1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

PHÁT TRIỄN kỹ NĂNG đào tạo

59 4,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 7,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Mô tả được các bước đào tạo thành công Nhận định các cách học khác nhau của người trưởng thành & áp dụng các phương pháp đào tạo phù hợp Hoạch định và tổ chức thành công các khóa đào tạo Biết cách mở đầu bài trình bày NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Mục tiêu Nội dung Giới thiệu về đào tạo Phân tích nhu cầu đào tạo Chuẩn bị đào tạo Kỹ năng và phương pháp đào tạo Đánh giá đào tạo Kết luận và giải đáp thắc mắc

Trang 2

Để thu được kết quả tốt nhất từ buổi học

này, bạn hãy:

 Tham gia tích cực và nhiệt tình

 Lắng nghe mọi người

 Đóng góp ý kiến và chia sẻ kinh nghiệm

 Hỏi lại những gì bạn không hiểu

 Khóa chuông điện thọai để tôn trọng sự tập trung của người khác

Trang 3

khóa đào tạo

• Biết cách mở đầu bài trình bày

Trang 4

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

1 Mục tiêu

2 Nội dung

3 Kết luận và giải đáp thắc mắc

Trang 5

GIỚI THIỆU VỀ ĐÀO TẠO

• Định nghĩa đào tạo

• Chu trình đào tạo

• Tiến trình học

Trang 6

có mục tiêu => phát triển và hoàn thiện

nhân viên

Trang 7

Chu trình đào tạo

Đánh giá

Phân tích nhu cầu

Lập kế họach & Thiết kế cách tiếp cận

Thực hành Đào tạo

Phát triển Các tài liệu đào tạo

Trang 8

Để hoàn thành tốt vai trò của một giảng viên,

bạn phải trang bị cho mình những gì?

Kiến

thức

Thái độ

Kỹ

năng

Sự nhạy cảm

Tính trung thực

Trang 9

Kỹ năng vá kiến thức cần hoàn thiện

Tin tưởng khi áp dụng

Tạo quan tâm, truyền đạt lợi ích việc đào tạo

Tạo hứng khởi trong đào tạo

Trang 10

PHÂN TÍCH NHU CẦU ĐÀO TẠO

Trang 11

NGUYÊN NHÂN HÀNH VI CỦA CON

NGƯỜI

Tại sao nhân viên của bạn không hoàn

thành công việc

Trang 12

CÁC KỸ NĂNG CẦN THIẾT CHO CÔNG

VIỆC

Trang 13

CÁC KỸ NĂNG CẦN THIẾT CHO CÔNG

VIỆC

Trang 14

PHÂN TÍCH NHU CẦU ĐÀO TẠO

Giai đoạn 1: Xác định nhu cầu đào tạo

Giai đoạn 2: Phân tích nhu cầu đào tạo

Trang 15

QUY TRÌNH PHÂN TÍCH NHU CẦU ĐÀO

TẠO

Trang 16

QUY TRÌNH PHÂN TÍCH NHU CẦU ĐÀO

TẠO

Trang 18

8 LOẠI TRÍ THÔNG MINH

Trí thông minh toán học

Trí thông minh hình học

Trí thông minh âm nhạc

Trí thông minh vận động

Trang 19

8 LOẠI TRÍ THÔNG MINH

Trí thông minh bản thân

Trí thông minh con người

Trí thông minh tự nhiên

Trí thông minh ngôn ngữ

Trang 20

GIAI ĐOẠN ĐÀO TẠO

LỰA CHỌN VÀ THỰC HIỆN

W HY W HAT W HO

W HEN W HERE W HICH

HO W

Trang 21

GIAI ĐOẠN ĐÀO TẠO LỰA CHỌN VÀ ĐÁNH GIÁ

Trang 22

Xác định học viên

Sắp xếp chỗ ngồi nơi trình bày Cách bố trí phòng

Các dụng cụ trực quan

Chuẩn bị tài liệu

CHUẨN BỊ ĐÀO TẠO

Trang 23

XÁC ĐỊNH HỌC VIÊN

Lĩnh vực chuyên môn của học viên

Mối liên hệ giữa học viên vớùi chương trình đào tạo

Thông tin chung của học viên

Trang 24

SẮP XẾP CHỖ NGỒI, NƠI TRÌNH BÀY

Kiểu hình chữ nhật

Kiểu vòng tròn

Kiểu lớp học

Kiểu bàn tròn Kiểu hình chữ U

Kie åu x

ươn g ca

ù

Trang 25

CÁCH BỐ TRÍ PHÒNG

KIỂU HÌNH CHỮ U, HÌNH CHỮ NHẬT

Thuận lợi

•* Mọi người có thể nhìn thấy

• người trình bày

•* Người trình bày có thể di

• chuyển giữa khán giả

•* Khuyến khích đối thoại với

• người trình bày

•* Tốt khi sử dụng các dụng

• cụ trực quan

Bất lợi

•* Khó cho việc thảo luận

• của các nhóm nhỏ

•* Giơiù hạn số lượng

•người tham dự

Trang 26

KIỂU HÌNH XƯƠNG CÁ

Thuận lợi

•* Mọi người có thể nhìn thấy

• được các dụng cụ trực quan

•* Người trình bày được tập trung

• chú ý

•* Người trình bày có thể di

• chuyển đến các nhóm

Bất lợi

•* Không tạo nên sự tiếp

• xúc giữa các nhóm

CÁCH BỐ TRÍ PHÒNG

Trang 27

KIỂU TẬP HỢP BÀN TRÒN, VÒNG TRÒN

Thuận lợi

• thành viên và các nhóm

•* Người trình bày được tập trung

• chú ý

•* Tạo được không khí thân mật

Bất lợi

•* Khó kiểm soát các đối

• thoại ngoài lề

•* Mất nhiều thời gian vì

• các cuộc đối thoại, thảo

• luận giữa các nhóm

CÁCH BỐ TRÍ PHÒNG

Trang 28

BẢNG FLIP CHART

-Chỉ hiệu quả với các nhóm nhỏ

- Có thể tạo vẻ không chuyên nghiệp

-Giá rẻ,dễ dàng chuẩn bị

-Linh động sử dụng-Thuận tiện

theo dõi và thảo luận

-Ghi lại các ý kiến đóng góp từ

khán giả

LỢI THẾ BẤT LỢI

DỤNG CỤ TRỰC QUAN

Trang 29

BẢNG VÀ CÁC DỤNG

- Giá rẻ, dễ dàng chuẩn bị

- Dùng chung với hệ thống đèn

phòng

-Thuận tiện cho việc theo dõi

- Khuyến khích sự tham giả

khán giả

LỢI THẾ BẤT LỢI

DỤNG CỤ TRỰC QUAN

Trang 30

-Có sẵn hiệu ứng chuển động

và âm thanh

-Linh động sử dụng và dễ dàng

thay đổi

-Tiện lợi di chuyển

LỢI THẾ BẤT LỢI

DỤNG CỤ TRỰC QUAN

Trang 31

-Tốn kém để tạo phim có chất lượng

- Những phim đầu tư kém tạo vẽ không chuyên nghiệp

-Là phương tiện truyền thông

hiệu quả nhất, dễ sử dụng

-Công cụ hướng dẫn tốt

-Truyền tải tốt những ý tưởng

phức tạp, tăng hiệu ứng hình ảnh

-Có thể sử dụng với bất kỳ nhóm

LỢI THẾ BẤT LỢI

DỤNG CỤ TRỰC QUAN

Trang 32

TẦM QUAN TRỌNG

Để lại ấn tượng lâu dài

Tạo ảnh hưởng mạnh

Chứng minh ý tưởng rất tốt

Giúp người trình bày có thời gian thư giãn

Trang 33

KHÔNG NÊN

•Lạm dụng dụng cụ trực quan

•Chỉ dùng một màu sắc

•Quay lưng với người nghe

•Để người nghe thấy dụng cụ trực quan trước khi trình bày

Trang 34

Đừng đưa nhiều thông tin vào một

biểu đồ Điều này làm người nghe khó hiểu

và sẽ gây mất hứng thú

Trang 35

TRÌNH BÀY NỘI DUNG THÔNG TIN

Đồ thị số:

MONTHLY CUMULATIVE TOTALS

Accepts Volume Returns Amount

MONTHLY CUMULATIVE TOTALS

Accepts Volume Returns Amoun t

2661 5028 5689 2458

NÊN

Trang 36

TRÌNH BÀY NỘI DUNG THÔNG TIN

Sơ đồ chữ:

HOW TO ORGANISE YOUR

PRESENTATION

Dụng cụ trực quan là một phần không thể

thiếu cho hầu hết các bài trình bày, đặc biệt

đối vớ các bài trình bày về kỹ thuật.Các kỹ

sư và các nhà nghiên cứu cho rằng dụng

cụtrực quan rất quan trọng trong việc trình

bày các kết quả học tập và dự án

Trang 37

LỰA CHỌN ĐỒ THỊ VÀ BIỂU ĐỒ

Tỉ lệ:

COMPANY EXPENDITURES

- Thể hiện sự so

sánh theo tỉ lệ %

- Thường dùng biểu

đồ tròn hoặc đồ thị

66 % Marketing

30%

Sale

15

%

Trang 38

Auto sales in millions of dollas in

2008

-Thể hiện cách so

sánh hoặc sắp xếp vị

trí của các đơn vị

-Biểu đồ thường

chiều cột hoặc

20 40 60 80 100

1st Qtr

2nd Qtr

3rd Qtr

4th Qtr

East West North

LỰA CHỌN ĐỒ THỊ VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 39

Thời gian:

-Thể hiện sự thay đổ

trong một thời điểm.

- Thường dùng biểu

đồ cột hoặc biểu đồ

tuyến

0

100 10

1986 1987 1988

LỰA CHỌN ĐỒ THỊ VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 40

Tần số:

-Thể hiện số lượng

các đơn vị trong các

dãy số khác nhau.

-Thường dùng biểu

đồ cột và biểu đồ

100 10

60 70 80

LỰA CHỌN ĐỒ THỊ VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 41

Sự tương quan:

-Thể hiện mối liên hệ

giữa các biển số.

-Thường dùng biểu

đồ thanh và điểm

0

100 10

60 70 80

LỰA CHỌN ĐỒ THỊ VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 42

VỊ TRÍ ĐẶT DỤNG CỤ TRÌNH BÀY

Dụng cụ trực quan bị che khuất

Trang 43

MÀN HÌNH ĐẶT GÓC 45º TRƯỚC KHÁN GIẢ GIÚP

NGƯỚI TRÌNH BÀY ĐỨNG Ở VỊ TRÍ TRUNG TÂM

NÊN

VỊ TRÍ ĐẶT DỤNG CỤ TRÌNH BÀY

Trang 44

NGƯỜI TRÌNH BÀY HƯỚNG VỀ DỤNG CỤ TRỰC QUAN

Trang 45

NGƯỜI TRÌNH BÀY HƯỚNG VỀ KHÁN GIẢ

NÊN

VỊ TRÍ ĐẶT DỤNG CỤ TRÌNH BÀY

Trang 46

CHUẨN BỊ TÀI LIỆU

Thành phần tối thiểu của một giáo án:

Nội dung được trình bày

Thời lượng từng phần

Các hoạt động của người học, và người dạy Các tài liệu hỗ trợ (handout)

Phương pháp

Trang 48

KỸ NĂNG QUAN SÁT

• Điều chỉnh phương pháp đào tạo

• Tìm người trả lời câu hỏi

• Thể hiện sự quan tâm

Trang 49

KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI

• Câu hỏi đóng

• Câu hỏi mở

Trang 52

Giọng nói – Âm lượng

• Chỉnh âm lượng theo:

Trang 53

Giọng nói – Cao độ

• Cao: đặt câu hỏi

• Vừa: trình bày câu phát biểu

• Thấp: lập lại thông tin đã trình bày

Trang 55

Giọng nói – Tạm dừng

& Im lặng

• Sự dừng tạm thời khi nói

• Giá trị của sự im lặng

Trang 56

Giọng nói – Phát âm chuẩn & rõ ràng

• Tiêu chuẩn về âm thanh và nhịp điệu

• Cách nhấn giọng

Trang 57

ĐÁNH GIÁ ĐÀO TẠO

• Hoàn thiện quá trình đào tạo

• Xác định hiệu quả đào tạo

• Giúp doanh nghiệp thích nghi với những

thay đổi

Trang 58

ĐÁNH GIÁ ĐÀO TẠO

• Giảng viên tự đánh giá

• Học viên đánh giá

Trang 59

KẾT LUẬN

1 Phân tích nhu cầu đào tạo

2 Lập kế hoạch đào tạo

3 Phát triển tài liệu đào tạo

4 Thực hành đào tạo

5 Đánh giá đào tạo

Ngày đăng: 18/08/2015, 07:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG FLIP CHART - PHÁT TRIỄN kỹ NĂNG đào tạo
BẢNG FLIP CHART (Trang 28)
BẢNG VÀ CÁC DỤNG - PHÁT TRIỄN kỹ NĂNG đào tạo
BẢNG VÀ CÁC DỤNG (Trang 29)
Đồ thị số: - PHÁT TRIỄN kỹ NĂNG đào tạo
th ị số: (Trang 35)
Sơ đồ chữ: - PHÁT TRIỄN kỹ NĂNG đào tạo
Sơ đồ ch ữ: (Trang 36)
w