400cm/s Cõu 3: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp, trong đú R, L và C cú giỏ trị khụng đổi.. Để
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MễN VÂT Lí
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
Mó đề thi 061
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
I PHẦN THI CHUNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÍNH NÂNG CAO VÀ
CHƯƠNG TRèNH CHUẨN (Từ cõu 01 đến cõu 40)
Cõu 1: Chu kỳ dao động điều hũa của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy?
A Vị trớ dao động của con lắc B Khối lượng của con lắc.
C Điều kiện kớch thớch ban đầu D Biờn độ dao động của con lắc.
Cõu 2: Trờn một sợi dõy cú súng dừng, điểm bụng M cỏch nỳt gần nhất N một đoạn 10cm,
khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp trung điểm P của đoạn MN cú cựng li độ với điểm M
là 0,05 giõy Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
A 300cm/s B 100cm/s C 200cm/s D 400cm/s
Cõu 3: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự
cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp, trong đú R, L và C cú giỏ trị khụng đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trờn hiệu điện thế u = U0sinωt , với ω cú giỏ trị thay đổi cũn U0
khụng đổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thỡ tần số
ω bằng
A 50π rad/s B 100πrad/s C 250π rad/s D 25π rad/s
Cõu 4: Chọn cõu sai:
A Khụng thể dựng dũng điện xoay chiều để mạ điện
B Cường độ dũng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kỡ
C Cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nú
D Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kỡ bằng 0
Cõu 5: chọn kết luận đúng ?
A Pha giao động súng là gúc giữa phương dao động và phương truyền súng.
B Bước súng của súng trờn mặt nước là khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng.
C Tần số của súng cơ trong một mụi trường lớn hơn tần số dao dộng của cỏc phần tử
trong mụi trường truyền súng
D Vận tốc truyền súng cơ trong một mụi trường phụ thuộc vào tần số súng
Cõu 6: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn súng A,B trờn mặt nước
cỏch nhau 14,5cm dao động cựng pha với bước súng 2cm Điểm M thuộc mặt nước nằm trờn đường trung trực của AB gần A nhất dao động ngược pha với A cỏch A là:
A 9 cm B 10 cm C 8 cm D 7cm
Cõu 7: Mạch điện xoay chiều nào sau đõy cú hệ số cụng suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
B Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Trang 2Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm cĩ cường độ nhỏ thì tai cĩ cảm giác âm đĩ “bé”.
B Âm cĩ tốc độ truyền lớn thì tai cĩ cảm giác âm đĩ “to”.
C Âm cĩ tần số lớn thì tai cĩ cảm giác âm đĩ “to”.
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Câu 9: Một tụ điện cĩ điện dung 10µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau
đĩ nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở
của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì điện tích trên tụ cĩ giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A 1/300s B 1/600s C 1/400s D 1/1200s
Câu 10: Một vật dao động điều hồ ở thời điểm t1 cĩ li độ là x1 = 3cm và vận tốc v1 = - 60
3cm/s Đến thời điểm t2 cĩ li độ x2 = 3 2cm và v2 = 60 2cm/s Biên độ và tần số gĩc dao động của vật là:
A 12cm và 10rad/s B 6cm và 12rad/s
C 6cm và 20rad/s D 10cm và 20rad/s
Câu 11: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở nơi ngang bằng mực nước biển Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h và nhiệt độ coi như không thay đổi thì đồng hồ sẽ:
A Không xác định được chạy nhanh hay chậmhơn
B Chạy nhanh hơn
C Chạy chậm hơn
D Vẫn chạy đúng giờ
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là khơng đúng?
A Dao động cưỡng bức cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn.
C Dao động duy trì cĩ chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
D Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 13: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khơng đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu
mạch một nguồn xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng U rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đĩ độ lệch pha giữa U và I là
A 4
π
B 6
π
C 2
π
D 3 π
Câu 14: Một con lắc lị xo dao động điều hịa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại thời điểm t
= 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A 49,27cm B 52,23cm C 55,76cm D 58,23cm
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra
cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:
A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Hệ số cơng suất của mạch giảm.
C Cơng suất trung bình trên mạch giảm D Điện áp hiệu dụng trên R tăng.
Câu 16: Cho mạch điện gồm một cuộn dây khơng thuần cảm cĩ L = (H) và r = 30Ω, nối tiếp với tụ điện cĩ C = 31,8µF,nối tiếpvới biến trở R Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cĩ biểu thức: u = 100 2cos(100πt)(V) Tìm giá trị của R để cơng suất trên cuộn dây là cực
đại? Giá trị cực đại đĩ bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng.
A 5Ω và 100W B 0Ω và 100W C 50Ω và 62,5W D 0Ω và 120W
Câu 17: Trong dao động điều hồ của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực
truyền gia tốc cho vật dao động
Trang 3A đổi chiều B có độ lớn cực đại.
C thay đổi độ lớn D bằng không.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có cùng phương dao động và có các đặc điểm sau:
A Cùng biên độ cùng pha
B Cùng tần số, ngược pha.
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
D Cùng tần số, cùng pha
Câu 19: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C tính chất của mạch điện.
D cách chọn gốc tính thời gian.
Câu 20: Một mạch dao động LC lý tưởng , điện tích trên mạch có giá trị cực đại là Q0,
cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là I0 chu kỳ dao động của mạch là
A T= 2π Q0I0 B T=
0
0 2
I
Q
0
0 2
Q
I
π D T= 2π LC
Câu 21: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần
của cuộn dây là R = 0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ
là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A P = 0,125W B P = 0,125mW.
C P = 1,25mW D P = 1,25W.
Câu 22: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:
1
x =2 3cos 2 tπ + π/ 3 cm , x2 =4cos 2 t( π + π/ 6 cm) ( ) và x3 =8cos 2 t( π − π/ 2 cm) ( ) Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:
A 12π(cm/s) và
3
π
6
π
− (rad)
C 16π(cm/s) và
6
π
6
π
− (rad)
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,2(s) và vận tốc cực đại là
20π(cm/s) khoàng thời gian trong một chu kỳ mà vận tốc của chất điểm có độ lớn không vượt quá 10π (cm/s) là
Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng (cho biên độ sóng là không
đổi) có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Acos (cm,s) Một điểm M cách nguồn O bằng bước sóng ở thời điểm t = có ly độ uM =2(cm). Biên độ sóng A là:
A 2(cm) B 4/ 3(cm). C 4(cm) D 2 3(cm).
Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ giữa hai nguồn sóng kết hợp ở A và B thi
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A λ/4 B 2λ C λ/2 D λ
Câu 26: Cho một mạch điện xoay chiều AB trong đó các phần tử R, L, C theo thứ tự mắc
nối tiếp nhau, M là một điểm trên đoạn mạch ( đoạn AM chứa phần tử R và L; đoạn MB chứa phần tử C ) với R = 50 Ω, L =
π
2
1
H, f = 50 Hz, C thay đổi lúc đầu C = µ
π
100
F, sau
đó ta giảm điện dung C Góc lệch pha giữa u và u sẽ:
Trang 4A Giảm dần từ
2
π
4
π rad
C Tăng dần từ
2
π rad D Luôn có giá trị là
2
π rad
Câu 27: Một khung dây quay đều quanh trục đối xứng của nó với vận tốc 3000vòng/phút
trong từ trường đều ( trục quay của khung dây vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B), từ thông cực đại gửi qua khung là
π
1
Wb Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của khung dây hợp với B một góc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A e = 50cos(100πt +
3
2π ) V B e = 100cos(100πt
3
2π
C e = 100cos(100πt + ) V D e = 50 cos(50t +
3
π ) V
Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A 1,6m B 3,2cm C 16cm D 3,2m.
Câu 29: Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch
MB gồm hộp kín X chứa 2 trong 3 phần tử R , L , C mắc nối tiếp Cho u = 200 2 cos100πtV R = 20 Ω ; L =
π
5
3 H, I = 3A , uAM vuông pha với uMB Khẳng định nào là đúng
?
A X chứa Ro = 93,8 Ω và ZC = 54,2 Ω B X chứa = Ω
3
3 80
0
3
80
C X chứa Ro = 93,8 Ω và ZL = 120 Ω D X chứa ZC = 54,2 Ω và ZL = 120 Ω
Câu 30: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản
xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Câu 31: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là
f1 = 12 kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2
= 16 kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A f = 14kHz B f = 10kHz C f = 7kHz D.f = 9,6kHz
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên
M và N Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0
là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A t = B t = C t = D t =
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều có ba phần tử R,L,C ghép nối tiếp, trong đó R,L không
đổi, C thay đổi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
là U và tần số f Khi hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại thì mối liên hệ giữa
Z, Z , R là biểu thức:
A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZL – ZC)
C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZC(ZC – ZL)
Câu 34: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là
một điểm trên AC với
Trang 5uAB = 100cos (100πt) (V) và uBC = 100cos(100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC.
A u = 200 cos (100π t + )V B u = 200 cos (100π t - )V
C u = 100 cos (100π t + )V D u = 100 cos (100π t - )V
Câu 35: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng
đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo
chiều âm Phương trình dao động của vật là:
A 8 os(2 )
2
x= c πt+π cm
B 8cos(2 )
2
x= πt−π cm
C 4 os(4 )
2
x= c πt+π cm
D 4 os(4 )
2
x= c πt−π cm
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì
thấy khi R=15Ω và R= 60Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất
đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
Câu 37: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm một tụ điện có điện dung C= 2nF và một
cuộn dây thuàn cảm có độ tự cảm L , năng lượng dao động điện từ của mạch là 0,0004 (mJ) cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là t = 10 π (s) thì năng lượng điện trường của mạch bằng năng lượng từ trường Cường độ dòng điện cực đại chạy trên mạch là
Câu 38: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A 30(dB) B 20(dB) C 10(dB) D 40(dB)
Câu 39: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm.( cho g = 10m/s2≈ π2).Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A 26cm và 24cm B 28cm và 26cm C 25cm và 24cm D 25cm và 23cm Câu 40: Một đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 15Ω, độ tự cảm L = π
5
1
H mắc nối tiếp với một biến trở R, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
100 2 cos100 ( )
AB
u = πt V Khi R thay đổi công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại là
A 132 W B 125 W C 130 W D 150 W
II, PHẦN THI DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRINH NÂNG
CAO (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trên trục Tây – Đông, lúc đầu An ở phía Tây và Bình ở phía Đông An đứng yên
bấm còi và nghe thấy tiếng còi có tần số 1000 Hz Cho tốc độ âm thanh truyền trong không khí là v = 340 m/s Bình đi xe máy sang hướng đông với tốc độ 10m/s sẽ nghe được tiếng còi có tần số là
A 1073,4 Hz B 970,6 Hz C 956,3 Hz D 1045,5 Hz
Câu 42: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục ∆1 là I1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định ∆2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục ∆2 là I2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L1/L2 bằng
Trang 6Câu 43: Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R đang quay đều quanh một trục vuông góc với đĩa
và đi qua tâm đĩa với tốc độ góc ω1 thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi Đến khi tốc độ góc là ω2 thì một điểm trên vành đĩa đi được quãng đường ∆s kể từ thời điểm
mômen lực bắt đầu tác dụng Thời gian từ lúc bắt đầu có mômen lực tác dụng đến khi đĩa có tốc độ góc ω2 là:
A Δs/R(ω1 + ω2) B 2RΔs/(ω1 + ω2)
C 2Δs/R(ω1 + ω2) D RΔs/(ω1 + ω2)
Câu 44: Một mômen lực có độ lớn 30N.m tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính
đối với trục quay của bánh xe là 2kg.m2 , làm bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vận tốc góc mà bánh xe đạt được sau 10s chuyển động là bao nhiêu ? ( bỏ qua ma sát)
A 120rad/s B 180rad/s C 150rad/s D 175rad/s.
Câu 45: Mô men lực tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A bằng không khi vật rắn đứng yên hoặc quay đều.
B luôn dương khi vật rắn quay theo một chiều dương đã chọn
C âm thì làm cho vật rắn quay chậm dần đều.
D không đổi và khác không thì luôn làm vật rắn quay đều.
Câu 46: Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 = 9.10-8F và độ tự cảm thì thu được sóng điện từ có bước sóng 36m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ?
A Mắc nối tiếp và C = 9.10-8F B Mắc nối tiếp và C = 4,5.10-8F
C Mắc song song và C = 18.10-8F D Mắc nối tiếp C = 3.10-8F
Câu 47: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6kg.m 2 đang
đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100rad/s?
Câu 48: Một dây AB hai đầu cố định vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên
dây 100Hz Điểm M cách A một đoạn 3,25cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A? (
chọn đáp án đúng)
A bụng sóng thứ 8 B Bụngsóng thứ 7
C nút sóng thứ 7 D nút sóng thứ 7.
Câu 49: Hai bánh xe I và II có cùng hình dạng đĩa tròn, kích thước bằng nhau và đều là đồng
nhất, có khối lượng riêng là ρI và ρII Cả hai đang quay đều quanh trục vuông góc với đĩa qua tâm của đĩa và có cùng động năng, có tốc độ góc ωI = 2ωII Tỉ số khối lượng riêng ρII/ρI có giá trị nào sau đây?
Câu 50: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Điện áp
hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?
A 20 V hoặc 60V B 100 V hoặc 30 V
C 20 V hoặc 100V D 30V hoặc 80V
III, PHẦN THI DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRINH CHUẨN
( từ câu 51 đến câu 60)
Trang 7Câu 51: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng
có L=4µH, có đồ thị như hình vẽ (cho π =10 )
Tụ có điện dung là:
A C=5µF B 25pF.
C C=5pF D C=25nF
Câu 52: Một con lắc đơn được treo vào trần của
một xe ô tô đang chuyển động theo phương
ngang Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong
trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đây
đúng?
A T2 > T1 > T3 B T2 = T3 < T1
C T2 = T1 = T3 D T2 < T1 < T3
Câu 53: Cho mạch điện RLC nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện.
Một vôn kế có điện trở rất lớn mắc song song vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ điện Điện áp ở hai đầu cả đoạn mạch là u 200 2cos(2 ft)V = π Điều chỉnh tần số f thấy có hai giá trị của f số chỉ của vôn kế bằng nhau, hai giá trị đó là 50Hz và 100Hz Để dòng điện trong mạch đạt cực đại thì tần số của dòng điện phải là
A 60Hz B 50 2Hz C 80Hz D 40 2Hz
Câu 54: Lần lượt đặt hiệu điện thế u = cos(ωt) V với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần
tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 25mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A 300Ω B 100 3Ω C 141,4Ω D 100Ω.
Câu 55: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 2sin
4
π x.cos(20πt +
2
π ) (cm) Trong
đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc 0 một khoảng là x (x đo bằng cm, t đo bằng giây).Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 40cm/s B 40m/s C 80m/s D 80cm/s.
Câu 56: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao
động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A 8cm B 7,25 cm C 6 cm D 7,6 9cm
Câu 57: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là
A 1/20 s B 1 s C 1/30 s D 1/10 s.
Câu 58: Chọn phát biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L
một lượng nhỏ thì:
A Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
B Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch giảm.
D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 59: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm có phương trình là
Trang 8u1 = 5 cos(20πt +
3
π ) (cm) và u2 = 5 cos(20πt - 2
3
π ) (cm) Tốc độ sóng là v = 30cm/s Số vân giao thoa cực đại trong khoảng S1S2 là
A 14 vân B 15 vân C 12 vân D 13 vân
Câu 60: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc của vật có giá trị cực đại.
B Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì vận tốc của vật có giá trị cực đại
C Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại
D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất
- HẾT
-Xem đáp án: http://www.violet.vn/haimathlx