CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Mục lục
Loại 1 Phương pháp lũy thừa 2
A Nội dung phương pháp 2
B Một số ví dụ 3
C Bài tập 8
D Đáp số 9
Loại 2 Phương pháp ẩn phụ 11
A Nội dung phương pháp 11
B Một số ví dụ 11
C Bài tập 17
D Đáp số 18
Loại 3 Phương trình và bất phương trình tích 19
A Nội dung phương pháp 19
B Một số ví dụ 19
C Bài tập 21
D Đáp số 21
Loại 4 Một số phương pháp đặc biệt 22
A Một số ví dụ 22
B Bài tập 24
C Đáp số 24
Trang 2Loại 1 Phương pháp lũy thừa
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cập đến phương pháp cơ bản nhất khi giải phương trình và bất phương trình vô tỷ - phương pháp lũy thừa Sau đây là một số tình huống tiêu biểu:
1 Lũy thừa hai vế phương trình vô tỷ
Trang 3x x x
x x x
Trang 4x x x x 2x23x 1 2x 1
x x
x x
Kết hợp với điều kiện, suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 0
x x x
Trang 5x x
Ví dụ 7 [ĐHA04] Giải bất phương trình 2
20 66 0
x x
Trang 6
55
x x
x x
f x g x nói chung là không tương đương
Vì lý do này mà trong ví dụ nói trên, sau khi thu được kết quả cuối cùng, ta phải thử lại +) Việc quyết định khi nào bình phương hai về của phương trình là quan trọng Trong ví
dụ nói trên, động tác bình phương được thực hiện sau khi chuyển vế Nhờ thế mà sau khi bình phương, ta giản ước được 9x ở hai vế 5
Trang 7Ví dụ 10 Biện luận số nghiệm của phương trình 3
x x
1 1
m m
m m
1
-∞
+ + 0 - 0
f x
f ' x ( )
1 3 -1
Trang 8 1 có hai nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1
m m
m
x x
Trang 9Bài 5 Giải các bất phương trình sau
x x ; 3) 2x 5 x24x ; 3 4) x23x2 x24x 3 2 x25x ; 45) x1 2x 1 3x1; 6) 2 2 2
Bài 8 Giải và biện luận theo m các bất phương trình sau
Trang 10Bài 6 1) m hoặc 01 m : vô nghiệm; 11 m hoặc 0 m : 1
2
12
m x
Trang 11Loại 2 Phương pháp ẩn phụ
A Nội dung phương pháp
Dùng ẩn phụ là một phương pháp thơng dụng để giải phương trình nĩi chung và phương trình vơ
tỷ nĩi riêng Đối với phương trình vơ tỷ, phương pháp này cĩ thể được phân loại như sau:
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một phương trình chỉ chứa ẩn phụ
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một phương trình chứa cả ẩn mới và ẩn cũ
+) Đặt một ẩn phụ để thu được một hệ hai phương trình chứa cả ẩn mới và ẩn cũ +) Đặt hai ẩn phụ để thu được một hệ hai phương trình chứa hai ẩn phụ
thỏa mãnloại
t t
thỏa mãnloại
t t
Trang 12thỏa mãnloại
t t
Trang 13Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 5
t t
* Dễ thấy x là nghiệm của 0 4
* x 0 VT 4 x không phải nghiệm của 1 4
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x 0
t t
Xét 2 : ĐK: x 3
* Dễ thấy x là nghiệm của 1 2
* x 1 VT 2 x không phải nghiệm của 4 2
Trang 14Vậy 1 có nghiệm duy nhất x 1
Ví dụ 4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2 2 2
f x xx Ta có f x 6x12 Ta thấy f x 0 , dấu bằng xảy x
ra x 1 6; f x 6 , dấu bằng xảy ra x x Do đó tập giá trị của hàm 1 f
Điều kiện phương trình f x m * có nghiệm:
o * có nghiệm đường thẳng ym có điểm chung với đồ thị hàm
số y f x
o * có nghiệm m thuộc tập giá trị của hàm số y f x
Trong ví dụ trên, ta dùng điều kiện thứ hai để tìm điều kiện phương trình
có nghiệm Về việc tìm tập giá trị của hàm số y f x , ta có thể dùng khẳng định sau: Nếu f đạt giá trị nhỏ nhất là m tại a , đạt giá trị lớn nhất là M tại b
và f liên tục trên đoạn với hai đầu mút a , b thì tập giá trị của f là m M ;
Trang 15Thay t vào 0 2 ta có
2
x x x22x 1 0 x 1 2 Thay t2 1 x vào 2 ta có
3
12530
56
x t xt
Trang 16Vậy tập nghiệm của 1 là 2; 3
(1) có nghiệm (2) có nghiệm
Trong trường hợp (2) có nghiệm t và 1 t thì: 2
1 2 2 1
Trang 17x x
Bài 2 Cho phương trình 3x 6x 3x6xm
1) Giải phương trình với m 3
2x 4x x 2xm nghiệm đúng với mọi x 2; 4
Bài 5 Giải các PT sau:
Bài 7 [ĐHA07] Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3 x 1 m x 1 24 x2 1
Bài 8 Giải các phương trình:
1) 3
x x 3) 4 x417x 3 4) 32x2 37x2 32x7x 3
Trang 18Bài 10 Giải các phương trình sau
Trang 19Loại 3 Phương trình và bất phương trình tích
A Nội dung phương pháp
Phần này đề cấp đến việc giải phương trình, bất phương trình vô tỷ bằng cách đưa phương trình, bất phương trình cần giải về phương trình, bất phương trình tích
Nhân tử chung có thể thấy ngay hoặc nhận được sau một số phép biến đổi đơn giản Việc sử dụng biểu thức liên hợp đôi khi cho ta lời giải bất ngờ
Về biểu thức liên hợp, ta cũng cần biết:
Biểu thức liên hợp của a b là a b:
Ta thấy cả 2 giá trị 0 và 1 đều thỏa mãn điều kiện để phương trình có nghĩa Vậy tập nghiệm của phương trình là 0;1
Ví dụ 2 [ĐHD02] Giải bất phương trình 2 2
Giải
Trang 20Đk: 2
2x 3x 2 0
122
x x
032
x x x x
x x x x
x x
x
x
x (thỏa mãn điều kiện để 1 1 có nghĩa)
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x 1
Trang 21 ) x (thỏa mãn 5 2 )
Vậy 1 có nghiệm duy nhất x 5
Trang 22Loại 4 Một số phương pháp đặc biệt
x x x