Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31Gd,p để xác định: a.. Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử.. Từ bảng
Trang 1GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 1
GVHD: PGS.TS HUỲNH THÀNH ĐẠT
HVTH: LÝ NGỌC THỦY TIÊN
ĐỀ THI Môn học: Phương pháp tính toán lượng tử mô phỏng trong quang phổ
Mã số đề: 06/K19/2010
1 Xây dựng mô hình cho phân tử phenol C6H5OH Lưu tập tin dữ liệu vào với
tên là phenol.gjf
2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương
pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31G(d,p) để xác định:
a Năng lượng của phân tử
b Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử
c Momen lưỡng cực của phân tử So so sánh với momen lưỡng cực của Benzene
d Bảng định hướng chuẩn Từ bảng định hướng chuẩn nhận xét về cấu trúc của phân tử
e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện) Xác định độ dài liên kết của liên kết O-H
f Lập bảng các số liệu theo mẫu bên dưới Vẽ phổ Raman và phổ IR của phenol Xác định tần số dao động hóa trị của nhóm O-H
Tần số (cm-1) Cường độ Tần số (cm-1) Cường độ
1
Trang 2GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 2
…
Ghi chú: Ngoài các kết quả trên, đề nghị học viên nộp tập tin dữ liệu vào (phenol.gjf) và tập tin dữ liệu xuất (phenol.out)
Bài làm
1 Xây dựng mô hình cho phân tử phenol C 6 H 5 OH Lưu tập tin dữ liệu vào với tên là phenol.gjf
Mô hình phân tử phenol
2 Thực hiện tính toán tối ưu hóa và tần số của phân tử nói trên bằng phương pháp RHF với hệ hàm cơ sở 6-31G(d,p) để xác định:
a Năng lượng của phân tử:
SCF Done: E(RHF) = -305.532637795 A.U after 15 cycles Năng lượng phân tử: -305.532637795 A.U
b Phân bố điện tích trên các nguyên tử của phân tử
Mulliken atomic charges:
Trang 3GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 3
1
1 C 0.391004
2 C -0.220022
3 C -0.128917
4 C -0.175495
5 C -0.130224
6 C -0.181769
7 O -0.655727
8 H 0.347954
9 H 0.138707
10 H 0.151322
11 H 0.146634
12 H 0.152029
13 H 0.164503 Sum of Mulliken charges= 0.00000 Xem xét trên Gauss View
c Momen lưỡng cực của phân tử So so sánh với momen lưỡng cực
của Benzene
Dipole moment (field-independent basis, Debye):
Trang 4GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 4
d Bảng định hướng chuẩn Từ bảng định hướng chuẩn nhận xét về cấu trúc của phân tử
Standard orientation:
- Center Atomic Atomic Coordinates (Angstroms)
Number Number Type X Y Z -
1 6 0 0.934194 -0.024154 -0.000236
2 6 0 0.264801 1.188952 0.000053
3 6 0 -1.121893 1.208461 0.000119
4 6 0 -1.843725 0.029346 -0.000091
5 6 0 -1.161504 -1.180133 -0.000014
6 6 0 0.219288 -1.214450 0.000140
7 8 0 2.283107 -0.107994 -0.000043
8 1 0 2.673735 0.749887 0.000348
9 1 0 0.819840 2.112506 0.000073
10 1 0 -1.634076 2.154667 -0.000056
11 1 0 -2.918487 0.048395 -0.000152
12 1 0 -1.710601 -2.105460 0.000089
13 1 0 0.757761 -2.144182 0.000220
Nhận xét cấu trúc phân tử: các tọa độ trên các trục tọa độ đều khác 0, như
vậy phân tử phân bố trong không gian Oxyz Phân tử là không phẳng
Xem xét trên Gauss View:
Trang 5GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 5
Sự phân bố của phenol trong tọa độ Oxyz
e Bảng các thông số cấu trúc của phân tử sau khi tối ưu hóa (chiều dài liên kết, góc liên kết, góc nhị diện) Xác định độ dài liên kết của liên kết O-H
! Optimized Parameters ! ! (Angstroms and Degrees) !
- -
! Name Definition Value Derivative Info !
-
! R1 R(1,2) 1.3855 -DE/DX = 0.0 !
! R2 R(1,6) 1.3885 -DE/DX = 0.0001 !
! R3 R(1,7) 1.3515 -DE/DX = 0.0 !
! R4 R(2,3) 1.3868 -DE/DX = 0.0001 !
! R5 R(2,9) 1.0775 -DE/DX = 0.0 !
! R6 R(3,4) 1.3825 -DE/DX = 0.0 !
! R7 R(3,10) 1.0759 -DE/DX = 0.0 !
! R8 R(4,5) 1.3886 -DE/DX = -0.0002 !
! R9 R(4,11) 1.0749 -DE/DX = 0.0 !
Trang 6GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 6
! R11 R(5,12) 1.076 -DE/DX = 0.0 !
! R12 R(6,13) 1.0744 -DE/DX = 0.0 !
! R13 R(7,8) 0.9426 -DE/DX = 0.0 !
! A1 A(2,1,6) 120.1205 -DE/DX = 0.0 !
! A2 A(2,1,7) 122.4465 -DE/DX = 0.0 !
! A3 A(6,1,7) 117.433 -DE/DX = 0.0 !
! A4 A(1,2,3) 119.6959 -DE/DX = 0.0 !
! A5 A(1,2,9) 120.105 -DE/DX = 0.0 !
! A6 A(3,2,9) 120.1991 -DE/DX = 0.0 !
! A7 A(2,3,4) 120.6681 -DE/DX = 0.0 !
! A8 A(2,3,10) 119.2328 -DE/DX = 0.0 !
! A9 A(4,3,10) 120.0991 -DE/DX = 0.0 !
! A10 A(3,4,5) 119.1002 -DE/DX = 0.0 !
! A11 A(3,4,11) 120.4588 -DE/DX = 0.0 !
! A12 A(5,4,11) 120.4411 -DE/DX = 0.0 !
! A13 A(4,5,6) 120.8494 -DE/DX = 0.0 !
! A14 A(4,5,12) 119.8891 -DE/DX = 0.0 !
! A15 A(6,5,12) 119.2616 -DE/DX = 0.0 !
! A16 A(1,6,5) 119.5659 -DE/DX = 0.0 !
! A17 A(1,6,13) 118.9324 -DE/DX = 0.0 !
! A18 A(5,6,13) 121.5018 -DE/DX = 0.0 !
! A19 A(1,7,8) 110.9251 -DE/DX = 0.0 !
! D1 D(6,1,2,3) -0.0286 -DE/DX = 0.0 !
! D2 D(6,1,2,9) 179.9808 -DE/DX = 0.0 !
! D3 D(7,1,2,3) 180.0136 -DE/DX = 0.0 !
! D4 D(7,1,2,9) 0.023 -DE/DX = 0.0 !
Trang 7GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 7
! D5 D(2,1,6,5) 0.039 -DE/DX = 0.0 !
! D6 D(2,1,6,13) 180.0191 -DE/DX = 0.0 !
! D7 D(7,1,6,5) -180.0011 -DE/DX = 0.0 !
! D8 D(7,1,6,13) -0.021 -DE/DX = 0.0 !
! D9 D(2,1,7,8) 0.003 -DE/DX = 0.0 !
! D10 D(6,1,7,8) -179.9559 -DE/DX = 0.0 !
! D11 D(1,2,3,4) 0.0005 -DE/DX = 0.0 !
! D12 D(1,2,3,10) -179.9756 -DE/DX = 0.0 !
! D13 D(9,2,3,4) -180.0089 -DE/DX = 0.0 !
! D14 D(9,2,3,10) 0.0149 -DE/DX = 0.0 !
! D15 D(2,3,4,5) 0.0168 -DE/DX = 0.0 !
! D16 D(2,3,4,11) -179.9931 -DE/DX = 0.0 !
! D17 D(10,3,4,5) 179.9927 -DE/DX = 0.0 !
! D18 D(10,3,4,11) -0.0171 -DE/DX = 0.0 !
! D19 D(3,4,5,6) -0.0062 -DE/DX = 0.0 !
! D20 D(3,4,5,12) -180.0162 -DE/DX = 0.0 !
! D21 D(11,4,5,6) 180.0037 -DE/DX = 0.0 !
! D22 D(11,4,5,12) -0.0063 -DE/DX = 0.0 !
! D23 D(4,5,6,1) -0.0216 -DE/DX = 0.0 !
! D24 D(4,5,6,13) -180.0011 -DE/DX = 0.0 !
! D25 D(12,5,6,1) 179.9883 -DE/DX = 0.0 !
! D26 D(12,5,6,13) 0.0088 -DE/DX = 0.0 !
-
Xác định độ dài liên kết của liên kết O-H:
R13 R(7,8) O-H 0.9426
Xem xét trên Gauss View
Trang 8GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 8
Độ dài liên kết O(7)-H(8)
f Lập bảng các số liệu theo mẫu bên dưới
Tần số (cm-1) Cường độ Tần số (cm-1) Cường độ
Trang 9GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 9
Phổ IR của phenol C 6 H 5 OH
0 20 40 60 80
tanso (cm-1)
Infrared
Trang 10GVHD: PGS.TS Huỳnh Thành Đạt Page 10
0 50 100 150 200 250
tanso (cm-1)
Raman
Xác định tần số dao động hóa trị của nhóm O-H
- Tần số dao động của nhóm O-H là:4196.78 cm-1
Tại tần số này IR có cường độ: 84.0858 và phổ Raman có cường độ: 78.6482 Như vậy phổ IR sẽ có cường độ mạnh hơn phổ Raman