KHÁNG INSULIN VÀ BIẾN CHỨNG TIM MẠCH Ở BỆNH NHÂN ĐTĐ TÝP 2 Vai trò của Metformin Ts.. Sự gia tăng tỷ lệ hiện mắc các biến chứng mạch máu lớn và mạch máu nhỏ của đái tháo đường 1 Adapte
Trang 1KHÁNG INSULIN VÀ BIẾN CHỨNG
TIM MẠCH Ở BỆNH NHÂN ĐTĐ TÝP 2
Vai trò của Metformin
Ts Bs Nguyễn Khoa Diệu Vân
Trang 2Bắc Mỹ
Nam- Trung Mỹ
Châu Âu
Đông nam Á
Tây thái bình dương
Trang 3ĐTĐ nếu không được
Trang 4Tỷ lệ % các trường hợp tử vong
do ĐTĐ theo tuổi và giới, 2010,
Khu vực Tây Thái Bình Dương
• Người trưởng thành tại Việt Nam ( 20-79 tuổi) mắc ĐTĐ : 2.9%
• Số lượng người mắc ĐTĐ : 1,646,600
• Lượng người chết do ĐTĐ tại Việt nam : 32,505
http://www.diabetesatlas.org/map
Các con số thống kê tại Việt Nam, 2010 theo hiệp
hội ĐTĐ thế giới
Trang 5Đái tháo đường và biến chứng tim mạch
Adapted from Barrett-Connor 2001.
Diabetes in America NIH No 95-1468 1995:233-257.
Trang 6Sự gia tăng tỷ lệ hiện mắc các biến chứng
mạch máu lớn và mạch máu nhỏ của
đái tháo đường
1 Adapted from AACE State of Diabetes Complications in America Report, 2007 Available at: http://www.aace.com/newsroom/press/2007/images/DiabetesComplicationsReport_FINAL.pdf (accessed 26.11.08)
2Booth GL, et al Lancet 2006;368:29–36.
Biến chứng mạch máu lớn 1
Biến chứng mạch máu nhỏ 1
*Microalbuminuria (albumin:creatinine ratio >30µg/mg)
†Includes positive response to question, “Have you been told diabetes has affected your eyes/had retinopathy?” Data for individuals
without diabetes not available
‡Foot/toe amputations, foot lesions, numbness in feet
¶ Men with diabetes 1.22 times more likely to have an acute myocardial infarction than women with diabetes (95% CI, 1.18 to 1.25) 2
27.8
9.8 9.1
7.9
6.6 6.1
22.9
10
Vấn đề bàn chân ‡
18.9
Tổn thương võng mạc †
Nhồi máu
cơ tim ¶
Bệnh mạch vành Suy tim ứ huyết Đột quỵ
Bệnh nhân (%)
Đái tháo đường (+) Đái tháo đường (-)
Trang 7Vì sao BN ĐTĐ type 2 tăng nguy cơ
bị BC tim mạch ?
Trang 8n glucose
i
c năng TB
ng insulin
Trang 91 Haffner SM et al Diabetes Care 1999; 22: 562–568.
2 Bloomgarden ZT Clin Ther 1998; 20: 216–231.
92% BN ĐTĐ týp2 có kháng insulin
Các yếu tố về gen Môi trường
• Béo phì
• Ít hoạt động thể lực
Kháng Insulin là nguyên nhân chính ở
BN ĐTĐ týp 2
Trang 10Tăng ĐH = Bất tương hợp giữa nồng độ insulin và ĐK insulin
Đề kháng Insulin Sản xuất Glucose
Độ trầm trọng của ĐTĐ RLDN glucose ĐTĐ rõ trên lâm sàng
Năm đến thập niên
Thời gian
Giai đoạn không TC
Adapted from Ramlo-Halsted BA, et al Prim Care 1999;26:771-789.
Diễn tiến tự nhiên của ĐTĐ type 2
Suy TB Beta
Trang 11Ly giải
mô mỡ
Chỉ số VB/VH
Hình thành VXĐM Tăng Ins máu Kháng Insulin
Tăng ĐM sau ăn Tăng tạo Glucose Vận chuyển Glucose Giảm tiết Insulin
Triglycerides HDL
Quá trình bệnh lý nào liên quan giữa kháng
insulin và biến chứng tim mạch ở BN ĐTĐ týp 2?
Trang 12Diễn tiến của bệnh lý mạch máu
Biểu hiện sớm của bệnh mạch máu
=
Rối loạn chức năng nội mạc
Tăng đông
Tình trạng viêm
Trang 13I M A C M A C
H M Á U
Co mạch, Tăng HA,
Athens, Sept 2005 ID-ZMM
Trang 1490% bệnh nhân Đái tháo đường type 2 bị thừa cân hay
béo phìWorld Health Organization, 2005 http://www.who.int/dietphysicalactivity/publications/facts/obesity
THỰC TRẠNG CHUNG HIỆN
NAY…CHẾ ĐỘ ĂN VÀ GIẢM
HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC !
Trang 15Béo phì = Tăng lượng mỡ thừa
gây rối loạn chuyển hóa
I
Excess fatty acids
Excess
fatty acids
Increased lipolysis rate
Increased fat mass
Increased fat mass Subcutaneous
adipose tissue
Visceral adipose tissue
KHÁNG INSULIN
Trang 17Các yếu tố giải phóng từ Tb mỡ
• Resitin: tăng tích lũy mỡ nội tạng
– ↑tạo lipoprotein RL lipid máu ↑ET1 ↑ VXĐM
– ↓sử dụng Glu tại gan; ↓phosphoryl hóa các tyrosin
tại Receptor của In ↑ tình trạng đề kháng In.
• Adiponectin : điều hòa CH Glu và lipid
Tăng nhạy cảm với Ins, giảm tích tụ mô mỡ, tăng oxy hóa các acid béo tự do
Trang 19Insulin
RL CN Nội mạc
FFA TNF-
leptin resistin
leptin
adiponectin
CRP
Tăng ĐM THA
RL lipid máu Thay đổi đông máu
Caballero AE Obes Res 2003; 11: 1278-1289
Béo phì, Kháng Insulin và rối loạn chức năng nội mạc
Béo phì
Trang 20Metformin- thuốc giảm tình trạng kháng
insulin-có vai trò như thế nào trong điều trị ĐTĐ týp2 ?
Trang 21Oxford
Trang 22Metformin Xác định tính chất
J Sterne
France F Rathery E Azerad J Aron
Trang 23Một cơ chế chính trong cải thiện độ nhạy cảm của Insulin là tăng adiponectine
Hiệu quả trên kháng insulin của
Metformin
Trang 24Hiệu quả lên mạch máu của Metformin
hoạt hóa tiểu cầu
lưu lượng máu
PAI-1 và thủy phân fibrin
Metformin: Intrinsic Vascular Protective PropertiesDiabetes Technology and Therapeutics 2000; 2: 259-272
Trang 25Vai trò của metformin trong quá
trình viêm nội mạc mạch máu
Metformin góp phần chống hình thành mảng vữa
xơ, thông qua cơ chế độc lập với cơ chế thay đổi
chuyển hóa.
Metformin có tác dụng nổi trội trên giảm kháng
Insulin tại gan và tác dụng gián tiếp lên kháng
insulin tại cơ xương và tổ chức mỡ thông qua vai
trò của Adiponectin.
Với một phần cơ chế như vậy Metformin góp phần
cơ bản trên các tác dụng có lợi trong tim mạch.
Athens, Sept 2005 ID-ZMM
Trang 26UKPDS
1977 - 1997
Trang 27Thiết kế trong nghiên cứu UKPDS
Nhóm ĐT theo quy ước
• Mục tiêu
– ĐH đói < 6mmol/l – Không có TCLS
Các tiêu chí liên quan đến ĐTĐ (chết do mọi nguyên nhân,
NMCT, BC vi mạch…).
Các nguyên nhân tử vong liên quan đến ĐTĐ (NMCT, đột quỵ )
Tất cả các nguyên nhân tử vong
Trang 28UKPDS: Tập hợp các tiêu chí cuối cùng trong
NC kiểm soát ĐH bằng SH và hoặc Insulin
Trang 29UKPDS: giảm các biến cố mạch lớn ở nhóm
ĐTĐ typ 2 béo phì ĐT bằng metformin
Any diabetes-related endpoint
Diabetes-related mortality
MI All-cause
Trang 30UKPDS: kết cục lâm sàng chung
Bệnh nhân thừa cân
Met v Sus or Insulin p=0.0034
Met v Diet p=0.0023
Metformin Thuờng quy tiết chế
Bảo vệ mạch máu khi
sử dụng lâu dài
UKPDS Group Lancet 1998; 352: 854-865
Trang 310 2 4 6 8 10
0 2 4 6 8 10
UKPDS Group Lancet 1998; 352: 854-865
-50 -25 0 25 50
Thời gian từ khi phân nhóm
ngẫu nhiên (năm)
Thời gian từ khi phân nhóm
ngẫu nhiên (năm)
SH
Ins
Lối sống
Met
Trang 32NC UKPDS: Metformin có hiệu quả KSĐH và trên tim mạch ở BN béo phì, vậy Metformin có tác dụng trên BN ko béo phì ?
NC trên 644Bn ĐTĐ týp 2 , hiệu quả KSĐH của Metformin tại Sydney có BMI khác nhau: bt, thừa cân, béo phì
Kết luận : Metformin có hiệu quả KSĐH như nhau ở cả 3 nhóm BN
Trang 33136 Metformin
379 Lối sống
1010 Sulfonylurea/Insulin
QuestionnaireQuestionnaireQuestionnaire
Holmann RR et al NEJM 2008; 359 : 1577-89
Trang 34UKPDS: TD sau nghiên cứu
Trang 35IDF Clinical Guidelines Task Force Diabet Med 2006; 23: 579-593
IDF 2005
UK National Clinical Guidelines for T2DM 2002 Rev 2005.
NICE 2002
Asian Pacific Type 2 Diabetes Practical Targets & Treatment 4th Ed
Asian Pacific
ADA/EASD Position Statement Diabetologia 2006; 49: 1711-21
ADA &
EASD
2008
Khuyến cáo trong điều trị ĐTĐ
Trong năm 2009, Metformin là điều trị nền tảng
trong kiểm soát Đái tháo đường típ 2
Trang 36- p 2
Tăng insulin
Thêm SU
Thêm
n
Thêm TZD a
Thêm TZD a
Trang 37STEP 3
Lối sống + Metformin + Insulin nền
STEP 2
Lối sống + Metformin
+ Sulfonylurea
Lối sống + Metformin
+ Pioglitazone
Lối sống + Metformin
+ GLP-1 agonist
Lối sống + Metformin
+ Insulin nền
Lối sống + Metformin
+ Pioglitazone
+ Sulfonylurea Cấp độ 2: Các trị liệu được kiểm chứng kém hơn
Trang 38ADA-EASD- Khuyến cáo sử dụng
metformin
Chỉnh liều Metformin
2006 2008 2009
• Bắt đầu bằng liều thấp 500mg/ ngày hoặc 850 mg/ngày
• Sau 5-7 ngày nếu không có tác dụng phụ đường tiêu hóa, tăng
lên 850mg hoặc 2 viên 500mg/ngày
• Nếu xuất hiện tác dụng phụ đường tiêu hóa giảm liều lại và cố
gắng tăng liều vào lần sau
• Liều Metformin tối ưu 1000 mg x 2 viên/ngày chỉ đạt được sau
khi bắt đầu dùng thuốc 1-2 tháng Tác dụng phụ đường tiêu hóa
có thể hạn chế khả năng đạt đến liều này
• Dạng tác dụng kéo dài hiện có ở một số nước và có thể sử
dụng ngày một lần
Trang 39Chia liều sử dụng Tác dụng ngọai ý
đường tiêu hóa
GiỚI HẠN KHI SỬ DỤNG METFORMIN
PHÓNG THÍCH TỨC THÌ
25%
Trang 40 Cải thiện mức độ dung nạp
Tăng tuân thủ điều trị
Kiểm sóat đường huyết suốt 24h
Dạng phóng thích kéo dài với hệ thống khuếch tán Gelshield®
Trang 41Timmins P Clin Pharmacokinet 2005; 44:721–729
Khung polymer bên trong
Phân tử Metformin
Khung polymer ngoài không chứa phân tử metformin
Trang 42Hệ thống khuếch tán Gelshield®
Phóng thích hoạt chất metformin tối ưu
Trước khi vào
đường tiêu hóa Vài giờ sau khi vào đường tiêu hóa
Trang 43So sánh dược động học Glucophage & Glucophage
XR theo liều dùng 2000mg/ngày
Trang 44định trong máu sau 6 ngày điều trị.
Không có tình trạng tích lũy metformin/ Glucophage®
XR sau nhiều liều sử dụng
Trang 46Cân nặng: - 0,2 kg -1,0kg
Giảm cholesterol TP & LDL-C có ý nghĩa so với ban đầu & so với giả dược
Trang 47So sánh mức độ dung nạp trên đường tiêu hóa của
Metformin phóng thích kéo dài và Metformin phóng thích
tức thì: kết quả từ nghiên cứu đòan hệ hồi cứu
Trang 48Blonde Curr Med Res Opin 2004; 20:565-72
13,5%
3,08%
Tần suất tác dụng phụ đường tiêu hóa ở
nhóm bệnh nhân khởi trị với Glucophage ® XR s/v tất cả bệnh nhân sử dụng Metformin IR
Glucophage XR giúp làm giảm 50% tác dụng phụ đường tiêu hóa.
Glucophage XR giảm 50% so với nhóm sử dụng metformin
Trang 49Nghiên cứu đánh giá khả năng tuân trị của BN
chuyển từ metformin phóng thích tức thì sang
metformin phóng thích chậm
Donnelly LA Diabetes,Obesity and Metabolism 2009;11:338–342
Trang 50Donnelly LA Diabetes,Obesity and Metabolism 2009;11:338–342
Chuyển sang Metformin XR giúp cải thiện sự
tuân trị trong thực hành lâm sàng hàng ngày
N =40
62%
Mức độ tuân trị
81%
Trang 51bệnh nhân đái tháo đường chấp nhận tốt hơn và tăng khả năng tuân trị.
Trang 53Hiệu quả của điều trị metformin lên nồng độ adiponectin và leptin ở BN nữ mãn kinh ĐTĐ typ 2
béo và kháng Insulin.
Department of Endocrinology, Tbilisi State Medical University
•
• NC mối liên quan của Adiponectin và Leptin với kháng Insulin trên 26 BN
nữ MK có ĐTĐ typ 2 được điều trị Metformin trong 6 tháng
• Nhóm BN NC có tuổi 50 đến 67 (59,7+/-8,1 ) BMI là 36,6+/-1,8 kg/m2
• Sau ĐT Metformin liều (1700+/-2550 mg ngày), trong 6 tháng
• Kết quả cho thấy nồng độ Adiponectin tăng có ý nghĩa sau ĐT so với trước
ĐT (19,1+/-6,0 vs 16,1+/-3,9 ng/ml, p=0,008), giảm có ý nghĩa BMI
(35,9+/-1,9 vs 36,6+/-1,8 kg/m2, p=0,005) và IR (3,05+/-0,89 vs
3,96+/-0,70, p<0,001).Thay đổi nồng độ adiponectin tương quan chặt với giảm BMI (r=0,4784, p=0,013) và giảm IR (r=0,5779, p=0,002) Ko có
sự tương quan giữa nồng độ Leptin và IR
• KL: ĐT Metformin giúp tăng nồng độ Adiponectin và giảm tình trạng kháng Ins ở nữ MK có ĐTĐ typ 2