1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 2 TUAN 33

24 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 454,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc lại đề bài - Viết các số - Một HS lên bảng viết lớp làm bảng con... - Nhắc lại đề bài - Mỗi số sau ứng với cách đọc nào - Nối số thích hợp với các cách đọc tương ứng.. - Một HS lê

Trang 1

TUẦN 33 Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011

BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

- GDKNS: Tự nhận thức Xác định giá trị bản thân Đảm nhận trách nhiệm Kiên định

- KT: Trình bày ý kiến cá nhân Đặt câu hỏi Thảo luận nhĩm

- II CHU ẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc.

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Kiểm tra

-Gọi Hs đọc thuộc lịng bài: Tiếng chổi tre

-Đánh giá – ghi điểm

2.Bài mới Giới thiệu bài.

HĐ 1: HD luyện đọc

- Đọc mẫu tồn bài: Lời người dẫn chuyện

đọc với giọng nhanh, hồi hộp Lời của

Quốc Toản khi thì giận dữ (nĩi với lính

gác cản đường), khi thì dõng dạc (tâu

vua) Lời vua: khoan thai, ơn tồn

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- Cho HS tìm từ khĩ đọc để luyện đọc GV

ghi nhanh lên bảng

- Gọi HS luyện đọc GV sữa sai

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Luyện đọc câu dài

- Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu;

các cum từ, nhân giọng ở các từ in đậm:

Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn khơng được

gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã chúi,/ bèn

xơ mấy người lính xăm xăm xuống bến //

-3 - 4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK

-Nhận xét

-Nghe theo dõi

-Nối tiếp đọc câu kết hợp tìm từ khĩ phát âm: ngang ngược,liều chết, xin đánh, cưỡi cổ,

-Phát âm từ khĩ

-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh

- 4 HS đọc nối tiếp 4đoạn

- Một em đọc đoạn 1, lớp theo dõi, nhận xét

- Một em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Luyện đọc câu: Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn

khơng được gặp,/ cậu bé liều chết/gác ngã chúi,/ bèn xơ mấy người lính xăm xăm

xuống bến //

- luyện đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 2

- Quốc Toản tạ ơn vua, / chân bước lên

bờ mà lịng ấm ức: // “Vua ban cho cam

quý / nhưng xem ta như trẻ con, /Vẫn

không cho dự bàn việc nước” //Nghĩ

đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi

cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai

bàn tay bóp chặt.//

c Đọc từng đoạn trong nhóm GV theo

dõi giúp các em đọc còn yếu

d Thi đọc

- Theo dõi nhận xét đánh giá

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Giặc Nguyên cĩ âm mưu gì đối với nước

ta?

- Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của

Trần Quốc Toản như thế nào?

- Em hiểu thái độ như thế nồ thì được gọi

là ngang ngược ?

- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

- Quốc Toản nóng lòng gặp vua như thế

nào?

- Thuyền rồng là thuyền như thế nào?

- Vì sao khi tâu vua “xin đánh”, Quốc

Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy?

- Vì sao vua khơng những tha tội mà cịn

ban cho Quốc Toản cam quý?

- Vì sao Quốc Toản vơ tình bóp nát quả

Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

Về nhà xem lại bài chuẩn bị cho tiết kể

nước” //Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai bàn tay bóp chặt.//

-Luyện đọc trong nhóm

-Thi đọc cá nhân

- Theo dõi Nhận xét

-Thực hiện

-Giải vờ mượn đường để xâm lược nước ta

- Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của Trần Quốc Toản vơ cùng căm giận

- Ngang ngược là bất chấp lẽ phải tỏ ra không sợ gì

-Để được nói hai tiếng “xin đánh”

- Đợi gặp vua từ sáng đến trưa, liều chết xơ lính gác để vào nơi họp,xăm xăm xuống thuyền rồng

- Thuyền rồng là thuyền thuyền của vua, có chạm hình con rồng

- Vì xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân

-Vì thấy quốc toản còn nhỏ đã biết lo việc nước

- Vì ấm ức bị coi là trẻ con

- Căm giận lũ giặc

- Tinh thần yêu nước (nhiều HS nêu)

- Một em đọc lại toàn bài

Ruùt kinh nghieäm:……… ……… ………

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Bài mới: Giới thiệu bài

- Ơn tập các số trong phạm vi 1000

2 HD HS làm bài tập và ơn.

- Bài 1: Nêu miệng

- Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện vào

bảng con

- Giáo viên đọc các số: chín trăm mười lăm;

sáu trăm chín mươi lăm; bảy trăm mười

-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?

-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?

-Nhận xét giao bài tập về nhà

- Nhắc lại đề bài

- Viết các số

- Một HS lên bảng viết lớp làm bảng con

- Ghi kết quả vào bảng con: 915, 695,

-Lớp làm vào bảng con

+Số bé nhất cĩ 3 chữ số : 100+Số lớn nhất cĩ 3 chữ số: 999+Số liền sau số: 999 là 1000

- Số531 gồm năm trăm, ba chục, một đơnvị

-Từ trái sang phải

Rút kinh nghiệm:……… ……… ………

Trang 4

TIẾT 1: TỐN

ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 ( tiết 162) I.MỤC TIÊU: - Biết đọc, viết các số cĩ ba chữ số.

- Biết phân tích các số cĩ ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại

- Biết sắp xếp các số cĩ đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại

- HSKT: Làm được tốn cộng khơng nhớ trong phạm vi 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Giới thiệu bài

- Ơn tập các số trong phạm vi 1000

2 HD HS làm bài tập và ơn.

- Bài 1: Nêu miệng

- Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện vào

-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?

-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?

-Nhận xét giao bài tập về nhà

- Nhắc lại đề bài

- Mỗi số sau ứng với cách đọc nào

- Nối số thích hợp với các cách đọc tương ứng

- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vở bài tập

-Từ trái sang phải

Rút kinh nghiệm:……… ……… ………

………

TIẾT 2: ƠN TỐN

ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 I.MỤC TIÊU: - Biết đọc, viết các số cĩ ba chữ số.

- Biết phân tích các số cĩ ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại

Trang 5

- Biết sắp xếp các số cĩ đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.

- HSKT: Làm được tốn cộng khơng nhớ trong phạm vi 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Giới thiệu bài

- Ơn tập các số trong phạm vi 1000

2 HD HS làm bài tập và ơn.

- Bài 1: Nêu miệng

- Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Gọi một em lên bảng làm lớp thực hiện vào

-Số631 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?

-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?

-Nhận xét giao bài tập về nhà

- Nhắc lại đề bài

- Mỗi số sau ứng với cách đọc nào

- Nối số thích hợp với các cách đọc tương ứng

- Một HS lên bảng viết lớp làm vào vởbài tập

-Từ trái sang phải

TIẾT 3: ƠN TIẾNG VIỆT

BĨP NÁT QUẢ CAM I.MỤC TIÊU: Củng cố cho HS

- Rèn đọc trơi chảy, ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Biết phân biệt giọng đọc người kể với các nhân vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG

B Bài mới:

Trang 6

1 Giới thiệu bài

- Luyện đọc lại bài Bĩp nát quả cam

* Dạy HS đại trà

2 Luyện đọc:

a Đọc từngđoạn trước lớp

- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Luyện đọc phân vai

- Theo dõi nhận xét đánh giá

- Một em đọc lại tồn bài

C Củng cố dặn dị:

+ Qua câu chuyện em thấy Trần Quốc Toản căm

thù giắc như thế nào ?

-Giáo dục tư tưởng cho HS

- Về đọc lại bài – chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe nhắc lại đề bài

- 1 HS giỏi đọc bài

- Theo dõi nhận xét bạn đọc

- 2 em đọc lại lớp theo dõi nhận xét

- HS nhắc lai yêu cầu giọng đọc

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

- Thi đọc phân vai

- Một em đọc lại tồn bài

- Lớp đọc đồng thanh tồn bài

-HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện -HS tự phân vai

- Mỗi nhĩm 3 HS đọc lại bài theo vai -HS theo dõi và nhận xét

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

BUỔI SÁNG TIẾT 1: TỐN

ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiết 163) I.MỤC TIÊU: - Biết cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm.

- Biết làm tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số cĩ đến ba chữ số

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

- HSKT: Làm được tốn cộng khơng nhớ trong phạm vi 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG

-Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện

Trang 7

phép tính của một số con tính.

Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 3:Hướng dẫn học sinh làm bài

Chữa bài và cho điểm HS

Rút kinh nghiệm:……… ……… ………

………

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Bài cũ: Kiểm tra.

- Yêu cầu HS chữa bài 2b, 3b

- Gọi HS đọc bài viết

- Vì Sao Quốc Toản bĩp nát quả cam?

- Những chữ nào đựơc viết hoa vì sao?

- Yêu cầu:Viết tiếng từ dễ viết sai Xin

đánh, ấm ức, căm giận, nghiến răng,

Trang 8

- Bài tập yêu cầu gì?

- Đơng ao thì nắng, vắng ao thì mưa

TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT

BĨP NÁT QUẢ CAM

- I.MỤC TIÊU: Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt truyện Bĩp nát quả

cam

- Luyện viết đúng các tiếng cĩ âm dễ lẫn: s/x ; hoặc iê/ yêu

II CHU ẨN BỊ : Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .

- Bảng lớp viết (hai lần) nội dung BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

-Hơm nay các em chép đúng, viết đẹp đoạn 2

trong bài “ Bĩp nát quả cam“

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn văn 1

lần sau đĩ yêu cầu HS đọc lại

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn cĩ mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết

hoa ? Vì sao ?

3/ Hướng dẫn viết từ khĩ :

-Hãy tìm trong bài các chữ dễ viết lẫn

- Đọc cho học sinh viết các từ khĩ vào bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìmhiểu bài

- Đoạn văn cĩ 5 câu

- Danh từ riêng và chữ cái đầu câu

- Lớp thực hành viết từ khĩ vào bảng

con

- Hai em thực hành viết các từ khĩ trênbảng

Trang 9

viết lên để học sinh chép vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/Sốt lỗi : -Đọc lại để học sinh dị bài , tự bắt

- Bài tập yêu cầu gì?

- Đơng ao thì nắng, vắng ao thì mưa

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương nhĩm thắng cuộc

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Điền s hay x vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớplàm vào vở

- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

- Chia thành 2 nhĩm

- Các nhĩm cử các bạn lên tham giachơi

- Các nhĩm khác nhận xét chéo Đơng sao thì nắng, vắng sao thì mưa

- Bình chọn nhĩm thắng cuộc

- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trongsách

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP (tiết 33) I.MỤC TIÊU: - Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết được

những từ ngữ nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)

II CHU ẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập 1 Giấy khổ to 4 tờ và bút dạ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

-Treo bức tranh và yêu cầu HS suy nghĩ

-Người được vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì?

Vì sao em biết?

Gọi HS nhận xét

HátVài HS lần lượt đặt câu

- Tìm những từ chỉ nghề nghiệp củanhững người được vẽ trong cáctranh

- Quan sát và suy nghĩ

Làm cơng nhân

Vì chú ấy đội mũ bảo hiểm và đang

Trang 10

Hỏi tương tự với các bức tranh cịn lại.

Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia HS thành 4 nhĩm, phát giấy và bút cho từng

nhĩm YC HS thảo luận để tìm từ Sau đĩ mang

giấy ghi các từ tìm được dán lên bảng Nhĩm nào

tìm được nhiều từ ngữ chỉ nghề nghiệp nhất là

nhĩm thắng cuộc

Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự tìm từ

Gọi HS đọc các từ tìm được

Từ cao lớn nĩi lên điều gì?

- Các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng khơng phải là từ

chỉ phẩm chất

Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gọi HS lên bảng viết câu của mình

Nhận xét cho điểm HS đặt câu trên bảng

Gọi HS đặt câu trong Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập

Chuẩn bị bài sau: Từ trái nghĩa.

làm việc ở cơng trường

Đáp án: 2) cơng an; 3) nơng dân; 4)bác sĩ; 5) lái xe; 6) người bán hàng

- Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghềnghiệp khác mà em biết

- HS làm bài theo yêu cầu

VD: thợ may, bộ đội, giáo viên, phi

cơng, nhà doanh nghiệp, diễn viên,

ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ sư, thợ xây,…

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi bài trong SGK

Anh hùng, thơng minh, gan dạ, cần

Các chú bộ đội rất gan dạ

Lan là một học sinh rất cần cù Đồn kết là sức mạnh

Bác ấy đã hi sinh anh dũng

Rút kinh nghiệm:……… ……… ………

………

TIẾT 2: ƠN TIẾNG VIỆT

TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP I.MỤC TIÊU: Củng cố cho HS

- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết được những từ ngữ nĩilên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)

II CHU ẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập 1 Giấy khổ to 4 tờ và bút dạ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định:

Trang 11

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

-Treo bức tranh và yêu cầu HS suy nghĩ

-Người được vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì?

Vì sao em biết?

Gọi HS nhận xét

Hỏi tương tự với các bức tranh cịn lại

Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia HS thành 4 nhĩm, phát giấy và bút cho

từng nhĩm YC HS thảo luận để tìm từ Sau đĩ

mang giấy ghi các từ tìm được dán lên bảng

Nhĩm nào tìm được nhiều từ ngữ chỉ nghề

nghiệp nhất là nhĩm thắng cuộc

Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự tìm từ

Gọi HS đọc các từ tìm được

Từ cao lớn nĩi lên điều gì?

- Các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng khơng phải

là từ chỉ phẩm chất

Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gọi HS lên bảng viết câu của mình

Nhận xét cho điểm HS đặt câu trên bảng

Gọi HS đặt câu trong Vở bài tập Tiếng Việt 2,

- HS làm bài theo yêu cầu

VD: thợ may, bộ đội, giáo viên, phi

cơng, nhà doanh nghiệp, diễn viên, ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ sư, thợ xây,…

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bàitrong SGK

Anh hùng, thơng minh, gan dạ, cần cù,đồn kết, anh dũng

Bác ấy đã hi sinh anh dũng

TIẾT 3: ƠN TỐN

ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ I.MỤC TIÊU: - Biết cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm.

- Biết làm tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số cĩ đến ba chữ số

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

- HSKT: Làm được tốn cộng khơng nhớ trong phạm vi 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ơn tập về các số trong phạm vi HS sửa bài 4, bạn nhận xét.Hát

Trang 12

-Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài.

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện

Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011 TIẾT 1: TỐN

ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ (tiết 164) I.MỤC TIÊU: - Biết cộng, trừ các số trịn trăm.

- Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số cĩ đến ba chử số

- Biết giải tốn về ít hơn

- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng

- HSKT: Làm được tốn cộng khơng nhớ trong phạm vi 20

II CHU ẨN BỊ : - Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng Vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét – đánh giá

2 Bài mới:

-Giới thiệu bài

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập

-Nhận xét

Bài 2: Nêu: 34 + 62

-Làm bảng con

305=300+5 420= 400 + 20

-Nêu yêu cầu tính nhẩm

-Làm việc theo cặp đơi-Nối tiếp nhau nêu kết quả

-Nêu cách đặt tính và tính

34 62 76

43

Trang 13

-Muốn cộng trừ số cĩ hai 3 chữ số ta làm

như thế nào?

Bài 3:

Bài tốn cho biết gì?

Bài tốn hỏi gì?

-3-4HS đọc

Bài tốn về ít hơn

-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài

-Giải vào vở

Bài giải-Bể thứ 2 chứa được số lít

865 – 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít

Rút kinh nghiệm:……… ……… ………

………

TIẾT 2: TẬP VIẾT

CHỮ HOA: V (tiết 33)

ứng dụng: Việt (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)

- Gd tính cẩn thận khi viết chữ

II CHU ẨN BỊ : Chữ mẫu V Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Kiểm tra vở viết.

- GV gọi HS viết chữ Q hoa

- GV gọi HS viết tiếng người

.

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

Ngày đăng: 16/09/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIAO AN   LOP 2   TUAN 33
Bảng con. (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w