TRẮC NGHIỆM 4 điểm 1/ Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn : A.. Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương với nhau B.. Hai phương trình có duy nh
Trang 1PHỊNG GD-ĐT LẠC DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Họ và tên: ……… Thời gian: 90 phút khơng kể thời gian phát đề
Lớp: 8…
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
1/ Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn :
A x2 – 2 = 0 ; B 1
2 x – 3 = 0 ; C
1
x – 2x = 0 ; D 0x + 3 = 0 2/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng :
A Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương với nhau
B Hai phương trình có duy nhất một nghiệm thì tương đương với nhau
C Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương với nhau
D Cả ba câu trên đều đúng
3/ Phương trình bậc nhất một ẩn có :
A Vô số nghiệm B Vô nghiêm
C Một nghiệm duy nhất D Có thể vô nghiệm, vô số nghiệm, có một nghiệm duy nhất
4/ Giải phương trình 3x – 4 = 0, giá trị nào sau đây là nghiệm :
A x = 4
3
2 ; C x =
3
4 ; D x =
1 2 5/ Hãy xác định dấu của số a, biết : 4a < 3a
A a > 0 ; B a ≥ 0 ; C a ≤ 0 ; D a < 0 6/ Hãy xác định dấu của số b, biết : – 5b ≥ 3b
A b > 0 ; B b ≥ 0 ; C b ≤ 0 ; D b < 0 7/ Trong các BPT sau BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn :
A x2 – 2 > 0 ; B 12x – 3 < 0 ; C 1x – 2y ≥ 0 ; D 0x + 3 ≤ 0
8/ Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào ?
A Giao của hai tập nghiệm bằng ∅ B Giao của hai tập nghiệm khác ∅
C Hợp của hai tập nghiệm khác ∅ D Chúng có cùng tập nghiệm
9/ Tập nghiệm của bất phương trình 2x – 4 > 0 là :
A {x | x > 2} ; B {x | x < 2} ; C {x | x ≥ 2} ; D {x | x ≤ 2}
10/ Bất phương trình 3x – 5 > 2x có nghiệm
Trang 2A Vô nghiệm ; B x > 5 ; C x < 5 ; D Với mọi x 11/ Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 150mm, CD = 9cm là :
A 53; B 35; C 503 ; D 503 12/ Cho tam giác ABC có BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 6 và AD là đường phân giác Độ dài đoạn BD
13/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
B Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
C Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
D Hai tam giác vuông thì đồng dạng với nhau
14/ Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 12 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số :
A 12 ; B 2 ; C 14; D Một tỉ số khác
15/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 12, AC = 16, BC = 20 thì độ dài AH là :
A.365 ; B 345 ; C 325 ; D 485 16/ Hình hộp chữ nhật có
A 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh ; B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh ;
C 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh ; D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh ;
B TỰ LUẬN (6 điểm)
1/ Giải các phương trình sau :
a/ 2x + 5 = x – 4 ; b/ |x – 5| = 7x ; c/ (2x – 4)(3x + 1) = 0 d/ x x 4
x 1 x 1
+
=
− +
2/ Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
3/ Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3 – 2x > 4 ;
4/ Cho tam giác ∆ABC cân (AB = AC), vẽ các đường cao BH và CK
a/ Chứng minh rằng BK = CH
b/ Gọi AI là đường cao kẻ từ A của ∆ABC Chứng minh : ∆AIC ∆CKB
c/ Cho biết AB = 8cm, BC = 6cm Tính diện tích tam giác BHC ?
5 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng Biết trung đoạn là 15cm và cạnh bên
là 25cm Tính diện tích tồn phần của hình chĩp