Giải thích thuật ngữ “ triết học Kitô giáo” và triết học Trung cổ Tây Âu, chỉ ra sự tương đồng về ý nghĩa giữa hai thuật ngữ đó sự độc tôn của Kitô giáo... Sự phân kỳ triết học Kitô giá
Trang 1+ S ra ự đờ i Kitô giáo và tri t h c Kitô giáo ế ọ
+ S phân k c a tri t h c Kitô giáo: tri t h c các giáo ph ự ỳ ủ ế ọ ế ọ ụ (patrology), tri t h c kinh vi n (Scholastics, ế ọ ệ
Scholasticism)
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Doãn Chính, inh Ng c Th ch: Tri t h c Trung c Tây Đ ọ a ế ọ ổ Âu; Nxb Chính tr QG, HN, 2008 ị
• L u Minh Hàn: L ch s th gi i th i Trung c (sách ư ị ử ế ớ ờ ổ
d ch); Nxb TP.HCM, 2002 ị
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)
• Hoàng Tâm Xuyên (ch biên): M ủ ườ i tôn giáo l n trên th gi i ớ ế ớ (sách dich; Nxb CTQG, HN, 1999)
• Kinh Thánh tr n b (C u ọ ộ ự ướ c và Tân ướ c); Nxb TP.HCM, 1998
• Jaen Guitton: Th ượ ng đế và khoa h c (sách d ch); Nxb ọ ị
Th gi i, HN, 2002 ế ớ
• M.Spanneut: Giáo ph , 2 t p, t sách Tr v ngu n ụ ậ ủ ở ề ồ
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)
• Gi i thi u tri t h c kinh vi n c a St.Thomas; Công ớ ệ ế ọ ệ ủ
ng Vatican II; Lm TS Tr n Ng c Châu gi i thi u
• Nguy n H u Vui: L ch s tri t h c, CTQG, 1998 ễ ữ ị ử ế ọ
Trang 5PHẦN II: TRIẾT HỌC PHỤC
HƯNG
• Th i l ờ ượ ng: 15 ti t ( inh Ng c Th ch) ế Đ ọ a
• N i dung: ộ
+ Th i ờ đa i Ph c h ng (Rinascimento, Renaissance): thu t ụ ư ậ
ng , kinh t , V N HÓA (classicus) ữ ế Ă
+ N i dung t t ộ ư ưở ng tri t h c Ph c h ng: ế ọ ụ ư
- Ch ngh a nhân v n s k t i Florence ủ ĩ ă ơ ỳ a
- Tri t h c t nhiên và t t ế ọ ự ư ưở ng khoa h c; ọ
- Tri t lý chính tr (Machiavelli, Erasmus, More và ế ị
Campanella…)
- Phong trào c i cách tôn giáo (Luther, Calvin) ả
Trang 6TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Doãn Chính, inh Ng c Th ch: Tri t h c Trung c tây Âu; Đ ọ a ế ọ ổ Nxb Chính tr QG, HN, 2008 ị
• A.Antaev: Leonardo da Vinci (sách d ch); ị
Nxb V n hóa TT, HN, 2001 ă
• N.Machiavelli: Quân v ươ ng (sách d ch), T sách Quán v n, ị ủ ă
SG, 1971
Trang 7TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)
• Tri t h c Ph c h ng – các tri t gia Ý (sách d ch); ế ọ ụ ư ế ị
Trang 8TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)
• Nguy n H u Vui: L ch s tri t h c, CTQG, 1998 ễ ữ ị ử ế ọ
• Các trang thông tin trên m ng Internet v tri t h c Ph c a ề ế ọ ụ
h ng, và các ngu n tài li u khác ư ồ ệ
Trang 9PHẦN III: TRIẾT HỌC TK XVII - XVIII
• Th i l ờ ượ ng : 30 ti t (Ng Tr ng Ngh a) ế ọ ĩ
Trang 10TRIỂN KHAI NỘI DUNG
Trang 11PHẦN I TRIẾT HỌC TRUNG CỔ KITÔ
GIÁO (THẾ KỶ V – XIV)
Trang 12Giải thích thuật ngữ “ triết học Kitô giáo” và triết học Trung cổ Tây Âu, chỉ ra sự tương đồng
về ý nghĩa giữa hai thuật ngữ
đó (sự độc tôn của Kitô giáo)
Trang 13Judæa and
Galilee at the time of
Jesus
Trang 14I Sự ra đời của Kitô giáo và TH KTG
1 S ra ự đờ ủ i c a Kitô giáo (Christianity)
+ Gi i thích v s không t ả ề ự ươ ng thích gi a th i ữ ờ
i l ch s và th i i t t ng (s ra i c a
ch ế độ phong ki n và hình th c t duy c a xã h i ế ứ ư ủ ộ ó):
Trang 15Tính tất yếu của sự ra đời chế độ phong kiến
+ Nh ng chuy n bi n kinh t , chính tr , xã h i d n ữ ể ế ế ị ộ ẫ đế n s ự
s p ụ đổ ủ c a ch ế độ chi m h u nô l ế ữ ệ:
- Nh c l i: s kh ng ho ng c a n n DCCN, th i Hy L p ắ a ự ủ ả ủ ề ờ a hóa, s ki n La Mã thôn tính Hy L p b ng v l c (146 ự ệ a ằ ũ ự
TCN);
- Chính sách hà kh c c a ắ ủ đế qu c La Mã và các cu c kh i ố ộ ở
ngh a c a nô l ; ĩ ủ ệ
- Th k III-V: các y u t phong ki n n y sinh trong lòng ế ỷ ế ố ế ả
ch ế độ CHNL; các cu c chi n tranh c a ng ộ ế ủ ườ i German và
ng ườ i Hung Nô; s s p ự ụ đổ Tây b La Mã c a Hoàng ộ ủ đế
Augustulus (476) các qu c gia “man di” ra ố đờ i.
chuy n hóa sang ch ể ế độ phong ki n trên n n t ng LLSX ế ề ả
ã phát tri n t i La Mã:
Trang 16Kitô giáo và sự độc tôn của nó trong điều kiện mới
+ S ra ự đờ i và quá trình chuy n bi n c a Kitô giáo t tôn giáo ể ế ủ ừ
b áp b c tr thành ị ứ ở độ c tôn:
- Hình t ượ ng Jesus Christ (5TCN – 30);
- S ra ự đờ ủ i c a Kitô giáo – hi n t ệ ượ ng cách m ng trong a
i s ng XH (c a ng i nghèo; s an i; s ph n kháng)
- Quá trình chuy n bi n c a Kitô giáo: ể ế ủ
B truy b c và àn áp ị ứ đ c m hóa ả đượ c th a nh n & ừ ậ
phong trào c i ả đa 311 & 313, 324, 325 (Nyssa) 392 o (chính th c ứ đượ c tuyên là qu c giáo trên toàn lãnh th LM ố ổ
b i hoàng ở đế Theodosius I)
Trang 17r ng Chúa Giê-xu là Con Thiên Chúa, là ằ
ng Messiah, và là Chúa Kitô
Đấ Danh hi u "Messiah" có ngu n ệ ồ
g c t ti ng Hebrew ố ừ ế חחישששממ
(m šiá ā ħ), ngh a là "ĩ đấ ng đượ c x c ứ
d u", chuy n ng sang ti ng Hy ầ ể ữ ế
L p là a Χριστός Khristos) ( Jesus Christ Christianity
Trang 182 Triết học Kitô giáo
+ Th nào là tri t h c Kitô giáo? Tên g i “tri t h c Kitô giáo” ế ế ọ ọ ế ọ cho th y liên minh gi a tri t h c và tôn giáo, s chi ph i ấ ữ ế ọ ự ố
c a tôn giáo ủ đố ớ ư i v i t duy tri t h c ế ọ
Tri t h c Kitô giáo là tri t h c ế ọ ế ọ đượ c xác l p d a trên s ậ ự ự liên minh v i th n h c Kitô giáo và ch u s chi ph i c a nó ớ ầ ọ ị ự ố ủ trong vi c gi i quy t các v n ệ ả ế ấ đề tri t h c ế ọ tri t h c là ế ọ
nô l (k ph ng s ) c a th n h c, th n h c v ệ ẻ ụ ự ủ ầ ọ ầ ọ ượ t lên
m i khoa h c (St.Thomas) ọ ọ
Kinh Thánh chi ph i tri t h c: 1) B n th lu n (thuy t ố ế ọ ả ể ậ ế Sáng th ); 2) ế Nh n th c lu n ậ ứ ậ ( đề cao ni m tin, lý trí ề
ph ng s ni m tin (m c kh i – revelation – thay cho ụ ự ề ặ ả
nh n th c ậ ứ irrationalism); 3) Nhân b n – ả đa đứ o c
(hình thành các chu n m c, các quy t c ng x phù h p ý ẩ ự ắ ứ ử ợ Chúa, v n ấ đề ầ c u nguy n, r a t i, c u chu c, phán x , ệ ử ộ ứ ộ ử
ph c sinh) ụ
Trang 19Ngày th b y Chúa làm gì? ứ ả
Trang 202 Triết học Kitô giáo (TT)
Đặ đ ể c i m c b n c a tri t h c Kitô giáo Trung c ơ ả ủ ế ọ ổ
+ S th ng tr ự ố ị độ c tôn c a th n h c ã ủ ầ ọ đ làm thay đổ i ch c ứ
n ng ( ă khám phá chân lý giáo hu n ấ chân lý) và nhi m v ệ ụ
(ch ng minh cho tín i u) c a tri t h c; tri t h c tr ứ đ ề ủ ế ọ ế ọ ở thành nô l c a th n h c; ệ ủ ầ ọ
+ Thái độ thù ch đị đố ớ i v i ph n l n ầ ớ các giá tr v n hóa và khoa ị ă
h c c ọ ổ đa i, nh t là tinh th n t do, phóng khoáng, s ấ ầ ự ự đề cao t do cá nhân; ự
+Tri t h c c a ch ế ọ ủ ế độ phong ki n châu Âu, s b o v ch ế ự ả ệ ế
phong ki n v m t t t ng, tinh th n; Nhà th tr
thành n n chuyên chính tinh th n ề ầ th tiêu cái m i, cái xa ủ ớ
l v i giáo lý; a ớ
Trang 213 Sự phân kỳ triết học Kitô giáo Trung cổ
Adelard de Bada (c 1080 – c 1152) Duns Scotus, . (c 1265 – 1308)
Petrus Aureolus (c. 1280 –10, 1322) W.Ockham (Occam,c 1288 – c 1348) Saint Albertus Magnus, (1193/1206 –
1280, Saint Albert the Great )
Saint Thomas Aquinas , (Thomas of Aquin or Aquino; 1225 – 1274)
Scholasticism
Trang 22II Triết học các giáo phụ
Trang 23LƯU Y
DUNG HÒA
KHẲNG ĐỊNH ƯU THẾ
CỦNG CỐ VÀ PHỔ BIẾN
Trang 242 Những nhà Hộ giáo đầu tiên (Christian
Apologetics)
Th h ế ệ đầ u tiên c a nh ng nhà H ủ ữ ộ giáo ch tr ủ ươ ng chi t trung, dung hòa ế Kitô giáo v i các giá tr c ớ ị ổ đa đồ i, ng
th i b ờ ướ đầ c u kh ng nh u th ẳ đị ư ế
c a Kitô giáo tr ủ ướ c v n hóa Hy – La ă
Trang 25Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)
• Justin (c.100 - c.165) • Ng ườ i tiên phong m ở
Trang 26Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)
Athenagoras (Greek: Ἀθηναγόρας ὁ Ἀθηναῖος; ca 133-190) và 5 lu n ch ng minh oan cho Kitô giáo: ậ ứ
* Kitô giáo là tôn giáo h ướ ng con ng ườ đế i n cái thi n (không ph i tà giáo); ệ ả
* Là tôn giáo đa i chúng;
Trang 27Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)
Saint Clement of Alexandria
(ca 150 Athens, Greece - ca 215-217) Tri n khai 5 lu n ch ng theo h ể ậ ứ ướ ng
cao Kitô giáo (khác
đề Athenagoras) 1) Tri t h c th p h n th n h c, cao ế ọ ấ ơ ầ ọ
ch u s chi ph i c a ni m tin ị ự ố ủ ề 5) Ni m tin thiêng liêng nh t: tin vào ề ấ Chúa
Trang 28Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)
Trang 29Chủ nghĩa Platon-mới – đứa con cuối cùng của
nền triết học Hy Lạp cổ đại
Plotinus ( Πλωτῖνος )
(k 204/5–270)
* K t h p tri t h c Platon v i ch ngh a ế ợ ế ọ ớ ủ ĩ
kh c k , Pythagoras, phái Tiêu dao ắ ỷ
* Plutarch, Ammonius, Plotinus
* Khái ni m trung tâm c a TH Plotinus: ệ ủ
n nh t = ngu n g c và c s c a
Đơ ấ ồ ố ơ ở ủ
m i t n t i ọ ồ a 1) V a là ngu n g c c a TT, v a là th c t i ừ ồ ố ủ ừ ự a
u tiên;
đầ 2) Là s th ng nh t thu n túy, l ai tr a ự ố ấ ầ ọ ừ đ
th tính; ể 3) Là b n ch t t thân, siêu vi t, h v ả ấ ự ệ ư ị
* Hai dòng ch y liên t c c a s d n ả ụ ủ ự ẫ
xu t t ấ ừ Đơ n nh t ấ đế n s v t và tr v ự ậ ở ề
(con đườ ng i xu ng và con đ ố đườ ng
i lên) đ
Trang 303 Giáo phụ Latinh (TK II-V)
kh i (Revelation) : linh c m ả ả thiêng liêng, s d n xu t t Chúa ự ẫ ấ ừ
• Trong q/ đ đa đứ o c, CT, XH: Phân lo i XH thành Phe th n a ầ (Nhà th ) >< Phe qu (Th gi i ờ ỷ ế ớ
tr n t c) ầ ụ
Trang 31- S t n t i các m t ự ồ a ặ đố ậ i l p trong đờ ố i s ng đa đứ o c
c g/t t q/ th n trí h c (theosophy).
- Vai trò nh h đị ướ ng c a ni m tin trong quan h v i lý trí: ủ ề ệ ớ
“C n ph i quàng vào lý trí m t cái ách ầ ả ộ để nó không i quá xa đ quy n h n ề a đượ c cho phép”
Ki n th c ch mang tính minh h a b ng HTVH: Liên ế ứ ỉ ọ ằ
t ưở ng cách ti p c n c a ph ế ậ ủ ươ ng ông (trong Tây du ký – Đ
“cái ách” và “vòng kim cô”)
Trang 32b) St.Augustine và tư tưởng
Kitô giáo cổ điển
(354 – 430) Phương án Platon hóa Kitô giáo
Biểu tượng (Attribustes): Đứa trẻ, Chim bồ câu,
Chiếc lông vũ, Vỏ sò, Trái tim bốc cháy
Trang 33b) St.Augustine và tư tưởng
Kitô giáo cổ điển (TT)
B n th lu n ả ể ậ
Khái ni m t n t i ch u nh h ệ ồ a ị ả ưở ng c a Platon: 1) v nh c u, b t ủ ĩ ử ấ
bi n, v ế ượ t tính quy nh K-TG; 2) đị đơ n gi n, b t phân; 3) mô th c ả ấ ứ tinh th n thu n túy tuy t ầ ầ ệ đố i
Thuy t t ế ươ ng đố ề i v th i gian v i ba cách g/t: 1) th i gian có kh i ờ ớ ờ ở
ho c bi u th quan h theo trình t tr ặ ể ị ệ ự ướ c sau c a s v t ủ ự ậ
Thiên v cách ti p c n ch quan ề ế ậ ủ duy tâm
Trang 34b) St.Augustine và tư tưởng
Kitô giáo cổ điển (TT)
- Nh n m nh tính t t y u t nhiên c a v tr , xu t phát ấ a ấ ế ự ủ ũ ụ ấ
t ý chí Th ừ ượ ng đế
- Khác v i Th ớ ượ ng đế ủ c a ng ườ i Hy L p: không ph i a ả
nh hóa công, mà m i th di n ra ho c t Chúa (Chúa ư ọ ứ ễ ặ ừ
Con), ho c do Chúa (th gi i) Chúa sáng t o ra th gi i t ặ ế ớ a ế ớ ừ
h vô, theo nh ng ý t ư ữ ưở ng ã nh Sáu ngày sáng th đ đị ế
Trang 35Ngày th b y Chúa làm gì? ứ ả
Trang 36b) St.Augustine và tư tưởng
Kitô giáo cổ điển (TT)
Thuy t nhân b n và ế ả đa đứ o c h c ọ
- Tr ng thái phân ôi, tính ch t hai m t (nh nguyên) c a con ng a đ ấ ặ ị ủ ườ i –
k t n i và trung gian gi a hai th gi i (t i l i, xao xuy n và sám h i ế ố ữ ế ớ ộ ỗ ế ố
- Tình yêu tr ướ c h t dành cho Chúa: ph ng s Chúa quên thân mình ế ụ ự
- L ươ ng tri = quy lu t ậ đa đứ o c, hòa gi i gi a m t bên là lý trí, m t bên là ả ữ ộ ộ tình yêu và ý chí.
Trang 37Biện chứng thần bí trong quan điểm lịch
sử - xã hội (TT của b)
Tác phẩm “Vương quốc của Chúa”
(22 quyển)
Vương quốc của Chúa Vương quốc trần gian
Sống theo ý chí Thiên Chúa Sống theo chuẩn mực CN
Những người mộ đạo, nhân từ Những kẻ tầm thường, ích kỷ Yêu kính Chúa, quên thân mình Yêu bản thân, quên cả Chúa
Sống hôm nay, hy vọng vào
ngày mai Đồng cảm, khoan
dung
Sống hôm nay chỉ biết hôm nay
Đố kỵ, thù địch.
Trang 38Y nghĩa
• Ý ngh a phê phán xã h i (báo tr ĩ ộ ướ ự c s cáo chung c a ủ
ch ế độ chi m h u nô l ) và tính ch t h n ch ế ữ ệ ấ a ế
c a mô th c t ủ ứ ươ ng lai (hòa đồ ng giai c p) ấ
• Quan ni m v tính chu k c a phát tri n qua ệ ề ỳ ủ ể
l ng kính th n trí h c (theosophy) ă ầ ọ
• G i m v n ợ ở ấ đề chu n m c và giá tr ẩ ự ị đa đứ o c ( i m chung đ ể đố ớ ư ưở i v i t t ng Kitô giáo)
Trang 39III Triết học kinh viện
1 Ch ngh a kinh vi n trong tri t h c Trung c ủ ĩ ệ ế ọ ổ
Yêu c u làm sáng t : ầ ỏ
+ Thu t ng Scholastic, Scholasticism, t ti ng Hy L p ậ ữ ừ ế a
σχολαστικός, = bác h c, hay tri th c h c ọ ứ ọ đườ ng)
+ Nhu c u chu n hoá tri th c ầ ẩ ứ
+ Tri n tri n c a tri t h c kinh vi n: s khai, c c ế ể ủ ế ọ ệ ơ ự
th nh, suy tàn; ị
+ Các v n ấ đề ủ c a tri t h c kinh vi n ế ọ ệ ;
Trang 40
a) Giải thích thuật ngữ “kinh viện”
Trang 41a) Giải thích thuật ngữ “kinh viện” (TT)
• Ngh a r ng: ĩ ộ
- Tri t h c uyên bác (duy lý ế ọ hóa), có h th ng, c u trúc ệ ố ấ
ch ươ ng m c ch t ch , có ụ ặ ẽ tính chu n hóa và giáo hu n ẩ ấ (nhu c u chu n hóa tri ầ ẩ
th c) ứ
- Chú tr ng vi c ch ng ọ ệ ứ minh các lu n ậ đề ủ c a Kinh Thánh, L i thiêng, ờ n ng ặ tính sách v , thi u tính ở ế khám phá xa r i nhu c u ờ ầ
th c ti n ự ễ
Trang 42“Triết học hầu như đã hoàn toàn bị đồng hóa với thần học tích cực; ngoài khuôn khổ ấy chỉ toàn là sai
lầm và tà thuyết”
(Lê Tôn Nghiêm)
Trang 43b) Tiến triển của triết học kinh viện
• Kinh vi n s khai ệ ơ hình thành vào
th k IX, nh ng phát tri n m nh ế ỷ ư ể a
nh t vào th k XI-XII ấ ế ỷ
- Ra đờ i trong i u ki n v n minh đ ề ệ ă phong ki n và quy n l c Nhà th ế ề ự ờ phát tri n, ch u nh h ể ị ả ưở ng c a CN ủ Platon Augustin hóa Tiêu bi u: ể Anselmo de Canterbury (1033- 1109)
- Tranh lu n duy th c (J.Scotus ậ ự Eriugena 815-877, Guillaume de Champeaux 1070-1121) và duy danh (Roscellinus 1050-1125, Abelard (1079-1142) xung quanh k/n cái ph ổ quát (universalis), và quan đ ể i m trung gian – duy khái ni m ệ (conceptualism) ánh giá Đ
Trang 44Cuộc tranh luận giữa CNDD và CNDT
Duy th c (Realism, t Latinh ự ừ
móng cho thuy t duy th c ế ự
Duy danh (Nominalism, t ừ Latinh nomen=tên g i) ọ
Ch có các khái ni m c th , ỉ ệ ụ ể
ph n ánh các s v t ả ự ậ đơ n nh t, cá ấ
bi t m i có ý ngh a, chân th c ệ ớ ĩ ự Cái ph quát ( universalis) ch ổ ỉ
b c ti n b i c a thuy t DD ậ ề ố ủ ế
Trang 45b) Tiến triển của triết học kinh viện (TT)
• Kinh vi n c c th nh (th k XIII) ệ ự ị ế ỷ
• B i c nh: s phát tri n c a XH phong ki n: ố ả ự ể ủ ế
- Bành tr ướ ng th l c thông qua các cu c th p t chính ế ự ộ ậ ự nhân danh gi i phóng Jerusalem kh i H i giáo ả ỏ ồ
- Chu n hóa tri th c ẩ ứ n nh chính tr ổ đị ị
- T ph ừ ươ ng ông k thu t làm gi y, ngh in, làm thu c Đ ỹ ậ ấ ề ố súng đượ c truy n sang châu Âu; ề
- Cu c ộ đấ u tranh c a phong trào d giáo và các “tà thuy t” ủ ị ế khác ch ng l i s ố a ự độ c tôn c a Thiên Chúa giáo, tr v tinh ủ ở ề
th n khoan dung c a Kitô giáo s k ầ ủ ơ ỳ
Trang 46- Nhà th s d ng Aristotle trong vi c ờ ử ụ ệ
lu n ch ng các quan i m th n h c ậ ứ đ ể ầ ọ
và ch ng l i “tà thuy t” ố a ế
- Các tu s dòng Dominicains Albert le ĩ Grand và Thomas Aquinas gi i thi u ớ ệ
v i th gi i Kitô – Thiên Chúa giáo ớ ế ớ hình nh Aristotle v i t cách nhà ả ớ ư lôgíc h c, và mu n h n – b óc bách ọ ộ ơ ộ khoa c a th i c ủ ờ ổ đa i
Trang 47• Toàn th v tr là s tri khai theo tr t t và ể ũ ụ ự ể ậ ự đẳ ng c p ấ
t Thiên Chúa Trong các nguyên nhân tác thành thì nguyên nhân ừ hình th c óng vai trò c b n nh t ứ đ ơ ả ấ
• Dung hòa Aristotle v i Plato, qua ó m ớ đ ở đườ ng cho tính uyên bác kinh vi n vào th i c c th nh ệ ờ ự ị
• Nhà t t ư ưở ng l n nh t th i c c th nh: Thomas Aquinas ớ ấ ờ ự ị (gi i thi u m c riêng) ớ ệ ụ
Trang 48Kinh viện suy tàn
- Khoa h c và t duy lý lu n: s ph c h i m t s l nh v c khoa h c, ọ ư ậ ự ụ ồ ộ ố ĩ ự ọ
nh t là KHTN th c nghi m (R.Bacon); duy danh ch ng duy th c ấ ự ệ ố ự (Dun Scotus, W.Occam…) phá v tính th ng nh t c a tri th c kinh ỡ ố ấ ủ ứ
vi n t bên trong, gián ti p ph nh n uy quy n t t ệ ừ ế ủ ậ ề ư ưở ng, khuy n ế khích s sáng t o c a cá nhân (m i con ng ự a ủ ỗ ườ i là m t cá th ích th c ộ ể đ ự
v i nh ng ph m ch t ớ ữ ẩ ấ đặ c tr ng) ư
Cu i th k XIV – ố ế ỷ đầ u th k XV = s k t thúc trung c và b t ế ỷ ự ế ổ ắ đầ u
th i ờ đa i m i; b ớ ướ c quá độ này v m t v n hóa g i là Ph c h ng ề ặ ă ọ ụ ư (Rinascimento, Renaissance)