1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi tuyển tập đề thi đại học môn hóa từ 2007 đến 2012 khối a bgiải chi tiết

96 966 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 24,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi tuyển tập đề thi đại học môn hóa từ 2007 đến 2012 khối a bgiải chi tiết Đề thi tuyển tập đề thi đại học môn hóa từ 2007 đến 2012 khối a bgiải chi tiết Đề thi tuyển tập đề thi đại học môn hóa từ 2007 đến 2012 khối a bgiải chi tiết Đề thi tuyển tập đề thi đại học môn hóa từ 2007 đến 2012 khối a bgiải chi tiết

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐH~ CĐ

2007 bắt đầu thay đổi theo hướng thi trắc nghiệm

Để cung cấp thêm cho các em một tài liệu tham khảo quan trọng cùng những lời khuyên bổ ích trước khi bước vào kỳ thỉ sắp tới, tôi xin cung cấp đáp án chỉ tiết của cá nhân tôi với đề thi tuyển sinh

ĐH~ CĐ năm 2007 môn Hóa học, trước hết là đề thi của khối A (mã đề 930)

HH Đáp án chỉ tiết

Câu 1: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCI vào dung dịch chứa b mol NaCO; đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đkte) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thây có xuât hiện tủa Biêu thức liên hệ giữa V với a, b là:

Đáp án: B

Cho từ từ HCI và Na;CO; —> đầu tiên tạo ra muối acid, tỷ lệ phản ứng 1:1 (các tỷ lệ này đều

nhẩm được trong đầu)

Có khí thoát ra —> HCI dư (a-b) mol

—> đáp án B

Bài này làm trong 20 - 30s

Câu 2: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dan tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe`'/Fe”” đứng trước cặp Ag /Ag):

A Ag”, Fe”, Cu”, Fe

C Fe’, Ag’, Cu”, Fe

Dap an: A

Ag' mạnh nhất —> loại C, D và chỉ cần xét thứ tự Cu?" và Fe?' —> đáp án A

Bài này làm trong 10 - 15s

Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) va hai loai axit

béo Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O= 16)

‘A CysH3;COOH va C)7HysCOOH B Ci;Hạ/COOH và C¡zHạ;COOH

€ C¡;H:yCOOH và C¡:H:¡COOH D C17H33COOH và C¡;H:zCOOH

Đáp án: D

Trang 2

46g = 0,5 mol => M=888 —> M3 gốc acid = 888 — 41 — 44*3 =715 —> M trung bình =

715/3 —> Số C trung bình khoảng = (715 : 3) : 14 (phép tính liên tục, ko cần giá trị trung gian) =

17,0238 —> đáp án B hoặc D

Làm ngược lại: 17 * 14= 714= 715-— I —> đáp án D

(các giá trị 41, 45, 92, 888 là hoàn toàn có thê tính nhâm được nhờ rèn luyện kỹ năng tính)

Bài này làm trong 40 — 60s

Câu 4: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCI, H2SOa, HNO; đựng riêng biệt trong ba lọ bi mat nhãn,

ta dùng thuốc thử là

Bài nay thì đáp án A, C, D đều có thể đúng, nhưng đơn giản nhất là cách nhận biết bằng Cu,

theo đáp án C của Bộ (^^ dĩ nhiên là bài này có vấn đề, và tôi cũng không hài lòng với đáp án này) Bài này làm trong 10-15s

Câu §: Dãy gồm các ion X”, Y” và nguyên tử Z đều có cấu hình eleetron 1s”2s”2p” là:

Đáp án: B (Cái này thì không cần phải nghĩ nhiều)

Bài này làm trong 5-10s

Câu 6: Cho sơ đồ

+ Ca (tử lệ mol 1:1) + NaOH đặc (dư) oa +axit HCL

>

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

Đáp án: D (Bài này cũng không cần phải nghĩ ngợi nhiều)

Bài này làm trong 10-15s

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8.4 lít khí CO›, 1.4 lít khí Nạ (các thể

tích khí đo ở đícte) và 10.125 gam H;O Công thức phân tử của X là (cho H = 1 O = 16)

Dap an: D

Bài này nhìn thoáng qua cũng có thé đoán là đáp án B hoặc D (vừa là kinh nghiệm — c6 2 đáp án

cùng số C, vừa là có thể tính nhằm: 8„4 = 1,4 x 6 — nhờ rèn luyện kỹ năng tính)

Cũng nhờ kỹ năng tính, có thể thấy nCO; < 0,4 (8,96lít) so với nHạO ~ 0,6 (9g = 0,5 mol, 10,8 = 0,6 mol) thì nhỏ hơn khá nhiều —> đáp án D

(Hoặc tính số mol CO;, N;, HO rồi tính tỷ lệ: C : H : N ta có kết quả là đáp án D)

Bài này làm trong 20-30s

Trang 3

Câu 8: Dung dịch HCI và dung dịch CH;COOH có cùng nông độ mol/l, pH của hai dung dich trong ứng la x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiệt, cứ 100 phân tử CH:COOH thì có 1 phân tử điện li)

Dap an: A

Thực ra bài này có thể nhìn thoáng qua cũng thu được đáp án đúng dựa vào suy luận: log100 = 2

—> đáp án A hoặc B, y>x (vì CHạCOOH là acid yếu hơn) —> đáp an A

(hoặc từ độ điện ly, thay vào công thức tính nồng độ, rồi lấy log[H' ] thì cũng sẽ ra kết quả)

Bài này làm trong 10-20

Câu 9: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCI theo tỉ lệ mol 1:1 tao san phẩm có thành phan khối

lượng clo là 45.223% Công thức phân tử của X là (cho H = 1 € = 12 Cl= 35.5)

Dap an: B

Bai nay nếu có kỹ năng tính tốt thì cũng hoàn toàn có thể nhìn ra két qua chi trong 10s

Suy luận: + HCI theo tỷ lệ 1:1 —> anken (loại C), —> sản phẩm có 1 CI— khối lượng 35,5 với

%m = 45, 223 ~ 50% —> Anken ban đầu có M > 36 một chút —> đáp án B (3C = 36)

(hoặc, lấy 35,5 : 0,45223 —> M của hidrocacbon —> suy ra đáp án)

Bài này làm trong 10s — 15s

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe Cu (ti lệ mol 1:1) bằng axit HNO¿, thu được V lít (ở đktc) hôn hợp khí X (gôm NO và NO›) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muôi và axit dư) Tỉ khôi của X đổi với Hạ băng 19 Giá trị của V 1a (cho H= 1, N= 14, O= 16, Fe = 56, Cu= 64)

Dap an: D

Du acid > mudi Fe**

Nhờ kỹ năng tinh có thể nhằm ngay ra hon hop gém 0,1 mol Fe va 0,1 mol Cu > cho 0,5mol e Dùng đường chéo cho hỗn hợp X —> thu được tỷ lệ NO : NO» = 1:1 (nham dugc) hay la x va x mol

Bảo toàn e: 3x +x =0,5 —> x=0,125 mol —> V = 5,6 lít (Tất cả đều có thể tính nhằm được

hoặc đoán được)

Bài này có thể giải trong vòng 30s — 50s

Câu 11: Khi nung hôn hợp các chất Fe(NO:); Fe(OH); và FeCO; trong không khí đến khói lượng không đôi thu được một chât răn là

Đáp án: C Chú ý điều kiện nung “trong không khí”

Bài này chỉ cần 5s-10s

Trang 4

Câu 12: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A eten va but-2-en (hoac buten-2) B 2-metylpropen va but-1-en (hoac buten-1)

€ propen và but-2-en (hoặc buten-2) Ð eten và but-1-en (hoặc buten-1)

khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, N= 14, O= 16 Na = 23)

Bài này có thể giải trong vòng 40 — 60s

Câu 14: Tông hệ sô (các sô nguyên, tôi giản) của tât cả các chât trong phương trình phản ứng giữa

Cu với đung dịch HNO: đặc, nóng là

Dap an: C

Đây là một phản ứng rất quen thuộc trong quá trình học cũng như giải toán (thậm chí một số em

còn thuộc lòng cả hệ số): 1 —4— 1 —2— 2

(Cho dù phải viết phản ứng ra thì cũng rất nhanh)

Bài này có thể giải trong 15-20s

Câ âu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kề tiếp nhau trong dãy đồng đăng, trong đó khôi lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Dot cháy 0.1 mol chat Y, sản phâm khí hấp thụ hoàn toàn vào đung địch Ca(OH)› (du), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C= 12, O = 16, Ca = 40)

Dap an: A

Đây là một bài tập rất rất quen thuộc Ta dễ dàng thấy X, Y, Z là C;Hạ, CsH, va CyHg ma khong cần phải suy nghĩ nhiều (M + 28 =2M —>M=28 —> C;H¿)

0,1C3; —> 0,3CO; —> 30g CaCO; (M = 100 — quá quen thuộc, có thể nhằm được)

Bài này có thê giải trong 10-15s

Trang 5

Câu 16: Cho luong khi Hp (du) qua hén hop cac oxit CuO, Fe203, ZnO, MgO nung 6 nhiét 46 cao

Sau phản ứng hôn hợp răn còn lại là

Dap an: D

SGK đã ghi rõ là H; có thê khử được oxit của các kim loại đứng sau AI trong dãy hoạt động và chúng ta chấp nhận điều này

Bài này có thể giải trong 10-15s

Câu 17: Cho 0.1 mol anđehit X tac dung với lượng dư AgNO: (hoặc Ag:O) trong dung dịch NHạ, đun nóng thu được 43.2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4.6 gam Na Công thức câu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23 Ag = 108)

Dap an: B

Tính nhằm: 43,2/108 = 0,4 mol —> tỷ lệ Andehit : Ag = 1:4 —> Andehit 2 chức —> B hoặc C Tính nhằm: 4,6/23 = 0,2 mol —> tỷ lệ Rượu : Na= 1:2 —> Y có 2 nhóm -OH —> Đáp án B Bài này có thể giải trong 20-30s

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO› Mặt khác, để trung hòa a mol Y

cân vừa đủ 2a mol NaOH Công thức câu tạo thu gọn của Y là

Dap an: A

Từ dữ kiện 1 —> acid đã cho có 2C, từ đữ kiện 2 —> acid đã cho là acid 2 chức —> đáp án A

Bài này có thể giải trong 10-15s

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeSz và a mol CuaS vào axit HNOa (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muôi sunfat) và khí duy nhât NO Giá trị của a là

Dap an: D

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích (tổng điện tích dương = tổng điện tích âm), ta có:

0,12*3 + 4a = 0,24*2 +2a —> a= 0,06 mol

Bài này có thể giải trong 15-20s

Câu 20: Cho m gam tỉnh bột lên men thành ancol (rượu) etylie với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO; sinh ra được hâp thụ hoàn toàn vào dung dich Ca(OH), thu được 550 gam kết tủa và dung dịch

X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m 1a (cho H = 1, C = 12, O = 16,

Ca = 40)

Dap an: A

Trang 6

Từ giả thiết ta có: Ca(HCO;); — l mol và CaCO3 - 5,5 mol —> CO;: 7,5 mol —> Glucose: 3,75 mol —> Tỉnh bột: (180 — 18)*3,75/0,81= 750, trong đó giá trị 180 và 18 là nhằm được hoặc biết từ trước, các phản ứng Hóa học và hệ số hình dung trong đầu

Bài này có thể giải trong 30s — 40s

Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí COs (ở đkte) vào 2,5 lít dung địch Ba(OH)z nồng độ a mol,

thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba= 137)

Dap an: C

Chú ý chỗ “hấp thụ hoàn toàn”, có nghĩa là CO; đã tác dụng hết với Ba(OR);, với CO; — 0,12 mol va BaCO; — 0,08 mol, dé dàng suy ra Ba(HCO;); - 0,02 mol —> Ba(OH);-~ 0,Imol —> a= 0,04

(Trong bài này, giá trị M = 197 của BaCO; là phải biết trước hoặc nhằm được)

Bài này làm trong 20-30s

Câu 22: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH;COOH (đi lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác

dụng với 5,75 gam CzHzOH (có xúc tác H;SO¿ đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các

phan ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H= 1, = 12, O = 16)

Đáp án: D

Dễ dàng nhằm ra X gồm 0,05 mol mỗi chất, hay là 0,1 mol acid —> M trung bình = 53

Chú ý là ở đây, số mol C;H;OH là 0,125 mol nên lượng phản ứng phải tính theo các acid

M=(53 +46 — 18)*0,1*0,8 = 6, 48 (các giá trị 53, 46, 18 là phải thuộc hoặc tính nhằm được)

Bài này có thể làm trong 30-40s

Câu 23: Cho 15.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiệp nhau trong dãy đồng đăng tác dụng hết

với 9.2 gam Na, thu được 24.5 gam chat ran Hai ancol đó là (cho H= 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Dap an: D

Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng

M chất rắn giảm = 15,6 + 9,2 — 24,5 = 0,3g = số mol H được giải phóng = số mol rượu phản ứng

—> M trung bình = 15,6/0,3 = 52 (tính nhằm) —> đáp án D (46 va 60 — nhằm)

Bài này làm trong 30-40s

Câu 24: Cho 4.48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hidrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1.4 lít

dung dịch Br; 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, sô mol Br; giảm đi một nửa và khôi lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H= 1, C = 12)

A C3Hy va CyHg B C2H2 va C3Hs C CoH2 va CyHg D C2H2 va C4He

Dap an: C

Trang 7

Br; chỉ giảm 1⁄2 —> X đã phản ứng hết, Br; dư —> M trung bình = 6,7/0,2 = 33,5 (nhằm) > B hoặc C

—> X: 0,2 mol < Br; phản ứng = 07/2 = 0,35 mol (nhằm) —> C

Bài này làm trong 30 — 40s

Câu 2ã: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H;SO, loãng (dw), thu được dung dịch X Dung dịch X phân ứng vừa đủ với V ml dung địch KMnO; 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

A, CH:CH;COOCH=CH; cùng day dong dang voi CH»>=CHCOOCH;

B CH3CH2COOCH=CH; co thé tring hgp tao polime

€ CH:CHaCOOCH=CH: tác dụng được với dung địch Bra

D CH3;CH2xCOOCH=CH; tae dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và mudi

Câu 28: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NHyCl, (NH4)2COs, ZnSO4, AI(OH)3, Zn(OH}› Số chất trong

dãy có tính chât lưỡng tính là

Dap an: A

4 chat trir NH,Cl, ZnSO,

Bài này làm trong 10-15s

Câu 29: Cho 6,6 gam một andehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO; (hoặc Ag2©) trong

dung dịch NHạ, đun nóng Luong Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO; loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn ctia X la (cho H= 1, C = 12, O = 16)

Trang 8

Dap an: A

0,1 mol NO —> 0,3 mol e trao đổi > 0,3 mol Ag —> 0,15 mol andehit > M = 6,6/0,15 = 44

—> CH;CHO hoặc 0,3 mol HCHO (vô lý, loại)

Bài này làm trong 15-20

Câu 30: Điện phân dung dich CuC]; với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0.32 gam Cu ở catôt

và một lượng khí X ở anôt Hap thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dich NaOH (6 nhiét

độ thường) Sau phản ứng, nông độ NaOH còn lại là 0.05M (giả thiết thê tích dung địch không thay đôi) Nông độ ban đâu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)

Dap an: B

0,005 mol Cu (nhằm) —> 0,005 mol Cl, — 0,01 mol NaOH phan img, trong đó NaOH du = 0,05*0,2 = 0,01 mol —> Cy = 0,02/0,2 = 0,1M

Bai nay lam trong 15-20s

Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bang cách

A cho dung dich HC] dae tac dung voi MnO», đun nóng

B cho F2 day Clz ra khoi dung dich NaCl

€ điện phân nóng chay NaCl

Ð điện phân dung dịch NaC] có màng ngăn

Đáp án: A

Bài này không cần phải suy nghĩ nhiều, 10-15s

Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tỉnh khiết, người ta đun nóng

dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Dap an: A

Bài này cũng không phải suy nghĩ nhiều, 5-10s

Câu 33: O-aminoaxit X chứa một nhóm -NH› Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCI (dư), thu được

13,95 gam muôi khan Công thức câu tạo thu gọn của X la (cho H= 1, C= 12, N = 14, O= 16, Cl =35,5)

Bài này làm trong 15-20s

Câu 34: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AICH Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trang và có khí bay lên B co ket tua keo trang, sau do ket tua tan

C chỉ có kêt tủa keo trăng Ð không có kết tủa, có khí bay lên.

Trang 9

Đáp án: B

Bài này đã quá quen thuộc, cũng không cần giải thích nhiều, làm trong 5-10s

Câu 3ã: Anion X” và cation YỶ đều có câu hinh electron lép ngoài cùng là 3s 3p” Vị trí của các nguyên tô trong bảng tuân hoàn các nguyên tô hóa học là: -

Á X có số thứ tự 18, chu kỳ 3 nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có sô thứ tự 20 chu

kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII): Y có số thứ tự 20, chu

kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm ID)

€ X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VỊ); Y có số thứ tự 20, chu kỳ

4, nhóm HIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu

kỳ 4 nhóm HA (phân nhóm chính nhóm II)

Đáp án: D

Bài này nếu đọc kỹ toàn bộ câu hỏi và đáp án thì rất mắt thời gian, nhưng nếu suy luận một chút thì chọn ngay được đáp án đúng là D vì ngay về đầu tiên chỉ có D đúng với X, do đó không cần quan tâm đến Y (chỉ cần đọc về đầu để tìm mệnh đề đúng với X trước)

Bài này làm trong 10-15s

Câu 36: Dé chứng minh trong phân tử của glueozơ có nhiêu nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH) trong NaOH, dun nong

B Cu(OH); ở nhiệt độ thường

€ kim loại Na

D AgNO; (hoac AgoO) trong dung dich NH3, dun néng

Dap an: B

Bài này làm trong 10-15s

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp Mg, AI vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCI 1M và axit

H;§O/ 0,5M thu được 5.32 lít Hạ (ở đkte) và dung dịch Y (coi thê tích dung địch không đôi) Dung

Bai này giải trong vòng 15-20s

Câu 38: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C;H¡sO tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cầu tạo thu gọn của X là

A, CH;CH(CH;)CH;OH B CH;CH(OH)CH;CH;:

C (CHs);COH D CH:OCH;CH;CH:

Đáp án: B

Trang 10

Tach nước CH¡oO —> C¿H;, trong số các CyHg, ta đã biết but-2-en là có đồng phân hình học (đây là ví dụ điển hình về đồng phân hình học trong SGK cũng như trong các bài giảng và tài liệu tham khảo) > B

Bài này làm trong 10-15s

Câu 39: Phát biêu không đúng là:

.A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO›, lay két tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung

dịch NaOH lại thu được natri phenolat |

B Phenol phan tg voi dung dich NaOH, lay mudi vừa tạo ra cho tác dụng với dung dich HCI lại

C Anilin phan tng voi dung dich HCl, lây muôi vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại

D Axit axetic phan tng voi dung dich NaOH, lay dung dich mudi vừa tạo ra cho tác dụng với khí

CO: lại thu được axit axetic

Bài này làm trong 10-15s

Câu 41: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)›, Fe(OH)›, FesO,, FezO¿, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO¿, Fe;(SO,)›, FeCO¿ lần lượt phản ứng với HNO: đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Dap an: A

Bài này chỉ nhìn vào câu hỏi và đếm, làm trong 10-15s

Câu 42: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HN) (qạc, nóng) —> b) FeS + HySO4 (qc nóng) —*

c) AhO3 + HNOS (aie, néngy > d) Cu + dung dich FeCl; >

e) CH;CHO + H, “> f) glucozo + AgNO; (hoac Ag»O) trong dung dich NH; > g) QOH, + Br, > h) glixerol (glixerin) + Cu(OH), >

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ing oxi hóa - khử là:

Ava, b,c, d,e,h B a, b, c, d, e, g € a, b, d, e, Ê g D a, b, de, fh

Dap an: C

Trang 11

Bài này cũng rất dễ, nếu không nhìn ra ngay được đáp án thì ta cũng có thẻ loại trừ lần lượt theo

“chiến thuật chọn ngẫu nhiên”: không xét a,b (vì đáp án nào cũng có —> hiển nhiên đúng, xét ¢ va d, thấy d đúng —> loại A và B, xét g và h, thấy g đúng —> chọn C)

Bài này làm trong 10-15s

Câu 43: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử elo

phân ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k 1a (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

Tức là cứ 3 mắt xích phản ứng thì có 1 nguyên tử Clo ứng với 1 phan tir Cl,

Bài tập này vốn không hề khó, nhưng mắt thời gian 1 chút trong lúc giải, có thể làm trong vòng

40-60s

Câu 44: Nilon-6.6 là một loại

Dap an: C

Câu này rất dễ, không cần phải suy nghĩ nhiều, chỉ 5s là có kết quả

Câu 4ã: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3.36 lít khí COs, 0,56 lit khí Na (các

khí đo ở đktc) và 3.15 gam HạO Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phâm có muôi

HạN-CH;-COONa Công thức câu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O= 16)

Bài này làm trong 10-15s

Câu 46: Hỗn hợp gồm hidrocacbon X va oxi co ti 1é số mol tương ứng là 1:10 Dot chay hoan toan

hon hop trén thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch HzSO, đặc thu được hôn hợp khí Z có ti

khôi đôi với hiđro băng 19 Công thức phân tử của X la (cho H = 1, C = 12, O= 16)

Dap an: C

Có thể đoán ngay ra với tỷ lệ như vậy —> O; dư, Z gồm O; và CO;, ta dùng đường chéo —> tỷ

lệ 1:1 (nhẩm)

—> x= 10-—(x + y/4), thay x = 3 và x = 4 vào (theo đáp án) —> x= 4, y= 8

Bài này có thể giải trong 20-30s

Trang 12

Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hon hop g6m Fe203, MgO, ZnO trong 500 ml axit H;SO¿ 0,1M

(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muôi sunfat khan thu được khi cô cạn dung địch có khôi lượng là (cho H= 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

Dap an: D

Áp dụng tăng giảm khối lượng: m = 0,05(96 — 16) + 2,81 = 6,81g (toàn bộ phép tính này có thể nhẩm được, từ các giá trị 96; 0,05 đến kết quả của cả phép tính)

Bài này giải trong 15-20s

Câu 48: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chât nóng chảy của chúng là:

A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al

Dap an: D

Các kim loại trước AI

Bài này chỉ cần 5 — 10s

Câu 49: Dãy gồm các chat đều tác dụng với AgNO: (hoặc Ag2zO) trong dung dich NH, la:

A andehit fomic, axetilen, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C andchit axetic, butin-1, etilen D andehit axetic, axetilen, butin-2

Dap an: B

Loại các đáp án có etilen va butin-2

Bài này làm trong 10-15s

Câu 50: Mệnh đề không đúng là:

Á, Fe khử được Cu?” trong dung dich

B ke có tính oxi hóa mạnh hơn CuỶ"

C Fe”” oxi hoá được Cu

Ð Tính oxi hóa của các 1on tăng theo thứ tự: Fc?', H', Cu”, Ag’

Dap an: C

Câu này không cần phải suy nghĩ nhiều, 5 — 10s

Câu ŠL: Khi thực hiện phan tng este hoa 1 mol CH;COOH và 1 mol C;H:OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Đê đạt hiệu suât cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiên hành este hoa 1 mol CH;COOH can sé mol C2H;OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Trang 13

Bài này cần có một chút kiến thức về hằng số cân bằng, giải trong 30-40s

Câu ã2: Cho các chất: HƠN, Hạ, dung dịch KMnO¿, dung dich Bro S6 chat phan tng được với

Rượu không no —> không bền, chuyển hóa thành andehit

Bài này làm trong 5-10s

Câu ã4: Để thu lấy Ag tỉnh khiết từ hỗn hợp X (g6m a mol AbOs, b mol CuO, e mol Ago), người ta

hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2e) mol HNO: được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiệt hiệu suât các phản ứng đêu là 100%)

A 2e mol bột Cu vào Y B 2c mol bột AI vào Y

€ e mol bột AI vào Y Ð e mol bột Cu vào Y

Đáp án: D

Dùng Cu để khử Ag” nên bảo toàn điện tích hoặc bảo toàn e, ta có kết quả là D

Bai nay rat dé dàng giải được trong 10-15s

À Thêm dung dịch kiêm vào muôi dicromat, mudi nay chuyén thành muỗi cromat

B Hợp chât CrqD) có tính khử đặc trưng còn hợp chât Cr(VD) có tính oxi hoá mạnh

€ Các hợp chat CrạO›, Cr(OH)›, CrO, Cr(OH); đêu có tính chât lưỡng tính

Ð Các hợp chât CrO, Cr(OH)› tác dụng được với dung dịch HCI còn CrO› tác dụng được với

Dap an: C

Chỉ có Cr”" mới có tính chất lưỡng tính

Bài này làm trong 5-10s

Cau 56: Co 4 dung dich muôi riêng biệt: CuC];, ZnC]›, FeCl;, AIC] Nêu thêm dung dịch KOH (dư)

rôi thêm tiếp dung dịch NH; (dư) vào 4 dung dịch trên thi s6 chat két tủa thu được là

Dap an: C

Chỉ 1 kết tủa, vì A' và Zn?" có tính lưỡng tính, Cu?" và Zn?' có khả năng tạo phức với NHạ Bài này làm trong 5-10s

Trang 14

ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐĂNG NĂM 2007

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối B, Mã đề 285

Thời gian làm bài: 90 phút

PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):

Câu 1: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung

nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn

hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O=

16)

Phân tích, hướng dẫn giải:

Gọi công thức phân tử của rượu no đơn chức CnH›„,,OH

CnH¿n,¡iOH + CuO —> CnH¿¡O + Cụ + HO

Gọi a là số mol của X =no

—> Khối lượng chất rấn giảm : lóa = 0,32 —> a= 0,02 mol

Hỗn hợp hơi gồm : C;Hạ› O : 0,02 (mol) , HạO : 0,02 (mol)

Câu 2: Các đồng phân ứng với công thức phân tử CạH;gO (đều là dẫn xuất của benzen)

có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng

được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử CạHoO, thoả mãn tính

chất trên là

Trang 15

Phân tích, hướng dẫn giải

Dé chất đó (X) không có phản ứng với NaOH —> X không phải là đồng đẳng phenol ( không có nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân benzen )

Để X tách được nước —> X có dạng C¿Hs-CHạ-CH;-OH , CạH:-CHOH-CH;

n Cs6Hs-CH=CH2 -—> (- CH-CHz- )„

|

CoHs

— Chon D

Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím 4m chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac

B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C anilin, amoniac, natri hidroxit

D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS, tao ra san pham CuO, FezOs và SO; thì một phân tử CuFe§; sẽ

A nhan 13 electron B nhan 12 electron

C nhường 13 electron D nhường 12 electron

Phân tích, hướng dẫn giải

CuFeS, + O2 + CuO + Fe203 + SO)

Sơ đồ cho nhận :

[CuFeS2]°- 13e > Cu? + Fe? + 2§*f

—> Chọn đáp án C

Câu 5: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bang

số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chat, Y chi

có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Trang 16

Phân tích, hướng dẫn giải

Na: z=11, 1s” 2s” 2p°3s!, Na* c6 10e

F:z=9, 1s" 2s? 2p” ,F c6 10e, trong moi hop chất F đều có số oxi hóa là -1

Tổng số e của XY là 20 —> Thỏa mãn

—> Chọn D

Câu 6: Trong các dung dịch: HNO:, NaCl, Na;SOx, Ca(OH);, KHSOu, Mg(NO)›, dãy

gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO;); là:

A, HNO¿, NaCl, NazSO¿ B HNOs, Ca(OH)2, KHSO¿, NazSO¿

€ NaCl, Na;SOx, Ca(OH)» D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Phân tích, hướng dẫn giải

2HNO; + Ba(HCO;); —> Ba(NO); + CO; + 2H;O

NaaSO¿ + Ba(HCO:); —> BaSOx + 2NaHCO3

Ca(OH) + Ba(HCOs)2 > BaCO3 + CaCO; + H2O0

KHSO¿ + Ba(HCO2); —> BaSO¿ + 2CO2 + 2H20

—> Chọn B

C4u 7: Cho 200 ml dung dich AICI; 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al= 27)

Phân tích, hướng dẫn giải

n Aics = 0,2.1,5 = 0,3 mol, Số mol kết tủa nAl(OH)s = 15,6/78 = 0,2 mol

AICI + 3NaOH —> AI(OH)3 + 3NaCl (1)

Al(OH)3 + NaOH —> NaAIO; + H;O (2)

xX x

Sau (1), (2) thu được 0,2 mol chất kết tủa — 0,3 — x = 0,2 —> x = 0,1 mol —> tổng số mol

NaOH tham gia phản ứng là : 0,9 + 0,1 = 1 mol > V = 1/0,5 =2 lit

—> Chọn D

Trang 17

Câu 8: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (c6 dang C,H2,02) mach hé va O2 (số

mol O; gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9°C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là

A.CzH¿O› B.CH;O¿ C CsHs02 D CzH,O;

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi số mol CạHạn O; là x

CuHon O2 + (3n-2)/2 O2 —> n CO; + (n)H;O

n; phản ứng = (3n-2)x/2 —> n o; ban đầu (3n-2)x

Trước phản ứng có : (3n-2)x mol O; và x mol CnHanO;

Hỗn hợp sau phản ứng gồm : O; đư : (3n-2)x/2 , CO; :nx , H;O : nx

Phân tích, hướng dẫn giải

Các đồng phân có thể có của C;H,O; : HCOOCH; , CHạCOOH , HO-CH;-CHO

HCOOCH; + NaOH — HCOONa + CH30H

CH;COOH + Na —> CH:-COONa + ¥%2H2

CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + NaOH

CH3COOH + NaHCO3 —> CH3COONa + CO2 + H20

Trang 18

HO-CH2-CHO + Na + NaO-CH2-CHO + 1/2H2

—> Có 5 phản ứng

—> Chọn B

Câu 10: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2

là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 va 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 va 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SOx4)3 va 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSOx

Phân tích, hướng dẫn giải

Dre = 6,72/56 = 0,12 mol, n nzso4 = 0,3 mol

2Fe + 6HzSO4 —> Fez(SO¿)s + 3SO› + 6H20

Chú ý : Khi đã biết số mol của cả hai chat ban đầu > Tinh theo chất hết

Câu 11: Số chất ứng với công thức phân tử C;H;O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

"Phân tích, hướng dẫn giải

Để có phản với NaOH thì chất đó phải có nhóm OH ở trong nhân benzen :

—> HạC-C¿H.-OH Trong đó CH:- đính vào 3 vị tri octho , meta , para

—> Có 3 đồng phan > Chon C

Trang 19

Câu 12: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dich HNO; (du), thoat ra 0,56 lit (6 dktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32

Phân tích, hướng dẫn giải

No = 0,56/22,5 = 0,025 mol

Khi nung nóng Fe trong không khí thì thu được X gồm : Fe;O; , FezOx , FeO , Fe dư

X + HNO; — Muối Fe(NO;); + Khí NO + H;O

A 42 kg B 10 kg C 30 kg D 21 kg

Trang 20

Phân tích, hướng dẫn giải

Công thức phân tử của Xenlulozo : (CøH¡oO¿)„ hay [CøeH;O›(OH)a]„

[CzH;Oz(OH);]› + 3nHNO: —> [CøH;Oz(ONO2):]›+ 3nH;O

Xenlulozo trinitrat

Dé diéu ché 29,7 gam Xenlulozo trinitrat : n = 29,7/297n = 0,1/n

—> "HNO3 = 3n.0,l/n = 0,3 mol —> m yno3 = 0,3.63 = 18,9

'Vì hiệu suất là 90% —> m woa cần dùng = 18,9.100/90 = 21 gam

Để điều chế 29,7 kg can 21 kg HNO;

—> Chọn D

Câu 14: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dich KOH 6 100°C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCI Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

A 0,24M B 0,48M C 0,4M D.0,2M

Phân tích, hướng dẫn giải

Np = 13,44/22,4 = 0,6 mol, n gcị = 37,25/74,5 = 0,5 mol

3Cl, + 6KOH đun nóng —> KCIO; + 5KCI + 3HyO

Ban đầu 0,6 chưa biết

Trang 21

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi công thức của axit cacboxylic đơn chức đó là : CyHyO;

C,H,O2 + (x + y/4 - 1) O; —> x CO; + y/2 HO

a=0,1

ax =0,3 >x=3, ay/2=0,2 >y=4

>No =(3 + 4/4-1)0,1 =0,3 > V o = 0,3.22,4 = 6,72 lit

— Chon C

Câu 16: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit va glucozo là

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ

€ protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn Phan tich, hướng dẫn giải

Câu 17: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dich HCI (du), thoát ra 0,672 lít khí H; (6 dktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

Vila hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp của nhóm A nên hai kim loại đó là : Ca , Sr

Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng đẻ tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH)=C(CH3)-CH=CH2, CsHsCH=CH)

B CH;=CH-CH=CH;, CsHsCH=CHp

Trang 22

Nếu độn thêm lưu huỳnh vào cao su ta sẽ được cao su lưu hóa

Câu 19: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCI là

Câu 20: Cho cdc chat: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và dimetyl ete (T) Day gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A.T, Z, Y, X B.Z,T, Y, X C.T, X, Y, Z D Y,T, X, Z

Phân tích, hướng dẫn giải

Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào : Liên kết Hidro trong phân tử và khối lượng phân tử

Trong đó liên kết Hidro quan trọng hơn

—> Nhiệt độ sôi của T < Z< Y <X

Câu 21: Hỗn hợp X gồm Na và AI Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (du) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al= 27)

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi số mol của Na, AI là x, y

Xét Thí nghiệm 2 trước : Cho hỗn hợp X vào NaOH dư :

Na + HO —> NaOH + 1⁄2H; (1)

Email: manquang2003@yahoo.com

Trang 23

Al + NaOH + H;O ~> NaAlO; + 3/2 H; (2)

NaOH sinh ra ở (1) thêm vào NaOH dư —> ở phản ứng (2) chắc chắn AI hết

—> Tổng số mol khí H2 thu được là :x/2+3y/2=1/75V_ ()

Thí nghiệm 1 : Cho hỗn hợp X vào nược :

Ở @2) NaOH hết —› Tính H; theo NaOH :

A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam

NaOH + CO > NaHCO;

Khối lượng muối NaHCO; thu được : 0,075.84 = 6,3 gam

Trang 24

Phân tích, hướng dẫn giải

3Cu + 8H* + 2NO; —> 3Cu* + 2NO + 8H20

— NO3- đóng vai trò là chất Oxi héa > NaNO; đóng vai trò là chất oxi hóa

—> Chọn B

Câu 24: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH¿ là 5,5 Nếu đem đun 22

gam este X với dung dịch NaOH (du), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu

gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23)

Phân tích, hướng dẫn giải

Khối lượng phân tử của Este là : 16.5,5 = 88 , Este no đơn chức có công thức

CnHan O› —> 4n + 32 = 88 —> n= 4—> C¿HsO;

2,2 gam este có 2,2/88 = 0,025 mol

RCOOR’ + NaOH > RCOONa + R’OH

—> M muái = 2,05 : 0,025 = 82 > R+ 67 = 82 > R=15 > CH3 —

Este 1a CxHs-COOCH3

— ChonB

Câu 25: Hỗn hợp X chứa NazO, NH/CI, NaHCO: và BaCl; có số mol mỗi chất đều bằng

nhau Cho hỗn hợp X vào H;O (dư), đun nóng, dung dich thu được chứa

Phan tich, hwong dan giải

Na,O + H,0 > 2NaOH

NaOH + NH,Cl > NaCl + NH3+ H2O

Trang 25

NaOH + NaHCO; —> NazCO; + HO

Câu 26: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO; + Fe(NO3)2 — Fe(NOs)3 + Ag]

(2) Mn + 2HCl— MnCh + Hot

Day cdc ion được sắp xếp theo chiều tăng dân tính oxi hoá là

A Mn”, H*, Fe™, Ag* B Ag’, Fe’, H*, Mn™*

C Ag* , Mn**, H*, Fe** D Mn** H*, Ag*, Fe**

Câu 27: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylie Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam

dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Phân tích, hướng dẫn giải

mwaon = 200.2,24/100 = 4,48 gam —> n NaOH = 4,48/40 = 0,112 mol

CnH2n+1COOH + NaOH > CyH2n+1COONa + H20

—> Khối lượng phân tử của axit : 6,72/0,112 = 60 > 14n + 1 + 45 = l4n + 46 = 60

—>n= l — Axít CHCOOH

— Chon A

Câu 28: Cho glixerol (glixerin) phan ứng với hỗn hợp axit béo gom Cy7H3sCOOH va

c¡sHa¡COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Trang 26

Phân tích, hướng dẫn giải

Các trieste được tạo ra từ glixerol và 2 axit C;HazCOOH (RCOOH) và C¡zHạ;COOH

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều ché HNO; tit

A NaNO; và H;SO¿ đặc B NaNO; và H;SO¿ đặc

Phân tích, hướng dẫn giải

Phản ứng điều chế HNO: trong phòng thí nghiệm

2NaNO; + H;SO¿ đặc —> 2HNO; + NaaSO¿

—> Chọn B

Câu 30: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCI, H;SO¿ (loãng) bằng một thuốc thử là

A gidy quỳ tím B Zn Œ AI D BaCO3

Phân tích, hướng dẫn giải

BaCO: : Không có phản ứng vơi NaOH

BaCO; + 2HCI —> BaCh + HạO + COz

BaCO: + H2sO¿ —> BaSO¿Ÿ + CO; + HạO

—> Nhận biết được Cả 3 chất

— Chọn D

Trang 27

Câu 31: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCI, b) CuCla, c) FeCl:, d) HCI có lẫn CuC];

Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Phân tích, hướng dẫn giải

Trường hợp b) Cu tạo thành bám vào Fe tạo thành hai điện cực cùng nhúng trong môi trường điện ly —> Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

Trường hợp d) CuC]; phản ứng trước với Fe tạo thành Cu bám vào Fe —› có hai cặp điện cực , cả hai được nhúng trong môi trường điện ly HCI , CuCb —> Xảy ra hiện tượng ăn mon điện hóa

—> Có hai trường hợp

—> Chọn C

Câu 32: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO¿ và b mol NaC] (với điện cực trơ, có màng ngănxóp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO4” không bị điện phân trong dung dich)

Phân tích, hướng dẫn giải

CuSO, > Cu** + SO,”

Nếu dư CT : a/1 < b/2 -> 2a < b > 2Cl- + 2H;O -> 2OH- + Cl; + H;

Vi trong môi trường kiềm phenoltalein chuyển sang mau hong — CI du

— Chon A

Trang 28

Câu 33: Tron 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH); 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H;SO„0,0375M và HCI 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung

dich X 1a

Phân tích, hướng dẫn giải

Ngaon)2 = 0,01 mol, n waon = 0,01 mol, n naso4 = 0,015 mol, n ni = 0,025 mol

Tổng số mol OH- : 0,02 + 0,01 = 0,03 mol

Tổng số mol của H” : 0,035 mol

Phân tích, hướng dẫn giải

ncoa= 35,2/44 = 0,8 mol

Đốt cháy 0,1 mol X cho không quá 0,8 mol —> X không có quá 8 nguyên tử C > Ca dap

án C, D đều thỏa mãn điều kiện này

Để 1 mol X tác dụng đủ với I mol NaOH -> X chỉ có 1 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân benzen

— Chon C

HO-C¿H¿-CH;-OH + NaOH -› NaO-C,H-CH;OH + H;O

Trang 29

Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIHA (phân nhóm chính nhóm VII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giám dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C d6 4m điện giảm dần, tính phi kim tang dan

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 36: Để thu được AlsO› từ hỗn hợp Al;Os và FezOa, người ta lần lượt:

A dùng khí H; ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (du)

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCI (dư)

C dùng dung dich NaOH (du), dung dịch HCI (dư), rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH (du), khí CO; (dư), rồi nung nóng

Câu 37: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO¿ Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

C3H6(OH)2

Phân tích, hướng dẫn giải

ncoạ =0,15 mol,no; =0,175 mol

Trang 30

Câu 39: Cho cdc chat: etyl axetat, anilin, ancol (rugu) etylic, axit acrylic, phenol,

phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Phenyl amoni clorua : CsHs-NH3Cl

p—Crezol : p— Metyl - CeHạ - OH

—> Chọn đáp án C

Câu 40: Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 IM thoát ra VI lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 IM và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa VI và V2 là (cho Cu = 64)

Phân tích, hướng dẫn giải

Trường hợp 1 :nc„ =0,06 mol, n yNo3 = 0,08 mol

Trang 31

Trường hợp 2 : n cụ = 0,06 mol , n yNo3 = 0,08 mol , n y2S04 = 0,04 mol

> Tổng số mol H+ : 0,18 mol, số mol NO; : 0,08 mol

3Cu + 8H' + 2NO; -›> 3Cu”+2NO+4H;O

—> Thể tích khí thu được : Vạ = 0,04.22,4 = 8,96 lít

— V›=2V¡

—> Chọn B

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO; va c mol

HO (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A no, đơn chức B không no có hai nói đôi, đơn chức

C không no có một nối đôi, đơn chức D.no, hai chức

Phân tích, hướng dẫn giải

Xét 1 nhém Andehit : R-C*'HO + AgoO —> R-CÌOOH + 2Ag

CT-2e > Cc?

Vi 1 nhóm -CHO cho 2 e nên theo giả thiết —> anđehit chỉ có 1 nhóm CHO

Gọi công thức phân tử của andehit là C,HyO

C;H/O + O¿ —> x CO¿ + y/2 HO

Theo giả thiết :coa=ax=b

nH2o = ay/2=c b=a+c->ax=ay/2 +a-—> y=2x— 2

— Cx Hox20 —> Anđêhít không no đơn chức có 1 nói đôi trong gốc Hidrocacbon

— Chon C

Email: manquang2003@yahoo.com

Trang 32

Câu 42: Phát biểu không đúng là

A Dung dich fructozo hoa tan duge Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tac H+, to) có thể tham gia phan ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Phân tích, hướng dẫn giải

B : Thủy phân saccarozo tạo ra : 1 gốc glucozo + 1 gốc fructozo

Thủy phân mantozo tạo ra 2 gốc glucozo

A HCOOC,Hs va CH;COOCH B C;H:COOC;H: và CạHzCOOC2H:

C C;H5COOCH: và HCOOCH(CH;); D HCOOCH2CH2CH3 va CH3COOC>Hs Phan tich, hwong dan giải

A dung dich phenolphtalein B nước brom

Trang 33

Phân tích, hướng dẫn giải

Anilin + 3Bra—> 2,4,6 - Tribrom - anilin }+ 3HBr

(1) Fe + 2HCI —>FeCl; + Hạ

(2) 2NaOH + (NH¿);SO¿ —>NazSO¿+ 2NH: + 2H2O

(3) BaCb + Na;COa —>BaCOs + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H20 + FeSO, —>Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazo là

A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (2)

Phan tich, hwong dan giải

(2) 2NaOH + (NH4)SO4— Na2SO,q + 2NH3 + 2H2O

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rugu etylic

Phân tích, hướng dẫn giải

CH;-COOCH;-CH;: + H;O — CH3-COOH (Y) + CH:-CH;OH (X)

CH3-CH20H (X) + O2 men giấm —› CHạCOOH (Y) + HO

—> Xà rượu etylic CH3-CH2OH : Etyl etylic —> Chọn D

Trang 34

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn =

65)

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi số mol của Zn, Fe là x, y —> khối lượng của hỗn hợp ban đầu : m = 65x + 56y

Câu 48: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H»SO, đặc nóng (dư), thoát

ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO; (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

Phân tích, hướng dẫn giải

Trang 35

Câu 49: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Công thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi công thức phân tử của andehit là

R-CHO +1⁄2O; ->› R-COOH

Phân tích, hướng dẫn giải

Gọi công thức phân tử của ankan là CaHan„z

Trang 36

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐH~ CĐ

KHOI A NAM 2008 — MA DE 794

L Đáp án chỉ tiết:

PHAN CHUNG CHO TẮÁT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

Câu 2: Cho các chất: AI, AlzO;, AlxSO¿);, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NHy)2COs 86 chat đều phan

ứng được với dung dịch HCI, dung dịch NaOH là

Dap an: D

Câu này cũng không cần nhiều thời gian, chỉ cần đọc đề bài, đánh dấu qua từng chất rồi đếm,

hoặc loại trừ Al;(SO¿); và KạSO¿, 10-15s

Câu 3: Hấp thụ hoàn toan 4,48 lít khí CO; (ở đkte) vào 500 mÌ dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,LM

và Ba(OH); 0.2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Dap an: A

nCO, = 0,2 mol (nhằm), nOH' = 0,25 mol (nhằm: (1+2*2)/2 = 2,5 — 0,25) —> 0,05 mol CO;Z

và 0,15 mol HCO;' (nhằm — bảo toàn C + bảo toàn điện tích âm) —> 0,05 mol Ba?" bị kết tủa —> 9,85g (nham)

Bai nay lam trong 15-20s

Câu 4: Dé hoa tan hoan toan 2,32 gam hén hợp gém FeO, Fe,O, va FeO; (trong dé sé mol FeO

bang s6 mol Fe,Os), cân dùng vừa đủ V lit dung dich HCI 1M Gia trị của V là

Dap an: C

Ngeo = nFe;O; —> xem hỗn hợp đã cho là 0,01 mol Fe;O, (M = 232 da quen thuéc) > dap an C (tỷ lệ Fe,O, : HCl = 1:8 cing rat quen thuộc, hoặc nhằm nhanh: Fe,O,: 0,4mol 07 —> 0,8 mol H+)

Trang 37

Bài này làm trong 10-15s

Câu §: Cho Cu và dung dich H2SO, loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy

thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dich NaOH thi

có khí mùi khai thoát ra Chât X là

Á tre B amoni nitrat C amophot D natri nitrat

Dap an: B

Dit kién 1 > c6 gdc NO,

Dit kién 2 > c6 géc NH,"

Bài này làm trong 5-10s

Câu 6: Phát biểu không đúng là: -

.\ Trong dung dịch, H:N-CH;-COOH còn tôn tại ở đạng ion lưỡng cực HạN”-CHạ-COCƠ

B Aminoaxit là những chat ran, két tinh, tan t6t trong nước và có Vị ngọt

€ Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl „

D Hợp chất HạN-CHa-COOH;N-CH: là cste của glyxin (hay glixin)

Đáp án: D

Câu này khá đơn giản, chỉ cần đọc lần lượt từng đáp án là chọn được đáp án đúng Thậm chí,

đáp án D với nội dung ngắn hơn thường được đọc trước tiên (theo tâm lý thông thường của học sinh) (D là muối amoni hữu cơ, không phải este)

Cau nay 5-10s

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

.\ nhiệt phân KCIO› có xúc tác MnO¿ B nhigt phan Cu(NO3)2

C dién phan nude D chưng cât phân đoạn không khí long

Dap an; A

Câu này khá đơn giản, 5-10s

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng tác dung voi CuO (dw) nung nóng, thu được một hỗn hợp rin Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi

so với H; là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgzO (hoặc AgNO;) trong dung dịch

NH; dun nong, sinh ra 64,8 gam Ag Gia tn cuam la

Trang 38

Trong phản ứng oxh RCHOH -> RCHO + H;O, tỷ lệ mol là 1:1:1 Do đó

My =—— 27,5, —> Mazzwa =37 —> có HCHO và CH;CHO với ty 16 1:1, nay = 0,6 mol —> ban đầu có 0,2 mol rượu, m = 0,2 * (37+2) = 7,8g (tất cả đều có thể nhằm nhanh được) Bài này cần 40-60s

"âu 9: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử CyH¡o là

Đáp án: D

Câu này khá dễ, chắc bạn nào cũng nhớ và làm đúng: 3 xylen + etylbenzen

Bài này làm trong 5-10s

Câu 10: Trộn lẫn V ml dung địch NaOH 0.01M với V ml dung dich HCl 0.03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 11: Dun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H› (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều k n nhiệt độ,

Ap suat) Ngung tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H; có số mol bằng số mol Z đã

phản ứng Chất X là andehit

A không no (chứa một đôi C=C), hai chức

B không no (chứa một nỗi đôi C=C), đơn chức

€ no, hai chức

Ð no, đơn chức

Dap an: C

Dữ kiện 1: phân tích hệ số —> thể tích khí giảm = thẻ tích H; phản ứng —> tỷ lệ:1:2

Dữ kiện 2 —> Rượu Z là rượu 2 chức

Câu này quá dễ, chỉ cần 5s

Trang 39

"âu 13: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam AI và 5,6 gam Fe vao 550 ml dung dịch AgNO› IM Sau khi các phản ứn; ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế

điện hoa: Fe" /Fe™ dimg trước Ag'/Ag)

Dap an: C

Câu này cũng khá dé, Al — 0,1mol và Fe — 0,1 mol (nhằm) khi tác dụng véi Ag* c6 thé cho téi

da 0,6mol e trong khi Ag” chỉ có 0,55 mol —> Ag' bị khử hết, m = 0,55*108 = 59,4g

Câu này cần 15-20s

Câu 14: Este X có các đặc điểm sau:

hoàn toàn X tạo thành CO; và H;O có số mol bằng nhau:

c chất Y (tham gia phản ứng trắng gương) và chất Z (có

tử cacbon trong X)

số nguy én tử cacbon băng một nửa số nguy:

Phat biéu không đúng là:

A Chat X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan võ hạn trong nước

C Dun Z voi dung dich H2SO, dae o 170°C thu duge anken

D Dét cháy hoàn toàn I mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO› và 2 mol H;O

Đáp án: C

'Y có khả năng tráng gương —> Y là HCOOH hoặc một aldehyde

- Y la HCOOH — Ruou Z là CH3;0H —> tách nước không thé ra anken

- Y làaldehyde —> Rượu ban đầu không no —> tách nước cũng không thể ra anken

(các đáp án còn lại đều đúng hoặc chưa chắc sai)

Câu này cần 20-30s

Câu lễ: Khi điện phân NaC] nóng chảy (điện cực trợ), tại catôL xây ra

.À sự khử lon Na" B sự khử ion CT € sự oxi hoá ion CT D su oxi hoa ton Na’ Dap an: A

Catot (chỗ của cation —> Na”, loại B va C)

Câu này quá dễ, 5-10s

Câu 16: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol va axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dich NaOH 0,1M Cé cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 6,84 gam B 4,90 gam C 6,80 gam D 8,64 gam

Dap an: C

Áp dụng phương pháp tăng — giảm khối lượng: m = 5,48 + 22*0.06 = 6,8g

Câu này cần 15-20s

Trang 40

Câu 17: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgzO (hoặc AgNO;) trong dung dich NH, dun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toan m gam Ag bang dung dich

HNO; dic, sinh ra 2,24 lit NO» (san phẩm khử duy nhất, ở đkte) Công thức của X là

Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2HsOH, C2H¢, CH3COOH B C2H¢, C2HsOH, CH;3CHO, CH3;COOH

€ C:H¿, CH:CHO, C2H:OH CH:COOH D CH:COOH., C;H,, CH:CHO, C;H:OH

Dap an: C

Câu này cũng rất dễ, chỉ cần 5-10s

Câu 20: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe;O; và Fe;O, phản ứng hết với dung dịch HNO; loãng (dư), thu được 1.344 lít khí NO (san phâm khử duy nhất, ở đkte) và dung dịch X Cô cạn dung địch X thu được m gam muỗi khan Giả trị của m là

Dap an: D

Đây là “Bài toán kinh điển” quá quen thuộc, để cho nhanh, ta áp dụng công thức tính đã nêu

trong bài giảng “Đánh giá đầy đủ hơn ý nghĩa của phương pháp ghép an số”:

wo = 0,06 mol (nhằm) —> 0,18 mol e trao đôi

Me = 0,7*11,36 + 5,6 *0,3 = 8,96g hay 0,16 mol —> mFe(NO;); = 38,72g

Ngày đăng: 17/03/2015, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w