1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các dạng toán trọng tâm về số phức trong đề thi đại học

12 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 330,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ SỐ PHỨC Dạng 1: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức.. Từ đó suy ra tập hợp các điểm biểu diễn cần tìm.. Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường thẳn

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ SỐ PHỨC

Dạng 1: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức

Phương pháp: Giả sử z x yix y, R thay vào giả thiết tìm được một mối liên hệ nào đó

đối với , x y Từ đó suy ra tập hợp các điểm biểu diễn cần tìm

Ví dụ 1: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện sau: 2 3 1

4

 

   1

Giải

Giả sử z x yix y, R   z 2 3i  x 2 y3i; z    4 i x 4 y1i

Giả thiết  1  z 2 3iz  4 ix22y32 x42y12 3x  y 1 0

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường thẳng có phương trình: 3x   y 1 0

Ví dụ 2: TSĐH khối B_2010

Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện sau: z i  1i z  2

Giải

Giả sử z x yix y, R    z i xy1i; (1i z)   x yxy i

Giả thiết  2 2  2  2  2 2  2

diễn của z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính 2

Ví dụ 3: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện sau: z4iz4i 10

 3

Giải

Giả sử z x yix y, R  z 4i xy4i ; z4i xy4i Giả thiết  3 

Trang 2

2 2

9 25

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là elip có phương trình  

9 25

Bài tập: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện sau:

1) z2  i z Đáp số: 4 x2y 3 0

2) TSĐH khối D_2009

z  i Đáp số: x32y42 4

3) z2  z2 6. Đáp số:  

4) 1 z  1 i 2. Đáp số: Hình vành khăn có tâm I  1;1và các bán kính lớn nhỏ lần lượt

là 2 và 1

z i

 

là một số thuần ảo Đáp số: x12y12 5 khuyết đi hai điểm

0;1 ,  2; 3 

Dạng 2: Các bài toán liên quan đến các đại lượng trong số phức ( Phần thực, phần ảo,

môđun )

Phương pháp: Thực hiện các phép tính nhân, chia, cộng, trừ và định nghĩa môđun, số phức liên

hợp để giải quyết bài toán

Ví dụ 1: TSĐH khối A_2010 Tìm phần ảo của số phức z biết :z 2i 2 1 2i

Giải

Suy ra: z 5 2i Vậy số phức z có phần ảo  2

Ví dụ 2: TSĐH khối A, A1_2012 Cho số phức z thỏa mãn :5 

2 1

z i

i z

 

 Tìm môđun của số phức w 1 z  z2

Giải

Trang 3

Giả sử zabia b, R Từ giả thiết bài toán suy ra

2

         

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điiều kiện : z 2z3 1 2i Tính zz2

Giải

Giả sử zabia b, R Ta có: z 2za2b2 2a2bi, giả thiết của bài toán suy ra

3

a

b b

zz   

Bài tập:

1) TSĐH khối A_2010 Cho số phức z thỏa mãn: 1 33

1

i z

i

 Tìm môđun của ziz Đáp số: 8 2

2) TSĐH khối D_2012 Cho số phức z thỏa mãn: 2  2 1 2  7 8

1

i

i

của số phức w  z 1 i

Đáp số: 5

3) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: z 1 i2011i2012 Tìm môđun của ziz

Đáp số: 2

Dạng 3: Các bài toán về phương trình trên tập số phức

3.1: Tìm số phức thỏa mãn một hệ thức cho trước ( không phải là phương trình bậc nhất

và bậc hai thông thường)

Phương pháp: Giả sử zabia b, R biến đổi hệ thức về dạng 0 0

0

A

A Bi

B

, từ

đó tìm được số phức z

Ví dụ1: Tìm số phức z biết: z2z 2 4i  1

Trang 4

Giải

Đặt zabia b, Rz a bi Giả thiết  1 a bi 2a bi  2 4i

2

4

b

b

 

Vậy : 2

4 3

z  i

Ví dụ 2: Tìm số phức z biết: 2  

z  i zi  2

Giải

Đặt zabi   2 2 2

a bRzababi Từ   2 2  

2 ab 2abi 1i a bi(  ) 11 i

ab a b

Vậy: z 3 2i; z  2 3i

Ví dụ 3: Tìm số phức z biết:

4

1

z i

z i

   3

Giải

Giả thiết  

2

2

0

1 1

z

z i

z i

   

 

 Vậy : z 0; z   1

Bài tập: Tìm số phức z biết:

1) 2i z Đáp số: 4 8 4

5 5

z  i

2) z2  Đáp số: z 0 0; 1; 1 3

zz  z  i

3) z2  Đáp số: z 0; 1; 1 3

zzz   i

4) z318 26 i Đáp số: z 3 i

Trang 5

5) z z 3z i   Gợi ý: Đặt 0 zi t , Đáp số: 3 13 ; 3 5

z  i z   i

3.2: Phương trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai

Phương pháp:

 Gọi xyix y, R là căn bậc hai của z a bia b, R thì :

2

xy b

 Xét phương trình bậc hai có hệ số phức Az2Bz C  0  * có biệt thức  B24AC

Nếu  0 thì phương trình  * có hai nghiệm phân biệt : 1

2

B z

A

 

2

B z

A

 

 Với là căn bậc hai của 

Nếu  0 thì phương trình  * có nghiệm kép: 1 2

2

B

A

   Chú ý : Công thức nghiệm trong trường hợp  tương tự như trong tập số thực '

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của mỗi số phức sau :

a)  1 4 3i ; b) 4 6 5i

Giải

a) Giả sử xyix y, R là một căn bậc hai của  1 4 3i , khi đó ta có:

xyi2   1 4 3i

3 2 1

2

x y

x y

y

 



  

Vậy căn bậc hai của 1 4 3i  là  32i

b) Tương tự : căn bậc hai của 4 6 5i là 3 5i

Ví dụ 2: Giải phương trình : 2  

z  i z  i  1

Giải

Ta có  ' 16 1 i263 16 i 63 16 i Gọi xyix y, R là căn bậc hai của '

Trang 6

 

i

, nên phương trình  1 có hai nghiệm

phân biệt :  

1 2



Vậy : z1 5 12i; z2  3 4i

Ví dụ 3: Giải phương trình :

2

1 0 2

z

zz     z  2 Giải

z 0 không phải là nghiệm của phương trình  2 nên ta có:   2

2

2

2

0 2

      

1

z

  , ta có phương trình 2 5 0 1 3

i

y  y   y 

1

 

1

 

Vậy : z 1 i; 1 1

2 2

z   i

Bài tập: Giải các phương trình sau:

1) 4 3 7

2

z i

 

 

Đáp số: z 1 2i ; z 3 i

2 3 i z  4i3 z   1 i 0

Đáp số: z  ; 1 1 5

13

i

z 

(z 3z6) 2z z 3z6 3z 0

Đáp số: z   3 3; z  1 5i

Trang 7

4) z42z33z22z  2 0

Đáp số: z   ; i z  1 i

3.3: Giải phương trình bậc ba f z   0, biết phương trình có một nghiệm thực hoặc một

nghiệm thuần ảo

Phương pháp: Giả sử phương trình có nghiệm thực za ta được f a  , biến đổi hệ thức   0

0

A

A Bi

B

, từ đó tìm được a Ta có: f z   0

0

za MzNzP

Nếu phương trình có nghiệm thuần ảo zbi (bR, b 0) thì cách giải hoàn toàn tương tự

Ví dụ 1: Giải phương trình sau : 3   2  

z  i z  i z  i  1 , biết phương trình có một nghiệm thực

Giải

Giả sử : za (aR)là một nghiệm thực của phương trình  1 Khi đó phương trình  1 

2

a a

  

Phương trình      

2

2

2 2

3 2

z z

 

 

Vậy : z   ; 2 z2i; z 3 2i

Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 3   2  

z  i z  i zi  2 , biết phương trình có một nghiệm thuần ảo

Giải

Giả sử : zbi b, R b,  là một nghiệm thuần ảo của phương trình 0  2 Thay vào phương

2

2

b

2

2

 2

z i

 

 

Trang 8

Vậy : z 2i; z 1 3 i

Bài tập: Giải các phương trình sau:

z  i ziz   , biết phương trình có một nghệm thực i

Đáp số: z  ; z1  ; i z 1 i

z   i z   i zi , biết phương trình có một nghiệm thuần ảo

Đáp số: z 3i ; z 1 2i

2z 5z  3 2 i z   , biết phương trình có cả nghiệm thực và nghiệm phức 3 i 0

Đáp số: z2i ; z 1 i ; 1

2

z  

Dạng 4: Các bài toán về hệ phương trình trên tập số phức

Phương pháp: Giải hệ phương trình trên tập số phức ta thường dùng các phương pháp như :

biến đổi tương đương, phương pháp thế hoặc phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ 1: TSĐH khối D_2010 Tìm số phức z biết: z  2 và z là số thuần ảo 2

Giải

a bRzab zababi Giả thiết của bài toán

1

b

 

Vậy : z 1 i; z  1 i

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau trên tập số phức : 1 2

3

3 2

z z i

 

 

1

2 Giải

Phương trình  1 z2 z13i , thay vào phương trình  2 ta có: z123iz1  3 i 0

;

Trang 9

Bài tập:

1) TSĐH khối B_2009 Tìm số phức z biết: 2  10

25

z z

Đáp số: z 5; z 3 4i

2) Giải các hệ phương trình sau :

a) 1 2

4

5 2

Đáp số: 1

2

3

1 2

 

 

; 1

2

1 2 3

 

 

3 1

9 1

Đáp số: 1

2

2

1 2

 

 

; 1

2

1 2 2

 

 

3) Tìm số phức z biết:

a)

   

Đáp số: z  2 2i ; z  2 i

b)

12 5

4

1 8

z

z

z

 

 

 

Đáp số: z6 17 i ; z6 8 i

Dạng 5: Dạng lượng giác của số phức

Phương pháp:

 Dạng lượng giác của số phức zabia b, R là zr c osi sinvới:

os sin

a c

r b r

,  là một argumen của z

 Nếu z1 r c1 os1i sin1; z2 r c2 os2i sin2 thì:

z zr r c i  ; 1 1    

z r

zr  

 Công thức Moivre (Moa-vrơ) : Với n là số nguyên dương

Cho zr c osi sinz nr ncosni sinn 

Ví dụ 1: Viết các số phức sau về dạng lượng giác

Trang 10

a) z 1 i; b) z  1 3i

Giải

a) Ta có:

2

2 1

2

4 1

sin

2

r a

r b r

b) Tương tự 2 os7 i sin7

3

i z

i

 Tìm

100

z

Giải

(1 3 ) 3

i

100

Vậy : 100 1 3

z    i

Ví dụ 3: Tìm phần thực, phần ảo của 2012 20121

z

1

z z

 

Giải

os i sin

os - i sin

z

Với os i sin

Trang 11

2012 2012 2012 2012

2012 2012

os i sin

z

c

Với os -i sin

2012

2012 2012

os -i sin

z

c

2012

2012

1

z

    Vậy w có phần thực là 1 , phần ảo là 0

Bài tập:

1) Tìm phần thực, phần ảo của các số phức sau:

a)  

10 9

1

3

i

i

Đáp số: Phần thực 1

16

 , phần ảo 0

  Đáp số: Phần thực 0, phần ảo 128

c) z z1 218 với 1 os i sin

zc z2   1 3i Đáp số: Phần thực 0, phần ảo 2 18

2) Cho số phức 7

4 3

n

i z

i

  Tìm n nguyên dương để :

a) z là số thực Đáp số: n4k với kN*

b) z là số thuần ảo Đáp số: n 4k2 với kN*

3) Cho số phức z thỏa mãn : 1

2 cos 67

z z

  Rút gọn biểu thức 2010 20101

z

  Đáp số:2

Dạng 6: Một số bài toán về số phức trong đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ từ năm 2009 đến nay

1) (ĐH khối A_2009) Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2 + 2z + 10 = 0

Tính giá trị của biểu thức A = |z1|2 + |z2|2 Đáp số: A = 20

2) (ĐH khối B_2009)

Trang 12

Tìm số phức z thỏa nãm |z-(2+i)|= 10 và z.z=25 Đáp số: z = 3+4i; z = 5

1) ( ĐH khối D – 2009 ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z  (3 4 )  i  2 Đáp số: Đường tròn có phương trình : x32y42 4 2) (ĐH khối A – 2010, Ban cơ bản )

Tìm phần ảo của số phức z, biết z 2i 2 1 2 i Đáp số: 2

3) (ĐH khối A – 2010, Ban nâng cao )

Cho số phức thoả mãn 1 33

1

i z

i

 Tìm môđun của z iz Đáp số: 8 2 4) ( ĐH khối B – 2010 ) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện z   i  1  i z Đáp số: Đường tròn có phương trình : x2 + (y + 1)2 = 2

5) ( ĐH khối D – 2010 ) Tìm số phức thoả mãn điều kiện z  2 và z2 là số thuần ảo

Đáp số: z1 = 1 + i; z2 = 1 – i; z3 = -1 –i; z4 = -1 + i

a Tìm tất cả số phức , biết: = | | + ̅ Đáp số: z 1 0; 2 1 1

z    i; 3 1 1

z    i

b Tìm môđun của số phức , biết: (2 − 1)(1 + ) + ( ̅ + 1)(1 − ) = 2 − 2 Đáp số: 2

3 6) (ĐH khối B - 2011)

a Tìm số phức , biết: ̅ − √ − 1 = 0 Đáp số: = −1 − √3 ; = 2 − √3

b Tìm phần thực và phần ảo của số phức: = √ Đáp số: = 2 + 2

7) (ĐH khối D - 2011)

Tìm số phức , biết − (2 + 3 ) ̅ = 1 − 9 Đáp số: = 2 −

8) (ĐH khối A, A1 - 2012)

Cho số phức thỏa mãn: ( ̅ )= 2 − Tính môđun của số phức: = 1 + +

Đáp số: | |= √13

9) (ĐH khối B - 2012)

Gọi và là hai nghiệm của phức của phương trình: − 2√3 − 4 = 0 Viết dạng lượng

giác của và Đáp số:: = 2 cos + sin ; = 2 cos + sin

10) (ĐH khối D - 2012)

a Cho số phức thỏa mãn (2 + ) + ( )= 7 + 8 Tìm môđun của số phức = + 1 +

Đáp số: | | = 5

b Giải phương trình: + 3(1 + ) + 5 = 0 Đáp số: = −1 − 2 ; = −2 −

Ngày đăng: 07/05/2014, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w