Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015Phân dạng đề thi đại học môn toán từ 2002 đến 2015
Trang 1PHÂN DẠNG
ĐỀ THI ĐẠI HỌC
MÔN TOÁN
(2002 - 2015)
Trang 3Lời nói đầu
Tài liệu nhỏ này giới thiệu Đề thi ĐH môn toán từ năm 2002 (năm đầutiên toàn quốc thi đề chung) đến năm 2015 Các đề thi được phân dạng vàsắp xếp theo các chủ đề lớn:
7 Phương pháp tọa độ trong không gian
8 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
9 Số phức
10 Tổ hợp - xác suất
Ở mỗi chủ đề, đề bài được sắp xếp theo năm thi và có đáp án hoặc hướngdẫn đi kèm giúp bạn đọc dễ theo dõi và kiểm tra kết quả của mình Bạnđọc nên tự làm các đề thi sau đó so sánh với đáp án Để làm được các đềthi này, đòi hỏi bạn đọc cần có một quá trình ôn tập kiên trì và có hiệu quả.Trong quá trình tổng hợp vội vàng, hẳn là sẽ có nhiều thiếu sót Rấtmong nhận được sự đóng góp của các bạn
Hoàng Ngọc Thế
Trang 41 Khảo sát hàm số
1 (A-2002) Cho hàm số
y = −x3+ 3mx2+ 3(1 − m2)x + m3− m2 (1)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.b) Tìm k để phương trình: −x3 + 3x2 + k3 − 3k2 = 0 có 3 nghiệmphân biệt
c) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của hàm số (1)
ĐA: b) − 1 < k < 3, k 6= 0; k 6= 2; c)y = 2x − m2+ m
2 (B-2002) Cho hàm số
y = mx4+ (m2− 9)x2+ 10 (2)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (2) khi m = 1.b) Tìm m để hàm số (2) có ba cực trị
Trang 5ĐA: −1
2 < m < 0
5 (B-2003) Cho hàm số
y = x3− 3x2+ m (5)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (5) khi m = 2.b) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số (5) có hai điểmphân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ
7 (D-2003) Cho hàm số
y = x
2− 2x + 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (6)
b) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số (6) và đường thẳng
dm : y = mx + 2 − 2m cắt nhau tại hai điểm phân biệt
ĐA: m > 1
8 (D-2003) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = √x + 1
x2+ 1trên [−1; 2]
ĐA: max
[−1;2]y =√2; min
[−1;2]y = 0
Trang 69 (A-2004) Cho hàm số
y = −x
2+ 3x − 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (7)
b) Tìm m để đồ thị hàm số (7) và đường thẳng y = m cắt nhau tạihai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (8)
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số (8) tại điểmuốn Chứng minh d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
ĐA: y = −x + 8
3
11 (B-2004) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = ln
2xxtrên đoạn [1; e3]
Trang 713 (D-2004) Cho hàm số
y = x3− 3mx2+ 9x + 1 (9)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (9) khi m = 2.b) Tìm m để điểm uốn của đồ thị (9) thuộc đường thẳng y = x + 1
√20
Trang 817 (A-2006) Cho hàm số
y = 2x3− 9x2+ 12x − 4 (13)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (13)
b) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có 6 nghiệmphâm biệt:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (14)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyếnvuông góc với tiệm cận xiên
b) Gọi d là đường thẳng qua A(3; 20) có hệ số góc là m Tìm m để
d cắt đồ thị hàm số (15) tại 3 điểm phân biệt
ĐA: m > 15
4 , m 6= 24
Trang 9a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (18).
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thịtại M cắt hai trục toạ độ tại A, B sao cho diên tích tam giác OABbằng 1
4.
Trang 10b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến điqua điểm M (−1; −9).
ĐA: y = 24x + 15; y = 15
4 x −
2124
28 (D-2008) Cho hàm số
y = x3− 3x2+ 4 (21)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (21)
b) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ sốgóc k(k > −3) đều cắt đồ thị hàm số (21) tại ba điểm phân biệt
I, A, B đồng thời I là trung điểm AB
Trang 1129 (A-2009) Cho hàm số
y = x + 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (22)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyếncắt Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB cân tại O
ĐA: y = −x − 2
30 (B-2009) Cho hàm số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (23)
b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho phương trình sau có đúng
ĐA: m = ±2
√6
32 (D-2009) Cho hàm số
y = x4− (3m + 2)x2+ 3m (24)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (24) khi m = 0.b) Tìm điều kiện của tham số m sao cho đường thẳng y = −1 cắt đồthị hàm số (24) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
Trang 12ĐA: m = 1
34 (A-2010) Cho hàm số
y = x3− 2x2+ (1 − m)x + m (25)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (25) khi m = 1.b) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số (25) cắt trục hoànhtại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 sao cho
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (26)
b) Tìm giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y = −2x + mcắt đồ thị hàm số (26) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giácOAB có diện tích bằng
√3
ĐA: m = ±2
36 (D-2010) Cho hàm số
y = −x4− x2+ 6 (27)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (27)
b) Viêt phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyếnvuông góc với đường thẳng y = 1x − 1
Trang 13ĐA: y = −6x + 10
37 (A-2011) Cho hàm số
y = −x + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (28)
b) Đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số tại A, B Tiếp tuyếntại A, B có hệ số góc lần lượt là k1, k2 Tìm m để k1+ k2 lớn nhất
ĐA: m = −1
38 (B-2011) Cho hàm số
y = x4− 2(m + 1)x2+ m (29)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (29) khi m = 1.b) Tìm m để đồ thị hàm số (29) có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho
OA = OB, A thuộc trục tung còn B, C là hai cực trị còn lại
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (30)
b) Tìm điều kiện của tham số k để đường thẳng y = kx + 2k + 1 cắt
đồ thị hàm số trên tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách
Trang 14ĐA: min y = 3; max y = 17
3
41 (A-2012) Cho hàm số
y = x4− 2(m + 1)x2+ m2 (31)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (31) khi m = 0.b) Tìm điều kiện của tham số m để hàm số (31) có 3 cực trị là bađỉnh của tam giác vuông
ĐA: m = 0
42 (B-2012) Cho hàm số
y = x3− 3mx2+ 3m3 (32)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (32) khi m = 1.b) Tìm điều kiện của tham số m để hàm số có hai cực tri A, B saocho diện tích tam giác OAB bằng 48
ĐA: m = 2
3
44 (A-2013) Cho hàm số
y = −x3+ 3x2+ 3mx − 1 (34)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (34) khi m = 0.b) Tìm điều kiện của tham số m để hàm số (34) nghịch biến trong(0; +∞)
Trang 15ĐA: m ≤ −1
45 (B-2013) Cho hàm số
y = 2x3˘3(m + 1)x2+ 6mx (35)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (35) khi m = −1.b) Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số (35) có hai điểmcực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
y = x + 2
ĐA: m = 0, m = 2
46 (D-2013) Cho hàm số
y = 2x3− 3mx2+ (m − 1)x + 1 (36)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (36) khi m = 1.b) Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng y = −x + 1 cắt đồthị hàm số (36) tại ba điểm phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (37)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ
M đến đường thẳng y = −x bằng√2
ĐA: M (0; −2), M (−2; 0)
Trang 1649 (B-2014) Cho hàm số
y = x3− 3mx + 1 (38)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (38) khi m = 1.b) Cho điểm A(2; 3) Tìm m để đồ thị hàm số (38) có hai điẻm cựctrị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A
ĐA: m = 1
2
50 (D-2014) Cho hàm số
y = x3− 3x − 2 (39)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (39)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thịtại M có hệ số góc bằng 9
ĐA: M (2; 0), M (−2; −4)
51 (2015) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x
52 (2015) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x+4
xtrên [1; 3]
ĐA: max y = 5; min y = 4
Trang 172 Lượng giác
1 (A-2002) Giải phương trình:
5
sin x +cos 3x + sin 3x
3 (D-2002) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:
cos 3x − 4 cos 2x + 3 cos x − 4 = 0
4 (A-2003) Giải phương trình:
3 + kπ
Trang 18tan2x − cos2 x
2 = 0
ĐA: x = π + k2π; x = −π
4 + kπ
7 (A-2004) Cho tam giác ABC không tù thỏa mãn điều kiện:
cos 2A + 2√2 cos B + 2√2 cos C = 3Tính ba góc của tam giác
10 (A-2005) Giải phương trình:
cos23x cos 2x − cos2x = 0
Trang 1913 (A-2006) Giải phương trình:
2 cos6x + sin6x − sin x cos x
16 (A-2007) Giải phương trình:
1 + sin2x cos x + 1 + cos2x sin x = 1 + sin 2x
ĐA: x = −π
4 + kπ; x =
π
2 + k2π; x = k2π
Trang 2018 (D-2007) Giải phương trình:
sinx
2 + cos
x2
1sin
x −3π2
√3
Trang 21ĐA: x = −π
18 + k
2π3
25 (A-2010) Giải phương trình:
(1 + sin x + cos 2x) sinx +π
Trang 2228 (A-2011) Giải phương trình:
33 (D-2012) Giải phương trình:
sin 3x + cos 3x − sin x + cos x =√2 cos 2x
Trang 2337 (A-2014) Giải phương trình:
sin x + 4 cos x = 2 + sin 2x
Trang 243 Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình
1 (A-2002) Cho phương trình:
log23x +
qlog23x + 1 − 2m − 1 = 0 (40)a) Giải phương trình với m = 2
b) Tìm m để phương trình (40) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh
Trang 256 (A-2003) Giải hệ phương trình:
ĐA: (1; 1), −1 +√5
2 ;
−1 +√52
!, −1 −
√5
2 ;
−1 −√52
(y − x) − log4 1
y = 1
x2+ y2= 25
ĐA: (3; 4)
Trang 2611 (D-2004) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
Trang 2717 (A-2006PB) Giải phương trình:
20 (D-2006) Chứng minh rằng với mọi giá trị a > 0, hệ phương trìnhsau có nghiệm duy nhất:
ĐA: 3
4; 3
Trang 28
23 (B-2007) Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham số m,phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
4; −3r2516
!,
1; −32
Trang 29
28 (A-2008PB) Giải phương trình:
30 (B-2008PB) Giải bất phương trình:
log0,7
log6 x
Trang 30ĐA: x = −2
34 (A-2009NC) Giải hệ phương trình:
(log2(x2+ y2) = 1 + log2(xy)
, (3; 1)
x2 + 1 = 0
ĐA: (1; 1),
2; −32
Trang 314x+ 2x = 3y2
ĐA:
−1;12
41 (D-2010) Giải phương trình:
42x+
√ x+2+ 2x3 = 42+
√ x+2+ 2x3+4x−4
ĐA: (1; 1), (−1; −1), 2√10
5 ;
√105
!, −2
√10
5 ; −
√105
!
Trang 32ĐA: 1
2; −
32
, 3
2; −
12
48 (B-2012) Giải bất phương trình: x + 1 +px2− 4x + 1 ≥ 3√x
ĐA:
0;14
Trang 33ĐA: (1; 1), −1 +√5
2 ;
√5
!, −1 −
√5
2 ; −
√5
Trang 34ĐA: (3; 3)
55 (B-2014) Giải hệ phương trình:
(
(1 − y)√x − y + x = 2 + (x − y − 1)√y2y2− 3x + 6y + 1 = 2px − 2y −p4x − 5y − 3
ĐA: (3; 1), 1 +√5
2 ;
−1 +√52
Trang 355 (B-2003) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 3611 (B-2005) Tính tích phân I =
π2Z
0
sin 2x cos x
1 + cos x dx
Trang 37ĐA: 2 ln 2 − 1
12 (D-2005) Tính tích phân I =
π2Z
0
sin 2xp
Trang 3817 (B-2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường:
y = x ln x, y = 0, x = eTính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trụcOx
0
tan4xcos 2xdx
0
sinx − x
4
dxsin 2x + 2(1 + sin x + cos x)
Trang 3922 (A-2009) Tính tích phân I =
π2Z
ĐA: 14
3 + ln2716
ĐA: −1
3 + ln
32
27 (D-2010) Tính tích phân I =
e
Z 2x − 3x
ln xdx
Trang 40ĐA: e2
2 − 1
28 (A-2011) Tính tích phân I =
π4Z
0
1 + x sin xcos2x dx
ĐA: 34
3 + 10 ln
35
Trang 4133 (D-2012) Tính tích phân I =
π4Z
Trang 4239 (D-2014) Tính tích phân I =
π4Z
0
(x + 1) sin 2xdx
ĐA: 34
40 (2015) Tính tích phân I =
Z 1 0
(x − 3)exdx
ĐA: 4 − 3e
Trang 435 Hình học tổng hợp trong không gian
1 (A-2002) Cho hình chóp chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáybằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SC Mặt phẳng (AM N )vuông góc với (SBC) Tính theo a diện tích tam giác AM N
Trang 44ĐA: R = a√3
2 , d =
a√22
7 (B-2004) Cho chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a Gócgiữa cạnh bên và đáy là góc nhọn ϕ Tính tang của góc giữa hai mặtphẳng (SAB) và (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theoa
8 (A-2006PB) Cho hình trụ tâm đáy là O, O0 Bán kính đáy bằngchiều cao hình trụ và cùng bằng a Trên đường tròn (O) lấý điểm A,trên đường tròn (O0) lấý điểm B sao cho AB = 2a Tính VOO0 AB
ĐA: V = a3√
312
9 (B-2006PB) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB =
SA = a, AD = a, cạnh bên SA vuông góc với (ABCD) Gọi M, Nlần lượt là trung điểm AD, SC Đường thẳng BM cắt đường thẳng
AC tại I Chứng minh hai mặt phẳng (SAC) và (SM B) vuông góc.Tính VAN IB
ĐA: V = a3√
236
10 (D-2006PB) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy Giả sử M, N lần lượt
là hình chiếu vuông góc cuả A lên SB, SC Tính VA.BCM N
ĐA: V = 3a3√
350
11 (A-2007PB) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm SB, BC, CD Chứng minh AM ⊥ BP
và tính V
Trang 45ĐA: V = a3√3
96
12 (B-2007PB) Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a.Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của SA; M, N lầnlượt là trung điểm của AE, BC Chứng minh M N ⊥ BD và tính
ĐA: V = a3
2 ; cos ϕ =
14
15 (B-2008PB) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,
SA = a, SB = a
√
3, (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt
là trung điểm AB, BC Tính VSBM DN và cosin góc giữa hai đườngthẳng SM, DN
ĐA: V = a3√3
3 ; cos ϕ =
√55
16 (D-2008) Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác vuông,
AB = BC = a, cạnh bên AA0 = a√2 Gọi M là trung điểm BC.Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM, B0C
Trang 46ĐA: V = a3√2
2 , d =
a√77
17 (A-2009) Cho chóp S.ABCD, có đáy là hình thang vuông tại A
và D, AB = AD = 2a, CD = a, góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng
600 Gọi I là trung điểm AD Hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùngvuông góc với (ABCD) Tính VABCD
ĐA: V = 3a3√15
5
18 (B-2009) Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có BB0 = a, góc giữa cạnh bên
BB0 và mặt đáy bằng 600, tam giác ABC vuông tại C, \BAC = 600.Hình chiếu của B0 lên (ABC) là trọng tâm tam giác ABC Tính
ĐA: V = 4a3
9 ; d =
2a√55
20 (A-2010) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi
M, N lần lượt là trung điểm AB, AD; H là giao điểm của CN và
DM Đường thẳng SH vuông góc với đáy và SH = a√3 Tính
VS.CDM N và d(DM,SC) theo a
ĐA: V = 5a3√3
24 ; d =
2a√319
21 (B-2010) Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, gócgiữa hai mặt phẳng (A0BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâmtam giác A0BC Tính VABC.A0 B 0 C 0 và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứdiện GABC
Trang 47ĐA: V = 3a3√3
18 ; R =
7a12
22 (D-2010) Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = a.Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là điểm H trên AC sao cho
23 (A-2011) Cho chóp S.ABC, có tam giác BAC vuông cân, AB =
BC = 2a Hai mặt phẳng (SAB)và (SAC) cùng vuông góc với(ABC); M là trung điểm AB, mặt phẳng đi qua SM và song songvới BC cắt AC tại N Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60o Tính
VS.BCN M và d(AB,SN ) theo a
ĐA: V = a3√
3; d = 2a
√3913
24 (B-2011) Cho hình lăng trụ ABCD.A0B0C0D0 có đáy ABCD làhình chữ nhật, AB = a, AD = a√3 Hình chiếu của A0 lên mặtphẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa haimặt phẳng (ADD0A0) và (ABCD) bằng 60o Tính thể tích khối lăngtrụ đã cho và khoảng cách từ điểm B0 đến mặt phẳng (A0BD)
ĐA: V = 3a3
2 ; d =
a√32
25 (D-2011) Cho chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA =3a, BC = 4a Mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy Biết SB =2a√3, [SBC = 30o Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ B đến(SAC)
ĐA: V = 2a3√
3; d = 6a
√77
Trang 4826 (A-2012) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộccạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặtphẳng (ABC) bằng 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC và tínhkhoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a
ĐA: V = a3√7
12 ; d =
a√428
27 (B-2012) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SC Chứng minh SCvuông góc với mp(ABH) Tính thể tích khối chóp S.ABH
29 (A-2013) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,
30 (B-2013) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông gócvới mặt đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảngcách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
ĐA: V = a3√
3
; d = a
√21