1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập hhkg tọa độ có dáp án

4 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC... Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với đường thẳng d.. Viết phương trình mặt phẳng a chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d.. Viết p

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng      

1

và mặt phẳng  P :x y z  0 Tìm tọa độ hai điểm Md N1, d2sao choMN song song

 PMN  6

Hd : Gọi M d  1  M t; t; 2t , N d   2  N 1 2t '; t ';1 t '   

1 ' 0

12 '

13

P

t t

t

t

 

 

 

 

Vậy 11; 11; 22 , 11; 12 2;

13 13 13 13 13 13

M    N  

    hoặc M(1;1;2), N ( 1;0;1)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng : 1: 4

1 2

x t

 

  

;

d2: 2

  và d3: 1 1 1

  Viết phương trình đường thẳng , biết  cắt ba đường thẳng d1 , d2 , d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC

Hd: Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3

Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)

A, B, C thẳng hàng và AB = BC  B là trung điểm của AC

( 1 5 ) 2

4 (1 2 ) 2.(2 3 )

1 2 ( 1 ) 2( 3 )

      

Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0 Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)

Đường thẳng  đi qua A, B, C có phương trình 2

3 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(2;1;0 ,) (B 0; 5;0 ,- ) (C 1; 2;6- ) và mp(P): x+ + -y z 4=0

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC Tìm điểm I thuộc mp(P) sao cho IA IB IC+ + nhỏ nhất

HD: + Trọng tâm G của tam giác ABC: G(1; 2; 2- )

+ Ta có IA IB IC + + =3IG

Suy ra IA IB IC + + nhỏ nhất Û 3IG nhỏ nhấtÛ IGnhỏ nhất

Û I là hình chiếu vuông góc của G trên (P)

GV Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ 1

Trang 2

+ Đường thẳng d qua G, vuơng gĩc với (P) cĩ phương trình

1 2 2

ì = + ïï

ïï =- + íï

ï = + ïïỵ

+ Tọa độ M là nghiệm của hệ

1

2 2

1 2

3

4 0

x

y

z

ì = +

ï + + - = ïỵ

Hay tọa độ M là (2; 1;3- )

4 Trong khơng gian tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và (P) cắt mặt cầu (S): x2+y2+ -z2 2x+6y- 4z+ =5 0 theo giao tuyến là một đường tròn cĩ bán kính bằng 2

HD; + (P) chứa Oy nên phương trình cĩ dạng Ax Cz+ = 0 với (A2+C2¹ 0)

(P) cắt (S) theo một đường tròn cĩ bán kính r=2Þ d I P( ,( ))= R2- r2 = 5

2

+

+ .Chọn A=1 Þ C=2 Vậy phương trình mặt phẳng (P) là

2 0

5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-2;1;-2) và đường thẳng d có phương

a Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với đường thẳng d

b Viết phương trình mặt phẳng ( )a chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d.

c Viết phương trình mặt cầu có tâm I(2;1;3) tiếp xúc với mặt phẳng ( )a

6 Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm M(0; 1;2) và N ( 1;1;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ K0;0; 2 đến (P) đạt giá trị lớn nhất Hd: Gọi nA B C, ,  A2 B2 C2  0là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Phương trình mặt phẳng (P) cĩ dạng;

  P : 2B C x By Cz B 2C 0

Khoảng cách từ K đến mp(P) là:

 

 , 

B

d K P

-Nếu B = 0 thì d(K,(P))=0 (loại)

-Nếu B 0thì

 

2

B

d K P

B

Dấu “=” xảy ra khi B = -C Chọn C = 1

Khi đĩ pt (P): x + y – z + 3 = 0

GV Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ 2

Trang 3

7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;3;1 , B1; 2;0 , C1;1; 2  Tìm tọa

độ trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HD: H x y z; ; là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi BHAC CH, AB H, ABC

2 15

1 2 2 3 0 0

29 2 29 1

15 15 15 3

2 8 3 5 1 0

3

x

BH AC

AH AB AC

z

    

     



 

 

  

I x y z; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi AIBI CI I , ABC

AI AB AC

  

14

15

, ,

1 3

x

z



8 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho mp(P) : x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường

thẳng : (d) x 1 3 y z 2

 và (d’)

x 1 2t

y 2 t

z 1 t

 

 

  

Viết phương trình tham số của đường

thẳng () nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng (d) và (d’) CMR (d) và (d’) chéo nhau

và tính khoảng cách giữa chúng

GV Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ 3

Trang 4

   

d d , d '

11

u, u '

  

 

9 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1

1

1 2

 

  

 Đường thẳng d2 là

giao tuyến của hai mặt phẳng (P): 2x – y – 1 = 0 và (Q): 2x + y + 2z – 5 = 0

a Chứng minh rằng d1, d2 cắt nhau tại I, viết phương trình mặt phẳng chứa d1và d2

b Viết phương trình đường thẳng d3 qua A(2; 3; 1) tạo với hai đường thẳng d1và d2

tam giác cân đỉnh I.

10.Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2 biết: 1

2

3

 

 

  

2

:

11.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình

t z

t y

t x

3 1

2 1

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách

từ d tới (P) là lớn nhất

12.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình

3

1 1

2

y z

x

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

13

GV Bùi Văn Nhạn trường THPT Long Mỹ

Mặt phẳng (P) cắt (d) tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và cắt (d’) tại điểm B(9 ; 6 ; 5)

Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :

x 9 t

y 6 8t

z 5 15t

 

 

  

 + Đường thẳng (d) đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP u 1;1; 2 

+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP u ' 2;1;1  

Ta có :

 MM ' 2; 1;3 

1 1 1 2 2 1

MM ' u, u '   2; 1;3 ; ; 8 0

  

Do đó (d) và (d’) chéo nhau (Đpcm)

Khi đó :

4

Ngày đăng: 11/09/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w