuyển dịch theo
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2009-2010
MƠN : Hĩa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(32 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
Câu 1: Hồ tan 3,38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hồ dd X.
Cơng thức phân tử oleum X là
A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.nSO3 D H2SO4.4SO3
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4g SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A 10g và 115,6g B 78,6g và 47g C 76,6g và 47g D 77,6g và 48g
Câu 3: Một hợp chất tạo bởi mangan và oxi, trong đĩ tỉ lệ về khối lượng giữa mangan và oxi la 55:
24 Cơng thức hĩa học của oxit đĩ là
Câu 4: Nhiệt phân 31,6g KMnO4 được V lít O2 đktc và 29,2 gam rắn Chỉ ra giá trị V là hiệu suất của phản ứng nhiệt phân
A 3,36 lít, 50% B 1,68 lít, 92,4% C 3,2 lít, 85% D 1,68 lít, 75%
Câu 5: Cho các muối sau: natri florua (1), natri clorua (2), natri bromua (3), natri iotua(4) Muốn điều
chế các hiđro halogenua ta cĩ thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc
A (1) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 6: Cho phản ứng sau:
N2O4 (1) 2NO2
(2) (không màu) (màu nâu đỏ) Phản ứng sẽ biến đổi thế nào khi tăng áp suất?
A khơng chuyển dịch B Khí từ khơng màu sang màu nâu đỏ.
C chuyển dịch theo chiều (2) D chuyển dịch theo chiều (1)
Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 8: Cùng một lượng R khi lần lượt hồ tan hết bằng dung dịch HCl và H2SO4 đặc nĩng thì khối lượng SO2 sinh ra gấp 48 lần H2 Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat Kim loại R là
Câu 9: Cho 1,26 gam hỗn hợp (Mg, Al) cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch axit
sunfuric đặc vừa đủ tạo ra 0,015 mol sản phẩm khử cĩ lưu huỳnh duy nhất.Sản phẩm khử đĩ là
Trang 2A SO3 B SO2 C S D H2S
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X ( Fe, Mg và Zn ) bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 tạo ra 1,344 lit H2 ( đktc) và dung dịch Y chứa m (g) muối Giá trị của m là
A 8,98 B.7,25 C.3,55 D 5,67
Câu 11: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc ) khí SO2 (là chất khí duy nhất và là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt
đó là
Câu 12: Có 4 lọ khí không màu mất nhãn gồm: O2, CO2, O3, HCl Phương pháp hóa học nào sau đây
để nhận biết được các khí
A dd KI có hồ tinh bột và dd KOH
B dd nước vôi trong và quỳ tím ẩm
C Giấy quỳ tím ẩm, dd nước vôi trong, dd KI có hồ tinh bột
D Giấy quỳ tím ẩm và dd AgNO3
Câu 13: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Công thức muối được tạo thành và khối lượng là
A NaHSO3 ;15g và Na2SO3 ; 26,2g B NaHSO3 ; 23,2g
C Na2SO3 ; 25,2g D Na2SO3 ; 24,2g
Câu 14: Hệ số của phản ứng:
FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O
A 4, 8, 2, 4, 4, 4 B 2, 8, 1, 3, 2, 4 C 8, 12, 4, 5, 8, 4 D 2, 4, 1, 1, 2, 4
Câu 15: Hoà tan hết 12,00 gam hỗn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại R hoá trị (II) không đổi vào
200,00 ml dung dịch HCl 3,50 M thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch B Mặt khác nếu cho 3,6 gam kim loại R tan hết vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,00M thì axit còn dư Kim loại R là
Câu 16: Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào một bình kín có dung tích 2 lit ( có chứa sẵn xúc tác với thể tích không đáng kể) được giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt trạng thái cân bằng,
áp suất khí trong bình bằng 0,8 áp suất ban đầu.Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là
Câu 17: Dẫn 2,688 lit hỗn hợp gồm O2 và O3 (đktc) vào dung dịch KI dư thu được 20,32 gam một chất màu đen tím.Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn đầu lần lượt là
A 33,33% và 66,67% B 40% và 60% C 46,33% và 53,67% D 30% và 70%
Câu 18: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đktc) là
Câu 19: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với
oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 20: Người ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi:
t 0 C CaCO3 CaO + CO2 ∆H>0.
Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp B Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt
C Thổi không khí nén vào lò nung vôi D Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp
Câu 21: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đang xét là K= 15,625.10-3 Phần trăm HI bị phân hủy ở nhiệt đô trên là
Câu 22: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen do phản ứng
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S↓ + 2H2O
Chỉ ra phát biểu đúng
Trang 3A Ag là chất oxi hóa; H2S là chất khử B.Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa
C.O2 là chất oxi hóa; H2S là chất khử D.O2 là chất khử; Ag là chất oxi hóa
Câu 23: Cho 6,72g Fe tác dụng với 0,3 mol dung dịch H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,12mol Fe2(SO4)3
C 0,03 mol FeSO4 D 0,06 mol Fe2(SO4)3
Câu 24: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
Câu 25: Hoà tan chất X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, vừa đủ giải phóng SO2 Nếu tỉ lệ mol của axit và SO2 là 2: 3 thì X là chất nào sau đây
Câu 26: Cho a gam MCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 4,9%(loãng) thu được dung dịch muối MSO4 7,336% Cho bay hơi 207,2 gam dung dịch muối trên thu được 27,8 gam tinh thể Công thức của phân tử tinh thể là
A FeSO4.7H2O B ZnSO4.7H2O C CuSO4.5H2O D FeSO4.5H2O
Câu 27: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A K2Cr2O7 B MnO2 C KMnO4 D CaOCl2
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 l khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH Tiến hành cô cạn
dung dịch thu được lượng muối khan là
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí A và dung dịch
B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120 g muối khan CT của oxit sắt FexOy là
Câu 30: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
A Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ và áp suất D Tăng nhiệt độ và áp suất
Câu 31: Xét phản ứng thuận nghịch sau: 2 SO2(k) + O2(k) 2 SO3 (k)
Tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào nếu thể tích bình chứa tăng gấp đôi ?
Câu 32: Hòa tan 33 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 600ml dung dịch HCl 1,5 M Nhận định đúng
là
A dung dịch HCl dư
B hỗn hợp X không tan hết
C không thể biết hỗn hợp X có tan hết hay không
D dung dịch HCl hòa tan vừa đủ hỗn hợp X
(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; Zn = 65; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; Mn = 55;
K = 39; Na = 23; Ca = 40; Be = 9; C = 12; N = 14; Ag = 108; Br = 80)
- HẾT