Câu 1: Cho vectơ . Trong các vectơ sau đây, vectơ nào cùng phương với ?a) b) Câu 2:Cho , , .a) Tìm biết b) Phân tích vectơ theo các vectơ Câu 3:Cho 3 vectơ Tìm m để Câu 4:Cho . Tìm điều kiện của m,n để cùng phương với .Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho .a) Xác định t để vectơ cùng phương với b) Tìm các số thực m,n,p để
Trang 1mu nvr− r
.
Trang 3Cho A(2;-1;7), B(4;5;-2), Đường thẳng AB cắt mặt phẳng Oyz tại điểm M.
a) Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào.
Trang 4b) Tìm M.
Câu 11: Trong mặt phẳng (P) cho hình chóp S.ABC có tọa độ các đỉnh
3 (0;0;0); ; ;0 ; ( ;0;0); (0;0; )
Tính góc giưa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 12: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh là a Gọi N là trung điểm của
B’C’.
Tính góc giữa hai đường thẳng AN và BD’
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, gọi M là trung
điểm SC Có tọa độ các điểm:
b) Tính góc giữa hai đường thẳng: AA’ và B’C’
Câu 15: Cho hình hộp chứ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 1 K là trung điểm
của A’D’ Biết: BK ^( 'C' )A D Tính độ dài các cạnh hình hộp chữ nhật.
Câu 16: Giải phương trình:
Trang 6Câu 24: Gọi α β χ; ;
là 3 góc bất kì Chứng minh rằng:
4cos α + + 1 4cos β + + 1 4cos γ + ≤ 1 21
Câu 25: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC luôn có:
3 cos A cos B cosC
F = 1 tan tan + α β + 1 tan tan + β γ + 1 tan tan + γ α
Câu 28: Cho 3 vectơ ar= (1; ;2);m br= (m+ 1;2;1 ; ) cr= ( 0;m- 2;2 )
Tìm m để a b c; ;
r r r đồng phẳng.
Câu 29: Cho 4 điểm A(1;0;1); B(-1;1;2); C(-1;1;0); D(2;-1;-2) Chứng minh rằng
A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện.
Câu 30: Trong không gian cho 4 điểm A(0;0;3); B(1;1;5);C(-3;0;0); D(0;-3;0)
Chứng minh 4 điểm A,B,C,D đồng phẳng.
Câu 31: Tìm m để các bộ ba vectơ sau đồng phẳng:
a) ar= (4;3;4);br= ( 2; 1;2 ; - ) cr= ( 1;2;m )
b) ar= ( 4;2;5 ; ) br= ( 3;m;3 ; ) cr= ( 2;0;1 )
Câu 32: Cho 4 điểm A(1,0,0); B(0,1,0); C(0;0;m); D(-2;1;-1)
Tìm m để C thuộc mặt phẳng (ABD)
Trang 7Câu 33:
Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;3;1), C(-1;4;2).
a) Chứng minh: A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tính diện tích tam giác và độ dài trung tuyến AM.
c) Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
Câu 34:
Cho tứ diện ABCD, có tọa độ các đỉnh lần lượt là A(0;0;0); B c( ;0;0 ; C 0; ;0 ) ( b )
; D 0;0; a( ) a) Tính diện tích S của tam giác BCD theo a b c, ,
b) Chứng minh rằng : 2S≥ abc a b c( + + )
Câu 35:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tọa độ các điểm :
3 0; ;0 ; ;0;0
Cho 4 điểm: A(1;0;1), B(-1;1;2), C(-1;1;0), D(2;-1;-2)
a) Chứng minh rằng: A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện.
c) Tính độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD.
a a
−
Tính thể tích khối chóp S.BMDN.
Trang 8và vuông góc với đường thẳng AB vớiA(3;1; 2); (4; 3;1)− B − .
Câu 42: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
0 ( 2;3;1)
và song song với mặt phẳng (Q): 4x−2y+ − =3z 5 0
Câu 43: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
0 ( 2;3;1)
và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x-3y+2z-1=0; (R): 2x+y-z-1=0
Câu 44: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm
Trang 9Câu 46: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn
a) Chứng minh (P) và (Q) là hai mặt phẳng vuông góc nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A và vuông góc với hai mặt phẳng (P)
và (Q).
Câu 50: Cho hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là:
(m2 - 5)x- 2y mz m+ + - = 5 0
và x+2y- 3nz+ =3 0Tìm m và n để hai mặt phẳng trùng nhau.
Câu 51: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là:
(P): 2x+ny+2z+3=0 và (Q): mx+2y-4z+7=0
Tìm m và n để hai mặt phẳng song song.
Trang 10Câu 52: Cho mặt phẳng (P) và họ mặt phẳng (Qm ) có phương trình lần lượt là:
Và song song với mặt phẳng (N): x+y-z+5=0.
Câu 54: Tìm khoảng cách từ các điểm M0 ( 1; 1;2 ; - ) M1 ( 3;4;1 ; ) M2 ( - 1;4;3 )
đến mặt phẳng x+2y+2z-10=0.
Câu 55: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng: (Q): x - 2y + 2z - 3 = 0 và điểm A(3; 1; 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) // mp (Q) và d(A;(P))=2
Câu 3: Trên trục Oy tìm các điểm cách đều hai mặt phẳng:
( ) :P x+ - + =y z 1 0
và ( ) :Q z- y+ -z 5=0
Câu 56: Trên trục Oz tìm các điểm cách đều A(2;3;4) và mặt phẳng (P):
2x+3y+z-17=0.
Câu 57: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O,
vuông góc với mặt phẳng (Q): x y z+ + =0 và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2
Trang 11Câu 59: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;3), B(0; 1; 2)− , (1;1;1)
C
Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách từ B đến ( )P bằng khoảng cách từ C đến ( )P .
Câu 60: Tính góc tạo bởi mặt phẳng (P) có phương trình: 2x+y+z-1=0 với các mặt
phẳng (Oyz), (Oxz), (Oxy).
Câu 61: Tính góc tạo bởi mặt phẳng (P): 2x+y+4z=0 và (Q): -x+3y+2z+2016=0 Câu 62: Tính góc tạo bởi mặt phẳng (P): 3x+y+4z+2017=0 và mặt phẳng (Q) chứa 3
điểm A(1;1;1); B(2;3;0); C(3;4;-1).
Câu 63: Cho mặt phẳng (Q) chứa 2 điểm A(0,1,1), B(1;0;-1) và tạo với (P);
2x-2y-z+1=0 một góc 60 0 Tìm tọa độ giao điểm M của (Q) với trục Oz.
Câu 64: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (Q): x + 2y +z -3 = 0 và vectơ
Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;2; 3), (2; 1; 6)− − B − − và mặt phẳng ( ) :P x+2y z+ − =3 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa AB và tạo với
mặt phẳng (P) một góc thoả mãn
3 cos
Trang 12Suy ra:
1 ' 2
Trang 15k t
Trang 17c) Gọi I là giáo điểm hai đường chéo AC và BD thì:
I là trung điểm của AC
6 2
3 (6,3, 4) 2
4 2
A C I
A C I
A C I
x x x
y y
z z z
Gọi C x y z( C; C; C)
Theo qui tắc hình bình hành ta có:
Trang 19Vậy M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số
1 2
Trang 20N là trung điểm của B’C’ nên:
( ; ;0) 2
Trang 21
Do đó góc giữa hai đường thẳng này là 600.
Câu 14:
Trang 224 ' ' '
Trang 23A'(0;0;z); B'(x,0,z); C'(x,y,z); D'(0;y;z)
K là trung điểm của A’D’ nên
0; ; 2
^ ïïî
uuur uuuur uuur uuuur
Trang 242
0 2 1
0 2
y x
y x
x z y
Trang 26Vây ta có bất phương trình (4) luôn được thỏa mãn.
Vậy nghiệm của (4) là
Trang 29Từ điểm I tùy ý trong mặt phẳng (ABC) dựng ba vectơ v , v , v1 2 3
uur uur uur
có độ dài đơn vị lần lượt vuông góc với các cạnh BC, AC, AB
Ta có:
Trang 30v v cos(v , v ) cosC, v v cos A, v v cos B
⇒uuruur= uur uur = − uur uur= − uuruur= −
Suy ra 0 3 2(cos A cos B cosC)≤ − + + nên được chứng minh.
Trang 31⇔tan tanα β +tan tanβ γ +tan tanγ α =1
Đặt u ( 1 tan tan ; 1 tan tan ; 1 tan tan );v (1;1;1)= + α β + β γ + γ α =
F = 1 tan tan + α β + 1 tan tan + β γ + 1 tan tan + γ α ≤ 2 3
Suy ra max F 2 3= khi
A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện Û AB AC AD, ,
uuur uuur uuur
Trang 32uuur uuur uuur
Vậy A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện.
Trang 35uuur uuur uuur
Vậy 4 điểm ABCD không đồng phẳng Suy ra A,B,C,D là 4 đỉnh của một
Trang 36Vậy
1 13
AH =
Câu 37:
Do M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC nên: M
;0;0 2
Trang 38uuur uuur uuur
Tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a
Trang 41AB n
M
Trang 42vậy hai mặt phẳng song song c) Ta có
Ta có vectơ pháp tuyến của 2 mp là n1=(3;5;2 ;) n2=(0; 2; 2- - )
Do không tồn tại k để n1=kn2
ur uur
nên 2 mặt phẳng cắt nhau + Nếu m=0, 2 mặt phẳng có PT
Ta có vectơ pháp tuyến của 2 mp là n1=(3; 3;2 ;- ) n2=(2; 2;0- )
a) Hai mặt phẳng song song
Trang 43nên (P) và (Q) là hai mặt phẳng vuông góc nhau.
b) (P) (Q) có vectơ pháp tuyến làn lượt là n1=(1;2;2 ;) n2 =(2; 4;3- )
Mà A(2;3;5) thuộc (R) nên PT của (R) là:
14(x-2)+1(y-3)-8(z-5)=0 hay 14x+y-8z+9=0
Câu 50:
Trang 443 2
n m
m
m
m m
n
n m
n=
thì hai mặt phẳng trùng nhau.
Trang 45n m
ì ïï
Trang 469( ) 3
3( ) 3
Trang 47z z
Trang 50uur uuur uuur
Gọi a là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) ta có:
Trang 51ê uur uur
Vây M(0;0;2- 2); (0;0;2M + 2)