- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dừi để nhận xột.. - Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười nghỡn đồng, chia nhỏ mún tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi c
Trang 1ần 34 Thứ hai ngày 10 thỏng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC Người làm đồ chơi
I.MỤC TIấU
- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4) HS khá, giỏi trả lời đợc CH5
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng ghi sẵn từ, cõu cần
luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
35’
15’
1 Bài cũ : Gọi HS lờn đọc và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài Lượm
- Nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn 1, 2
b) Luyện cõu
- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc
từ sau:
+ sặc sỡ, suýt khúc, hết nhẵn hàng,…
- Yờu cầu HS đọc từng cõu
c) Luyện đọc đoạn
- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện
đọc từng đoạn trước lớp
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dừi để
nhận xột
- Chia nhúm HS và theo dừi HS đọc
theo nhúm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
TIẾT 2:
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài:
- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ?
- Cỏc bạn nhỏ thớch chơi đồ chơi của
bỏc ntn?
- Vỡ sao cỏc bạn nhỏ lại thớch đồ chơi
- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cõu hỏi cuối bài
- Theo dừi và đọc thầm theo
- 7 đến 10 HS đọc cỏ nhõn, cả lớp đọc đồng thanh cỏc từ này
- Mỗi HS đọc 1 cõu theo hỡnh thức nối tiếp
- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng đoạn Chỳ ý cỏc cõu sau: Tụi suýt khúc/ nhưng cứ tỏ ra bỡnh tĩnh:// Bỏc đừng về./ Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu.// (giọng cầu khẩn)
- Nối tiếp nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vũng)
- Lần lượt từng HS đọc, cỏc bạn trong nhúm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 2 HS đọc theo hỡnh thức nối tiếp
- 1 HS đọc phần chỳ giải
- Bỏc Nhõn là người nặn đồ chơi bằng bột màu và bỏn rong trờn cỏc vỉa hố
- Cỏc bạn xỳm đụng lại, ngắm nghớa,
tũ mũ xem bỏc nặn
Trang 25'
của bỏc như thế?
- Vỡ sao bỏc Nhõn định chuyển về
quờ?
- Thỏi độ của bạn nhỏ ntn khi bỏc
Nhõn định chuyển về quờ?
- Thỏi độ của bỏc Nhõn ra sao?
- Bạn nhỏ trong truyện đó làm gỡ để
bỏc Nhõn vui trong buổi bỏn hàn
cuối cựng?
- Hành động của bạn nhỏ cho con
thấy bạn là người thế nào?
- Gọi nhiều HS trả lời
- Thỏi độ của bỏc Nhõn ra sao?
- Qua cõu chuyện con hiểu được điều
gỡ?
- Hóy đoỏn xem bỏc Nhõn sẽ núi gỡ
với bạn nhỏ ấy nếu bỏc biết vỡ sao
hụm đú đắt hàng?
- Bạn nhỏ trong truyện rất thụng minh, tốt bụng và nhõn hậu
đó biết an ủi, giỳp đỡ động viờn bỏc
Nhõn
* Luyện đọc lại:
3 Củng cố – Dặn dũ
- Gọi 6 HS lờn bảng đọc truyện theo
vai
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
Chuẩn bị: Đàn bờ của anh Hồ Giỏo
- Vỡ bỏc nặn rất khộo: ụng Bụt, Thạch Sanh, Tụn Ngộ Khụng, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ
- Vỡ đồ chơi bằng nhựa đó xuất hiện, khụng ai mua đồ chơi bằng bột nữa
- Bạn suýt khúc, cố tỡnh tỏ ra bỡnh tĩnh để núi với bỏc: Bỏc ở đõy làm
đồ chơi bỏn cho chỳng chỏu
- Bỏc rất cảm động
- Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười nghỡn đồng, chia nhỏ mún tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bỏc
- Bạn rất nhõn hậu, thương người và luụn muốn mang đến niềm vui cho người khỏc./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bỏc hàng xúm, biết cỏch an ủi bỏc./
- Bỏc rất vui mừng và thờm yờu cụng việc của mỡnh
- Cần phải thụng cảm, nhõn hậu và yờu quý người lao động
- Cảm ơn chỏu rất nhiều./ Cảm ơn chỏu đó an ủi bỏc./ Chỏu tốt bụng quỏ./ Bỏc sẽ rất nhớ chỏu./…
- HS đọc lại bài theo vai
- Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người nhõn hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc
HS luyện đọc lại một đoạn trong bài
HS cựng GV nhận xột bạn đọc đỳng nhất
TOÁN ễn tập về phộp nhõn và phộp chia (TT).
I.MỤC TIấU
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học) Biết giải bài toán có một phép chia
Trang 3- NhËn biÕt mét phÇn mÊy cña mét sè BT cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phấn màu.Vở, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
30’
4’
1 Bài cũ : Ôn tập về phép nhân và phép
chia:
GV nhận xét
2 Bài mới
Bài 1:-Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm bài
- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay
kết quả của 36 : 4 không? Vì sao?
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự
làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng
biểu thức trong bài
- Nhận xét bài của HS và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?
- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia ntn?
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy
chiếc bút chì màu ta làm ntn?
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- Vì sao em biết được điều đó?
4 Củng cố – Dặn dò: - Nxét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập về đại lượng.
- 2 HS lên bảng sửa bài, bạn nhận xét
- Làm bài vào vở bài tập HS nối tiếp nhau đọc bài làm phần a của mình trước lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tính
- Có thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
-1 HS đọc đề bài
- Có tất cả 27 bút chì màu
- Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau
Ta thực hiện phép tính chia 27:3 Bài giải: Số bút chì màu mỗi nhóm nhận được là: 27 : 3 = 9 (chiếc bút)
Đáp số: 9 chiếc bút
- 1 HS đọc đề bài
- Hình b đã được khoanh vào một phần tư số hình vuông
- Vì hình b có tất cả 16 hình vuông, đã khoanh vào 4 hình vuông
Chiều:
Tiết 1, 2: PHỤ ĐẠO HSY – BDHSGTiếng Việt : ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Mở rộng và củng cố nâng cao cho HS đọc hiểu Các kiểu câu đã học và từ chỉ hoạt động
2 Rèn kĩ năng viết đoạn văn
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4* Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 Đọc thầm và trả lời cõu hỏi MểN QUÀ QUí NHẤT
Ngày xưa, ở gia đỡnh kia cú ba anh em trai Võng lời cha mẹ, họ ra đi để tự kiếm sống trong một thời gian Sau một năm , họ trở về Ai cũng mang về một mún quà quý Người anh thứ hai và người em ỳt biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, chõu bỏu Người anh cả khoỏc về một tay nải nặng, khụng biết ở trong đựng những gỡ
Sau bữa cơm vui vẻ, người cha hỏi người con cả :
- Bấy lõu nay con đi đõu, làm gỡ?
- Thưa cha, con đi tỡm thầy học những điều hay lẽ phải để dựng trong việc làm ăn hằng ngày
Núi rồi, anh xin phộp cha mở tay nải ra Mọi người ngạc nhiờn: ở trong toàn là sỏch Người cha vuốt rõu, khen:
- Con đó làm đỳng Con người ta, ai cũng cần phải học Quà của con mang về cho cha là mún quà quý nhất
Khoanh trũn chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi dưới đõy.
Cõu 1: Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà chõu bỏu ?
a) Người anh cả và người em ỳt
b) Người anh cả và người anh thứ hai
c) Người anh thứ hai và người em ỳt
Cõu 2: Người cha quý nhất mún quà của ai ?
a) Quà của người con cả
b) Quà của người con thứ hai
c) Quà của người con ỳt
Cõu 3: Cõu chuyện muốn khuyờn ta điều gỡ?
a) Cần biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, chõu bỏu để cha mẹ vui lũng
b) Cần học nhiều điều hay lẽ phải trong sỏch để dựng trong việc làm ăn hằng ngày
c) Cần đọc nhiều sỏch để thoả trớ tũ mũ của bản thõn mỡnh
Cõu 4: Cõu “ Ai cũng mang về một mún quà quý.” trả lời cho cõu hỏi nào ?
a) Ai là gỡ? b) Ai làm gỡ? C)Ai thế nào ?
Bài 2 : Hóy đặt 2 cõu theo mẫu:
a, Ai là gỡ? b Ai thế nào?
Bài 3 : Gạch dưới cỏc từ chỉ hoạt động trong cõu văn sau:
Càng về sỏng, tiết trời càng lạnh giỏ Trong bếp, bỏc mốo mướp vẫn nằm lỡ bờn đống tro ấm Bỏc lim dim đụi mắt, luụn miệng kờu: “rột! rột!” Thế nhưng, mới sỏng tinh mơ, chỳ gà trống đó chạy tút ra giữa sõn Chỳ vươn mỡnh, dang đụi cỏnh
to, khoẻ như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch, rồi gỏy vang: “ề ú o ũ.”
II Tập làm văn
Bài 1: Viết khoảng 5 cõu kể về một bạn ở lớp em.
Bài 2: Hãy viết một đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) kể về một việc tốt em đã làm ở nhà
hay ở trờng, dựa theo gợi ý sau :
a) Em đã làm việc gì tốt, việc đó diễn ra vào lúc nào ?
b) Em đã làm việc tốt ấy ra sao ?
c) Kết quả (hoặc ý nghĩa) của việc tốt là gì ?
Trang 5* HS làm bài GV chấm, chữa bài.
• Củng cố - Dặn dũ : Nhận xột tiết học, dặn dũ BT về nhà
TẬP VIẾT ễn tập cỏc chữ hoa kiểu 2.
I.MỤC TIấU
- Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng)
II CHUẨN BỊ Chữ mẫu kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ Bảng, vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
5’
30’
4’
1 Bài cũ Kiểm tra vở viết.
- Yờu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2
- Hóy nhắc lại cõu ứng dụng
- GV nhận xột, cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cỏi hoa
1, Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột
* Gắn mẫu chữ V, M, N, Q, A kiểu 2
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cỏch viết:
2, HS viết bảng con
- GV yờu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xột uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cõu ứng
dụng
1, Giới thiệu: Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc,
Hồ Chớ Minh
2, Quan sỏt và nhận xột:
- Nờu độ cao cỏc chữ cỏi
- Cỏch đặt dấu thanh ở cỏc chữ
- Cỏc chữ viết cỏch nhau khoảng chừng
nào?
- GV viết mẫu chữ:
- GV nhận xột và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
- GV nờu yờu cầu viết
- GV theo dừi, giỳp đỡ HS yếu kộm
- Chấm, chữa bài.GV nhận xột chung
4 Củng cố – Dặn dũ: GV nhận xột tiết
học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: ễn cỏch viết cỏc chữ hoa: A,
M, N, Q, V (kiểu 2)
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
HS quan sỏt
- HS tập viết trờn bảng con
- HS đọc cõu
HS quan sỏt
- HS viết bảng con
- HS viết vở
Trang 6Thứ ba ngày 11 thỏng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC Đàn bờ của anh Hồ Giỏo
I.MỤC TIấU
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất đỏng kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (Trả lời đợc CH 1, 2) Hs khỏ, giỏi trả lời được CH3
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong SGK Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc
SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Người làm đồ chơi.
-Gọi HS lờn bảng đọc và trả lời
cõu hỏi nội dung bài Người làm
đồ chơi
-Nhận xột, cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn
bài
b) Yờu cầu HS luyện đọc từng
cõu
c) Luyện đọc đoạn
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3
đoạn sau đú hướng dẫn HS đọc
từng đoạn
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo
đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo
dừi để nhận xột
- Chia nhúm HS và theo dừi HS
đọc theo nhúm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
- Khụng khớ và bầu trời mựa xuõn
trờn đồng cỏ Ba Vỡ đẹp ntn?
- Tỡm những từ ngữ, hỡnh ảnh thể
hiện tỡnh cảm của đàn bờ vơiự anh
- Hỏt
- 3 HS đọc tiếp nhau, mỗi HS đọc 1 đoạn, 1 HS đọc cả bài Sau đú trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung của bài
-Theo dừi và đọc thầm theo
- 7 đến 10 HS đọc cỏ nhõn, cả lớp đọc đồng thanh cỏc từ này
- Mỗi HS luyện đọc 1 cõu theo hỡnh thức nối tiếp
- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc
Đoạn 1: Đó sang thỏng ba … mõy trắng
Đoạn 2: Hồ Giỏo … xung quanh anh Đoạn 3: Những con bờ … là đũi bế
- Nối tiếp nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vũng)
- Lần lượt từng HS đọc trước nhúm của mỡnh, cỏc bạn trong nhúm chỉnh sửa lỗi cho nhau
Thực hiện
- 1 HS đọc phần chỳ giải
- Khụng khớ: trong lành và rất ngọt ngào
- Bầu trời: cao vỳt, trập trựng, những đỏm mõy trắng
- Đàn bờ quanh quẩn bờn anh, như những đứa trẻ quấn quýt bờn mẹ, quẩn
Trang 7Hồ Giỏo?
- Những con bờ đực thể hiện tỡnh
cảm gỡ với anh Hồ Giỏo?
- Những con bờ cỏi thỡ cú tỡnh
cảm gỡ với anh Hồ Giỏo?
- Tỡm những từ ngữ cho thấy đàn
bờ con rất đỏng yờu?
- Theo em, vỡ sao đàn bờ yờu quý
anh Hồ Giỏo như vậy?
- Vỡ sao anh Hồ Giỏo lại dành
những tỡnh cảm đặc biệt cho đàn
bờ?
- Anh Hồ Giỏo đó nhận được danh
hiệu cao quý nào?
4 Củng cố – Dặn dũ
- Qua bài tập đọc em hiểu điều gỡ?
-GV: Anh hựng lao động Hồ Giỏo
là người lao động giỏi, một hỡnh
ảnh đẹp, đỏng kớnh trọng về người
lao động
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
vào chõn anh
- Chỳng chạy đuổi nhau thành một vũng xung quanh anh
- Chỳng dụi mừm vào người anh nũng nịu, sỏn vào lũng anh, quơ quơ đụi chõn như đũi bể
- Chỳng vừa ăn vừ đựa nghịch, chỳng cú tớnh cỏch giống như nhhững bộ trai và bộ gỏi
- Vỡ anh chăm bẵm, chiều chuộng và yờu quý chỳng như con
- Vỡ anh là người yờu lao động, yờu động vật như chớnh con người
- Anh đó nhận được danh hiệu Anh hựng Lao động ngành chăn nuụi
- 2 HS đọc bài nối tiếp
- Đàn bờ rất yờu quý anh Hồ Giỏo và anh
Hồ Giỏo cũng yờu quý, chăm súc chỳng như con
- Nhận xột tiết học
TOÁN ễn tập về đại lượng.
I.MỤC TIấU
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo BT cần làm : 1(a); 2; 3; 4(a,b)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1’
4’
30’
1 Ổn định :
2 Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và
phộp chia (TT)
- GV nhận xột
3 Bài mới
Bài 1:- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị
trớ trong phần a của bài và yờu cầu
HS đọc:
- Y/cHS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở
phần b
- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ
a
- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ?
- Hỏt
- 2 HS lờn bảng làm bài 3
- Đọc giờ: 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt
- 2 giờ
- Là 14 giờ
- Đồng hồ A và đồng E chỉ cựng 1 giờ
Trang 8- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ
cựng một giờ?
- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn
lại
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2 : Gọi HS đọc đề bài toỏn.
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài,
thống nhất phộp tớnh sau đú y/c cỏc
em làm bài
- Nhận xột bài của HS và cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài,
thống nhất phộp tớnh sau đú y/c cỏc
em làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Nờu yờu cầu
4 Củng cố – Dặn dũ: Tổng kết tiết
học và giao cỏc bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS
- Chuẩn bị: ễn tập về đại lượng
(TT)
- HS đọc đề bài toỏn
Bài giải
Can to đựng số lớt nước mắm là:
10 + 5 = 15 (lớt)
Đỏp số: 15 lớt
- HS đọc đề bài toỏn
- HS làm bài Bài giải Bạn Bỡnh cũn lại số tiền là:
1000 – 800 = 200 (đồng)
Đỏp số: 200 đồng
HS làm bảng con:
a) 15cm ; b) 15m ; c) 147km ; d) 15mm ; e) 15cm
- HS chỳ ý
Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nghe viết ) Người làm đồ chơi
I.MỤC TIấU
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ chơi
- Làm đợc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
30’
1 Bài cũ : Tỡm cỏc tiếng chỉ khỏc
nhau õm chớnh i/ iờ; hay dấu hỏi/ dấu
ngó
- Nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chớnh
tả
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn cần viết 1 lần
- Yờu cầu HS đọc
- HS lờn bảng, HS dưới lớp làm bài vào bảng con
- Theo dừi bài
- 2 HS đọc lại bài chớnh tả
- Núi về một bạn nhỏ và bỏc Nhõn
- Bỏc làm nghề nặn đồ chơi bằng bột
Trang 9- Đoạn văn nói về ai?
- Bác Nhân làm nghề gì?
- Vì sao bác định chuyển về quê?
- Bạn nhỏ đã làm gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Hãy đọc những chữ được viết hoa
trong bài?
- Vì sao các chữ đó phải viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết
- Yêu cầu HS viết từ khó
- Sửa lỗi cho HS
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp
làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập
hai
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3b :Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức
cho HS điền từ tiếp sức Mỗi HS trong
nhóm chỉ điền từ (dấu) vào 1 chỗ
trống
- Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
trên bảng
- GV nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét tiết
học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính
tả
- Chuẩn bị: Đàn bê của anh Hồ Giáo.
màu
- Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được
- Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua đồ chơi để bác vui
- Đoạn văn có 3 câu
- Bác, Nhân, Khi, Một
- Vì Nhân là tên riêng của người Bác, Khi, Một là các chữ đầu câu
- Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cùng
- 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào nháp
Thực hiện
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- HS tự làm
a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây?
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn?
- Đọc yêu cầu bài 3
b) Ông Dũng có hai người con đều giỏi giang cả Chú Nghĩa, con trai ông bây giờ là kĩ sư, làm ở mỏ than Còn cô Hải, con gái ông, là bác sĩ nổi tiếng ở bệnh viện tỉnh
- HS nxét
Trang 10
Thứ tư ngày 12 thỏng 5 năm 2011
LUYỆN TỪ-CÂU Từ trỏi nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
I.MỤC TIấU
- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm đợc từ ngữ trái nghiã điền vào chỗ trống
trong bảng (BT1); nêu đựơc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT2)
- Nêu đợc ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cột A) – BT3
II CHUẨN BỊ :Bài tập 1, 3 viết vào giấy to Bài tập 2 viết trờn bảng lớp Bỳt
dạ.SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1’
4’
30’
5’
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Gọi 5 đến 7 HS đọc cỏc
cõu đó đặt được ở bài tập 4 giờ học
trước
- Nhận xột cỏch đặt cõu của từng HS
3 Bài mới
Bài 1:Gọi 1 HS đọc lại bài Đàn bờ
của anh Hồ Giỏo
- Dỏn 2 tờ giấy cú ghi đề bài lờn
bảng Gọi HS lờn bảng làm
- Gọi HS nhận xột bài của bạn trờn
bảng
- Cho điểm HS
Bài 2: Cho HS thực hiện hỏi đỏp
theo cặp Sau đú gọi một số cặp trỡnh
bày trước lớp
- Nhận xột cho điểm HS
Bài 3: Dỏn 2 tờ giấy cú ghi đề bài
lờn bảng
- Chia lớp thành 2 nhúm, tổ chức cho
HS làm bài theo hỡnh thức nối tiếp
Mỗi HS chỉ được nối 1 ụ
- Gọi HS nhận xột bài của từng
nhúm và chốt lại lời giải đỳng
- Tuyờn dương nhúm thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn dũ: - Nhận xột
tiết học
-Dặn dũ HS về nhà làm lại cỏc bài
tập trong bài và tỡm thờm cỏc cặp từ
trỏi nghĩa khỏc
- Chuẩn bị: ễn tập cuối HKII
- Hỏt
- Một số HS đọc cõu, cả lớp theo dừi
và nhận xột
- Đọc đề bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 2 HS lờn bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
bờ cỏi ; … bờ đực
… bộ gỏi ; … bộ trai
Rụt rố / nghịch ngợm
Ăn từ tốn / ăn vội vàng
a) trẻ con > < người lớn
b) Xuất hiện > < biến mất
c) Bỡnh tĩnh > < cuống quýt
- Đọc đề bài trong SGK
- HS lờn bảng làm theo hỡnh thức nối tiếp
Cụng nhõn …… d Nụng dõn …… a Bỏc sĩ ……c Cụng an …… b Người bỏn hàng …… e
-