1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng rôi loạn nhippp tim

135 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 8,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Pha 0– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào Điện thế hoạt động... 5 Pha Điện thế hoạt động • Pha 0 – Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngo

Trang 1

RỐI LOẠN NHỊP TIM

Phan Đình Phong

từ góc độ điện sinh lý học

Trang 2

Sun Wukong possesses an immense amount

of strength; he is able to lift his 13,500 jīn

(7,960 kilograms) staff with ease He is also extremely fast, able to travel 108,000 li

(54,000 kilometres) in one somersault

Sun also knows 72 sophisticated

transformations

NHÂN VẬT NÀY LÀ AI ???

http://en.m.wikipedia.org/wiki/T%C3%B4n_Ng%E1%BB%99_Kh%C3%B4ng

Trang 3

Tôn Ngộ Không có sức

mạnh vô địch thiên hạ với

cây gậy Như ý nặng một

vạn ba ngàn năm trăm cân,

bay xa mười vạn tám ngàn

dặm chỉ trong một lần Cân

đẩu vân Tôn có 72 phép

thần thông biến hóa

ĐÂY LÀ AI ???

Nhân vật Tôn Ngộ Không trong “Tây Du Ký” của Ngô Thừa Ân

Trang 4

HỆ THỐNG DẪN TRUYỀN TIM

Trang 6

ĐẶC TÍNH ĐIỆN SINH LÝ HỌC TIM

Trang 7

Tế bào mô dẫn truyền tim

Trang 8

Tính dẫn truyền

Xung động phát ra từ nút xoang dẫn truyền trong hệ thống dẫn truyền của tim với vận

tốc khác nhau

Trang 9

Cơ tim đáp ứng theo định luật “tất cả

hoặc không – all to none” nghĩa là khi tim nhận kích thích đủ mạnh (tới ngưỡng) thì

cơ tim co bóp ở mức tối đa, dưới ngưỡng

đó tim không đáp ứng, trên ngưỡng đó

tim cũng không co bóp mạnh hơn.

Tính chịu kích thích

Trang 10

Kích thích đến đúng lúc cơ tim đang co thì không được đáp ứng, gọi là thời kỳ trơ của

cơ tim.

Tính trơ

Trang 11

Khi tế bào chủ nhịp phát ra xung động, các

tế bào xung quanh sẽ được khử cực như

hiệu ứng Domino!

Trang 12

REPOLARIZATION?

Vậy bản chất của khử cực/tái cực là gì?

Trang 13

Điện thế hoạt động (Action Potential)

sẽ thu được một điện

thế ÂM (-) hơn so với

ngoài màng !

Hiệu điện thế qua

màng: -90 mV

-90 mV

Trang 14

• Pha 0

– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào

Điện thế hoạt động

Trang 16

• Pha 2

– Cao nguyên tái cực: ion Natri

và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng

5 Pha

Điện thế hoạt động

• Pha 0

– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào

• Pha 1

– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào

Trang 17

• Pha 3

– Tái cực nhanh muộn, ion Kali thụ động thoát ra ngoài màng TB

• Pha 2

– Cao nguyên tái cực: ion Natri

và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng

5 Pha

Điện thế hoạt động

• Pha 0

– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào

• Pha 1

– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào

Trang 18

• Pha 2

– Cao nguyên tái cực: ion Natri

và Calci tiếp tục vào trong màng TB, ion Kali thoát ra ngoài màng

5 Pha

Điện thế hoạt động

• Pha 0

– Pha khử cực nhanh do dòng ion Natri ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào

• Pha 1

– Tái cực nhanh sớm với dòng ion Kali thoát ra khỏi tế bào

Trang 19

Điện thế hoạt động (Action Potential)

Trang 20

- Ở tế bào cơ thất, cơ nhĩ: pha 4 đi ngang, do vậy các

tế bào phải chờ kích thích mới co bóp.

- Ở tế bào thuộc hệ thống dẫn truyền: pha 4 đi dốc lên (hiện tượng khử cực chậm tâm trương) và tự đạt đến ngưỡng – 60 mV khởi động điện thế hoạt động.

Trang 21

Điện thế hoạt động

Nót

xoang

C¬ nhÜ Nót

độ khử cực chậm tâm trương lớn nhất do vậy có

tần số phát xung lớn nhất nên làm chủ nhịp tự nhiên

của tim

ĐTĐ

Trang 22

CƠ CHẾ GÂY RỐI LOẠN NHỊP TIM

Trang 23

Tạo xung

Hai cơ chế chung nhất

Rối loạn của

Dẫn xung

Trang 25

Giảm quá mức = Nhịp chậm

• Thường do các bệnh lý gây ra

Tăng quá mức = Nhịp nhanh

• Thường do cường thần kinh giao cảm

Bất thường tính tự động có thể xảy

ra ở nút xoang hoặc các ổ ngoại vị !

Bất thường tính tự động (Automaticity disorders)

Cơ chế gây rối loạn nhịp tim

Trang 26

Dẫn xung

• Bất thường tính tự động

• Hoạt động nẩy cò

Tạo xung

Cơ chế gây rối loạn nhịp tim

Trang 27

Điện thế hoạt động được khởi kích (triggered activity)

• Hậu khử cực là những dao động điện thế xảy ra ở pha 3 (sớm) hoặc pha 4 (muộn) của điện thế hoạt động

• Được khởi kích (triggered) bởi rối loạn điện học của một hay một nhóm tế bào (ion

dương thấm vào tế bào)

• Nếu dao động này vượt quá điện thế ngưỡng (-60 mV) sẽkhởi phát một điện thế hoạt động mới gây rối loạn nhịp tim

Cơ chế gây loạn nhịp tim

Trang 28

– Ngộ độc Digitalis

Cơ chế gây rối loạn nhịp tim

Hoạt động được khởi kích (triggered activity)

Trang 30

Dẫn truyền chậm hoặc bị nghẽn (block)

• Tạo xung bình thường

• Xung động bị chậm lại hoặc bị nghẽn khi đi

qua hệ thống dẫn truyền gây vô tâm thu

hoặc các “nhát thoát”

Các cơ chế gây loạn nhịp tim

Trang 31

Tạo xung

Dẫn xung

• Vào lại

• Dẫn truyền chậm hoặc bị nghẽn

• Bất thường tính tự động

• Hoạt động nẩy cò

Cơ chế gây rối loạn nhịp tim

Trang 32

Vào lại (re-entry)

Điều kiện để hình thành “vào lại”

Cơ chế gây rối loạn nhịp tim

Trang 33

Vào lại (re-entry)

Trang 34

Nhịp chậm

RỐI LOẠN NHỊP TIM

Trang 36

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoangPhân loại nhịp chậm

Trang 37

• Nút xoang không phát xung động được

• Không thấy khử cực nhĩ trên ĐTĐ

• Vô tâm thu

Ngưng xoang

Sinus arrest

Trang 38

Ngưng xoang

Sinus arrest

Trang 39

Ngưng xoang

Sinus arrest

Trang 40

• Nhịp chậm xoang

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Phân loại nhịp chậm

Trang 41

• Nút xoang phát xung nhưng quá chậm

Nhịp chậm xoang

Sinus bradycardia

Trang 42

Nhịp chậm xoang

Sinus bradycardia

Trang 43

• HC nhịp nhanh/chậm

Phân loại nhịp chậm

• Nhịp chậm xoang

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 44

• Xen kẽ các giai đoạn nhịp nhanh và chậm

từ nút xoang hoặc tâm nhĩ.

• Chậm < 60 ck/ph

• Nhanh >100 ck/ph

Hội chứng nhịp nhanh/ chậm

Brady-tachycardia syndrome

Trang 45

Hội chứng nhịp nhanh/ chậm

Brady-tachycardia syndrome

Trang 46

• Blốc xoang nhĩ

• HC nhịp nhanh/chậm

Phân loại nhịp chậm

• Nhịp chậm xoang

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 47

• Blốc thoáng qua các xung động từ nút xoang ra

Trang 48

Blốc xoang nhĩ

Sinoatrial exit block

1080 1080

2160 (2 x 1080)

Trang 49

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 51

Blốc nhĩ thất cấp I

First-degree AV block

Trang 52

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 53

• Khoảng PR dài dần ra cho đến khi một sóng P bị

blốc không dẫn được xuống thất.

Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz I

Wenckebach phenomenon

Trang 54

Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz I

Wenckebach phenomenon

Trang 55

• Các khoảng PP vẫn đều và có những nhát bóp nhĩ (P) không dẫn được xuống thất

– Ví dụ: Blốc 2:1 (2 P đi với 1 QRS)

Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz 2

Mobitz II Second-degree AV block

Trang 56

Blốc nhĩ thất cấp 2 - Mobitz 2

Mobitz II Second-degree AV block

Trang 57

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 58

• Xung động từ nhĩ không dẫn xuống được thất

Trang 59

Blốc nhĩ thất cấp 3

Third-degree AV block

Trang 60

Blốc nhĩ thất cấp 3

Third-degree AV block

Trang 61

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Ngưng xoang

Trang 62

Blốc 2 nhánh

• Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn 2 nhánh dẫn

truyền dưới nút nhĩ thất (trừ trường hợp cả 2 nhánh đều là phân nhánh của nhánh trái)

Bifascicular block

Trang 63

Blốc nhánh phải +

blốc phân nhánh

trái trước

Blốc nhánh trái hoàn toàn

Blốc 2 nhánh

Blốc nhánh phải + blốc phân nhánh

trái sau

Trang 64

Blốc 3 nhánh

• Blốc nhánh phải hoàn toàn, và

• Blốc hoàn toàn hoặc không hoàn toàn cả 2 phân nhánh nhánh trái

• Xác định bằng thăm dò điện sinh lý học tim

Trifascicular block

Trang 67

Nhịp nhanh

RỐI LOẠN NHỊP TIM

Trang 68

• Kịch phát/gia tốc (paroxysmal/accelerated)

– Xuất hiện và kết thúc đột ngột

– “Warm-up” và “cool down”

• Bền bỉ (sustained)

– Kéo dài > 30 giây

– Tim nhanh thường phải can thiệp mới kết thúc

• Không bền bỉ (non-sustained)

– Kéo dài dưới 30 giây

– Tự kết thúc được

• Tái đi tái lại (recurrent)

– Xuất hiện nhiều đợt

– Các thời khoảng cơn tim nhanh ngắn hơn các thời

khoảng không có cơn tim nhanh

Một số thuật ngữ về nhịp nhanh

Trang 69

• Dai dẳng (incessant)

– Cơn tim nhanh kéo dài, các thời khoảng cơn tim

nhanh dài hơn các thời khoảng không có cơn tim

• Tim nhanh thất/ trên thất (VT/SVT)

– Cơn tim nhanh có nguồn gốc từ thất/trên tầng thất

Một số thuật ngữ về nhịp nhanh

Trang 70

Phân loại nhịp nhanh

Rối loạn tạo xung

Loạn nhịp nhanh

Rối loạn dẫn xung

Trang 71

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoangPhân loại nhịp nhanh

Trang 73

Nhịp nhanh xoang

Sinus tachycardia

Trang 74

• Nhịp nhanh nhĩ

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

Trang 76

Nhịp nhanh nhĩ

Atrial tachycardia

Trang 77

Nhịp nhanh nhĩ

Atrial tachycardia

Trang 78

• Ngoại tâm thu

• Nhịp nhanh nhĩ

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

Trang 79

Ngoại tâm thu

Ngoại tâm thu nhĩ (PAC)

• Nguồn gốc: Tâm nhĩ (ngoài vùng nút xoang)

• Cơ chế: Bất thường tính tự động

• Đặc điểm: Sóng P bất thường đến sớm, theo sau

bởi phức bộ QRS giống như nhịp cơ sở

Trang 80

Ngoại tâm thu

Ngoại tâm thu nhĩ (PAC)

Trang 81

Ngoại tâm thu bộ nối (PJC)

Trang 82

Ngoại tâm thu bộ nối (PJC)

Ngoại tâm thu

Trang 83

Ngoại tâm thu thất (PVC)

• Nguồn gốc: Tâm thất

• Cơ chế: Bất thường tính tự động, vào lại

• Đặc điểm: Phức bộ QRS đến sớm, giãn rộng,

theo sau bởi một khoảng nghỉ bù

Ngoại tâm thu

Trang 84

Ngoại tâm thu thất

Trang 85

Ngoại tâm thu thất (PVC)

Ngoại tâm thu

Trang 86

Ngoại tâm thu thất (PVC)

Ngoại tâm thu

Trang 87

• Nguồn gốc: Nhiều ổ ngoại vị tâm thất

Trang 88

Ngoại tâm thu thất đa ổ

Polymorphic PVCs

Trang 89

• Nhịp bộ nối gia tốc

• Ngoại tâm thu

• Nhịp nhanh nhĩ

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

Trang 91

Nhịp bộ nối gia tốc

Accelerated Idio-junctional Rhythm

Trang 92

• Nhịp bộ nối gia tốc

• Ngoại tâm thu

• Nhịp nhanh nhĩ

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

• Nhịp tự thất gia tốc

Trang 94

Nhịp tự thất gia tốc

Accelerated Idioventricular Rhythm (AIVR)

Trang 95

• Cuồng nhĩ

• Nhịp bộ nối gia tốc

• Ngoại tâm thu

• Nhịp nhanh nhĩ

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

• Nhịp tự thất gia tốc

Trang 96

Cuồng nhĩ

• Nguồn gốc: Nhĩ trái hoặc nhĩ phải

• Cơ chế: Vào lại

• Đặc điểm: Sóng F hình răng cưa, đáp ứng thất

2/1, 4/1, hoặc thay đổi

Atrial flutter

Trang 97

Cuồng nhĩ

Atrial flutter

Trang 98

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

• Nhịp tự thất gia tốc

Trang 99

Rung nhĩ

• Nguồn gốc: Nhĩ phải và/ hoặc nhĩ trái

• Cơ chế: Nhiều vòng vào lại nhỏ

• Tần số 400 ck/ph

• Đặc điểm: Sóng f, đáp ứng thất không đều về

hình dạng và biên độ

Atrial fibrillation

Trang 100

Rung nhĩ

Atrial fibrillation

Trang 101

Rung nhĩ

Atrial fibrillation

Trang 102

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

• Nhịp nhanh xoang

Phân loại nhịp nhanh

• Nhịp tự thất gia tốc

• TNVLNNT và TNVLNT

Trang 103

• Cơ chế: Vào lại, vòng vào lại nhĩ - thất có sự tham

gia của cả nhĩ, thất và đường DT phụ

Trang 104

Tim nhanh vào lại nhĩ - thất

Trang 105

Tim nhanh vào lại nút nhĩ thất

• Cơ chế: Vào lại, vòng vào lại xảy ra tại vùng nút

nhĩ thất và mô nhĩ xung quanh.

• Tần số: 150 - 230 ck/ph

• Đặc điểm: QRS thanh mảnh, sóng P thường không

thấy được do lẫn vào QRS.

AVNRT

Trang 106

Tim nhanh vào lại nút nhĩ thất

AVNRT

Trang 107

TNVLNNT TNVLNT

Hai “vòng vào lại”

Trang 108

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

Trang 109

• Đơn dạng

Tim nhanh thất

Tim nhanh thất

Trang 110

• Nguồn gốc: Tâm thất (một ổ ngoại vị)

• Cơ chế: Vào lại, bất thường tính tự động,

Trang 111

Tim nhanh thất đơn dạng

Monomorphic VT

Trang 112

Tim nhanh thất đơn dạng

Monomorphic VT

Trang 113

Đa dạng (ổ)

• Đơn dạng

Tim nhanh thất

Tim nhanh thất

Trang 114

• Nguồn gốc: Tâm thất (nhiều ổ ngoại vị)

• Cơ chế: Vào lại, bất thường tính tự động,

Trang 115

Tim nhanh thất đa ổ

Polymorphic VT

Trang 116

Tim nhanh thất nhiều hướng

Pleiomorphic VT

Trang 118

Xoắn đỉnh

Torsades de Pointes

Trang 119

EHRA/HRS 2009 Heart Rhythm 2009, Vol 6, No 6: 887-923

Các định nghĩa và phân loại tim nhanh thất

theo EHRA/HRS 2009

Tim nhanh thất (ventricular tachycardia - VT).

Tim nhanh thất lâm sàng (clinical ventricular tachycardia).

Tim nhanh thất RL huyết động (haemodynamically unstable VT).

Tim nhanh thất vô căn (idiopathic VT).

Nhịp tự thất (idioventricular rhythm).

Tim nhanh thất dai dẳng (incessant VT).

Tim nhanh thất không có trên lâm sàng (non-clinical VT).

Tim nhanh thất không bền bỉ (non-sustained VT).

Cơn tim nhanh thất phỏng đoán (presumptive clinical VT).

Tim nhanh thất đơn dạng lặp lại (repetitive monomorphic VT).

Tim nhanh thất bền bỉ (sustained VT).

Cơn bão điện học tim nhanh thất (VT storm).

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

Trang 120

Presumptive clinical VT

Trang 121

EHRA/HRS 2009 Heart Rhythm 2009, Vol 6, No 6: 887-923

Các định nghĩa và phân loại tim nhanh thất

theo EHRA/HRS 2009

Tim nhanh thất đơn dạng (monomorphic VT).

Nhiều cơn tim nhanh thất đơn dạng (multiple monomorphic VTs):

≥ 2 cơn tim nhanh thất đơn đạng trên cùng một bệnh nhân vào

các thời điểm khác nhau.

Tim nhanh thất đa dạng (polymorphic VT).

Tim nhanh thất nhiều hướng (pleomorphic VT): tim nhanh thất

với ≥ 2 phức bộ QRS nhưng các phức bộ QRS cố định, không

liên tục thay đổi.

Tim nhanh thất dạng bloc nhánh trái và bloc nhánh phải (right

and left bundle branch block-like—VT configurations).

Cơn tim nhanh thất không thể lập bản đồ điện học (unmappable VT).

Cuồng thất (ventricular flutter).

ĐIỆN TÂM ĐỒ

Trang 122

Rối loạn tạo xung

Rối loạn dẫn xung

Trang 123

• Nguồn gốc: Tâm thất

• Cơ chế: Nhiều vòng vào lại nhỏ

• Đặc điểm: Không còn PQRST, chỉ còn lại những

sóng lăn tăn biểu hiện sự khử cực ngẫu nhiên, mất đồng bộ của cơ thất

Rung thất

Ventricular fibirillation

Trang 124

Rung thất

Ventricular fibirillation

Trang 125

Rung thất

Ventricular fibirillation

Trang 126

Phân loại nhịp nhanh

Trang 127

Ngoại tâm thu nhĩ “truyền thống” với P’ và

P’R dài hơn PR

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 128

Ngoại tâm thu nhĩ bị bloc

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 129

Ngoại tâm thu nhĩ nhịp đôi bị bloc và bị dẫn truyền

lệch hướng

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 130

Ngoại tâm thu nhĩ 2 ổ

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 131

Ngoại tâm thu nhĩ chùm đôi, với P’ thứ nhất bị

dẫn lệch hướng và P’ thứ hai bị bloc

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 132

Ngoại tâm thu nhĩ chùm đôi

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 133

Ngoại tâm thu nhĩ xen kẽ, nằm giữa hai

nhát bóp cơ sở

ĐÂY LÀ GÌ ????

Trang 134

Phó tâm thu nhĩ – Atrial parasystole

ĐÂY LÀ GÌ ????

Ngày đăng: 05/09/2015, 11:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng và biên độ. - Bài giảng rôi loạn nhippp tim
Hình d ạng và biên độ (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN