1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN-Môn học Phương pháp tính toán lượng tử mô phỏng trong quang phổ - Mã số đề thi 07 K192010

6 525 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31Gd,p ñể xác ñịnh: a.. Phân bố ñiện tích trên các nguyên tử của phân tử.. Từ bảng

Trang 1

ðỀ THI Môn học: Phương pháp tính toán lượng tử mô phỏng trong quang phổ

Mã số ñề thi: 07/K19/2010

1 Xây dựng mô hình cho phân tử acrolein (CH2-CH-CHO) Lưu tập tin dữ liệu vào với tên

là acrol.gjf

2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với

hệ hàm cơ sở 6-31G(d,p) ñể xác ñịnh:

a Năng lượng của phân tử

b Phân bố ñiện tích trên các nguyên tử của phân tử

c Momen lưỡng cực của phân tử

d Bảng ñịnh hướng chuẩn Từ bảng ñịnh hướng chuẩn nhận xét về cấu trúc của phân

tử

e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện) Xác ñịnh ñộ dài liên kết của các liên kết C=O và liên kết C=C

f Lập bảng Vẽ phổ Raman và phổ hồng ngoại của acrolein Xác ñịnh tần số dao ñộng hóa trị của nhóm carbonyl C=O

Bài làm

1 Xây dựng mô hình cho phân tử acrolein (CH2-CH-CHO)

Mô hình cho phân tử acrolein (CH2-CH-CHO)

Trang 2

2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31G(d,p) thu ñược:

a Năng lượng của phân tử

SCF Done: E(RHF) = -190.766791257 A.U after 1 cycles

Như vậy năng lượng phân tử là: -190.766791257 A.U

b Phân bố ñiện tích trên các nguyên tử của phân tử

Mulliken atomic charges:

1

1 C -0.215209

2 C -0.235377

3 C 0.373572

4 H 0.147789

5 H 0.175922

6 H 0.147687

7 H 0.103443

8 O -0.497827 Sum of Mulliken charges= 0.00000

Sự phân bố ñiện tích thể hiện trên hình vẽ bằng phần mềm Gaussview

Sự phân bố ñiện tích của phân tử CH2-CH-CHO

Trang 3

c Momen lưỡng cực của phân tử

Dipole moment (field-independent basis, Debye):

X= 0.1354 Y= 2.9132 Z= 0.0000 Tot= 2.9163

d Bảng ñịnh hướng chuẩn

Standard orientation: - Center Atomic Atomic Coordinates (Angstroms) Number Number Type X Y Z -

1 6 0 1.315866 0.778305 0.000000

2 6 0 0.000000 0.892752 0.000000

3 6 0 -0.881678 -0.303266 0.000000

4 1 0 1.958808 1.639965 0.000000

5 1 0 1.779070 -0.191891 0.000000

6 1 0 -0.481503 1.856058 0.000000

7 1 0 -1.956455 -0.093199 0.000000

8 8 0 -0.488131 -1.427210 0.000000 -

Từ bảng ñịnh hướng chuẩn ta thấy z=0 như vậy các phân tử nằm trong mặt phẳng OXY Vậy phân tử có cấu trúc phẳng

Ta có thể quan sát ñiều này bằng phần mềm Gaussview

Phân tử CH2-CH-CHO trong hệ tọa ñộ Descartes

Trang 4

e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện)

-

! Optimized Parameters ! ! (Angstroms and Degrees) ! - - !

Name Definition Value Derivative Info

! -

! R1 R(1,2) C=C 1.3208 -DE/DX = 0.0

! R2 R(1,4) C-H 1.0751 -DE/DX = 0.0

! R3 R(1,5) C-H 1.0751 -DE/DX = 0.0

! R4 R(2,3) C-C 1.4859 -DE/DX = 0.0

! R5 R(2,6) C-H 1.0769 -DE/DX = 0.0

! R6 R(3,7) C-H 1.0951 -DE/DX = 0.0

! R7 R(3,8) C=O 1.1909 -DE/DX = 0.0

! A1 A(2,1,4) C=C-H 121.7583 -DE/DX = 0.0

! A2 A(2,1,5) C=C-H 120.4922 -DE/DX = 0.0

! A3 A(4,1,5) H-C-H 117.7495 -DE/DX = 0.0

! A4 A(1,2,3) C=C-C 121.426 -DE/DX = 0.0

! A5 A(1,2,6) C=C-H 121.5287 -DE/DX = 0.0

! A6 A(3,2,6) C-C-H 117.0453 -DE/DX = 0.0

! A7 A(2,3,7) C-C-H 115.3376 -DE/DX = 0.0

! A8 A(2,3,8) C-C=O 124.3056 -DE/DX = 0.0

! A9 A(7,3,8) H-C=O 120.3567 -DE/DX = 0.0

! D1 D(4,1,2,3) H-C=C-C 180.0 -DE/DX = 0.0

! D2 D(4,1,2,6) H-C=C-H 0.0 -DE/DX = 0.0

! D3 D(5,1,2,3) H-C=C-C 0.0 -DE/DX = 0.0

! D4 D(5,1,2,6) H-C=C-H 180.0 -DE/DX = 0.0

! D5 D(1,2,3,7) C=C-C-H 180.0 -DE/DX = 0.0

! D6 D(1,2,3,8) C=C-C=O 0.0 -DE/DX = 0.0

! D7 D(6,2,3,7) H-C-C-H 0.0 -DE/DX = 0.0

! D8 D(6,2,3,8) H-C-C=0 180.0 -DE/DX = 0.0

Phân tử CH -CH-CHO vẽ bằng Gaussview

Trang 5

Xác ñịnh ñộ dài liên kết của các liên kết C=O

R7 R(3,8) C=O 1.1909

ðộ dài liên kết C=O là 1,1909

ðộ dài liên kết C=C

R1 R(1,2) C=C 1.3208

ðộ dài liên kết C=C là 1.3208

f Lập bảng tần số và cường ñộ dao ñộng hồng ngoại, Raman của acrolein

STT

Tần số (cm-1) Cường ñộ Tần số (cm-1) Cường ñộ

1

Trang 6

Phổ hồng ngoại của CH2-CH-CHO

Phổ Raman của CH2-CH-CHO

Tần số dao ñộng hóa trị của nhóm carbonyl C=O là 2004.99 cm-1

• Ở tần số này phổ hồng ngoại có cường ñộ mạnh: 179,136

Ngày đăng: 25/05/2015, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w