1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nifedipine GITS (LA) và bảo vệ tim mạch

24 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

J Hypertens 2014; 32: 3-15 Guidelines Khuyến cáo sử dụng CCB NICE UK 1 Lựa chọn hàng đầu cho bệnh nhân >55 tuổi ASH/ISH USA 8 Lựa chọn hàng đầu như nhau với thuốc lợi tiểu thiazide ch

Trang 1

Nifedipine GITS (LA)

Trang 2

ACC, American College of Cardiology; ACE, angiotensin converting enzyme; ARB, angiotensin receptor blocker; ASH, American Society

of Hypertension; CCBs, calcium channel blockers; CDC, Centers for Disease Control and Prevention; CHEP, Canadian Hypertension

Education Program, ESC, European Society of Cardiology; ESH, European Society of Hypertension; ISH, International Society of

Hypertension; JNC 8, Eighth Report of the Joint National Committee on Prevention, Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Pressure; NICE, National Institute for Health and Care Excellence

1 http://www.nice.org.uk/CG125guidance; 2James PA et al JAMA 2014; 311: 507−20; 3Weber M et al J Hypertens 2014; 32: 3–15;

4Dasgupta K et al Can J Cardiol 2014; in press; 5Mancia G et al Eur Heart J 2013; 34: 2159–219; 6Chiang C-E et al Journal of the

Formosan Medical Association 2010; 109: 740-73; 7 Liu LS Zhonghua Xin Xue Guan Bing Za Zhi 2011;39:579-615; 8Weber MA et al J

Hypertens 2014; 32: 3-15

Guidelines Khuyến cáo sử dụng CCB

NICE (UK) 1 Lựa chọn hàng đầu cho bệnh nhân >55 tuổi

ASH/ISH (USA) 8 Lựa chọn hàng đầu như nhau với thuốc lợi tiểu thiazide cho

bệnh nhân ≥60 tuổi và bệnh nhân da đen

CCB tác dụng kéo dài đƣợc khuyến cáo lựa chọn

điều trị hàng đầu cho tăng huyết áp

Trang 3

NIFEDIPINE GITS DẠNG BÀO CHẾ ĐỘC ĐÁO

Có nhiều dạng bào chế Nifedipine khác nhau

Các ƣu điểm trong thực hành của dạng bào chế GITS

hay R-A-A-S một cách đáng kể

Chứng cứ thuận lợi cho dạng bào chế GITS

GITS (nhƣ INSIGHT, ACTION) không thể áp dụng cho bất

kỳ các dạng bào chế thay thế hiện nay

Trang 4

HIỆU QUẢ CỦA NIFEDIPINE GITS TRÊN THIẾU MÁU CỤC BỘ CƠ TIM

CÁC NHỊP THAY ĐỔI TRONG 24 GIỜ

Trang 5

INSIGHT – KIỂM SOÁT HUYẾT ÁP

HCTZ: hydrochlorothiazide

Brown MJ et al Lancet 2000; 356: 366–372

Nifedipine GITS

Co-amilozide (HCTZ/Amiloride

Trang 7

INSIGHT- TÁC ĐỘNG LÊN SỰ CAN-XI HÓA MẠCH VÀNH

(CHỈ SỐ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH)

0 25 50 75 100

Trang 8

INSIGHT – TÁC ĐỘNG ĐẾN ĐỘ DÀY CỦA LỚP NỘI TRUNG MẠC

(CHỈ SỐ XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH CỦA ĐỘNG MẠCH CẢNH)

Theo dõi (năm)

Trang 9

NGHIÊN CỨU ACTION (2004)

Thiết kế nghiên cứu

Placebo thêm vào trị liệu CV tốt nhất

n=3,840

Nifedipine GITS 30–60mg ngày một lần

thêm vào trị liệu CV tốt nhất

n=3,825

Năm

Chấm dứt nghiên cứu

Trang 10

ACTION: Biến cố trên bệnh nhân tăng HA &

Tử vong, bất kỳ biến cố CV hay

Tái cấu trúc mạch máu

bất kỳ biến cố mạch máu hay

Tái cấu trúc mạch máu

Tất cả bệnh nhân Bệnh nhân tăng HA

- 6 % n.s

- 17 % p<0.05

Trang 12

Tử vong, bất kỳ biến cố CV hay

Tái cấu trúc mạch máu

Bất kỳ biến cố mạch máu hay

Tái cấu trúc mạch máu

Bệnh nhân điều trị phối hợp Nifedipine GITS – chẹn RAS

Trang 13

0.4 1.0

Hazard Ratio (95% CI)

Bệnh nhân điều trị phối hợp Nifedipine GITS – chẹn RAS

Elliott & Meredith, 2010

RAS: renin-angiotensin system

Elliott HL and Meredith PA J Hum Hypertens 2011; 25: 63–70

Tất cả bệnh nhân

Chẹn RAS

Trang 14

ACTION: giá trị tiên lượng của kiểm soát H.A Elliott and Meredith, 2014

Phân tích hồi cứu thêm các dữ liệu của ACTION để đánh giá mối

quan hệ giữa kiểm soát H.A và các kết cục C.V

Tổng dân số bệnh nhân được chia nhỏ thành 4 nhóm theo số lần (tỉ

lệ phần trăm) khám nghiên cứu (hơn 4 năm) vào lúc H.A được kiểm soát < 140/90 mmHg

kiểm soát ít hơn 25 % ; 25- 49 %; 50-74 %; kiểm soát 75 +%

Phân tích dữ liệu theo các tiêu chí xác định trước, không có điều

Phân tích thêm dữ liệu ước lượng được các tỉ số nguy hại (hazard

ratio) cho mỗi tiêu chí C.V dùng làm quy chiếu

Trang 15

ACTION: Tỉ lệ biến cố liên quan đến kiểm soát HA

Trang 16

122/74 122/74

Trang 17

ACTION: Ý nghĩa tiên lƣợng của kiểm soát HA trong thời gian nghiên cứu

Trang 19

VALUE – CÁC KẾT QUẢ

Dựa trên kiểm soát HA (SBP <140 mmHg) vào 6 tháng

Bệnh nhân điều trị với Valsartan Bệnh nhân điều trị với Amlodipine

Biến cố tim gây tử

vong/không tử vong

Đột quỵ gây tử

vong/không tử vong

Tử vong do mọi nguyên nhân

Nhồi máu cơ tim

Nhập viện vì suy tim

** P < 0.01

Hazard Ratio 95% CI

0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 Bệnh nhân được

kiểm soát * (n = 5253)

Bệnh nhân không được kiểm soát (n = 2396)

kiểm soát * (n = 5502)

Bệnh nhân không được kiểm soát (n = 2094) Hazard Ratio 95% CI

0.60 (0.48–0.74)

0.79 (0.69–0.91) 0.83 (0.66–1.03) 0.62 (0.50–0.77)

Odds Ratio

0.73 (0.63–0.85)

0.50 (0.39–0.64)

0.79 (0.69–0.92) 0.91 (0.71–1.17) 0.64 (0.52–0.79) Odds Ratio

Weber MA, et al Lancet 2004;363:2047–49

Trang 20

ACTION: Ý nghĩa tiên lƣợng của kiểm soát HA trong thời gian năm 1

Trang 21

Tiêu chí chính – Hiệu quả

Bất kỳ Biến Cố CV

Nhồi máu cơ tim

Đột quỵ gây suy yếu

HATT >148 mmHg HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

HATT >148 mmHg HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

HATT >148 mmHg HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

Trang 22

0.5 1.0 2.0

Tiêu chí chính – Hiệu quả

HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

HATT >148 mmHg

Bất kỳ biến cố CV

HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

HATT >148 mmHg

Nhồi máu cơ tim

HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

HATT >148 mmHg

Đột quỵ gây suy yếu

HATT <118 mmHg

HATT >126- <135 mmHg HATT >135- <148mmHg HATT >118- <126 mmHg

Thuận lợi cho nifedipine Thuận lợi cho placebo

Trang 23

ACTION: Giá trị tiên lượng của kiểm soát HA

Elliott and Meredith, 2014

Kết luận

về kết cục của kiểm soát HA tốt và không thay đổi trên bệnh nhân có bệnh mạch vành ổn định (đã được thiết lập)

- Các tỉ lệ kết cục C.V thấp nhất trên những bệnh nhân có kiểm

soát H.A ổn định (và sớm) và các lợi ích C.V này độc lập với điều trị

nghĩa là các lợi ích có liên quan với H.A đạt được

KHÔNG có chứng cứ của đường cong J

- Nói chung, kiểm soát H.A tốt (tâm thu) với H.A mục tiêu bất kỳ

thấp hơn 135/80 sẽ hữu ích cho bệnh nhân có bệnh mạch vành

và tăng huyết áp và với chứng cứ kết cục rõ ràng ủng hộ cho việc phối hợp thêm nifedipine GITS

Trang 24

Nifedipine GITS

Tóm tắt

• Các guidelines điều trị tăng huyết áp hiện nay khuyến cáo sử dụng các CCB tác dụng kéo dài, dùng ngày một lần – cho cả đơn trị và điều trị phối hợp

• Sự phối hợp nifedipine GITS chẹn RAS đặc biệt có hiệu quả

• Chứng cứ kết cục với nifedipine GITS

– Trong phòng ngừa “nguyên phát” trên bệnh nhân tăng huyết áp

– Kiểm soát ổn định và kéo dài suốt 24-giờ

– Hoạt tính chống thiếu máu cục bộ ổn định và suốt 24-giờ

– Không có tác động chuyển hóa có hại và không có tác động lên nhịp tim

Nifedipine GITS an toàn, hiệu quả và dung nạp tốt, với chứng

cứ lâm sàng bảo vệ CV đáng kể

Ngày đăng: 22/08/2015, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN