1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các dạng bài tập tích phân thường gặp trong đề thi đại học

19 2,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 673,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đổi cận lấy tích phân ta có... Dùng công thức tích phân từng phần với ... Bài 6: Tính thể tích của các vật thể tròn xoay tạo bởi các đường sau khi quay quanh Ox.

Trang 1

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Chủ đề 3: CÁC DẠNG TÍCH PHÂN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Dạng 1: Tích phân các hàm phân thức và hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối

Kỹ thuật phân tích hệ số bất định

Loại 1: 2

1

(A, B tìm theo đồng nhất hệ số)

Loại 2:

2

(A, B, C tìm theo đồng nhất hệ số)

Ví dụ 1: Tính tích phân sau:

3

Giải:

Ta có

4

3

Ví dụ 2: Tính tích phân sau:

1

0

3 1

x

Giải: Phân tích:

2

3

Trang 2

Từ đó suy ra:

Vậy tích phân viết lại dưới dạng

1 0

ln( 1) |

Lại đặt  x 2M(1 x x2 ') N , ta viết được tích phân

1

2

x

 

Vậy ln 2 2

3 3

Bài tập luyện tập

Bài 1: Tính các tích phân sau:

2

1

2

2

12

7x dx x

x

3

1 2 3

16 x

dx x

2 2

0

4)

3

0

2

xx  x dx

1

2 2

1(1 )

dx x

  6)

dx

1

1

dx

Hướng dẫn:

5) Đặt x = tant

2

6)

Trang 3

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Dạng 2: Tích phân các hàm số vô tỷ

Kiểu 1: Đặt ẩn phụ tf x( )

Ví dụ 3: Tính tích phân

2

3

3

dx I

Giải

dx

x

 Khi đó ta có

2

2 1

I

cos

dy

y

Vậy

1

dy

Kiểu 2: Lượng giác hóa

+) Nếu tích phân dạng ( , 2 2)

n

m

cos

+) Nếu tích phân dạng ( , 2 2)

n

m

Ví dụ 4: Tính tích phân sau

3 2

9 

 ( x )

x

Giải:

Đặt x3sintdx3costdt Đổi cận lấy tích phân ta có

Trang 4

 2 3

2

6 6

I

Kiểu 3: Kỹ thuật nhân liên hợp

Ví dụ 5: Tính tích phân

/ 4

/ 4

sin 1

x

Giải

Nhân cả tử và mẫu của biểu thức dưới dấu tích phân với ( 2

1 x  ) ta có: x

2

/4

4

5 5

sin

1

x

+) Tính I5' Đặt x = -t, khi đó ta có:

+) Tính ''

5

I Dùng công thức tích phân từng phần với

Trang 5

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

4

5

4

Vậy I 5 2

Bài tập luyện tập

Bài 2: Tính các tích phân sau:

9)

2

3

1

1

1

dx

1

0 1

2

1

x dx

1 x 1

12)

0

x

dx (x 1) x 1 

1

xdx

2

0

xdx

x2 2 x

15)

2

1

dx

x 2x 1

2

3 0

x 1 dx 3x 1

2 2 2

2

0 1

x dx x

18)

3

0

3

x

dx

  

2 0

2 1

dx x

1 2

2 0

1 4

x dx x

Hướng dẫn:

1 x t 10) Đặt 2

1 x t hoặc x = sint 11) Đặt x  1 t

12) x 1 t, 13) Nhân liên hợp 14) Nhân liên hợp

15) Đặt 2x  16) 1 t 3

18) Đặt x 1 t, 19) Đặt 1 x 2 t 20) Đặt x = 2sint

Dạng 3: Tích phân các hàm số mũ và logarit

Loại 1: Biến đổi và sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản

Trang 6

Ví dụ 6: Tính tích phân

0

2

1 2

x

dx e

Giải:

2

1 2

+) Tính

1

2 1

1

x

+) Tính

1

ln(1 2 ) | ln

x

Vậy 1 1ln 2 1

e

Loại 2: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ 7: Tính tích phân sau: 2

1

ln (2 ln )

e

x dx

Giải:

Đặt 2 lnx t lnx t 2 dx dt

x

Đổi cận: Với x   e t 3

Với x   1 t 2

3

2 2

Ví dụ 8: Tính nguyên hàm 1

(1 x)

x dx

Trang 7

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Giải:

Đặt

x

dt

e

1

1

x x

xe

C xe

1

ln (ln 1)

e

I

 

Giải:

Chia cả tử và mẫu cho x3, ta được:

2

3 3

ln (ln 1)

1

Đặt lnx 1 1 t dt ln2x dx

xx     x

2

e

Loại 3: Sử dụng công thức tích phân từng phần

Ví dụ 10: Tính tích phân sau: 2

1

3 x

0

Ix e dx

Giải:

Trang 8

Đặt

2

1 2

x

 

Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có

1

0

Bài tập luyện tập

Bài 3: Tính các tích phân sau:

23)

ln 2 2

x

x

e dx

e 

 ; 24)

2

1

1 ln

e

x dx x

0

(1 x)

x

e dx e

26)

3

0

2x  4 dx

10 2

1 lg

ln 8

ln 3

e 1.e dx

ln 2

2

0

29) x dx x

ee

2 0

ln 1 x

dx

1 x



e

dx x x x x

x I

1

2 ln 3 ln 1 ln

32)

ln 3 x

x 3

0

e dx

(1 e )

1

3 x

0

x e dx

2 0

1

dx x

35)

1

3 2 ln

1 2 ln

e

x dx

4

1

ln(1 x)

dx

0

2 x 3

1

Hướng dẫn:

Trang 9

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

23) Đặt e x 1 t 27) Dùng công thức từng phần

2

2

v

28) e x 1 t 29) te x 30) xtant

4

31) Kết hợp từng phần và đặt ẩn phụ 32) e x 1 t

33) x2  và dùng tích phân từng phần t 34) dùng từng phần với uln(x 1x2)

35) Đặt 1 2 ln x  t 36) Đặt 1 xt

Dạng 4: Tích phân các hàm số lượng giác

Loại 1: Dùng công thức nguyên hàm hàm số hợp

Ví dụ 10: Tính tích phân

2

2

2

cos

4 sin

x

Giải:

)

1 2

cos

+) Tính I1

Ta có:

0 2

Xét

0

2

2

4 sin

x

x

Trang 10

Đặt x  t dx dt

Đổi cận: Với

Với x   0 t 0

Thay (2) vào (1) I1 0

+) Tính I 2

Ta có:

2

(ln s inx 2 ln 2 s inx )

x

2

2

Vậy 1ln 9

4

I 

Bình luận: Trong tích phân này chúng ta nhận dạng tích phân ( ) 0

a

a

f x dx

(Chứng minh bằng cách đặt x = -t)

Loại 2: Dùng công thức tích phân từng phần

Tính: ( ) lg

b

Trang 11

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Phương pháp:

'( ) ( )

Ví dụ 11: Tính tích phân:

3

2

3

sin cos

x

 

Giải:

Đặt

2

1

sin x

cos os

dx

x

3 3

1 3

3

4 3

I cosx   cosdx  I

Tính I1

I1=

1

 cosdx x  coscosxdx xd(s in )sinx x  ( sin )(d(s in )x x s inx)  ( s inx) (( sin )(x s inx) (s in )s inx)d x

3 3

ln

I

Trang 12

Loại 3: Đặt ẩn phụ

Ví dụ 12: Tính các tích phân sau

a)

2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

4 0

4

sin sin ( s inx cos )

x x

Giải:

a) Ta có:

I =

2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

2

2 0

2 sin cos

1 3sin

dx x

3

tdt

Đổi cận: Với x0 t 1, 2

2

1

0

tdt

t

b)

4

2 0

2

(s inx cos )sinx cos(s inx cos )x dx

4

2 0

2

 

(s inx cos )d(sinx x cos )(s inx cos )x x Đặt s inx cos x t

Đổi cận: Với x  0 t 1

Trang 13

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

Với 2

4

2 2

dt

t

2

1

Loại 4: Dạng tích phân đưa về tanx và cotx

Ví dụ 13: Tính

2 4

3 6

cos

4

x dx

Giải

Ta có:

2

4 6

1 1

1 1

 

cot

cot

x

Bài tập luyện tập

Bài 4: Tính các tích phân sau:

40)

4

2

0

1 sin 2

cos

x

dx x

1 2

0 sin ( )

x

3 2

4

cos

1 sin

x dx x

43)

4

4

0

sin xdx

2

3 0

4 sin (sin cos )

x dx

2 2

0 sin xdx

 

 

 

Trang 14

46)

2

0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

2

6

0

1 cos x sin x cos xdx

6

0

cos 2 sin 3 cos

xdx

49)

2

0

4

0

x dx

1 cos 2x

2 cos x

0

e sin 2xdx

52)

2 4

4

sin cos (tan 2 tan 5)

x

dx

3 2

2 3

0

sin cos

1 sin

dx x

54)

2

3

3

sin sin

cot sin

xdx x

2 sin x cosx 1

dx sin x 2cosx 3 0

1

0

1

x

x

Hướng dẫn:

40)

4 0

tan |

42)

dx

44) Đặt

2

46) Đặt 1 3cos xt 47) Đặt 61 cos x 3  t

48)

2

3

3

 

Trang 15

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

52) Đặt tanx = t

53) 1 sin xt

Dạng 5: Ứng dụng tích phân

Ví dụ 14:

a) Tính diện tích của hình tạo bởi y 4x2,x   y 2 0

b) Tính diện tích của hình tạo bởi y 2x2 và

2

y xx

Giải:

a) Hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là nghiệm của phương trình:

4x2   x 2

2

2 0

   

x x

0

2 2

 

x x

x

x x

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

=

2

2

0

2

2 2

   

(x )

+) Tính I

Đặt x2sintdx2costdt và 4x2  4 4 sin2t 2 1sin2t 2 cos2t 2cost

0

 Icos tdt ( cos )t dt( tsin )t

Trang 16

Vậy S2 (đvdt)

b) Hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là nghiệm của phương trình:

2x2  x22x2 (1)

+) Nếu 2x 2 0x 1 thì (1)2x  2 x22x 2

2 0

4( )

x

(1)2x 2 x 2x 2

2 2 ( )

2

x

x

 Vậy nghiệm của phương trình (1) là x = 0 hoặc x = -2

Diện tích hình phẳng cần tìm là

Ví dụ 15:

a) Tính thể tích tròn xoay sinh bởi các đường sau khi quay quanh Ox:

y 1 2x x 2 y 1

b) Tính thể tích tròn xoay sinh bởi các đường sau

yx ln(1x) ;3 y và x = 1 0

Giải:

a) Hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là nghiệm của phương trình:

Trang 17

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

2

2

0

2

 

x x

x

x x

x

Thể tích tròn xoay cần tính được cho bởi

4

3

+) tính I

 (   )  (  ) 

Đặt x 1 sintdxcostdt

1

2

I   sin tcostdt  cos tdt  cos t dt

2

dtcos td t( ) t sin t

b) Hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là nghiệm của phương trình:

Trang 18

x ln(1x3) 0

3

0

x

x

Thể tích tròn xoay cần tính được cho bởi

Đặt

2

2

3

3

1 3

x

3

0 0

1

x

x

 +) Tính I

1 3

3

0

x

x

Vậy 3ln 2 1

V   (đvtt)

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 trong các đường sau:

a)yx33x và tiếp tuyến với đường cong tại điểm có hoành độ 1

2

x  

b) yxsin

2

4

Trang 19

Chuyên đề độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com

c) y lnx , y 0,x 1,x e

e

    d) y(e1)x, y (e x 1)x

e) y 4x2,x   y 2 0 f) y 2x2 , y x22x 2

g) xy x,   y 2 0,y0

Bài 6: Tính thể tích của các vật thể tròn xoay tạo bởi các đường sau khi quay quanh Ox

a) sin4 os4 , 0, ,

2

x

, y = 0, x =e

Ngày đăng: 07/05/2014, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w