Hồ tan m gam bột nhơm vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 lấy dư thấy xuất hiện 8,96 lít hỗn hợp H2 và NH3 đktc với số mol bằng nhau.. Cho hỗn hợp 0,3 mol gồm metyl axetat, metyl fomat,
Trang 1Trường THPT Thanh Chương 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2009 – 2010
Thời gian làm bài 90 phútHọ tên học sinh Số báo danh
Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm
PHẦN CHUNG : 40 câu trắc nghiệm
Câu 01 Hồ tan m gam bột nhơm vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 lấy dư thấy xuất hiện 8,96 lít hỗn hợp H2 và NH3 (đktc) với số mol bằng nhau Khối lượng m là
Câu 02 Trường hợp nào sau đây dung dịch sau điện phân cĩ pH khơng đổi
A Điện phân dung dịch H2SO4 B Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu
C điện phân dung dịch K2SO4 D Điện phân dung dịch NaCl
Câu 03 Một pentapeptit A khi thuỷ phân hồn tồn cho 3 loại - aminoaxit khác nhau Mặt khác, trong một phản ứng thuỷ phân khơng hồn tồn peptit đĩ, người ta thu được một tripeptit cĩ 3 gốc -aminoaxit giống nhau
C NH3, (NH4)2SO4, N2, NO D NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2
Câu 05 Khi pin điện hĩa hoạt động, tại cực dương của pin xảy ra quá trình
A khử B phĩng điện C oxi hĩa D tích điện
Câu 06 Cặp chất nào sau đây khi trộn với nhau tạo thành kết tủa
A dung dịch FeCl2 và dung dịch H2S B Dung dịch NH3 dư và dung dịch ZnSO4
C dung dịch AlCl3 và dung dịch NaAlO2 (Na[Al(OH)4] D dung dịch NaOH dư và Al2O3 rắn
Câu 07 Cho hỗn hợp Mg và Na lấy dư tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 24% Kết thúc phản ứng thu được
A Lá đồng bị ăn mịn hố học ở nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit và khơng khí
B Lá đồng vẫn nguyên vẹn, khơng bị ăn mịn
C Lá đồng bị ăn mịn điện hố trong dung dịch axit, cĩ bọt khí xuất hiện trên bề mặt
D Phần lá đồng ngâm trong dung dịch axit bị tan hết, dung dịch chuyển sang màu xanh lam
MÃ ĐỀ 246
Trang 2Câu 10 Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỷ khối so với H2 là 19,2 Sục A vào dung dịch KI vừa đủ, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,4 lít ox i (đktc) Số mol A đã dùng là
Câu 11 Trong phân tử phenol,do sự ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen nên
A Phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch brom
B Phenol không làm đổi màu quỳ tím
C Phenol ít tan trong nước lạnh
D Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 12 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp gồm 10,8 g Al và 24 gam Fe2O3 được hốn hợp chất rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là
Câu 13 Cho hỗn hợp 0,3 mol gồm metyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat có số mol bằng nhau tác dụng với
500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không chính xác
A Vì độ âm điện giảm dần từ F đến I nên trong dãy HF, HCl, HBr, HI tính axit giảm dần từ HF đến HI
B Flo có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh nhất trong tất cả các phi kim
C nước clo, SO2, clorua vôi , nước gia ven đều có tính tẩy màu
D Tính oxi hóa giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Câu 15 Cho hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức , mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với 9,2 gam Na Sau phản ứng thu được 3,92 lít khí (đktc) và 20,75 gam chất rắn Phần trăm về số mol của ancol có số nguyên tử C ít hơn trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 16 Cho 5,1 gam một aminoaxit X ( phân tử có 1 nhóm amin và 1 nhóm cacboxyl ) tác dụng vừa hết với 68
ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Tiếp tục cho A tác dụng với dung dịch HCl dư được dung dịch B Cô cạn cẩn thận B thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17 Hỗn hợp A gồm Al và Ba
Cho m gam A tác dụng hoàn toàn với nước dư thu được 1,344 lít khí (đktc), dung dịch B và chất rắn C Mặt khác, cho 0,5 m gam A vào dung dịch Ba(OH)2 dư, phản ứng xong thu được 5,208 lít khí (đktc ) Cho dung dịch B tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1,8M thu được a gam kết tủa Khối lượng của Al trong m gam hỗn hợp A và giá trị của a là
A 8,1 và 0,78 B 8,1 và 23,4 C 3,915 và 2,34 D 3,915 và 0,78
Câu 18 Nhóm nào sau đây gồm các hoá chất đều có thể loại bỏ được độ cứng toàn phần của nước
C K2CO3 , CaCl2, Na3PO4 D Ca(OH)2 , NaCl, K2SO4
Câu 19 Cho hỗn hợp hơi hai axit cacboxylic đơn chức có thể tích bằng thể tích 6,4 gam oxi cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 17,6 gam hỗn hợp muối Nếu cũng cho hỗn hợp trên tácdụng với dung dịch Ca(OH)2 thì số gam muối thu được là
Câu 20 Cho các nguyên tố Na ( Z = 11 ), Al ( Z= 13) , P ( Z= 15), Cl( Z= 17), Ca ( Z = 20) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự
C Ca, Cl, P, Al, Na D Na, Al, P, Cl, Ca
Câu 21 Cho các dung dịch : Fe(NO3)3, HCl, Fe(NO3)2, và Fe3O4 rắn, Zn rắn Lần lượt cho các chất phản ứng vớinhau từng đôi một ở nhiệt độ thường thì số lượng phản ứng oxi hóa - khử có thể xảy ra là
Câu 22 Số đồng phân chứa vòng benzen có CTPT C7H8O phản ứng được với nước Br2 , phản ứng được với Na lần lượt là
Trang 3A 3; 3 B 3; 4 C 4; 3 D 4; 4
Câu 23 Cho 12,9 gam hỗn hợp một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức cĩ cùng số nguyên tử cacbon phản ứng hết với Na được 2,8 lít hiđro (đktc).Kết luận nào sau đây là đúng
A Ancol chiếm 53% khối lượng hỗn hợp
B Từ ancol đĩ cĩ thể chuyển trực tiếp thành axit tương ứng
C Đun ancol với H2SO4 đặc ở 1700C khơng thể tạo ra anken tương ứng
D Bài tốn cĩ hai cặp chất thoả mãn
Câu 24 Trong các dung dịch sau : Fe2(SO4)3, Cu(NO3)2, NH4NO3, K2S, NaHCO3, Na2HPO4, (NH4)2CO3, số dung dịch cĩ pH < 7 là
Câu 25 Cho cân bằng : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) Khi thay đổi yếu tố nào sau đây thì cân bằng
khơng chuyển dịch :
A nồng độ hơi nước B áp suất C nồng độ CO2 D nhiệt độ
Câu 26 Cho 24,4 gam phenyl fomat tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M Phản ứng hồn tồn thu được dung dịch X C ơ cạn X được số gam chất rắn là
A 25,6 B 36,8 C 44,4 D 40,8
Câu 27 Cho các phản ứng : C2H5OH + Na →C2H5ONa + 1/2H2 (1)
C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O (2) 2 C2H5OH → C2H5OC2H5 + H2O (3)
C2H4 + H2O → C2H5OH (4) CH3COOH + C2H5OH
2 4 0
H SO t
CH3COOC2H5 + H2O ( 5)Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là :
A 1,2,3 5 B chỉ cĩ 1 C chỉ cĩ 1 v à 2 ,4 D cả 5 phản ứng
Câu 28 Cho các dung dịch : fomalin, fructozơ, glucozơ, saccarozơ, glixerol, tinh bột Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 29 Loại thực phẩm nào sau đây khơng phải là protein
A gạch cua B lịng trắng trứng C thịt nạc D dầu ăn
Câu 30 Cho 14,2 gam P2O5 vào 96 gam dung dịch NaOH 10%, kết thúc phản ứng được dung dịch X Khối lượngmuối cĩ trong X là
Câu 31 Phản ứng thuộc loại phản ứng khâu mạch polime là
A thuỷ phân poli(vinyl axetat ) B hiđroclo hĩa cao su
Câu 32 Để khắng định trong phân tử glucozơ cĩ nhĩm chức - CH=O, người ta tiến hành cho glucozơ tham gia phản ứng với
A dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH- B H2 (Ni, t0 )
C Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3 và nước Br2
Câu 33 Cho một anken X phản ứng với dung dịch brom dư được 20,2g dẫn xuất đibrom Cũng lượng
X nói trên nếu phản ứng với dung dịch KMnO4 loãng nguội thu được 7,6 gam ancol 2 chức X là
Câu 34 Cho 20,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Ag vào dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thì thấy có 0,6 mol HCl phản ứng Thêm dần dung dịch NaOH vào cốc đến khi thu được kết tủa lớn nhất , lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được số gam chất rắn là
Câu 35 Trong các chất Al, H2, NH3, CO, CO2, C, Ag số chất khử được CuO ở nhiệt độ cao là
Câu 36 Hợp chất CH2 = CH - CH(OH) - CH(CH3) - CH3 cĩ tên là
A 4 - metylpent - 1 - en - 3 - ol B 4 - metylpent - 3 - ol - 1 - en
Trang 4C 2 - metylpent - 4 - en - 3 - ol D 2 - metylpent - 3 - ol - 4 - en
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với lưu huỳnh được m1 gam muối sunfua, cịn tác dụng hết với oxi được m2 gam oxit Mối quan hệ của m, m1, m2 là
A tăng 3,04 gam B giảm 3,04 gam C giảm 4,0 gam D tăng 7,04 gam
Câu 40 Hợp chất tác dụng với dung dịch NaOH tạo sản phẩm ancol là
A 2,2-điclopropan B 1,1-điclopropan C 1,2-điclopropan D 1,1,1-triclopropan
PHẦN RIÊNG : Thí sinh chọn một trong hai phần
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN KHTN
Câu 41 Phát biểu nào đúng : Thêm dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH ( giữ nguyên nhiệt độ ) thì
A hằng số axit Ka tăng B pH của dung dịch tăng
C độ điện li của CH3COOH giảm D pH giảm và độ điện li của CH3COOH tăng
Câu 42 Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu Cho X vào HCl dư thấy còn 1,6 gam Cu không tan Phần trăm về khối lượng sắt từ oxit trong hỗn hợp đã phản ứng
Câu 43 Cho sơ đồ X (C4H11N )
2 0
A butan-2-amin B 2-metylpropan-2-amin C 2-metylpropan-1-amin D butan-1-amin
Câu 44 Cho sơ đồ phản ứng C2H2
Khẳng định nào sau đây khơng đúng ?
A D cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng B B và D đều tác dụng được với Na
C B và D là các hợp chất đa chức D D tác dụng được với NaOH
Câu 45 Những loại thép đặc biệt thường được sản xuất bằng phương pháp
A lò điện hoặc lò bằng B lò thổi oxi C lò điện D lò bằng
Câu 46 Loại than thường dùng để điều chế than cốc là
A than mỡ, than gầy hoặc than bùn B than bùn C Than mỡ D than gầy
Câu 47 Cho 5,3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và một đồng đẳng X tác dụng với 200 ml NaHCO3 1M thấy giải phĩng ra 2,24 lít CO2 (đktc ) và dung dịch A Cơ cạn A được số gam chất rắn khan là
Câu 48 Trong các chất CH2 = CH - CH2 - C6H4 - Br (1), CH2 = CH - CHBr - C6H5 (2), CH3 - C6H4- Br (3) , CH2 = CBr - CH2 - C6H5 (4) , CH2Br - C6H4 - Br (5) Các dẫn xuất thuộc loại phenyl là
A 1,2,3,4,5 B 1,2,4 C 1,3,4 D 1,3,5
Câu 49 Cho thứ tự các cặp điện hoá Zn2+/Zn, Fe2+/Fe,Ni2+/Ni, Sn2+/Sn Nếu một vật bằng Fe được tráng Zn,
Sn hoặc mạ Ni bị xây xước trong không khí ẩm thì trường hợp vật tráng (hoặc mạ ) kim loại nào bị ăn mòn nhanh nhất ?
A Zn B Ni C Sn D Zn và Sn
Câu50 Sơ đồ nào sau đây được sử dụng để sản xuất PVC trong cơng nghiệp hiện nay :
A C2H4 Cl2 CH2Cl - CH2Cl CH2 = CHCl KOH e, tan ,ol t0 trunghop PVC
Trang 5B C2H2 HCl CH2 = CHCl trunghop PVC
C CH4 C2H2 1500 C0 H2 C2H4 CH2 = CHCl Cl2,¸askt trunghop PVC
D C2H4 Cl2 CH2Cl-CH2Cl CH2 = CH- Cl 500 C0 trunghop PVC
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN
Câu 51 Trong các chất : AgCl, CH3COOH, NaOH, H2S, HCl, HCOONa Số chất điện li yếu là
A Fe2+, Zn2+, Cu2+
B Cu2+, Fe2+, Zn2+ C Zn2+, Fe2+, Cu2+ D Cu2+, Zn2+, Fe2+
Câu 54 Đốt cháy hồn tồn m gam một ancol X rồi cho sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH đặc thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam, bình 2 tăng 8,8 gam Nếu tiến hành oxi hĩa cẩn thận m gam ancol đĩ rồi cho sản phẩm phản ứng tráng gương thì lượng Ag tối đa cĩ thể thu được là
A hai chất trong A cĩ CTPT dạng CnH2nO
B từ B cĩ thể tạo ra tối thiểu 2 anken
C hỗn hợp A tan trong nước tốt hơn B
D cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ( dư ) tạo ra tối đa 2a mol Ag
Câu 57 Cho 14,9 gam hỗn hợp hai amin đồng đẳng của metyl amin phản ứng với dung dịch HCl dư Cơ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,85 gam muối Phần trăm về số mol của amin cĩ khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp là
Câu 58 Cho các axit : CH3COOH (1), C2H5COOH (2), F-CH2 -COOH (3), Cl - CH2 - COOH (4), C3H7COOH (5) Dãy sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần là
A 3,4,1,5,2 B 5,2,3,4,1 C 5,2,1,4,3 D 1,2,5,3,4
Câu 59 Nung 14,1 gam Cu(NO3)2 một thời gian được 8,7gam hỗn hợp rắn Phần trăm
Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân và thể tích khí tạo thành là
A 66,67% và 2,24 lít B 69% và 2,8 lít C 69% và 2,24 lít D 66,67% và 2,8 lít
Câu 60 Từ 40,5 tấn tinh bột cĩ thể sản xuất được m tấn etanol nguyên chất với hiệu suất 75% Giá trị của m là
Trang 6
Trường THPT Thanh Chương 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2009 – 2010
Thời gian làm bài 90 phútHọ tên học sinh Số báo danh
Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm
PHẦN CHUNG : 40 câu trắc nghiệm
Câu 01 Cặp chất nào sau đây khi trộn với nhau tạo thành kết tủa
A dung dịch FeCl2 và dung dịch H2S
C dung dịch AlCl3 và dung dịch NaAlO2 (Na[Al(OH)4]
D dung dịch NaOH dư và Al2O3 rắn
Câu 02 Cho các nguyên tố Na ( Z = 11 ), Al ( Z= 13) , P ( Z= 15), Cl( Z= 17), Ca ( Z = 20) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự
A Na, Al, P, Cl, Ca B Ca, Cl, P, Al, Na
Câu 03 Trong các dung dịch sau : Fe2(SO4)3, Cu(NO3)2, NH4NO3, K2S, NaHCO3, Na2HPO4, (NH4)2CO3, số dung dịch cĩ pH < 7 là
Câu 04 Phản ứng thuộc loại phản ứng khâu mạch polime là
Câu 05 Khi pin điện hĩa hoạt động, tại cực dương của pin xảy ra quá trình
A phĩng điện B oxi hĩa C khử D tích điện
Câu 06 Cho 24,4 gam phenyl fomat tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M Phản ứng hồn tồn thu được dung dịch X C ơ cạn X được số gam chất rắn là
A 40,8 B 25,6 C 44,4 D 36,8
Câu 07 Hấp thụ hồn tồn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X,dung dịch Y Khi đĩ, khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch ban đầu sẽ
A giảm 3,04 gam B tăng 3,04 gam C tăng 7,04 gam D giảm 4,0 gam
Câu 08 Cho hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức , mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với 9,2 gam Na Sau phản ứng thu được 3,92 lít khí (đktc) và 20,75 gam chất rắn Phần trăm về số mol của ancol cĩ số nguyên tử C ít hơn trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 09 Để khắng định trong phân tử glucozơ cĩ nhĩm chức - CH=O, người ta tiến hành cho glucozơ tham gia phản ứng với
A dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH- B Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
C H2 (Ni, t0 ) D dung dịch AgNO3/NH3 và nước Br2
Câu 10 Cĩ một lá đồng sạch, nhúng vào cốc đựng dung dịch HCl sao cho một phần lá đồng ngâm trong dung dịch HCl, nửa cịn lại ở ngồi khơng khí Sau một thời gian :
A Lá đồng bị ăn mịn hố học ở nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit và khơng khí
B Lá đồng bị ăn mịn điện hố trong dung dịch axit, cĩ bọt khí xuất hiện trên bề mặt
C Phần lá đồng ngâm trong dung dịch axit bị tan hết, dung dịch chuyển sang màu xanh lam
D Lá đồng vẫn nguyên vẹn, khơng bị ăn mịn
Câu 11 Trong phân tử phenol,do sự ảnh hưởng của nhĩm OH đến vịng benzen nên
A Phenol khơng làm đổi màu quỳ tím B Phenol ít tan trong nước lạnh
C Phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch brom D Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 12 Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn hỗn hợp gồm 10,8 g Al và 24 gam Fe2O3 được hốn hợp chất
MÃ ĐỀ 224
Trang 7rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là
Câu 13 Trong cấu hình electron của nguyên tử Cr ( Z = 24 ) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây khơng chính xác
A nước clo, SO2, clorua vơi , nước gia ven đều cĩ tính tẩy màu
B Tính oxi hĩa giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3, HClO4
C Vì độ âm điện giảm dần từ F đến I nên trong dãy HF, HCl, HBr, HI tính axit giảm dần từ HF đến HI
D Flo cĩ tính oxi hĩa rất mạnh, mạnh nhất trong tất cả các phi kim
Câu 15 Cho cân bằng : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) Khi thay đổi yếu tố nào sau đây thì cân bằng
khơng chuyển dịch :
A nồng độ CO2 B áp suất C nhiệt độ D nồng độ hơi nước
Câu 16 Cho 5,1 gam một aminoaxit X ( phân tử cĩ 1 nhĩm amin và 1 nhĩm cacboxyl ) tác dụng vừa hết với 68
ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Tiếp tục cho A tác dụng với dung dịch HCl dư được dung dịch B Cơ cạn cẩn thận B thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17 Cho hỗn hợp 0,3 mol gồm metyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat cĩ số mol bằng nhau tác dụng với
500 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A Từ ancol đĩ cĩ thể chuyển trực tiếp thành axit tương ứng
B Đun ancol với H2SO4 đặc ở 1700C khơng thể tạo ra anken tương ứng
C Bài tốn cĩ hai cặp chất thoả mãn
D Ancol chiếm 53% khối lượng hỗn hợp
Câu 20 Loại thực phẩm nào sau đây khơng phải là protein
A gạch cua B thịt nạc C lịng trắng trứng D dầu ăn
Câu 21 Hỗn hợp A gồm Al và Ba
Cho m gam A tác dụng hồn tồn với nước dư thu được 1,344 lít khí (đktc), dung dịch B và chất rắn C Mặt khác, cho 0,5 m gam A vào dung dịch Ba(OH)2 dư, phản ứng xong thu được 5,208 lít khí (đktc ) Cho dung dịch B tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1,8M thu được a gam kết tủa Khối lượng của Al trong m gam hỗn hợp A và giá trị của a là
A 27,4 B 28,1 C 25,2 D 23,2
Câu 24 Trong các chất Al, H2, NH3, CO, CO2, C, Ag số chất khử được CuO ở nhiệt độ cao là
Trang 8Câu 25 Cho một anken X phản ứng với dung dịch brom dư được 20,2g dẫn xuất đibrom Cũng lượng
X nói trên nếu phản ứng với dung dịch KMnO4 loãng nguội thu được 7,6 gam ancol 2 chức X là
Câu 26 Cho các dung dịch : fomalin, fructozơ, glucozơ, saccarozơ, glixerol, tinh bột Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 27 Cho các dung dịch : Fe(NO3)3, HCl, Fe(NO3)2, và Fe3O4 rắn, Zn rắn Lần lượt cho các chất phản ứng vớinhau từng đơi một ở nhiệt độ thường thì số lượng phản ứng oxi hĩa - khử cĩ thể xảy ra là
Câu 28 Nhĩm nào sau đây gồm các hố chất đều cĩ thể loại bỏ được độ cứng tồn phần của nước
A Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2 B K2CO3 , CaCl2, Na3PO4
Câu 29 Hồ tan m gam bột nhơm vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 lấy dư thấy xuất hiện 8,96 lít hỗn hợp H2 và NH3 (đktc) với số mol bằng nhau Khối lượng m là
Câu 30 Cho 14,2 gam P2O5 vào 96 gam dung dịch NaOH 10%, kết thúc phản ứng được dung dịch X Khối lượngmuối cĩ trong X là
Câu 31 Trường hợp nào sau đây dung dịch sau điện phân cĩ pH khơng đổi
A điện phân dung dịch K2SO4 B Điện phân dung dịch H2SO4
C Điện phân dung dịch NaCl D Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu
Câu 32 Cho hỗn hợp hơi hai axit cacboxylic đơn chức cĩ thể tích bằng thể tích 6,4 gam oxi cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 17,6 gam hỗn hợp muối Nếu cũng cho hỗn hợp trên tácdụng với dung dịch Ca(OH)2 thì số gam muối thu được là
Câu 33 Cho các phản ứng : C2H5OH + Na →C2H5ONa + 1/2H2 (1)
C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O (2) 2 C2H5OH → C2H5OC2H5 + H2O (3)
C2H4 + H2O → C2H5OH (4) CH3COOH + C2H5OH
2 4 0
H SO t
CH3COOC2H5 + H2O ( 5)Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là :
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2 D NH3, (NH4)2SO4, N2, NO
Câu 36 Hợp chất CH2 = CH - CH(OH) - CH(CH3) - CH3 cĩ tên là
A 2 - metylpent - 4 - en - 3 - ol B 2 - metylpent - 3 - ol - 4 - en
C 4 - metylpent - 3 - ol - 1 - en D 4 - metylpent - 1 - en - 3 - ol
Câu 37 Hỗn hợp A gồm O2 và O3 cĩ tỷ khối so với H2 là 19,2 Sục A vào dung dịch KI vừa đủ, phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 22,4 lít ox i (đktc) Số mol A đã dùng là
Trang 9Câu 40 Hợp chất tác dụng với dung dịch NaOH tạo sản phẩm ancol là
A 2,2-điclopropan B 1,1,1-triclopropan C 1,2-điclopropan D 1,1-điclopropan
PHẦN RIÊNG : Thí sinh chọn một trong hai phần
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN KHTN
Câu 41 Phát biểu nào đúng : Thêm dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH ( giữ nguyên nhiệt độ ) thì
A hằng số axit Ka tăng B pH giảm và độ điện li của CH3COOH tăng
C pH của dung dịch tăng D độ điện li của CH3COOH giảm
Câu 42 Cho sơ đồ phản ứng C2H2 H O HgSO2 , 4 ,800C
A BHCN H O H2 ,
D A,B,C,D là các hợp chất hữu cơ, mỗi mũi tên là một phản ứng
Khẳng định nào sau đây khơng đúng ?
A D cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng B D tác dụng được với NaOH
C B và D là các hợp chất đa chức D B và D đều tác dụng được với Na
Câu 43 Những loại thép đặc biệt thường được sản xuất bằng phương pháp
A lò thổi oxi B lò điện C lò bằng D lò điện hoặc lò bằng
Câu 44 Sơ đồ nào sau đây được sử dụng để sản xuất PVC trong cơng nghiệp hiện nay :
A CH4 C2H2 1500 C0 H2 C2H4 CH2 = CHCl Cl2,¸askt trunghop PVC
B C2H2 HCl CH2 = CHCl trunghop PVC
C C2H4 Cl2 CH2Cl-CH2Cl CH2 = CH- Cl 500 C0 trunghop PVC
D C2H4 Cl2 CH2Cl - CH2Cl CH2 = CHCl KOH e, tan ,ol t0 trunghop PVC
Câu45 Cho thứ tự các cặp điện hoá Zn2+/Zn, Fe2+/Fe,Ni2+/Ni, Sn2+/Sn Nếu một vật bằng Fe được tráng Zn,
Sn hoặc mạ Ni bị xây xước trong không khí ẩm thì trường hợp vật tráng (hoặc mạ ) kim loại nào bị ăn mòn nhanh nhất ?
A Sn B Zn C Zn và Sn D Ni
Câu 46 Loại than thường dùng để điều chế than cốc là
A than bùn B than gầy C Than mỡ D than mỡ, than gầy hoặc than bùn
Câu 47 Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu Cho X vào HCl dư thấy còn 1,6 gam Cu không tan Phần trăm về khối lượng sắt từ oxit trong hỗn hợp đã phản ứng
Câu 48 Trong các chất CH2 = CH - CH2 - C6H4 - Br (1), CH2 = CH - CHBr - C6H5 (2), CH3 - C6H4- Br (3) , CH2 = CBr - CH2 - C6H5 (4) , CH2Br - C6H4 - Br (5) Các dẫn xuất thuộc loại phenyl là
A 1,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,4 D 1,3,5
Câu 49 Cho sơ đồ X (C4H11N )
2 0
Trang 10phĩng ra 2,24 lít CO2 (đktc ) và dung dịch A Cơ cạn A được số gam chất rắn khan là
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN
Câu 51 Nung 65,5 gam natriđicromat , kết thúc phản ứng thu được 55,9 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
Câu 52 Nhúng thanh Zn vào dung dịch FeSO4 hay CuSO4 đều thấy cĩ kim loại bám lên trên bề mặt thanh kẽm Cịn nhúng thanh Cu vào dung dịch FeSO4 thì khơng thấy cĩ hiện tượng gì Dãy sắp xếp theo chiều tính oxi hĩa của ion kim loại giảm dần là
Câu 57 Nung 14,1 gam Cu(NO3)2 một thời gian được 8,7gam hỗn hợp rắn Phần trăm
Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân và thể tích khí tạo thành là
A 66,67% và 2,24 lít B 69% và 2,24 lít
C 69% và 2,8 lít D 66,67% và 2,8 lít
Câu 58 Hỗn hợp A gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với tối đa a mol H2 ( Ni, t0 ) tạo thành hỗn hợp B B tác dụng với Na dư tạo thành a/2 mol H2 Khẳng định nào sau đây là chính xác
A cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ( dư ) tạo ra tối đa 2a mol Ag
B từ B cĩ thể tạo ra tối thiểu 2 anken
C hỗn hợp A tan trong nước tốt hơn B
D hai chất trong A cĩ CTPT dạng CnH2nO
Câu 59 Tác nhân chính gây "hiệu ứng nhà kính" là
Câu 60 Đốt cháy hồn tồn m gam một ancol X rồi cho sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH đặc thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam, bình 2 tăng 8,8 gam Nếu tiến hành oxi hĩa cẩn thận m gam ancol đĩ rồi cho sản phẩm phản ứng tráng gương thì lượng Ag tối đa cĩ thể thu được là
Trang 11Trường THPT Thanh Chương 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2009 – 2010
Thời gian làm bài 90 phútHọ tên học sinh Số báo danh
Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm
PHẦN CHUNG : 40 câu trắc nghiệm
Câu 01 Cho 20,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Ag vào dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn thì thấy có 0,6 mol HCl phản ứng Thêm dần dung dịch NaOH vào cốc đến khi thu được kết tủa lớn nhất , lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được số gam chất rắn là
Câu 02 Cho các nguyên tố Na ( Z = 11 ), Al ( Z= 13) , P ( Z= 15), Cl( Z= 17), Ca ( Z = 20) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự
A Na, Al, P, Cl, Ca B Ca, Cl, P, Al, Na C Cl, P, Al, Na, Ca D Ca, Na, Al, P, Cl
Câu 03 Hợp chất CH2 = CH - CH(OH) - CH(CH3) - CH3 cĩ tên là
A 2 - metylpent - 4 - en - 3 - ol B 2 - metylpent - 3 - ol - 4 - en
C 4 - metylpent - 1 - en - 3 - ol D 4 - metylpent - 3 - ol - 1 - en
Câu 04 Trong phân tử phenol,do sự ảnh hưởng của nhĩm OH đến vịng benzen nên
A Phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch brom
B Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH
C Phenol khơng làm đổi màu quỳ tím
D Phenol ít tan trong nước lạnh
Câu 05 Cho cân bằng : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) Khi thay đổi yếu tố nào sau đây thì cân bằng
khơng chuyển dịch :
A nhiệt độ B áp suất C nồng độ CO2 D nồng độ hơi nước
Câu 06 Cĩ một lá đồng sạch, nhúng vào cốc đựng dung dịch HCl sao cho một phần lá đồng ngâm trong dung dịch HCl, nửa cịn lại ở ngồi khơng khí Sau một thời gian :
A Lá đồng bị ăn mịn hố học ở nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit và khơng khí
B Lá đồng vẫn nguyên vẹn, khơng bị ăn mịn
C Lá đồng bị ăn mịn điện hố trong dung dịch axit, cĩ bọt khí xuất hiện trên bề mặt
D Phần lá đồng ngâm trong dung dịch axit bị tan hết, dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Câu 07 Phát biểu nào sau đây khơng chính xác
A nước clo, SO2, clorua vơi , nước gia ven đều cĩ tính tẩy màu
B Flo cĩ tính oxi hĩa rất mạnh, mạnh nhất trong tất cả các phi kim
C Vì độ âm điện giảm dần từ F đến I nên trong dãy HF, HCl, HBr, HI tính axit giảm dần từ HF đến HI
D Tính oxi hĩa giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Câu 08 Cặp chất nào sau đây khi trộn với nhau tạo thành kết tủa
A dung dịch FeCl2 và dung dịch H2S B Dung dịch NH3 dư và dung dịch ZnSO4
C dung dịch NaOH dư và Al2O3 rắn D dung dịch AlCl3 và dung dịch NaAlO2 (Na[Al(OH)4]
Câu 09 Nhĩm nào sau đây gồm các hố chất đều cĩ thể loại bỏ được độ cứng tồn phần của nước
A Na2CO3, Ca(OH)2, Na3PO4 B Ca(OH)2 , NaCl, K2SO4
Câu 10 Trường hợp nào sau đây dung dịch sau điện phân cĩ pH khơng đổi
A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân dung dịch H2SO4
C điện phân dung dịch K2SO4 D Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu
Câu 11 Cho 1 mol X cĩ CTPT C3H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cơ cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị nhỏ nhất cĩ thể cĩ của m là
MÃ ĐỀ 243