Học tập : Luyện đọc thuộc các bài tập đọc , luyện viết, cách trình bày bài.. 1- Phổ biến kế hoạch tuần Thi đua dành nhiều điểm tốt mừng ngày giải phóng Miền Nam – Thống nhất đất n ớc
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Sinh hoạt tập thể đầu tuần
I Mục tiêu :- HS nghe KQ các hoạt động của tuần qua.
- Nghe phổ biến kế hoạch của tuần tới
II Nội dung :
1 Chào cờ nghe Kq của tuần qua
2 GVCN phố biến kế hoạch tuần tới
a Nề nếp :
- Cần thực hiện tốt 15 phút đầu giờ
- Trang phục đúng quy định
- Đoàn kết yêu thơng giúp đỡ nhau học tốt
b Học tập :
Luyện đọc thuộc các bài tập đọc , luyện viết, cách trình bày bài
Các tổ trởng tăng cờng KT phần đọc thuộc các bài tập đọc vào 15 phút đầu giờ
-Tăng cờng kiểm tra giữ vở sạch , viết chữ đẹp
- KT nhắc nhớ học binh yếu thờng xuyen, ra bài thêm về nhà
c Các hoạt động khác:
Thực hiện tốt các nội quy của đội đề ra
- VS trờng lớp
- HĐ tập thể đều đặn
- Chú ý sinh hoạt sao
1- Phổ biến kế hoạch tuần
Thi đua dành nhiều điểm tốt mừng ngày giải phóng Miền Nam – Thống nhất đất n ớc 30/4
Nề nếp:
- Chấp hành tốt các nề nếp của lớp,thực hiện ra vào lớp nhanh nhẹn trật tự
- Học bài làm bài đầy đủ trớc lúc đến lớp
Học tập:
- Thực hiện chơng trình tuần 31
- Học bài làm bài đầy đủ trớc lúc đến lớp và dự thi “ Vở sạch chữ đẹp”
Các bạn HSY cố gắng dành nhiều thời gian để đọc viết và làm toán,các bạn HS khá giỏi tiếp tục và tăng cờng kèm cặp các bạn HSY nh đã phân công
Các hoạt động khác:
-Tham gia đầy đủ các hoạt động chào mừng ngày 30/4 do Đội tổ chức
Tham gia quyên góp giấy loại làm kế hoạch nhỏ đạt chỉ tiêu quy địnhTham gia các buổi
SH Đội đầy đủ, đúng quy định
Tăng cờng công tác kiểm tra trong các tổ để phấn đấu trong tuần không có bạn nào vi phạm nề nếp
Trang 2- Những HS cha đủ các khoản đóng góp,cố gắng động viên bố mẹ hoàn thành để cuối tháng t nhà trờng quyết toán
3 Nhận xét tiết SH Chuẩn bị tiết học sau
Tập đọc
Ngỡng cửa.
I- Yêu cầu :
- Đọc trơn cả bài; đọc đúng các từ ngữ : ngỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men
- Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Ngỡng cựa là nơi đứa trẻ tập đi những bớc đàu tiên , rồi lớn lên di xa hơn nữa
-Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh
III- Kế hoạch hoạt động
A Kiểm tra bài cũ :
- Ngời bạn tốt là ngời nh thế nào?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
a Luyện đọc tiếng, từ:
- GV ghi: ngỡng cửa, nơi này, dắt vòng, lúc
nào.
- GV hớng dẫn đọc:
+ ngỡng cửa: tiếng ngỡng đọc đúng vần ơng,
dấu thanh ngã
+ nơi này: âm đầu n đọc thẳng lỡi, lỡi chạm
ngạc dới; giống âm n trong tiếng nào
+ dắt vòng: tiếng dắt đọc đúng âm d.
+ lúc nào: âm đầu l đọc cong lỡi.
- GV đọc mẫu
b Luyện đọc từng dòng thơ :
- Chú ý ngắt nghỉ đúng theo dấu phấy, dấu
chấm
- Đọc đúng các tiếng khó có trong dòng thơ
c, Luyện đọc từng khổ thơ :
Bài thơ này chia làm mấy khổ ?
- GV hớng dẫn đọc câu:
+ Khổ 1: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “nơi
này, dắt vòng”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
+ Khổ 2: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “lúc
nào”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
+ Khổ 3 : Đọc liền từ, phát âm đúng từ “xa
tắp”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
HS đọc bài ” Ngời bạn tốt”và trả lời câu hỏi
HS theo dõi SGK, nhẩm thầm để học thuộc lòng một khổ thơ em thích
HS phân tích tiếng theo dãy
Hs đọc theo dãy -HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
Chia làm 3 khổ thơ
HS dùng bút chì đánh dấu
HS đọc khổ 1 theo dãy
HS đọc khổ 2 theo dãy
Trang 3d Đọc cả bài:
- GV hớng dẫn đọc: giọng đọc nhẹ nhàng, tình
cảm, hồn nhiên
3 Ôn vần:
- GV ghi vần: ăt, ăc
- GV: nêu yêu cầu bài 1
* Yêu cầu HS quan sát tranh
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
HS đọc khổ 3 theo dãy
HS đọc nối khổ theo dãy
HS đọc cả bài
HS đọc trơn 2 vần
HS nêu yêu cầu bài 1
HS dùng bút chì tìm và đọc dòng thơ có vần ăt.
HS nêu yêu cầu bài 2
HS quan sát tranh và nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
HS thi nói câu chứa tiếng theo dãy có vần
ăt, ăc.
HS đọc lại 2 vần: ăt, ăc
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu SGK
- GV nhận xét, cho điểm
2 Tìm hiểu nội dung :
- Đọc thầm khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi 1?
+ Ai dắt em bé tập đi men ngỡng cửa?
- Đọc thầm khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi ?
+ Từ ngỡng cửa đó những ai đã đi qua?
- Đọc thầm khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi 2 ?
- Gv đọc mẫu toàn bài
* Học thuộc lòng:
- GV dành thời gian cho HS nhẩm lại bài
3 Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố :
- - Nhận xét giờ học
Đọc khổ thơ, nối khổ thơ, đọc cả bài
HS đọc to khổ thơ 1
HS trả lời câu hỏi1
Bố mẹ, bạn bè
HS trả lời câu hỏi 3
HS đọc bài: 2- 3 HS
HS nêu yêu cầu: Hằng ngày từ ngỡng cửa nhà mình em đã đi những đâu
HS quan sát tranh, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
1 HS đọc toàn bài
Buổi chiều: Luyện:Tập đọc
Ngỡng cửa I- Mục tiêu:
*KT:Củng cố cho HS biết đọc trơn cả bài; Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó trong bài Những tiếng địa phơng mình hay đọc sai nh dấu sắc thành dấu hỏi,
- Làm đúng bài tập và làm thêm một số bài nâng cao
Trang 4*KNS : lắng nghe tích cực, đọc, viết
*TĐ : Giáo dục HS biết yêu thích học tiếng việt
II- Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ
III- Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :
- Bạn nhỏ trong bài qua ngỡng của đi đến đâu
?
- Nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc: ( SGK )
- Một HSK đọc
Bài đợc chia làm mấy khổ thơ?
* HSY đánh vần , phân tích những tiếng
khó,đọc trơn (mỗi em đọc một khổ thơ)
* HSTB đọc trơn 1 đến 2 khổ thơ)
* HSKG biết đọc diễn cảm và trả lời một số
câu hỏi:
- Khi còn nhỏ ai đã dắt em đi men?
a Luyện làm bài tập :
Bài 1:( cả lớp)làm miệng
- Từ ngỡng cửa nơi tay bà tay mẹ dắt vòng đi
men, bạn nhỏ đi tới đâu?
- Nhận xét
Bài 2: (HSKG )bảng phụ
Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho thành
câu rồi khoanh tròn các tiếng chứa vần ăt hoặc
vần ăc :
* Chữa bài nhận xét
Bài 3 : Nối đúng từ ngữ: ( Trò chơi )
Chia làm 2 đội
* GV cùng HS nhận xét đánh giá
* Củng cố dặn dò:
Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo
Nhận xét giờ học
2 em đọc bài “ Ngỡng cửa ”
- Bài có 3 khổ thơ:
+ Khổ 1: 4 dòng thơ đầu
+ Khổ 2: 4 dòng tiếp theo
+ Khổ 3: 4 dòng thơ cuối
a,Tới lớp buổi đầu tiên
b,Tới những con đờng xa tắp
c,Cả 2 ý nêu trên
Phụ huynh
Cu Tí nằng nặc
Thuở nhỏ tôi hay chơi trò
lặc rau lắc lè
nhặt đầu
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Tập viết
đòi mẹ bế
bịt mắt bắt bắt dê
Bắt tay cô giáo
Trang 5Tô chữ hoa : Q , R.
I Yêu cầu :
- Tô đợc các chữ hoa Q , R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ơt, ơc , các từ ngữ : dìu dắt, màu sắc, dòng nớc, xanh mớt kiểu chữ viết thờng cở chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần )
- Rèn KN viết đúng, viết đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, vở mẫu
III- Kế hoạch hoạt động
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới:
a Hớng dẫn tô chữ hoa:
- GV đa chữ mẫu: Q
- GV nêu quy trình tô :đặt phấn từ đờng kẻ li
thứ 6 viết nét cong kín
* GV đa chữ R:
- GV hớng dẫn tơng tự
b H ớng dẫn viết bảng con
- GV đa vần: ăt
- GV hớng dẫn quy trình viết bằng con chữ
- GV đa từ ứng dụng: dìu dắt
- Hớng dẫn qui trình viết
* Lu ý: vị trí đánh dấu thanh
* màu sắc, dòng nớc, xanh mớt:
GV hớng dẫn tơng tự
- GV cho HS nhận xét bảng con
3 Viết vở:
- Nêu nội dung bài viết?
- Dòng 1 tô chữ gì?
- GV hớng dẫn tô cho mịn nét
- Dòng từ đầu tiên viết chữ gì?
+ dìu dắt:
GV hớng dẫn cách trình bày khoảng cách
của từ
* Lu ý: khoảng cách của chữ iu trong tiếng
dìu
* Các dòng còn lại:
GV hớng dẫn tơng tự
- Chấm 1 số bài và nhận xét
* Các dòng chữ cỡ nhỏ:dìu dắt , màu sắc
- - GV hớng dẫn tơng tự
4.Củng cố:
Nhận xét giờ học
Quan sát, nêu: chữ hoa Q Nêu độ cao, số nét của chữ hoa Q
O R
HS nêu nhận xét
ắt dỡu dắt màu sắc
HS đọc, nhận xét độ cao các con chữ , khoảng cách giữa các con chữ ?
HS đọc từ, nhận xét độ cao, khoảng cách các chữ
Viết bảng con
Viết bảng con
HS nêu
Tô chữ Q hoa
dìu dắt
Viết vở
Chính tả
Ngỡng cửa
I. Yêu cầu:
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngỡng cửa 20 chữ trong khoảng 8- 10 phút
Trang 6- Điền đúng vần ăt, ăc, chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II Đồ dùng
- Bài chép mẫu
III- Kế hoạch hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ :
Hs viết bảng :đàn kiến , bảng tin
1 Giới thiệu bài:
2 ớng dẫn tập chép H
a H ớng dẫn viết từ khó :
- G đọc mẫu toàn đoạn chép
- Trong đoạn có từ nơi này,
Phân tích tiếng nơi? Này- GV ghi bảng
+ nơi này : n + ơi + ()
n + ay + (\)
khi viết từ nơi này cần chú ý viết đúng âm n
- Tiếng “ lớp, xa tắp, chờ” :
hớng dẫn tơng tự
- Xoá bảng, GV đọc những tiếng khó
b.H ớng dẫn chép bài :
GV hớng dẫn HS cách trình bày bài
Kiểm tra t thế ngồi viết của HS
Quan sát giúp HS viết bài
c.Soát lỗi
GV đọc soát lỗi
Chấm 1 số bài và nhận xét
d Bài tập:
- Nêu y/c bài 2?
- Chỗ chấm thứ nhất em điền vần gì?
- Các dòng khác: GV hỏi tơng tự
- Nêu yêu câù bài 3?
*GV kết luận : khi đi với i, ê, e dùng gh còn
các trờng hợp khác đi với g
3 Củng cố:
- Nhận xét bài viết
- Nhận xét tiết học
Hs viết bảng
Quan sát
n + ơi + ( )
HS đọc lại các từ khó một lợt
HS viết bảng con
HS chỉnh sửa t thế ngồi
Viết bài
HS soát lỗi bằng bút mực và bút chì
Ghi số lỗi và chữa lỗi (nếu có) ra lề vở
HS báo lỗi
Điền vần ăt hoặc ăc
HS làm bài - đọc câu hoàn chỉnh
điền vần ăt
điền chữ g hoặc gh
HS làm bài 1HS làm bảng phụ
Luyện : Kể chuyện
Sói và sóc
I Yêu cầu:
-Củng cố cho HS kể lại đợc câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
- Hiểu đợc nội dung câu chuyện: sói là con vật thông minh nên đã thoát đợc nguy hiểm
*KNS : Xác định giá trị bản thân,hợp tác, ra quyết định, lắng nghe tích cực, thơng lợng, t duy phê phán
*TĐ : Giáo dục HS phải biết xử sự khi gặp nguy hiểm
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh
Trang 7III Kế hoạch hoạt động :
1.Kiểm tra bài cũ :
Kể lại đoạn trong câu truyện: Sói và Sóc
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới
a GV kể lại câu chuyện:
GV kể lần 1: Kể diễn cảm toàn chuyện
b Luyện HS kể chuyện :
* HSY:(kể đợc 1 đoạn)
Tranh 1:
- Tranh vẽ gì? Nêu câu hỏi dới tranh?
- H/d giọng kể tranh 1: giọng hồi hộp, sợ hãi
- Tranh: 2, 3, 4:
GV hớng dẫn các bớc tơng tự
+ Lời Sóc: lúc mềm mỏng, nhẹ nhàng; lúc
thoát khỏi tay Sói: ôn tồn nhng rắn rỏi, mạnh
mẽ
+ Lời Sói: băn khoăn
*HSTB: Kể đợc 2 đoạn truyện (1 và 2)
- Thể hiện đợc giọng Sói định ăn thịt Sóc
* HSK: Kể đợc đoạn 1,2,3
Thể hiện sự thông minh của sóc
- * HSG: Kể đợc cả câu chuyện
- Thể hiện đợc tính cách của các nhân vật
nhân vật
- Nhận xét ghi điểm
c Luyện đóng vai (HSKG)
- Nhận xét , bổ sung
*Trong câu chuyện này em thấy Sóc là con vật
nh thể nào?
GV liên hệ
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
HS kể
Lắng nghe
Quan sát tranh
-Vẽ Sóc rơi từ trên cao xuống
- Dới gốc cây có lão Sói đang ngủ
HS khác nhận xét
HS kể toàn chuyện
Nêu ý kiến
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Kể cho bé nghe I- Yêu cầu :
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn , nấu cơm.
- Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời câu hỏi 2 (SGK)
*KNS : lắng nghe tích cực, đọc, viết
*TĐ : Giáo dục HS biết yêu quý các con vật, đồ vật
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh
III- Kế hoạch hoạt động
Trang 8
A Kiểm tra bài cũ :
- Từ ngỡng cửa nhà mình bé đi những đâu?
- Nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
a Luyện đọc tiếng, từ:
- GV ghi: chó vện, chăng dây, ăn no, cỏ non,
nấu cơm.
- GV hớng dẫn đọc:
+ chó vện: âm ch trong tiếng chó đọc thẳng
l-ỡi giống âm ch trong tiếng chăng
+ chăng dây: âm d đọc thẳng lỡi.
+ ăn no: âm đầu n trong tiếng no đọc thẳng
lỡi giống âm n trong tiếng non, trong tiếng
nấu
+ cỏ non:
+ nấu cơm.
- GV đọc mẫu
b Luyện đọc câu:
- GV hớng dẫn đọc câu:
+ câu 2: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “ chó
vện” ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
+ câu 3: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “chăng
dây”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
+ câu 4: Đọc liền từ, ngắt hơi sau mỗi dòng
thơ, đọc đúng từ “ ăn no”
– GV đọc mẫu
+ câu 6: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “cỏ
non”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
+ câu 8: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “nấu
cơm”, ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
– GV đọc mẫu
c Luyện đọc đoạn:
- Bài đợc chia là mấy khổ thơ, câu thơ?
- GV hớng dẫn đọc:
+ Khổ 1: đọc liền từ, ngắt hơi sau mỗi dòng
thơ, nghỉ hơi sau mỗi dấu chấm
- GV đọc mẫu
+ Khổ 2: đọc liền từ, ngắt hơi sau mỗi dòng
thơ, nghỉ hơi sau mỗi dấu chấm
- GV đọc mẫu
HS đọc bài ”Ngỡng cửa”
HS theo dõi SGK
HS phân tích tiếng theo dãy
Hs đọc các tiếng , từ theo dãy
HS đọc câu 2 theo dãy
HS đọc câu 3 theo dãy
HS đọc câu 4 theo dãy
HS đọc câu 6 theo dãy
HS đọc câu 8 theo dãy
Chia 2 khổ thơ:
+ Khổ 1: “ hay nói ……nhện con” + Khổ 2: “ Là cối……… là cáy”
HS đọc khổ 1 theo dãy
HS đọc khổ 2 theo dãy
Trang 9* Đọc nối khổ:
d Đọc cả bài:
- GV hớng dẫn đọc: giọng đọc nhẹ nhàng,vui
vẻ
3 Ôn vần:
- GV ghi vần: ơc, ơt
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
HS đọc nối khổ thơ theo dãy
HS đọc cả bài
HS đọc trơn 2 vần
HS nêu yêu cầu bài 1
HS dùng bút chì tìm và nêu tiếng trong bài có vần ơc.
HS nêu yêu cầu bài 2
HS thi tìm tiếng, từ có vần ơc, ơt ngoài
bài
HS đọc lại 2 vần: ơc, ơt
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc :
GV đọc mẫu SGK
- GV nhận xét, cho điểm
2 Tìm hiểu nội dung :
- Đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 1?
+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
+ Đọc thầm toàn bài thơ và trả lời câu 2-
SGK?
+ Hỏi đáp theo bài thơ?
- Gv đọc mẫu toàn bài
3 Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố :
- Nhận xét giờ học
Đọc khổ thơ, nối khổ thơ, cả bài
HS đọc to cả bài
HS trả lời câu hỏi1
- Là cái máy cày
- Hay nói ầm ĩ là con gì?
Là con vịt bầu
HS đọc mẫu
HS trả lời theo nhóm
HS đọc bài: 2- 3 HS
HS nêu yêu cầu: Hỏi - đáp về những con vật em biết
HS quan sát tranh, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
1 HS đọc toàn bài
Luyện: Chính tả
Ngỡng cửa
I. Yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ 1 và 2 : Ngỡng cửa khoảng 15 đến
20 phút
Điền vần ăt, ăc, chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 1, 2
- Rèn KN viết đúng viết đẹp cho HS
II Đồ dùng
Trang 10- Bảng phụ
III. Kế hoạch hoạt động :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở
II .Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tập chép
a Hớng dẫn viết từ khó:
- GV đọc mẫu toàn đoạn chép
- Trong đoạn có từ dắt, - GV viết bảng:
- Phân tích tiếng dắt?
+ dắt : d + ăt + (/)
- GV khi viết cần chú ý viết đúng vần uôt
- Tiếng “ cũng,tới,thờng” :
hớng dẫn tơng tự
- Xoá bảng, GV đọc những tiếng khó
Hs viết
Quan sát
d + ăt+ (/)
HS đọc lại các từ khó một lợt
HS viết bảng con
b.H ớng dẫn chép bài :
GV hớng dẫn HD cách trình bày bài
Kiểm tra t thế ngồi viết của HS
Quan sát giúp HS viết bài
HS chỉnh sửa t thế ngồi
Viết bài
c.Soát lỗi:
GV đọc soát lỗi
Chấm 1 số bài và nhận xét
HS soát lỗi bằng bút mực và bút chì Ghi số lỗi ,báo lỗi và chữa lỗi (nếu có)
ra lề vở
d Bài tập:
- Nêu y/c bài 1?
- Chỗ chấm thứ nhất em điền vần gì?
- Các dòng khác: GV hỏi tơng tự
- Nêu yêu câù bài 2?( Bảng phụ )
*GV kết luận : khi đi với i, ê, e dùng gh còn
các trờng hợp khác đi với g
Điền vần ăt hoặc ăc
HS làm bài - đọc câu hoàn chỉnh Gan vàng dạ sắt
Chắc nh đinh đóng cột
Đắt nh tôm tơi
Cời nh nắc nẻ.
điền chữ g hoặc
- Gạo da gà , nhà gỗ lim
- Gần mực thì đen, gần đèn thì
sáng
- Ghi lòng tạc dạ
- Góp gió thành bão
HS làm bài 1HS làm bảng phụ
3 Củng cố:
- Nhận xét bài viết
- Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Tập đọc