1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 34

29 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc lại thông tin ở bài tập + 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp rồi nhận xét trên bảng.. Hoạt động dạy – học Hoạt động của GV Hoạt động của HS - GV gọi HS nêu yêu cầu -Y

Trang 1

GIÁO ÁN TUẦN 34

Ngày giảng: thứ hai ngày 2 thỏng 5 năm 2011.

Tiết 1 Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Tiết 2 Toán

Tiết 166: ôn tập về đo đại lợng

I yờu cầu :

+ Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch

+Thực hiện được phộp tớnh với số đo diện tớch

II Chuẩn bị :

- GV và HS: Bộ đồ dựng dạy học toỏn 4

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS nờu cỏch làm BT 5 về nhà

- Nhận xột ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta sẽ

tiếp tục ụn tập về đại lượng

b) Thực hành :

*Bài 1 :Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- Yờu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào

vở

- Yờu cầu 2 HS lờn bảng thực hiện

- Nhận xột bài làm học sinh

* Bài 2 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- Yờu cầu HS nhắc lại mối quan hệ

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 2 HS làm trờn bảng : 1m2 = 10dm2 1km2 = 1000000m2

1m2 = 10000 cm2 1dm = 100cm2

- Nhận xột bài bạn

- 2 HS lờn bảng thực hiện

Trang 2

giữa cỏc đơn vị đo diện tớch trong bảng

- Yờu cầu HS tự suy nghĩ và tỡm cỏch

tớnh vào vở

- GV gọi HS lờn bảng tớnh

- Nhận xột ghi điểm học sinh

* Bài 4 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yờu cầu đề

- Yờu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện

Diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhật là :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập cũn lại Tiết 3 Tập đọc

Tiết 67: Tiếng cời là liều thuốc bổ

I yờu cầu:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoỏt

- Hiểu nội dung bài:Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho

con người hạnh phỳc, sống lõu (trả lời dược cỏc cõu hỏi trong SGK)

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc

thuộc lòng 2 bài thơ bài " Con chim

chiền chiện "và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV phân đoạn dọc nối tiếp:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cười

400 lần

+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp

mạch máu

+ Đoạn 3 : Tiếp theo cho đến hết

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

của bài (3 lượt HS đọc)

- Lần 1:GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho từng HS

- Lần 2: -Gọi HS đọc phần chú giải

- Lần 3: Đọc trơn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc :

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện

trao đổi và trả lời câu hỏi

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười

- Tiếp nối phát biểu :

- Vì khi ta cười thì tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki - lô - mét một giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác thoái mái, thoả mãn

- Nói lên tác dụng tiếng cười đối với cơ thể con người

Trang 4

- Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy

chọn ra ý đúng nhất ?

+ Đoạn 3cho em biết điều gì?

- Ghi nội dung chính của bài

- Gọi HS nhắc lại

* Đọc diễn cảm:

-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi

em đọc 1 đoạn của bài

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả

- Ý đúng là ý b Cần biết sống một cách vui vẻ

- Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- 2 đọc thành tiếng, lớp đọc thầm lại

nội dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu khó theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 5

HS: SGK, vở, bảng con

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần

trước ( BT 2b) cho HS viết

+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng

+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho

HS viết: liếm lông, nậm rượu, lao đao,

trúm,đổ vồ,diều hâu

* Viết chính tả

+ GV nhắc HS cách trình bày bàivè

theo thể thơ lục bát

- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi

và sửa lỗi viết chưa đúng

+ GV thu một số vở chấm, nhận xét-

sửa sai

*Luyện tập

Bài 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp; mời

3 nhóm HS thi tiếp sức

Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả

đúng:

Giải đáp - tham gia - dùng một thiết

bị-theo dõi-bộ não-kết quả-bộ não - bộ

não-không thể

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS đọc lại thông tin ở bài tập

+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp rồi nhận xét trên bảng

- HS lắng nghe

- HS theo dõi trongSGK Lớp đọc thầm lại bài vè+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.+ HS đọc lại các từ khó viết

- Sau đó 3 nhóm HS thi tiếp sức

Đại diện 1nhóm đọc lại đoạn văn

- HS lắng nghe thực hiện

Trang 6

2, kể lại cho người thân nghe Chuẩn bị

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2

II Đồ dùng dạy - học :

- GV và HS: Bộ đồ dùng toán 4

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong

SGK và nhận biết các cặp cạnh song

song với nhau, vuông góc với nhau

- GV nhận xét, ghi điểm cho HS

- HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau

- Một cặp trình bày trước lớpa) cạnh AB và DC song song với nhau.b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau,

cạnh AD và DC vuông góc với nhau

- 2 HS đọc đề HS làm bài vào vở

a) Saib)saic) Said) Đúng

- HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ tìm

ra cách giải.1 HS làm trên bảng lớp

Trang 7

Giúp đỡ HS yếu cách đổi m2 - cm2

5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:

400000 : 400 = 1 000(viên)

Đáp số : 1 000 viên gạch

- HS cả lớp lắng nghe thực hiện

TiÕt 2 LuyÖn tõ vµ c©u

TiÕt 67:Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu

đời.

I Mục đích, yêu cầu:

- biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm

nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời

(BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Phiếu BT 1, SGK, từ điển

HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.KiÓm tra bµi cò:

vui chơi ngoài vườn.

- Em cảm thấy thế nào?- Em cảm thấy

rất vui thích.- Chú Ba là người thế

Trang 8

a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính

tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi

cảm thấy thế nào ? là người thế nào ?

- GV phát phiếu cho HS thảo luận

nhóm 3 xếp các từ đã cho vào bảng

phân loại

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một số

HS nêu câu mình đặt trước lớp.GV

-GV ghi nhanh lên bảng những từ ngữ

đúng, bổ sung thên những từ ngữ mới

4.Củng cố- dặn dò :

- Nhận xét tiết học, dặn HS bài sau:

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho

- Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

- Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vui vẻ

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài 3

- HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng thời đặt một câu

+ Từ ngữ miêu tả tiếng cười:Cười ha

hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc , sặc sụa , khúc kh khích …

- HS lắng nghe

TiÕt 3 LÞch sö

TiÕt 34: ¤n tËp häc k× II

I yêu cầu :

- HS biết hệ thống được những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê –

thời Nguyễn nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX

Trang 9

- Rèn HS nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật LS tiêu biểu trong

quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến

buổi đầu thời Nguyễn

II.Chuẩn bị :

Băng thời gian biểu thị các thời kì LS trong SGK được phóng to

HS: SGK, nội dung những bài LS đã học

III.Hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS đọc bài : “Kinh thành Huế”

- Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của

quần thể kinh thành Huế ?

- Em biết thêm gì về thiên nhiên và

con người ở Huế ?

- GV đưa ra băng thời gian, giải thích

băng thời gian (được bịt kín phần nội

dung)

- GV đặt câu hỏi,

+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được

học trong lịch sử nước nhà là giai đoạn

nào?

+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ

kéo dài đến khi nào ?

+ Giai đoạn này triều đại nào trị vì

Trang 10

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và

ghi tóm tắt về công lao của các nhân

- GV đưa ra một số địa danh, di tích

LS, văn hóa có đề cập trong SGK như :

-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị ôn

tập kiểm tra HK II

- Chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên VN: vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh

Phan-xi- păng; ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ, các ĐB duyên hải miền Trung; các cao nguyên Tây Nguyên, một số thành phố lớn, biển đông các đảo và quần

đảo chính

Trang 11

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, TP HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, ĐB Bắc Bộ , ĐB Nam

Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu những dẫn chứng cho biết

nước ta rất phong phú về biển

- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến

cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ

và các ĐB duyên hải miền Trung; Các

Cao Nguyên ở Tây Nguyên

- Các TP lớn: Hà Nội, Hải Phòng,

Huế, Đà Nẵng, Đà Lạt, TP HCM, Cần

Thơ

- Biển đông, quần đảo Hoàng Sa,

Trường Sa, các đảo Cát Bà, Côn Đảo,

Trang 12

- GV cho HS các nhóm thảo luận và

hoàn thiện bảng hệ thống trên Cho

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Bài 1: GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu

HS quan sát, sau đó đặt câu hỏi cho HS

Trang 13

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.

-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

Diện tích hình H là tổng diện tích của

+ Biết diện tích của hình chữ nhật, sau

đó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài

Diện tích hình vuông hay diện tích hình chữ nhật:

8 x 8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm ) §¸p sè : 16 cm

- HS đọc bài trước lớp

- Diện tích hình H là tổng diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

-1 HS nêu trước lớp

-HS làm bài vào VBT

Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:

Trang 14

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh họa cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện).

- Biết trao đổi với bạn vè ý nghĩa câu chuyện

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3.

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1 HS

+ Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc

về người có tinh thần lạc quan, yêu đời

Nêu ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: - Ghi đề

b) Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu

đề bài:

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

- GV giao việc: các em phải kể nột

câu chuyện về người vui tính mà em là

người chứng kiến câu chuyện xảy ra

hoặc em trực tiếp tham gia Đó là câu

chuyện về những con người xảy ra

trong cuộc sống hàng ngày

- Cho HS nói về nhân vật mình chọn

- GV viết nhanh lên bảng lớp tin HS,

tên câu chuyện HS đó kể

- Đại diện một số cặp lên thi kể

- Lớp nhận xét

- HS cả lớp

Trang 15

- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe hoặc viết

vào vở câu chuyện đã kể ở lớp

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV nhận xét, đánh giá.chung bài làm

2 Bài mới:

- GV giới thiệu bài.Trả bài viết

Trả bài :

- Gọi 3 em nối tiếp đọc nhiệm vụ của

tiết trả bài TLV trong SGK

- Nhận xét kết quả làm bài của HS

+ Ưu điểm :

Các em đã xác đinh đúng đề, đúng kiểu

bài bài văn miêu tả, bố cục, diễn đạt, sự

sáng tạo, lỗi chính tả, cách trình bày,

chữ viết rõ ràng

+ Những thiếu sót hạn chế:

- Một số em khi miêu tả còn thiếu phần

hoạt động Một số em phần miều tả về

hình dáng còn sơ sài, còn vài em bài

làm chưa có kết bài, từ ngữ dùng chưa

làm viêc cá nhân Nhiệm vụ

- Viết vào phiếu các lỗi sai trong bài

theo từng laọi (lỗi chính tả, từ, câu,

+ HS lắng nghe + HS theo dõi trên bảng và đọc đề bài,

Trang 16

+ Hướng dẫn HS sửa bài chung

- GV chép các lỗi định chữa lên bảng

lớp

- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu

* Chính tả: - Sửa trực tiếp vào vở

+ Yêu cầu HS trao đổi bài của bạn để

- HS trao đổi bài chữa trên bảng

- HS chép bài chữa vào vở

+ HS lắng nghe và sửa bài

- HS lần lượt lên bảng sửa

- HS sửa bài vào vở

- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi

thức ăn trong tự nhiên

II Đồ dùng dạy - học

GV: Hình tranh 134, 135 SGK, giấy bút vẽ dùng cho các nhóm.

HS: SGK, vở

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng

Trang 17

- Gọi HS nêu kết quả, lớp thống nhất ý

kiến đúng

4 Củng cố - Dặn dò

- Gọi 3 HS thi đua viết sơ đồ thể hiện

sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

Rắn hổ mang

b Lúa Chuột đồng Đại bàng

Rắn hổ mang

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

vở, 2 HS làm bảng

a) (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260

Trang 18

- GVchấm bài nhận xét.

Bài 2: Gọi HS đọc đề, phân tích đề

- GV nhận xét

- GVchấm bài 5 HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề, phân tích đề

- GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về tìm hai số

khi biết tổng và hiệu của hai số đó

b)( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463

-1 HS đọc đề, 2 phân tích đề.Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng

Bài giải

Số người tăng trong 5 năm là :

158 + 147 +132 + 103+ 95 = 635( người)

Số người tăng trung bình hằng năm là;

635 : 5 = 127( người)

Đáp số : 127( người)-1 HS đọc đề, 2 phân tích đề

Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1

vở là:

(36 + 38 + 40 ):3 = 38(quyển)

Đáp số : 38 quyển vở

Trang 19

II.Đồ dùng dạy - học:

GV:-Tranh minh họa bài học trong SGK, SGK.

HS: SGK, đọc trước nội dung bài

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

GV nhËn xÐt KL

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV phân đoạn: 4 đoạn:

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu: Giới thiệu về

Trạng Quỳnh

+ Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”:

Câu chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng

- Cho HS đọc nối tiếp

- Gọi HS đọc, luyện đọc từ, tiếng khó

- Gọi HS đọc, giải nghĩa một số từ khó

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa như thế nào ?

+ Cuối cùng chúa có được ăn “mầm

- 1 HS đọc đoan 1 bài Tiếng cười là liều thuốc bổ

+ Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm.+ Chúa không được ăn món “mầm đá”

Ngày đăng: 15/09/2015, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành. - giáo án tuần 34
Hình b ình hành (Trang 13)
Hình tiết tấu - giáo án tuần 34
Hình ti ết tấu (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w