1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Triết Học Trung Cổ Tây

109 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 888,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích thuật ngữ “ triết học Kitô giáo” và triết học Trung cổ Tây Âu, chỉ ra sự tương đồng về ý nghĩa giữa hai thuật ngữ đó sự độc tôn của Kitô giáo... Sự phân kỳ triết học Kitô giá

Trang 1

+ S ra ự đờ i Kitô giáo và tri t h c Kitô giáo ế ọ

+ S phân k c a tri t h c Kitô giáo: tri t h c các giáo ph ự ỳ ủ ế ọ ế ọ ụ (patrology), tri t h c kinh vi n (Scholastics, ế ọ ệ

Scholasticism)

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Doãn Chính, inh Ng c Th ch: Tri t h c Trung c Tây Đ ọ a ế ọ ổ Âu; Nxb Chính tr QG, HN, 2008 ị

L u Minh Hàn: L ch s th gi i th i Trung c (sách ư ị ử ế ớ ờ ổ

d ch); Nxb TP.HCM, 2002 ị

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)

Hoàng Tâm Xuyên (ch biên): M ủ ườ i tôn giáo l n trên th gi i ớ ế ớ (sách dich; Nxb CTQG, HN, 1999)

Kinh Thánh tr n b (C u ọ ộ ự ướ c và Tân ướ c); Nxb TP.HCM, 1998

Jaen Guitton: Th ượ ng đế và khoa h c (sách d ch); Nxb ọ ị

Th gi i, HN, 2002 ế ớ

M.Spanneut: Giáo ph , 2 t p, t sách Tr v ngu n ụ ậ ủ ở ề ồ

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)

Gi i thi u tri t h c kinh vi n c a St.Thomas; Công ớ ệ ế ọ ệ ủ

ng Vatican II; Lm TS Tr n Ng c Châu gi i thi u

Nguy n H u Vui: L ch s tri t h c, CTQG, 1998 ễ ữ ị ử ế ọ

Trang 5

PHẦN II: TRIẾT HỌC PHỤC

HƯNG

Th i l ờ ượ ng: 15 ti t ( inh Ng c Th ch) ế Đ ọ a

N i dung: ộ

+ Th i ờ đa i Ph c h ng (Rinascimento, Renaissance): thu t ụ ư ậ

ng , kinh t , V N HÓA (classicus) ữ ế Ă

+ N i dung t t ộ ư ưở ng tri t h c Ph c h ng: ế ọ ụ ư

- Ch ngh a nhân v n s k t i Florence ủ ĩ ă ơ ỳ a

- Tri t h c t nhiên và t t ế ọ ự ư ưở ng khoa h c; ọ

- Tri t lý chính tr (Machiavelli, Erasmus, More và ế ị

Campanella…)

- Phong trào c i cách tôn giáo (Luther, Calvin) ả

Trang 6

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Doãn Chính, inh Ng c Th ch: Tri t h c Trung c tây Âu; Đ ọ a ế ọ ổ Nxb Chính tr QG, HN, 2008 ị

A.Antaev: Leonardo da Vinci (sách d ch); ị

Nxb V n hóa TT, HN, 2001 ă

N.Machiavelli: Quân v ươ ng (sách d ch), T sách Quán v n, ị ủ ă

SG, 1971

Trang 7

TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)

Tri t h c Ph c h ng – các tri t gia Ý (sách d ch); ế ọ ụ ư ế ị

Trang 8

TÀI LIỆU THAM KHẢO (TT)

Nguy n H u Vui: L ch s tri t h c, CTQG, 1998 ễ ữ ị ử ế ọ

Các trang thông tin trên m ng Internet v tri t h c Ph c a ề ế ọ ụ

h ng, và các ngu n tài li u khác ư ồ ệ

Trang 9

PHẦN III: TRIẾT HỌC TK XVII - XVIII

Th i l ờ ượ ng : 30 ti t (Ng Tr ng Ngh a) ế ọ ĩ

Trang 10

TRIỂN KHAI NỘI DUNG

Trang 11

PHẦN I TRIẾT HỌC TRUNG CỔ KITÔ

GIÁO (THẾ KỶ V – XIV)

Trang 12

Giải thích thuật ngữ “ triết học Kitô giáo” và triết học Trung cổ Tây Âu, chỉ ra sự tương đồng

về ý nghĩa giữa hai thuật ngữ

đó (sự độc tôn của Kitô giáo)

Trang 13

Judæa and

Galilee at the time of

Jesus

Trang 14

I Sự ra đời của Kitô giáo và TH KTG

1 S ra ự đờ ủ i c a Kitô giáo (Christianity)

+ Gi i thích v s không t ả ề ự ươ ng thích gi a th i ữ ờ

i l ch s và th i i t t ng (s ra i c a

ch ế độ phong ki n và hình th c t duy c a xã h i ế ứ ư ủ ộ ó):

Trang 15

Tính tất yếu của sự ra đời chế độ phong kiến

+ Nh ng chuy n bi n kinh t , chính tr , xã h i d n ữ ể ế ế ị ộ ẫ đế n s ự

s p ụ đổ ủ c a ch ế độ chi m h u nô l ế ữ ệ:

- Nh c l i: s kh ng ho ng c a n n DCCN, th i Hy L p ắ a ự ủ ả ủ ề ờ a hóa, s ki n La Mã thôn tính Hy L p b ng v l c (146 ự ệ a ằ ũ ự

TCN);

- Chính sách hà kh c c a ắ ủ đế qu c La Mã và các cu c kh i ố ộ ở

ngh a c a nô l ; ĩ ủ ệ

- Th k III-V: các y u t phong ki n n y sinh trong lòng ế ỷ ế ố ế ả

ch ế độ CHNL; các cu c chi n tranh c a ng ộ ế ủ ườ i German và

ng ườ i Hung Nô; s s p ự ụ đổ Tây b La Mã c a Hoàng ộ ủ đế

Augustulus (476) các qu c gia “man di” ra ố đờ i.

chuy n hóa sang ch ể ế độ phong ki n trên n n t ng LLSX ế ề ả

ã phát tri n t i La Mã:

Trang 16

Kitô giáo và sự độc tôn của nó trong điều kiện mới

+ S ra ự đờ i và quá trình chuy n bi n c a Kitô giáo t tôn giáo ể ế ủ ừ

b áp b c tr thành ị ứ ở độ c tôn:

- Hình t ượ ng Jesus Christ (5TCN – 30);

- S ra ự đờ ủ i c a Kitô giáo – hi n t ệ ượ ng cách m ng trong a

i s ng XH (c a ng i nghèo; s an i; s ph n kháng)

- Quá trình chuy n bi n c a Kitô giáo: ể ế ủ

B truy b c và àn áp ị ứ đ c m hóa ảđượ c th a nh n & ừ ậ

phong trào c i ả đa  311 & 313, 324, 325 (Nyssa)  392 o (chính th c ứ đượ c tuyên là qu c giáo trên toàn lãnh th LM ố ổ

b i hoàng ở đế Theodosius I)

Trang 17

r ng Chúa Giê-xu là Con Thiên Chúa, là ằ

ng Messiah, và là Chúa Kitô

Đấ Danh hi u "Messiah" có ngu n ệ ồ

g c t ti ng Hebrew ố ừ ế חחישששממ

(m šiá ā ħ), ngh a là "ĩ đấ ng đượ c x c ứ

d u", chuy n ng sang ti ng Hy ầ ể ữ ế

L p là a Χριστός Khristos)  ( Jesus Christ  Christianity

Trang 18

2 Triết học Kitô giáo

+ Th nào là tri t h c Kitô giáo? Tên g i “tri t h c Kitô giáo” ế ế ọ ọ ế ọ cho th y liên minh gi a tri t h c và tôn giáo, s chi ph i ấ ữ ế ọ ự ố

c a tôn giáo ủ đố ớ ư i v i t duy tri t h c ế ọ

Tri t h c Kitô giáo là tri t h c ế ọ ế ọ đượ c xác l p d a trên s ậ ự ự liên minh v i th n h c Kitô giáo và ch u s chi ph i c a nó ớ ầ ọ ị ự ố ủ trong vi c gi i quy t các v n ệ ả ế ấ đề tri t h c ế ọ  tri t h c là ế ọ

nô l (k ph ng s ) c a th n h c, th n h c v ệ ẻ ụ ự ủ ầ ọ ầ ọ ượ t lên

m i khoa h c (St.Thomas) ọ ọ

Kinh Thánh chi ph i tri t h c: 1) B n th lu n (thuy t ố ế ọ ả ể ậ ế Sáng th ); 2) ế Nh n th c lu n ậ ứ ậ ( đề cao ni m tin, lý trí ề

ph ng s ni m tin (m c kh i – revelation – thay cho ụ ự ề ặ ả

nh n th c ậ ứ  irrationalism); 3) Nhân b n – ả đa đứ o c

(hình thành các chu n m c, các quy t c ng x phù h p ý ẩ ự ắ ứ ử ợ Chúa, v n ấ đề ầ c u nguy n, r a t i, c u chu c, phán x , ệ ử ộ ứ ộ ử

ph c sinh) ụ

Trang 19

Ngày th b y Chúa làm gì? ứ ả

Trang 20

2 Triết học Kitô giáo (TT)

Đặ đ ể c i m c b n c a tri t h c Kitô giáo Trung c ơ ả ủ ế ọ ổ

+ S th ng tr ự ố ị độ c tôn c a th n h c ã ủ ầ ọ đ làm thay đổ i ch c ứ

n ng ( ă khám phá chân lý  giáo hu n ấ chân lý) và nhi m v ệ ụ

(ch ng minh cho tín i u) c a tri t h c; tri t h c tr ứ đ ề ủ ế ọ ế ọ ở thành nô l c a th n h c; ệ ủ ầ ọ

+ Thái độ thù ch đị đố ớ i v i ph n l n ầ ớ các giá tr v n hóa và khoa ị ă

h c c ọ ổ đa i, nh t là tinh th n t do, phóng khoáng, s ấ ầ ự ự đề cao t do cá nhân; ự

+Tri t h c c a ch ế ọ ủ ế độ phong ki n châu Âu, s b o v ch ế ự ả ệ ế

phong ki n v m t t t ng, tinh th n; Nhà th tr

thành n n chuyên chính tinh th n ề ầ  th tiêu cái m i, cái xa ủ ớ

l v i giáo lý; a ớ

Trang 21

3 Sự phân kỳ triết học Kitô giáo Trung cổ

Adelard de Bada (c 1080 – c 1152) Duns Scotus, . (c 1265 – 1308)

Petrus Aureolus  (c. 1280 –10, 1322) W.Ockham (Occam,c 1288 – c 1348) Saint Albertus Magnus,  (1193/1206 –

1280, Saint Albert the Great )

Saint Thomas Aquinas , (Thomas of Aquin or Aquino; 1225 – 1274)

Scholasticism

Trang 22

II Triết học các giáo phụ

Trang 23

LƯU Y

DUNG HÒA

KHẲNG ĐỊNH ƯU THẾ

CỦNG CỐ VÀ PHỔ BIẾN

Trang 24

2 Những nhà Hộ giáo đầu tiên (Christian

Apologetics)

Th h ế ệ đầ u tiên c a nh ng nhà H ủ ữ ộ giáo ch tr ủ ươ ng chi t trung, dung hòa ế Kitô giáo v i các giá tr c ớ ị ổ đa đồ i, ng

th i b ờ ướ đầ c u kh ng nh u th ẳ đị ư ế

c a Kitô giáo tr ủ ướ c v n hóa Hy – La ă

Trang 25

Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)

Justin (c.100 - c.165)Ng ườ i tiên phong m ở

Trang 26

Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)

Athenagoras  (Greek:  Ἀθηναγόρας ὁ Ἀθηναῖος; ca 133-190) và 5 lu n ch ng minh oan cho Kitô giáo: ậ ứ

* Kitô giáo là tôn giáo h ướ ng con ng ườ đế i n cái thi n (không ph i tà giáo); ệ ả

* Là tôn giáo đa i chúng;

Trang 27

Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)

Saint Clement of Alexandria

(ca 150 Athens, Greece - ca 215-217) Tri n khai 5 lu n ch ng theo h ể ậ ứ ướ ng

cao Kitô giáo (khác

đề Athenagoras) 1) Tri t h c th p h n th n h c, cao ế ọ ấ ơ ầ ọ

ch u s chi ph i c a ni m tin ị ự ố ủ ề 5) Ni m tin thiêng liêng nh t: tin vào ề ấ Chúa

Trang 28

Những nhà Hộ giáo đầu tiên (tiếp theo)

Trang 29

Chủ nghĩa Platon-mới – đứa con cuối cùng của

nền triết học Hy Lạp cổ đại

Plotinus ( Πλωτῖνος )

(k 204/5–270)

* K t h p tri t h c Platon v i ch ngh a ế ợ ế ọ ớ ủ ĩ

kh c k , Pythagoras, phái Tiêu dao ắ ỷ

* Plutarch, Ammonius, Plotinus

* Khái ni m trung tâm c a TH Plotinus: ệ ủ

n nh t = ngu n g c và c s c a

Đơ ấ ồ ố ơ ở ủ

m i t n t i ọ ồ a 1) V a là ngu n g c c a TT, v a là th c t i ừ ồ ố ủ ừ ự a

u tiên;

đầ 2) Là s th ng nh t thu n túy, l ai tr a ự ố ấ ầ ọ ừ đ

th tính; ể 3) Là b n ch t t thân, siêu vi t, h v ả ấ ự ệ ư ị

* Hai dòng ch y liên t c c a s d n ả ụ ủ ự ẫ

xu t t ấ ừ Đơ n nh t ấ đế n s v t và tr v ự ậ ở ề

(con đườ ng i xu ng và con đ ố đườ ng

i lên) đ

Trang 30

3 Giáo phụ Latinh (TK II-V)

kh i (Revelation) : linh c m ả ả thiêng liêng, s d n xu t t Chúa ự ẫ ấ ừ

Trong q/ đ đa đứ o c, CT, XH: Phân lo i XH thành Phe th n a ầ (Nhà th ) >< Phe qu (Th gi i ờ ỷ ế ớ

tr n t c) ầ ụ

Trang 31

- S t n t i các m t ự ồ a ặ đố ậ i l p trong đờ ố i s ng đa đứ o c

c g/t t q/ th n trí h c (theosophy).

- Vai trò nh h đị ướ ng c a ni m tin trong quan h v i lý trí: ủ ề ệ ớ

“C n ph i quàng vào lý trí m t cái ách ầ ả ộ để nó không i quá xa đ quy n h n ề a đượ c cho phép”

Ki n th c ch mang tính minh h a b ng HTVH: Liên ế ứ ỉ ọ ằ

t ưở ng cách ti p c n c a ph ế ậ ủ ươ ng ông (trong Tây du ký – Đ

“cái ách” và “vòng kim cô”)

Trang 32

b) St.Augustine và tư tưởng

Kitô giáo cổ điển

(354 – 430) Phương án Platon hóa Kitô giáo

Biểu tượng (Attribustes): Đứa trẻ, Chim bồ câu,

Chiếc lông vũ, Vỏ sò, Trái tim bốc cháy

Trang 33

b) St.Augustine và tư tưởng

Kitô giáo cổ điển (TT)

B n th lu n ả ể ậ

Khái ni m t n t i ch u nh h ệ ồ a ị ả ưở ng c a Platon: 1) v nh c u, b t ủ ĩ ử ấ

bi n, v ế ượ t tính quy nh K-TG; 2) đị đơ n gi n, b t phân; 3) mô th c ả ấ ứ tinh th n thu n túy tuy t ầ ầ ệ đố i

Thuy t t ế ươ ng đố ề i v th i gian v i ba cách g/t: 1) th i gian có kh i ờ ớ ờ ở

ho c bi u th quan h theo trình t tr ặ ể ị ệ ự ướ c sau c a s v t ủ ự ậ

 Thiên v cách ti p c n ch quan ề ế ậ ủ duy tâm

Trang 34

b) St.Augustine và tư tưởng

Kitô giáo cổ điển (TT)

- Nh n m nh tính t t y u t nhiên c a v tr , xu t phát ấ a ấ ế ự ủ ũ ụ ấ

t ý chí Th ừ ượ ng đế

- Khác v i Th ớ ượ ng đế ủ c a ng ườ i Hy L p: không ph i a ả

nh hóa công, mà m i th di n ra ho c t Chúa (Chúa ư ọ ứ ễ ặ ừ

Con), ho c do Chúa (th gi i) Chúa sáng t o ra th gi i t ặ ế ớ a ế ớ ừ

h vô, theo nh ng ý t ư ữ ưở ng ã nh Sáu ngày sáng th đ đị ế

Trang 35

Ngày th b y Chúa làm gì? ứ ả

Trang 36

b) St.Augustine và tư tưởng

Kitô giáo cổ điển (TT)

Thuy t nhân b n và ế ả đa đứ o c h c ọ

- Tr ng thái phân ôi, tính ch t hai m t (nh nguyên) c a con ng a đ ấ ặ ị ủ ườ i –

k t n i và trung gian gi a hai th gi i (t i l i, xao xuy n và sám h i ế ố ữ ế ớ ộ ỗ ế ố

- Tình yêu tr ướ c h t dành cho Chúa: ph ng s Chúa quên thân mình ế ụ ự

- L ươ ng tri = quy lu t ậ đa đứ o c, hòa gi i gi a m t bên là lý trí, m t bên là ả ữ ộ ộ tình yêu và ý chí.

Trang 37

Biện chứng thần bí trong quan điểm lịch

sử - xã hội (TT của b)

Tác phẩm “Vương quốc của Chúa”

(22 quyển)

Vương quốc của Chúa Vương quốc trần gian

Sống theo ý chí Thiên Chúa Sống theo chuẩn mực CN

Những người mộ đạo, nhân từ Những kẻ tầm thường, ích kỷ Yêu kính Chúa, quên thân mình Yêu bản thân, quên cả Chúa

Sống hôm nay, hy vọng vào

ngày mai Đồng cảm, khoan

dung

Sống hôm nay chỉ biết hôm nay

Đố kỵ, thù địch.

Trang 38

Y nghĩa

Ý ngh a phê phán xã h i (báo tr ĩ ộ ướ ự c s cáo chung c a ủ

ch ế độ chi m h u nô l ) và tính ch t h n ch ế ữ ệ ấ a ế

c a mô th c t ủ ứ ươ ng lai (hòa đồ ng giai c p) ấ

Quan ni m v tính chu k c a phát tri n qua ệ ề ỳ ủ ể

l ng kính th n trí h c (theosophy) ă ầ ọ

G i m v n ợ ở ấ đề chu n m c và giá tr ẩ ự ị đa đứ o c ( i m chung đ ể đố ớ ư ưở i v i t t ng Kitô giáo)

Trang 39

III Triết học kinh viện

1 Ch ngh a kinh vi n trong tri t h c Trung c ủ ĩ ệ ế ọ ổ

Yêu c u làm sáng t : ầ ỏ

+ Thu t ng Scholastic, Scholasticism, t ti ng Hy L p ậ ữ ừ ế a

σχολαστικός, = bác h c, hay tri th c h c ọ ứ ọ đườ ng)

+ Nhu c u chu n hoá tri th c ầ ẩ ứ

+ Tri n tri n c a tri t h c kinh vi n: s khai, c c ế ể ủ ế ọ ệ ơ ự

th nh, suy tàn; ị

+ Các v n ấ đề ủ c a tri t h c kinh vi n ế ọ ệ ;

Trang 40

a) Giải thích thuật ngữ “kinh viện”

Trang 41

a) Giải thích thuật ngữ “kinh viện” (TT)

Ngh a r ng: ĩ ộ

- Tri t h c uyên bác (duy lý ế ọ hóa), có h th ng, c u trúc ệ ố ấ

ch ươ ng m c ch t ch , có ụ ặ ẽ tính chu n hóa và giáo hu n ẩ ấ (nhu c u chu n hóa tri ầ ẩ

th c) ứ

- Chú tr ng vi c ch ng ọ ệ ứ minh các lu n ậ đề ủ c a Kinh Thánh, L i thiêng, ờ n ng ặ tính sách v , thi u tính ở ế khám phá xa r i nhu c u ờ ầ

th c ti n ự ễ

Trang 42

“Triết học hầu như đã hoàn toàn bị đồng hóa với thần học tích cực; ngoài khuôn khổ ấy chỉ toàn là sai

lầm và tà thuyết”

(Lê Tôn Nghiêm)

Trang 43

b) Tiến triển của triết học kinh viện

Kinh vi n s khai ệ ơ hình thành vào

th k IX, nh ng phát tri n m nh ế ỷ ư ể a

nh t vào th k XI-XII ấ ế ỷ

- Ra đờ i trong i u ki n v n minh đ ề ệ ă phong ki n và quy n l c Nhà th ế ề ự ờ phát tri n, ch u nh h ể ị ả ưở ng c a CN ủ Platon Augustin hóa Tiêu bi u: ể Anselmo de Canterbury (1033- 1109)

- Tranh lu n duy th c (J.Scotus ậ ự Eriugena 815-877, Guillaume de Champeaux 1070-1121) và duy danh (Roscellinus 1050-1125, Abelard (1079-1142) xung quanh k/n cái ph ổ quát (universalis), và quan đ ể i m trung gian – duy khái ni m ệ (conceptualism) ánh giá Đ

Trang 44

Cuộc tranh luận giữa CNDD và CNDT

Duy th c (Realism, t Latinh ự ừ

móng cho thuy t duy th c ế ự

Duy danh (Nominalism, t ừ Latinh nomen=tên g i) ọ

Ch có các khái ni m c th , ỉ ệ ụ ể

ph n ánh các s v t ả ự ậ đơ n nh t, cá ấ

bi t m i có ý ngh a, chân th c ệ ớ ĩ ự Cái ph quát ( universalis) ch ổ ỉ

b c ti n b i c a thuy t DD ậ ề ố ủ ế

Trang 45

b) Tiến triển của triết học kinh viện (TT)

Kinh vi n c c th nh (th k XIII) ệ ự ị ế ỷ

B i c nh: s phát tri n c a XH phong ki n: ố ả ự ể ủ ế

- Bành tr ướ ng th l c thông qua các cu c th p t chính ế ự ộ ậ ự nhân danh gi i phóng Jerusalem kh i H i giáo ả ỏ ồ

- Chu n hóa tri th c ẩ ứ  n nh chính tr ổ đị ị

- T ph ừ ươ ng ông k thu t làm gi y, ngh in, làm thu c Đ ỹ ậ ấ ề ố súng đượ c truy n sang châu Âu; ề

- Cu c ộ đấ u tranh c a phong trào d giáo và các “tà thuy t” ủ ị ế khác ch ng l i s ố a ự độ c tôn c a Thiên Chúa giáo, tr v tinh ủ ở ề

th n khoan dung c a Kitô giáo s k ầ ủ ơ ỳ

Trang 46

- Nhà th s d ng Aristotle trong vi c ờ ử ụ ệ

lu n ch ng các quan i m th n h c ậ ứ đ ể ầ ọ

và ch ng l i “tà thuy t” ố a ế

- Các tu s dòng Dominicains Albert le ĩ Grand và Thomas Aquinas gi i thi u ớ ệ

v i th gi i Kitô – Thiên Chúa giáo ớ ế ớ hình nh Aristotle v i t cách nhà ả ớ ư lôgíc h c, và mu n h n – b óc bách ọ ộ ơ ộ khoa c a th i c ủ ờ ổ đa i

Trang 47

Toàn th v tr là s tri khai theo tr t t và ể ũ ụ ự ể ậ ự đẳ ng c p ấ

t Thiên Chúa Trong các nguyên nhân tác thành thì nguyên nhân ừ hình th c óng vai trò c b n nh t ứ đ ơ ả ấ

Dung hòa Aristotle v i Plato, qua ó m ớ đ ở đườ ng cho tính uyên bác kinh vi n vào th i c c th nh ệ ờ ự ị

Nhà t t ư ưở ng l n nh t th i c c th nh: Thomas Aquinas ớ ấ ờ ự ị (gi i thi u m c riêng) ớ ệ ụ

Trang 48

Kinh viện suy tàn

- Khoa h c và t duy lý lu n: s ph c h i m t s l nh v c khoa h c, ọ ư ậ ự ụ ồ ộ ố ĩ ự ọ

nh t là KHTN th c nghi m (R.Bacon); duy danh ch ng duy th c ấ ự ệ ố ự (Dun Scotus, W.Occam…) phá v tính th ng nh t c a tri th c kinh ỡ ố ấ ủ ứ

vi n t bên trong, gián ti p ph nh n uy quy n t t ệ ừ ế ủ ậ ề ư ưở ng, khuy n ế khích s sáng t o c a cá nhân (m i con ng ự a ủ ỗ ườ i là m t cá th ích th c ộ ể đ ự

v i nh ng ph m ch t ớ ữ ẩ ấ đặ c tr ng) ư

Cu i th k XIV – ố ế ỷ đầ u th k XV = s k t thúc trung c và b t ế ỷ ự ế ổ ắ đầ u

th i ờ đa i m i; b ớ ướ c quá độ này v m t v n hóa g i là Ph c h ng ề ặ ă ọ ụ ư (Rinascimento, Renaissance)

Ngày đăng: 11/05/2017, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w