Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trớc là : A.. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch thu đợc có mấy muối và chất rắn thu đợc có mấy kim
Trang 1Sở GD & ĐT QUảNG NINH Đề thi thử Đại học, cao đẳng năm 2011
Môn thi : Hóa Học, khối A – B Lần 2 – Ngày thi 14-04-2011
Thời gian làm bài : 90 phút
Đề chính thức
(đề thi có 06 trang)
Họ, tên thí sinh :………
Số báo danh : ………
Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H=1; C=12; N=14;O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Br=80;Ag=108; Ba=137,Mn = 55; Au = 197
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1 : Cho các chất sau : Metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic, etan Sắp xếp các chất
trên theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
A Metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic, etan
B Metyl fomiat, etan, ancol etylic, axit axetic
C Etan, metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic
D Etan, metyl fomiat, axit axetic, ancol etylic
Câu 2 : Phơng pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3 ?
A Dựa vào mùi của khí B Thử bằng HCl đặc
C Thử bằng quỳ tím ẩm D đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch
Ca(OH)2
Câu 3 : Từ dung dịch AlCl3 điều chế Al2S3 phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng ?
Câu 4 : Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX và NaY(X , Y là 2
nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu
nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (d), thu đợc 8,61 gam kết tủa.Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 5 : Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung
dịch Ba(OH)2 có nồng độ xM thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH
= 12 Giá trị của m và x lần lợt là :
A 0,5825 và 0,06 B 0,0025 và 0,06 C 0,095 và 0,03 D 0,098 và 0,06 Câu 6 : Cho các hợp kim sau : Cu – Fe (I) ; Zn – Fe (II) ; Fe – C (III) ; Sn – Fe (IV)
Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trớc là :
A II ; III ; IV B I ; III ; IV C I ; II ; IV D I ; II ; III Câu 7 : Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa AgNO3 , Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 với số mol
tơng ứng là a , b , c Nếu (a+b)/2 < m/56 < [(a+b)/2] + c Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch thu đợc có mấy muối và chất rắn thu đợc có mấy kim loại ?
Câu 8 : Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nớc
vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lợng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất quá trình lên men là 90%, b có giá trị là :
Mã đề thi 536
Trang 2A 80 B 60 C 20 D 40
Câu 9 : So sánh thể tích khí O2 thu đợc trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) khi
phân huỷ hoàn toàn (1) : KMnO4 ; (2) : KClO3 ; (3) : H2O2 trong trờng hợp cùng khối lợng đem phân huỷ
A 3 > 2 > 1 B 1 > 3 > 2 C 1 > 2 > 3 D 2 > 3 > 1 Câu 10: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A Phản ứng với [Ag(NH3)2](OH) B Phản ứng với Cu(OH)2
C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 , sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc 11,2 lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và còn lại 15 chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị m là :
Câu 12: Thành phần chính của supephôtphat kép là
A. Ca(H2PO4)2.CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 13: Có bao nhiêu loại khí thoát ra khi thuỷ phân các chất sau : Al4C3 ; CaC2 ; Na2O2
Câu 14: Trờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí CO2 vào nớc gia-ven
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu
15 :
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl.Khi thuỷ phân X trong môi tr-ờng kiềm thu đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng.CTCT của X là :
A HCOO – CH2 – CHCl – CH3 B CH3 – COO – CH2Cl
Câu
16 :
Khi trùng ngng 15 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80% , ngoài aminoaxit còn
d ngời ta còn thu đợc m gam polime và 2,88 g nớc Giá trị của m là :
Câu 17: Polime nào sau đây đợc tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol ?
A Tơ nilon – 6,6 B Nhựa novolac C Tơ nitron D Tơ lapsan Câu
18 :
Một muối X có công thức C3H10O3N2 Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với
120 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là một chất vô cơ CTPT của Y là :
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7OH D C3H7NH2
Câu
19 :
Cho hỗn hợp gồm a mol Al , 0,15 mol Mg phản ứng hết ( đủ ) với hỗn hợp Y gồm
b mol Cl2 và 0,3 mol O2 thu đợc 32,3 gam chất rắn Vậy :
Câu 20: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A C3H5(OH)3 ,glucozơ,CH3CHO , C2H2 B C2H2 , C2H4 , C2H6, HCHO
C Glucozơ, C2H2 , CH3CHO , HCOOH D C2H2 , C2H5OH , glucozơ , HCOOH
Câu
21 :
Để xà phòng hóa hoàn toàn 10,4 gam một hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B cần dùng 75 ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp Y gồm 2 muối khan là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol duy nhất CTCT thu gọn của A, B là :
A C2H5COOCH3 ; C3H7COOCH3 B HCOOCH3 ; CH3COOCH3
C CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5
Trang 3Câu
22 :
Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X thuộc
A chu kỡ 4, nhúm VIIIB B chu kỡ 4, nhúm IIA.
C chu kỡ 4, nhúm VIIIA D chu kỡ 3, nhúm VIB.
Câu
23 :
Cho 3 chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO d(nhiệt độ) thu đợc hỗn hợp sản phẩm.Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với
AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam Ag Nếu đun nóng hỗn hợp 3 chất trên với
H2SO4 đặc 140 0C thì thu đợc 34,5 gam hỗn hợp 4 ete và 4,5 gam nớc.Thành phần phần trăm khối lợng ancol bậc 2 có trong hỗn hợp là :
Câu
24 :
Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 3,7 gam X thu đợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,4 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là :
A C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Câu
25 :
Khi nhiệt độ tăng thêm 100C , tốc độ của một phản ứng tăng thêm 4 lần Khi nhiệt
độ giảm từ 700C xuống 400C, tốc độ của phản ứng đó sẽ giảm đi :
Câu
26 :
Chia m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH và HCOOCH3 thành 3 phần bằng nhau :
-Phần 1 : tác dụng với Na d thu đợc 8,96 lít H2(đktc)
-Phần 2 : tác dụng với dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thấy dùng hết 200 ml dung dịch NaOH
-Phần 3 : đốt cháy hoàn toàn thu đợc 39,6 g CO2
Giá trị m là :
Câu
27 :
Dung dịch A gồm 5 ion : Mg2+ ; Ca2+ ; Ba2+ ; 0,1 mol Cl- ; 0,2 mol NO3- Thêm từ
từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là :
Câu
28 :
Đem ôxi hóa hoàn toàn 11,2 lit SO2 (đktc) rồi hoà tan toàn bộ sản phẩm 210 gam dung dịch H2SO4 10% thu đợc dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A ?
Câu
29 : xét phản ứng 2N2O
o t
→2N2 + O2 ở t 0C và nồng độ ban đầu của N2O bằng 3,2 mol/l Nếu áp suất tăng lên 10 lần thì tốc độ phản ứng tăng là :
Câu
30 :
Tốc độ của phản ứng 2SO2 + O2 → 2SO3 thay đổi nh thế nào khi giảm thể tích
hỗn hợp xuống 3 lần ?
A Tăng 27 lần B Giảm 27 lần C Tăng 9 lần D Tăng 18 lần Câu
31 :
Chọn đúng sản phẩm chính của phản ứng sau
C2H5COOCH3 →LiAlH4 A + B
A ; B là
A C2H5COOH ;
Câu Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch
HCl q (M) vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thấy hết
Trang 432 : h (ml) Mối liên hệ giữa x , y , q , h là
A q.h = 300xy B q.h = 300y C q.h = 150xy D q.h=100xy Câu
33 : Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khí (A) và H2 với X H/ 2
Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y , d Y H/ 2= 13,6 Xác định CTPT của X ?
Câu
34 :
Đốt cháy hoản toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức thu đợc 3,6 gam nớc và
V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là :
Câu
35 :
Trong một bình kín có thể tích 3 lit Thoạt đầu ngời ta cho vào 168 gam N2 và 6 gam H2 ở nhiệt độ xác định, cân bằng N2 + 3H2 ƒ 2NH3 đợc thiết lập lúc đó l-ợng N2 giảm 10% Hỏi áp suất thay đổi nh thế nào ?
Câu
36 :
Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lợng phân tử lớn nhất ?
A. Poli(vinyl axetat) B Thuỷ tinh hữu cơ C Poli stiren D Tơ capron Câu
37 :
Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị m là :
Câu
38 :
Cho hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào bình kín chứa
không khí với lợng gấp đôi lợng cần thiết Nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng hoàn toàn rồi đa về nhiệt độ ban đầu áp suất trớc phản ứng là p1 sau phản ứng là
p2 so sánh p1 và p2
Câu
39 :
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M thu đợc dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là :
A KHCO3 và
CaCO3 B KHCO3 và
CaCO3 D KHCO3 và
Ca(HCO3)2
Câu
40 :
Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) thu đợc dung dịch M Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lợng Ag thu đợc là :
II Phần Riêng [ 10 câu ]
Câu
41 : ễxi húa 3,75 gam một anđờhit đơn chức X bằng ụxi (xỳc tỏc) được 5,35 gam hỗn hợp gồm axit, anđờhit dư Tờn của X và hiệu suất phản ứng là :
A Anđehit axetic ; 75% B Anđờhit propionic ; 80%
C Anđờhit fomic ; 80% D Anđehit fomic ; 75%
Câu
42 : Muối X cú thể được dựng để làm phõn đạm X cú cỏc phản ứng sau:+ → + +
t o → +
X là
A NH 4NO3 B NH 4Cl C (NH 4)2HPO4 D NH 4HCO3
Trang 5C©u
43 :
Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chất béo) Nhiệt độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C Công thức của vitamin A là
H 3 C CH3
CH3
OH
Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:
A 10,49% B 11,72% C 5,88% D 9,86%
C©u
44 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohiđrat X thu được 5,28 gam CO
2 và 1,98 gam H2O Biết tỉ lệ khối lượng H và O trong X là : mH : mO = 0,125 : 1 CTPT của X là :
A C12H22O11 B (C6H5O)n C (C6H5O)n-1 D C6H12O6
C©u
45 : Dung dịch A là H
2SO4 a(mol/lít), dung dịch B là KOH b(mol/lít)
- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 3:2 thu được dung dịch C làm đỏ quỳ tím,
trung hòa 100 ml C cần 20 ml NaOH 1M
- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 2:3 thu được dung dịch D làm xanh quỳ tím Trung hòa 100 ml D cần 12,60 g dung dịch HNO3 10 % Giá trị của a và b lần lượt là
C©u 46: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòan là:
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IIIA
C©u
47 : Hỗn hợp X gồm FeO, FeFe2O3 Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol 3 loãng, thu được V lít khí
NO (đktc) duy nhất Giá trị của V là
A 2,24 lít B 0,224/3 lít
C 0,224 lít D 2,24/3 lít.
C©u
48 :
Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam ôxi cùng điều kiện Mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag CTPT của 2 anđêhit là :
A C2H4O và C2H2O2
B CH2O và C3H4O
C CH2O và C2H4O
D CH2O và C2H2O2
C©u
49 :
Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch
C©u 50: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C6H5OH D C4H9OH
C©u
51 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NHthu được sau phản ứng gồm 4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn
A CuO, Fe2O3, Ag B NH4NO2, Cu, Ag, FeO
C CuO, Fe2O3, Ag2O D CuO, FeO, Ag
Trang 6Câu
52 :
Cho V lit hỗn hợp khớ X gồm H2, C2H2, C2H4, trong đú số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua Ni nung núng(hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lit hỗn hợp khớ Y (đktc) , biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lit hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thỡ khối lượng Bỡnh Brom tăng
Câu
53 :
Cho cỏc chất: NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3,
Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy vừa tỏc dụng với HCl vừa tỏc dụng với Ba(OH)2 là:
Câu
54 :
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7O2N tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun núng thu được dung dịch Y và 4,48 lớt khớ
Z (đktc) gồm 2 khớ (đều làm xanh quỳ ẩm).Tỉ khối hơi của Z với H2 bằng 12 Cụ cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là :
Câu
55 :
Cho 33,20 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tỏc dụng với dd HNO3 loóng, đun núng và khuấy đều Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lớt khớ
NO (duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và cũn lại 1,20 gam kim loại Cụ cạn dd Y, thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là
Câu
56 : Cú 5 mẫu kim loại Na, Mg, Ag, Al, Fe Người ta cú thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dựng một dung dịch chứa một hoỏ chất làm thuốc thử là
A HNO3 B HCl
C Fe2(SO4)3 D NaOH
Câu
57 : Đun núng 7,6 gam hỗn hợp X gồm CNi nung núng thu được hỗn hợp khớ Y.Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản 2H2 , C2H4 và H2 trong bỡnh kớn với xỳc tỏc
phẩm chỏy thu được lần lượt qua bỡnh 1 đựng H2SO4 đặc, bỡnh 2 đựng Ca(OH)2
dư thấy khối lượng bỡnh 1 tăng 14,4 gam Khối lượng tăng lờn ở bỡnh 2 là :
Câu
58 :
Thuỷ phõn este C2H5COOCH=CH2 trong mụi trường axit tạo thành những sản phẩm gỡ ?
Câu
59 :
Hoà tan m gam Al2(SO4)3 vào nước được dd B, chia dung dịch B thành hai phần bằng nhau Tiến hành 2 thớ nghiệm sau:
-Cho phần 1 tỏc dụng hoàn toàn với 60ml dd KOH 2M thu được 2a gam kết tủa -Cho phần 2 tỏc dụng hoàn toàn với 120ml dd KOH 2M thu được a gam kết tủa Giỏ trị của m là
Câu 60: Ancol và amin nào sau đõy cựng bậc ?
A C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Ghi chú :- Thí sinh không đợc sử dụng Bảng Hệ thống tuần hoàn.
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 7
Môn hoa thi thu dai hoc (Mã đề 536)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 8phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa thi thu dai hoc
M đề : 536ã
25
26
27