Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện A.. Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn
Trang 1KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ II
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 07 trang
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm
có dạng u = U0.cos(ω +t α ) và i = I0.cos(
4
π
ω −t ) I0 và α có giá trị nào sau đây?
A I0 = U0.Lω; α =
4
π
B I0 =
ω
L
U0
; α =
4
π
C I0 =
ω
L
U0
;
2
π
α = D I0 = U0.Lω;
2
π
α − =
Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900
vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A 750 vòng/phút B 1200 vòng/phút C 600 vòng/phút D 300 vòng/phút Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động
E = 2.10-2 J lực đàn hồi cực đại của lò xo Fmax = 4 N Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2 N Biên độ dao động sẽ là
A 2 cm B 4 cm C 5 cm D 3 cm.
Câu 4: Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R biến đổi được, L =
π
1
H, C = 10 3
4
1 −
π F, UAB =
120 2 cos( 100 πt)V Tìm R để công suất của mạch đạt cực đại, tính giá trị cực đại đó?
A 120 Ω, 60 W B 60 Ω, 120 W C 40 Ω, 180 W D 60 Ω, 1200 W Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11 cm dao động cùng pha, cùng tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 80 cm/s Số đường dao động cực đại và cực tiểu quan sát được trên mặt nước là
A 5 cực đại và 4 cực tiểu B 4 cực đại và 5 cực tiểu
C 6 cực đại và 5 cực tiểu D. 5 cực đại và 6 cực tiểu
Câu 6: Một bóng đèn có số ghi (110 V – 45 W) và một tụ điện được mắc nối tiếp vào một
hiệu điện thế xoay chiều, có hiệu điện thế hiệu dụng là 220 V Bóng đèn sáng bình thường, coi bóng đèn là một điện trở thuần Tổng trở của đoạn mạch là
A 438 Ω B 238 Ω C 138 Ω D 538 Ω.
Câu 7: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30
Ω, độ tự cảm 0,159 H và tụ điện có điện dung 45,5 μF, điện áp ở hai đầu mạch có dạng u =
U0cos100πt (V) Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là
A 75 Ω B 36 Ω C 30 Ω D 50 Ω
Câu 8: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra
dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz Rôto này quay với tốc độ
A 1500 vòng /phút B 6 vòng /s C 10 vòng /s D 3000 vòng /phút Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg
Mã đề thi 902
Trang 2dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
A 16 cm B 4 3 cm C 4 cm D 10 3 cm
Câu 10: Treo vật m = 400 g vào một lò xo có độ cứng k = 40 N/m Đưa vật đến vị trí lò xo
không biến dạng rồi thả nhẹ Chọn gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, t =
0 lúc vật bắt đầu dao động Phương trình chuyển động của vật là
A x = 10 cos(10t -
2
π
) cm B x = 10.cos(10t + π) cm.
C x = 5.cos(10t -
2
π
) cm D x = 5.cos(10t +
2
π
) cm
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các
điểm trên dây vẫn dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ
với các điểm đứng yên
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị
triệt tiêu
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không
dao động
Câu 12: Một vật dao động diều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời
gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A.x = 4cos(πt +
2
π
) cm B.x = 4sin(2πt -
2
π
) cm
C x = 4cos(πt -
2
π
2
π
) cm
Câu 13: Mạch điện xoay chiều nối tiếp có tần số f = 50 Hz gồm cuộn dây thuần cảm L,
điện trở thuần R = 100 Ω và tụ điện C Thay đổi điện dung ta thấy khi C = C1 và C = C1/2 thì mạch có cùng công suất nhưng cường độ dòng điện thì vuông pha với nhau Độ tự cảm của cuộn dây L là
A
π
3
H B
π
1
H C
π
2
H D
π 3
2
H
Câu 14: Một trạm điện truyền đi một công suất 100 kW trên dây dẫn có điện trở R = 8 Ω.
Điện áp từ trạm phát điện là U = 1000 V Công suất hao phí trên dây dẫn là
A 110 kW B 80 kW C 90 kW D 100 kW.
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình
x1 = -4sin(πt ) cm và x2 = 4 3cos(πt) cm Phương trình dao động tổng hợp là
A x = 8cos(πt -
6
π ) cm. B x = 8sin(πt -
6
π ) cm.
C x = 8cos(πt +
6
π
6
π
) cm
Câu 16: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V Để động
cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
Trang 3B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình
sao
C Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam
giác
D Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
Câu 17: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có véctơ B quay 300
vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc), tần số của dòng điện phát ra là
A 10 vòng/s B 50 vòng/s C 20 vòng/s D 100 vòng/s Câu 18: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2 Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB Cường độ âm I tại A có giá trị là
A 10-5 W/m2
B 70 W/m2 C 10-7 W/m2 D 107 W/m2
Câu 19: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up = 115,5 V và tần
số 50 Hz Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4 Ω và độ tự cảm 50 mH Cường độ dòng điện qua các tải là
A 10 A B 8 A C 20 A D 5 A.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
Câu 21: Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u =
200 2cos(100πt) V; L =
π
4 , 1
H; C =
π 2
10 − 4
F R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320 W
A R = 25 Ω hoặc R = 80 Ω B R = 20 Ω hoặc R = 45 Ω.
C R = 45 Ω hoặc R = 80 Ω D R = 25 Ω hoặc R = 45 Ω
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 23: Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình: y = 100.cosπ(t – 0,01x), với x, y
đo bằng cm, t đo bằng giây, bước sóng là
A 700 cm B 50 cm C 200 cm D 100 cm.
Câu 24: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
D Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
Câu 25: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1 + R2 = 100 Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn
Trang 4mạch ứng với hai trường hợp này như nhau Công suất này có giá trị là
A 200 W B 100 W C 400 W D 50 W.
Câu 26: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cosπ (0t,1-
2
x
) mm Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm
t = 2 s là
A uM = 0 mm B uM = 5 cm C uM = 2.5 cm D uM = 5 mm
Câu 27: Một dây AB dài 1,8 m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một
bản rung với tần số 100 Hz Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A sem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB
A λ = 0,3 m; v = 60 m/s B λ = 0,3 m; v = 30 m/s
C λ = 0,6 m; v = 60 m/s D λ = 0,6 m; v = 120 m/s
Câu 28: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và
gia tốc cực đại của vật là a = 2 m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π) cm.
C x = 2cos(10t
-2
π
2
π
) cm
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản
của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực
căng của dây
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 30: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10 cm Trong quá
trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
3
13
, lấy g = π2 m/s2 Chu kì dao động của vật là
A 1 s B 0,8 s C 0,5 s D 0,4 s.
Câu 31: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần
số 8 Hz và biên độ a = 1 mm Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12 cm/s Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao động với biên độ
A 1,0 cm B 0 cm C 1,5 cm D 2,0 mm.
Câu 32: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp L = π
6 , 0
H, C =
π
4
10 −
F, f = 50 Hz Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 80 V Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80 W thì giá trị điện trở R là
A 30 Ω B 80 Ω C 20 Ω D 40 Ω
Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5 Ω và độ
tự cảm L = π
35
.10-2 H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30 Ω Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là: u = 70 2cos(100πt) V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Trang 5A 35 2 W B 70 W C 60 W D 30 2 W.
Câu 34: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4 cm thì vận tốc v1 = -40 3π cm/s, khi vật có li độ x2 = 4 2cm thì vận tốc v2 = -40 2π cm/s Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A 0,8 s B 0,1 s C 0,2 s D 0,4 s.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.
B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.
C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”
Câu 36: Chọn câu đúng:
Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π rad.
B Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
π
rad
C Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
D Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
π rad
Câu 37: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng u =
3cos(25πx)sin(50πt) cm, trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 200 cm/s B 2 cm/s C 4 cm/s D 4 m/s.
Câu 38: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80 cm/s, tần số dao
động có giá trị từ 10 Hz đến 12,5 Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A 8 cm B 7,69 cm C 6 cm D 7,25 cm.
Câu 39: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A Cộng hưởng điện từ B Cảm ứng điện từ.
C Hiện tượng từ trễ D Cảm ứng từ.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là U = 2UL = UC thì
A dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc
6
π
B dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc
3
π
C dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc
6
π
D dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc
3
π
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40
vòng dây Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V Biết hao phí điện năng của máy biến thế là
Trang 6không đáng kể Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng
A 250 V B 1000 V C 1,6 V D 500 V.
Câu 42: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên
đường dây tải điện là
A giảm tiết diện của dây B chọn dây có điện trở suất lớn.
C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D tăng chiều dài của dây.
Câu 43: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1
= 2,0 s và T2 = 1,5 s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A 3,5 s B 2,5 s C 5,0 s D 4,0 s Câu 44: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t)
cm, trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là
A 100 m/s B 314 m/s C 334 m/s D 331 m/s.
Câu 45: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng
thì
A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
Câu 46: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s,
chu kỳ dao động T = 10 s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A 2 m B 1,5 m C 0,5 m D 1 m.
Câu 47: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 80
N/m Con lắc dao động điều hoà với biên độ 3 cm Tốc độ cực đại của vật nặng bằng
A 0,5 m/s B 0,7 m/s C 0,6 m/s D 0,4 m/s.
Câu 48: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
khi
A đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.
C đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
Câu 49: Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu
thì mức cường độ âm tăng thêm
A 100 dB B 20 dB C 30 dB D 40 dB.
Câu 50: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi
truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A tăng 400 lần B giảm 400 lần C tăng 20 lần D giảm 20 lần.
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong các
đại lượng : momen quán tính, khối lượng, tốc độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào
không phải là một hằng số ?
A Khối lượng B Gia tốc góc C Momen quán tính D Tốc độ góc.
Câu 52: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay
của A bằng một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B.
Trang 7Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ?
Câu 53: Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ
270 vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả cầu Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó
A 0,283 kg.m2/s B 0,226 kg.m2/s C 2,16 kg.m2/s D 0,565 kg.m2/s
Câu 54: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn
biến thiên theo thời gian t theo phương trình : ϕ = 2 + 2t+t2, trong đó ϕ tính bằng rađian
(rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì
có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A 0,4 m/s B 0,5 m/s C 40 m/s D 50 m/s.
Câu 55: Đặt mũi nhọn S chạm mặt nước, khi lá thép dao động với tần số f = 120 Hz, tạo
ra trên mặt nước một sóng có biên độ 6 mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợi lồi liên tiếp
là 4 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 120 cm/s B 40 cm/s C 100 cm/s D 60 cm/s.
Câu 56: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn
A ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
B ở cùng một thời điểm không cùng gia tốc góc
C quay được những góc quay không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian
D ở cùng một thời điểm có cùng vận tốc dài
Câu 57: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100 Ω và cuộn dây có cảm kháng ZL = 200 Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
V t
6 100 cos(
= Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
3 100 cos(
6
5 100 cos(
=
C u C t )V
6 100 cos(
2 100 cos(
=
Câu 58: Trong cách mắc hình tam giác ở máy phát điện ba pha Mối liên hệ giữa điện áp
dây Ud và điện áp pha UP là:
A U d = 3U p B U d = 3U p C U p= 3U d D U d =U p
Câu 59: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại
bằng thế năng Tần số dao động của vật là
A 5 Hz B 0,05 Hz C 0,1 Hz D 2 Hz.
Câu 60: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k Treo con lắc thẳng đứng,
tại vị trí cân bằng lò xo giãn ∆l Tần số dao động là:
A f =
k
m
2
1
π B f = k
m
π
2 C f =
l
g
∆
2
1
π D f = g
l
∆ 2
1
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!) Xem đáp án: http://www.violet.vn/haimathlx