BàI tập môn Hầm Thành phố - Tính toán áp lực đất đáBài 1.
Trang 1BàI tập môn Hầm Thành phố - Tính toán áp lực đất đá
Bài 1 Tính toán các loại tảI trọng do áp lực đất đá gây ra tác dụng lên công trình hầm có các kích thớc và đIệu kiện địa chất nh sau:
- ĐIệu kiện địa chất:
Dung trọng riêng của đất đá: γ = 1,3 T/m3
Độ cứng của đất đá: fKP = 0,6
Góc ma sát trong: ϕ = 300
- Kích thớc công trình:
Chiều rộng MCN của hầm: 2a = 4 m
Chiều cao MCN của hầm: hK = 3 m
Khoảng cách từ mặt đất thiên nhiên đến đỉnh
công trình: H = 10 m
(Ghi chú: tính toán áp lực thẳng đứng, áp lực hông và
áp lực bàn đáy tác dụng lên công trình)
Bài 2 Tính toán các loại tảI trọng do áp lực đất đá gây ra tác dụng lên công trình hầm có các kích thớc và đIệu kiện địa chất nh sau:
- ĐIệu kiện địa chất:
Đất đá phía trên công trình có cấu tạo gồm 3 lớp địa chất với thứ tự từ trên xuống nh sau:
a/ Lớp 1: Dung trọng riêng của đất đá: γ = 1,7 T/m3
Độ cứng của đất đá: fKP = 1,0 Chiều dày lớp : h1 = 1,5 m b/ Lớp 2 : Dung trọng riêng của đất đá: γ = 2,2 T/m3
Độ cứng của đất đá: fKP = 2 Chiều dày lớp : h2 = 2,0 m c/ Lớp 3 : Dung trọng riêng của đất đá: γ = 2,5 T/m3
Độ cứng của đất đá: fKP = 8 Góc ma sát trong: ϕ = 300
- Kích thớc công trình:
Chiều rộng MCN của hầm: 2a = 6 m
Chiều cao MCN của hầm: hK = 4 m
Khoảng cách từ mặt phân lớp giữa lớp đất đá
thứ 2 và thứ 3 đến đỉnh công trình: H =10 m
(Ghi chú: tính toán áp lực thẳng đứng, áp lực hông và áp lực bàn đáy tác dụng lên công trình)
Bài 3 Tính toán xác định áp lực nền và vẽ biểu đồ phân bố áp lực nền tác dụng lên công trình hầm với các số liệu sau đây:
- Khoảng cách mép trong giữa 2 chân tờng:
2a0 = 8 m
- Bề rộng chân tờng: hx = 1,2 m
- Đất đá có độ cứng: fKP = 1,0
- Dung trọng riêng của đất đá: γ = 1,8T/m3
- Độ cứng của đất đá: fKP = 1,0
- Góc ma sát trong: ϕ = 450
- TảI trọng thẳng đứng tác dụng tại chân tờng: Q0
= 82 T
1