1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp

51 539 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần ôi – ơi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Viết chữ trái ổi: viết chữ trái cách 1 con chữ o viết chữ ổi, dấu hỏi trên chữ ô b Hoạt động 2 : Dạy vần ơi  Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơi, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ơi

Trang 1

TUẦN : 8

Bài dạy : Tiết 1 Vần ôi – ơi

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Biết ghép âm đứng trước với ôi, ơi để tạo tiếng mới

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa

 Vật mẫu :bơi lội, trái ổi

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

a) Hoạt động1 : Dạy vần ôi

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ôi, biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ôi

 Cách tiến hành:

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ: ôi

 Vần ôi được tạo nên từ những âm nào?

 So sánh ôi và oi

 Lấy ôi ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: ô – i – ôi

 Giáo viên đọc trơn ôi

 Muốn có chữ ổi cô cần thanh gì?

 Giáo viên đánh vần : ôi-hỏi-ổi

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết

 Viết chữ ôi : đặt viết đường kẻ thứ 3, viết

chữ ô, lia bút viêt con chữ i

Trang 2

 Viết chữ trái ổi: viết chữ trái cách 1 con

chữ o viết chữ ổi, dấu hỏi trên chữ ô

b) Hoạt động 2 : Dạy vần ơi

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơi, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần ơi

 Quy trình tương tự như vần ôi

 So sánh ôi - ơi

d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có vần ôi-ơi và

đọc trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đính tranh, gợi ý để rút ra từ cần

luyện đọc:

Cái chổi ngói mới Thổi còi đồ chơi

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh đọc

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 Vần ôi – ơi

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc được câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi phố với mẹ

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: lễ hội

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 3

 Tranh vẽ minh họa: luyện nói

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

 Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết: ôi

 Viết: Trái ổi

 Viết: ơi

 Viết: Bơi lội

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: lễ hội

 Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 69

 Tranh vẽ gì?

 Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?

 Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa

nào?

 Trong lễ hôị thường có những gì?

 Ai cho em đi dự lễ hội?

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

Trang 4

 Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội

nào nhất?

3 Củng cố:

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên

ghép từ , kết thúc bài hát nhóm nào ghép

nhiều sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

 Chuẩn bị bài vần ui - ưi

 Học sinh cử đại diện lên thi đua

 Lớp hát

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 1 Vần UI – ƯI

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Biết ghép âm đứng trước với ui, ưi để tạo tiếng mới

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh từ đồi núi, gửi thư

 Vật mẫu : cái túi

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 On định:

2 Bài cũ: vần ôi - ơi

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Học sinh viết: cái chổi, thổi còi, ngói mơí, đồ chơi

 Nhận xét

3 Bài mới:

Trang 5

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giáo viên viết chữ ui

 Vần ui được tạo nên từ âm nào?

 So sánh ui và ơi

 Lấy ui ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: u – i – ui

 Giáo viên đọc trơn ui

 Giáo viên đánh vần : u-i-ui

nờ-ui-nui-sắc-núi ; đồi nờ-ui-nui-sắc-núi

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết và nêu cách viết

 Viết chữ ui: đặt bút viết chữ u lia bút viết

chữ i

 Đồi núi: viết chữ đồi cách 1 con chữ o

viết chữ núi

b) Hoạt động 2 : Dạy vần ưi

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưi, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm ưi

 Quy trình tương tự như vần ui

 So sánh ui - ưi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ui – ưi và

đọc trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đưa vật mẫu, gợi ý để nêu từ

ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng

Cái túi gửi quàVui vẻ ngửi mùi

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh đọc toàn bài

Trang 6

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 Vần UI- ƯI

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc được câu ứng dụng : Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: đồi núi

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề : đồi núi

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính

xác

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

trang 71

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi

thư về Cả nhà vui quá

 Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết: ui

 Viết: Đồi núi

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

Trang 7

 Viết: ưi

 Viết: Gửi thư

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: đồi núi

 Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 71

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng

 Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên

vùng nào có đồi núi?

 Trên đồi núi thường có gì?

 Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi

như thế nào?

3 Củng cố:

Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên nối

các từ với nhau , kết thúc bài hát nhóm nào

nối nhiều và đúng sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài, viết bảng vần ui, ưi từ có mang

vần

 Chuẩn bị bài vần uôi - ươi

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: đồi núi

 Học sinh cử đại diện lên thi đua

 Lớp hát

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 1 Vần UÔI – ƯƠI

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi

Trang 8

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nhận ra đựơc cấu tạo của vần uôi - ươi

 Biết ghép âm đứng trước với các vần uôi, ươi để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa

 Vật mẫu : nải chuối, múi bưởi và từ ứng dụng

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

b) Hoạt động1 : Dạy vần uôi

Mục tiêu: Nhận diện được chữ uôi, biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có vần uôi

 Cách tiến hành:

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ uôi

 uôi được ghép từ những con chữ nào?

 So sánh uôi và ui

 Lấy vần uôi ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: u – ô – i – uôi

 Giáo viên đọc trơn uôi

 Đánh vần: u-ô-i chờ-uôi-chuôi-sắc chuối

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ uôi: đặt bút viết chữ u lia bút viết

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

Trang 9

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươi, biết

phát âm và đánh vần tiếng có vần ươi

 Quy trình tương tự như vần uôi

 So sánh vần ươi - ưi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có uôi –ươi và

đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đính vật mẫu

 Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu từ ứng

dụng

 Giáo viên ghi bảng

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 Vần UÔI- ƯƠI

I) Mục tiêu:

 Đọc được câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 73, sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

Trang 10

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm

chính xác rõ ràng bài ở sách giáo khoa

Cách tiến hành:

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

trang 73

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng : buổi tối,

chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu

 Nêu lại cách viết uôi, ươi, nải chuối, múi

bưởi

 Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

 Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng

 Trong 3 thứ quả này, em thích quả nào

 Giáo viên nêu: 3 rổ có 6 từ

 Ghép từ để tạo câu có nghĩa

Trang 11

 Rút kinh nghiệm :

Bài dạy : Tiết 1 Vần AY- Â- ÂY

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : ay, â-ây, máy bay, nhảy dây

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nhận ra được cấu tạo vần ay – ây

 Biết ghép âm đứng trước với các vần ay, ây để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 On định:

2 Bài cũ: vần uôi, ươi

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười

 Nhận xét

3 Bài mới:

Trang 12

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giáo viên viết chữ ay

 Vần ay được ghép từ những con chữ nào?

 Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ ay: viết chữ a lia bút viết chữ y

 Máy bay: cách nhau 1 con chữ o giữa 2

tiếng

b) Hoạt động 2 : Dạy vần ây

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ây, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần ây

 Quy trình tương tự như vần ay

 So sánh vần ay - ây

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ay- ây và đọc

trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đính mẫu vật và gơi ý để học

sinh nêu từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng

Cối xay vây cáNgày hội cây cối

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 13

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 Vần AY-Â-ÂY

I) Mục tiêu:

 Đọc được câu ứng dụng : giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chạy , bay, đi bộ, đi xe

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chạy , bay, đi bộ, đi xe

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 74, sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm

chính xác rõ ràng bài ở sách giáo khoa

 Cách tiến hành:

 Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách

giáo khoa

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

trang 74

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: giờ ra chơi bé

trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Học sinh nêu cách viết

 Học sinh viết vở

Trang 14

 Nêu cách viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

 Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: chạy , bay, đi bộ, đi xe

 Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Em gọi tên từng hoạt động trong tranh

 Khi nào em phải đi máy bay?

 Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?

 Bố mẹ em đi làm bằng gì?

3 Củng cố:

 Trò chơi

 Cho học sinh đọc cả bài

 Thi đua ai nhanh ai đúng: nối từ

Suối chảy bơi lội Chú tư đi cày Bầy cá qua khe đá

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc bài

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Rút kinh

nghiệm :

I) Mục tiêu:

Trang 15

 Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các vần, tiếng kết thúc bằng: i - y

 Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng

 Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới

 Đặt dấu thanh đúng vị trí

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 74

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

 Cho học sinh viết bảng con

Ngày hội cây cối

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Hoạt động1 : Ôn các vần vừa học

Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần

vừa học: ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây

 Cách tiến hành:

 Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

 Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

 Học sinh đọc theo

 Học sinh chỉ và đọc

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh đánh vần, đọctrơn vần: cá nhân, lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 16

d) Hoạt động 4: Tập viết

Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ

ứng dụng

 Cách tiến hành:

 Nêu tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Tuổi thơ: Viết chữ tuổi cách 1 con

chữ o viết chữ thơ

 Mây bay: Viết chữ mây cách 1 con

chữ o viết chữ bay

 Đôi đũa: Viết chữ đôi cách 1 con chữ

o viết chữ đũa

 Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết 1 dòng

 Học sinh đọc

Rút kinh

nghiệm :

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc đúng các âm, chữ vừa ôn

 Đọc đúng từ ngữ, câu ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện: cây khế

 Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu

 Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch

 Kể lại lưu loát câu chuyện

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 77

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 17

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

 Giáo viên ghi đoạn thơ lên bảng

 Giáo viên đọc mẫu

 Cho học sinh thảo luận đoạn thơ nói lên

điều gì

b)Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Viết đúng quy trình, đều đẹp từ :

tuổi thơ, máy bay

 Cách tiến hành:

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Giáo viên thu vở chấm

 Giáo viên treo từng tranh và kể

 Tranh 1: người anh lấy vợ chia cho

em cây khế Cây khế ra nhiều trái to,

ngọt

 Tranh 2: đại bàng đến ăn khế và hứa

đưa người em đi lấy vàng bạc

 Tranh 3: đại bàng chở người em đi

lấy vàng

 Tranh4:người anh đổi cây khế cho

người em

 Tranh 5: người anh lấy quá nhiều

vàng bạc, đại bàng đuối sức, người anh

rơi xuống biển

 Giáo viên huớng dẫn

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Tấm lòng người mẹ đốivới con trai

Trang 18

 Nêu ý nghĩa câu chuyện

3 Củng cố:

 Cho học sinh đọc cả bài

 Trò chơi thi đua ghép câu:

 Nhà bé nuôi bò lấy sữa

 Cây ổi đã thay lá mới

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài đã học

 Chuẩn bị bài: vần eo – ao

 Học sinh đọc

 Học sinh lên thi đua

Rút kinh

nghiệm :

Trang 19

TUẦN : 9

Bài dạy : Tiết 1 Vần eo – ao

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Học sinh biết ghép âm đứng trước với eo, ao để tạo tiếng mới

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 78

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

 Giáo viên viết chữ eo

 Vần eo được tạo nên từ âm nào?

 So sánh eo và e

 Lấy eo ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: e – o – eo

 Giáo viên đọc trơn eo

 Phân tích tiếng mèo

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc trơn

 … m đứng trước, eo đứng sau

Trang 20

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết

 Viết chữ eo: viết chữ e lia bút viết chữ o

 Mèo: viết chữ m lia bút viết chữ e, lia bút

nối với chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên

chữ e

b) Hoạt động 2 : Dạy vần ao

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ao, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm ao

 Quy trình tương tự như vần eo

d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có eo - ao và

đọc trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ

cần luyện đọc

Cái kéo trái đào Leo trèo chào cờ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh đọc theo yêu cầu

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 Vần eo – ao

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Trang 21

Bé ngồi thôỉ sáo

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lụt

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

 Vở viết in , sách giáo khoa

III)Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

d) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng , trôi chảy, rõ

ràng bài ở sách giáo khoa

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Suối chảy rì ràoGió reo lao xao

Bé ngồi thôỉ sáo

 Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh

e) Hoạt động 2: Luyện viết

Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần eo

 Viết từ con mèo

 Viết vần ao

 Viết từ ngôi sao

f) Hoạt động 3 : Luyện nói

 Học sinh đọc trang trái, trang phải

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết theo hướng dẫn

Trang 22

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lụt

 Khi nào em thấy có gió?

 Trước khi mưa to em thấy cái gì trên bầu

trời?

 Em biết gì về bão, và lũ ?

3 Củng cố:

 trò chơi

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh lên thi đua tìm tiếng có vần

vừa học ở rổ tiếng Tổ nào tìm nhiều hơn sẽ

thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

 Chuẩn bị bài vần au – âu

Bài dạy : Tiết 1 VẦN AU – ÂU

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nắm được cấu tạo au – âu

 Biết ghép âm đứng trước với au – âu để tạo tiếng mới

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 On định:

2 Bài cũ : vần eo - ao

Trang 23

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Giáo viên viết chữ au

 Vần au được tạo nên từ âm nào?

 Lấy au ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: a – u – au

 Giáo viên đọc trơn au

 Giáo viên đánh vần : cơ-au-cau

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết và nêu cách viết

 Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ

u

 Cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au

b) Hoạt động 2 : Dạy vần âu

Mục tiêu: Nhận diện được chữ âu, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần âu

 Quy trình tương tự như vần au

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có au – âu và

đọc trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

 Cách tiến hành:

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ

cần luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng

Lau sậy châu chấuRau cải sáo sậu

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 24

 Giáo viên nhận xét tiết học

Rút kinh

nghiệm :

Bài dạy : Tiết 2 VẦN AU – ÂU

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng

 Luyện nói được thành câu theo chù đề: Bà cháu

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

sinh

h) Hoạt động 2: Luyện viết

 Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

Trang 25

Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần au

 Viết từ cây cau

 Viết vần âu

 Viết từ cái cầu

i) Hoạt động 3: Luyên nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: bà cháu

 Hai cháu đang làm gì?

 Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất?

 Em yêu quý bà nhất điều gì?

 Bà thường dẫn em đi đâu

 Em giúp bà điều gì?

3 Củng cố:

Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với

cột B thành câu có nghĩa

A B

Củ bầuQủa rau

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 1)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 5)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 8)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 10)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 12)
 Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 74 2. Học sinh:  - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ng ôn trong sách giáo khoa trang 74 2. Học sinh: (Trang 15)
 Giáo viên cho học sinh đọc bảng ôn trang trái - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên cho học sinh đọc bảng ôn trang trái (Trang 17)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 19)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 22)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 23)
 Giáo viên ghi bảng: bà cháu - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng: bà cháu (Trang 25)
 Cho học sinh viết bảng con: rau cả i, lau sậy - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ho học sinh viết bảng con: rau cả i, lau sậy (Trang 26)
 Học sinh viết bảng con - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
c sinh viết bảng con (Trang 27)
 Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó (Trang 28)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 29)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 30)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 33)
 Bảng ôn trong sách giáo khoa 3. Học sinh:  - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ng ôn trong sách giáo khoa 3. Học sinh: (Trang 37)
 Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ ứng dụng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
h ắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ ứng dụng (Trang 39)
 Giáo viên ghi bảng - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên ghi bảng (Trang 42)
 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 45)
 Học sinh viết bảng con - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
c sinh viết bảng con (Trang 47)
 Giáo viên có thể dùng vật mẫu, các hình vẽ, giải thích cho học sinh hình dung nêu  - Giáo an Tiếng Việt tuần 8-10 chuẩn, đẹp
i áo viên có thể dùng vật mẫu, các hình vẽ, giải thích cho học sinh hình dung nêu (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w