1) Các khái niệm cơ bản về MT. 2) MT và vấn đề toàn cầu. 3) Nguyên nhân là gì? 4) Ai chịu trách nhiệm? 5) Nhận thức MT của cộng đồng. 6) Giải pháp cho vấn đề MT. 7) Hệ thống quản lý MT-Iso 14001.
Trang 1ISO 14001:2004 ÀO TẠO CƠ BẢN
ĐÀO TẠO CƠ BẢN
Trang 2ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Nội dung – chương trình
1) Các khái niệm cơ bản về MT.
2) MT vấn đề tòan cầu.
3) Nguyên nhân là gì?
4) Ai chịu trách nhiệm?
5) Nhận thức MT của cộng đồng.
6) Giải pháp cho vấn đề MT.
7) Hệ thống QLMT.
7a) Lịch sử phát triển ISO 14000.
7b) HT QL MT
7c) Mô hình hệ thống QL MT.
7d) Mô hình vận hành HT.QLMT
8) Các yêu cầu cơ bản & HT.QLMT Cty GSV
8c)Thực hiện và điều hành …
Kiểm sóat điều hành Sự chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng tình trạng khẩn cấp.
8d) Kiểm tra Giám sát và đo lường, đánh giá sự tuân thủ , Sự KPH, hành động KPPN.
8e) Xem xét của lãnh đạo.
Trang 3ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
1) Các khái niệm cơ bản về MT. Hình Minh Họa.
1 MT là tổng hợp các điều kiện bên ngòai có sự ảùnh hưởng
tới sự tồn tại và phát triển của một sinh vật hay cả cộng
đồng.
2 Các điều kiện bên ngòai.
Điều kiện tự nhiên:các yếu tố vật lý, sinh học, hóa học hệ
sinh thái tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên….
Điều kiện xã hội: các yếu tố xã hội, điều kiện sống, các mối
quan hệ qua lại trong xã hội….
Trang 4ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
**- Tài nguyên thiên nhiên
Có khả năng tái tạo:
Tài nguyên rừng, nước ,không khí…
Không có khả năng tái tạo:
các loai nhiên liệu hóa thạch như than
đá, dầu mỏ, khí đốt ….
Hình Minh Họa
1) Các khái niệm cơ bản về
MT.
Trang 5ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Thủng tầng Ozone
Hiệu ứng nhà kính, hiện tượng
nóng lên tòan cầu và biến đổi khí
hậu.
Mưa axít
Rừng bị tàn phá, sa mạc hóa.
Oâ nhiễm các nguồn nước
Giảm số lòai tự nhiên.
Chất thải nguy hiểm
Các thảm họa môi trường :
Trang 6ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Sử dụng CFC, CI
Thải khí CO, CO2
Khí thải chứa : NOX, SOX
Công nghiệp hóa, đô thị hóa.
Nước thải, hóa chất thải.
Phá rừng, thuốc trừ sâu.
Sản xuất công nghiệp.
Sự bất cẩn của con người.
Thủng tầng Ozone
Hiệu ứng nhà kính, hiện tượng nóng lên
tòan cầu và biến đổi khí hậu.
Mưa axít
Rừng bị tàn phá, sa mạc hóa.
Oâ nhiễm các nguồn nước
Giảm số lòai tự nhiên.
Chất thải nguy hiểm
Các thảm họa môi trường :
Trang 7ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khai thác khóang
Chất ô nhiễm: Chất thải ra môi trường
Chất thải công nghiệp
Trang 8ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
5)Nhận thức MT của cộng đồng Các tổ chức và phong trào bảo vệ MT
Chương trình MT Liên Hiệp Quốc UNEP
Tổ chức khí tượng thế giới WMO
Quỹ bảo vệ động vật hoang dã WWF
Tổ chức hòa bình xanh Green Peace.
Làm sạch thế giới.
Tết trồng cây.
Trang 9ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Nhận thức MT của cộng đồng Nhu cầu sử dụng sản phẩm
thân thiệm môi trướng.
Tiết kiệm năng lượng
Tiết kiệm tài nguyên
Không chứa tác nhân ô
nhiễm
An tòan trong sử dụng
Trang 10ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
6)Giải pháp cho vấn đề MT. Hình Minh Họa
1) Phát triển bền vững – thông điệp của
thiên niên kỷ
2) Quản lý MT là ưu tiên hàng đầu
Trang 11ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
7).Hệ thống quản lý MT.(4.0)
Hình Minh Họa.
Trang 12ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Đánh giá vòng đời sản phẩm ISO 14040s
nhãn hiệu MT ;ISO 14020s
Khía cạnh MT trong sản phảm G61
YÊU CẦU ĐỐI VỚI SẢN PHẨM YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG
Trang 13ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Hệ thống quản lý MT ( 4.0) Hình Minh Họa
C) Mô hình HT.QLMT
Cải tiến liên tục
Thực hiện điều hành
Cam kết chính sách
Lập kế họach
Đo lường khắc phục Xem xét cải tiến
Trang 14ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Hệ thống quản lý MT.( 4.0 ) Hình Minh Họa
d) Mô hình vận hành HT.QLMT
Pháp luật & các yêu cầu
Các chương trình quản lý
MT
Trang 15ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
8a)Chính sách MT (4.2) Hình Minh Họa
1 Cố gắng điều chỉnh hoạt động Công ty một cách thích hợp nhằm gìn giữ môi trường là vấn đề quan trọng nhất của doanh nghiệp chúng tôi
2 Nỗ lực duy trì môi trường, tuân thủ những quy định của luật môi trường và các yêu cầu liên quan đến các khía cạnh môi trường …
3 Xem xét, cải tiến việc quản lý bảo vệ môi trường
4 Côù gắng cải tiến và duy trì hệ thống quản lý môi trường dựa trên cơ sở việc kiểm soát của mỗi cá nhân và thực hiện của toàn hệ thống
5 Đặt ưu tiên làm những việc dưới đây với mục đích bảo vệ và thân thiện hơn với môi trường
công ty, đặc biệt là chì
Thực hiện những hoạt động tiết kiệm năng lượng và tài nguyên như: nước , điện, gaz, …
ô nhiễm khác
Yêu cầu những nhà cung cấp nguyên liệu của công ty và những đối tác kinh doanh khác của công ty phải
tuân thủ những yêu cầu về môi trường sạch.
6 Công bố chính sách Môi trường đến toàn thể những người đang làm việc hay đại diện cho công ty nhằm nâng cao ý thức của họ về việc bảo vệ Môi trường
Trang 16ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
động hoặc sản phẩm, hoặc dịch vụcủa một tổ chức có thể tác động qua lại với MT
Ví dụ : ở các bộ phận: Đúc lưới, BML, trát cao, sạc, lắp ráp, bảo trì, kho.
Trang 17ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT : Đúc lưới Hình Minh Họa.
Trang 18ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT: BML Hình Minh Họa
Trang 19ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT: trát cao Hình Minh Họa.
Trang 20ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT : sạc lắc Hình Minh Họa.
Trang 21ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT: Lắp ráp Hình Minh Họa.
Trang 22ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT: Bảo trì Hình Minh Họa.
Trang 23ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Khía cạnh MT: Kho Hình Minh Họa
Trang 24ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.3.3 Chương trình, mục tiêu,chỉ tiêu MT Hình Minh Họa.
với chính sách MT mà tổ chức tự đặt ra cho mình nhằm đạt tới.
Chỉ tiêu MT: Yêu cầu cụ thể , khả thi về kết quả
thực hiện đối với một tổ chức hoặc các bộ phận
của nó,yêu cầu này xuất phát từ các mục tiêu
MT, và cần đề ra ,phải đạt được để vươn tới các
mục tiêu đó.
để đạt được mục tiêu, chỉ tiêu đã đề ra.
Trang 25ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
VD :Chương trình, mục tiêu,chỉ tiêu MT
JAN FEB MAR APR MAY JUN JUL AUG SEP OCT NOV DEC
Hàm lượng chì (Pb) (mg/L) Hàm lượng phosphat (PO43 - ) (mg/L)
Hàm lượng dầu mỡ khoáng (mg/L) STD - Pb
STD - Dầu mỡ khoáng
Mục tiêu kiểm sóat :
(Pb < 0.1 mg/lit)
Tháng 10 và 11-2006 bị vượt mục tiêu.
Phải lập chương trình kiểm sóat: hành động khắc phục, hành động phòng ngừa Ngày tháng thực hiện, PIC.
Theo dõi quá trình thự hiện: hiệu quả đạt như thế nào
Nếu chưa đạt phải có hành động tiêp theo Nếu đạt phải chuẩn hóa, cải tiến để đạt mức cao hơn
Chuẩn
hóa
Trang 26ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
Yêu cầu kiểm sóat chất lượng, không khí nuớc … … …
Yêu cầu cơ bản luật MT … …
Yêu cầu cơ bản, luật lao động, vệ sinh, an toàn … …
Yêu cầu đảm bảo vệ
sinh, an tòan thực
phẩm, môi trường lao
động sản xuất … …
Yêu cầu của nhà nước, địa phương, của nghành nghề sản xuất về MT … … …
Yêu cầu từ khách hàng, nhà
cung cấp, hàng xóm ………
Yêu cầu an toàn vận hành
kiểm tra, kiểm định thiết bị … …
Trang 27ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
8c) Thực hiện và điều hành.( 4.4 )
Vai trò trách nhiệm
quyền hạn xác định
rõ ( có văn bản)
4.4.1 Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm và quyền
hạn.
Các nguồn lực : nguồn nhân lực, kỹ năng chuyên môn hóa, cơ sở hạ tâng, công
Đảm bảo HT.QLMT được thiết lập, thực hiện và duy trì
Báo cáo kết quả họat động cho BGĐ để xem xét, kể cả các kiến nghị cải tiến
Lưu hồ sơ
Trang 28ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.2 Năng lực, đào tạo và nhận thức.
Xác định nhu
cầu đào tạo
Thiết lập, thực hiện và duy trì thủ tục Đào tạo
Tầm quan trọng của sự phù hợp với chính sách và các thủ tục về MT với các yêu cầu của HT.QLMT
Các khái cạnh MT có ý nghĩa.
Các tác động hiện tại hy tiềm ẩn.
Vai trò và trách nhiệm trong việc đạt được sự phù hợp
Các hậu quả tiềm ẩn do đi chệch khỏi các thủ tục đã quy định.
Lưu hồ sơ
Trang 29ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.3 Trao đổi thông tin Hình Minh Họa.
Tổ chức
bộ phận chức năng 1
bộ phận chức năng 2
bộ phận chức năng 3
Khách hàng,
nhà CC
Các cơ hữu quan địa phương , chính phủ …
Thiết lập, thực hiện và duy trì các thủ tục :
Trao đổi thông tin trong tổ chức
Tiếp nhận, lập văn bản đáp ứng c1c thông tin tương ứng các bên hữu quan
Lưu
hồ sơ
Trang 30ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.4 Tài liệu:
1 Chính sách, các mục tiêu và chỉ tiêu môi trường
2 Mô tả phạm vi của HT QLTM.
3 Mô tả các điều khỏan chính của HT.QLMT Tác động qua
lại giữa chúng và tham khảo đến các tài liệu liên quan,
4 Các tài liệu, kể cả các hồ sơ theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
5 Các tài liệu, kể cả các hồ sơ được tổ chức xác định là cần
thiết để đảm bảo tính hiệu lực của việc lập kế họach, vận hành và kiểm soát các quá trình liên quan đến khía cạnh
MT có ý nghĩa của tổ chức.
Trang 31ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.5 Kiểm sóat tài liệu: Hình Minh Họa.
1 Phê duyệt tài liệu về sự thỏa đáng trước khi ban hành
2 Xem xét cập nhật khi cần và phê duyệt lại tài liệu.
3 Đảm bảo nhận biết được các thay đổi và tình trạng sửa đổi hiện hành
của tài liệu.
4 Đảm bảo các bản của các tài liệu thíc hợp sẵn có ở nơi sử dụng.
5 Đảm bảo các tài liệu luôn rõ ràng,dễ nhận biết.
6 Đảm bảo các tài liệu có nguồn gốc bên ngòai, được tổ chức xác định
là cần thiết cho việc lập kế họach và vận hành HTQLMT phải được nhận biết và phân phối chúng phải được kiểm sóat.
7 Ngăn ngừa việc sử dụng vô tình các tài liệu lỗi thời, và áp dụng dấu
hiệu nhận biết thích hợp nếu chúng được giữ lại vì mục đích nào đó.
Trang 32ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.6 Kiểm sóat điều hành
KHÍA CẠNH MT CÓ
Ý NGHĨA
Thiết lập,thực hiện
và duy trì các thủ tục ĐH.
Yêu cầu tương ứng cho
các nhà thầu, nhà cung
ứng
Trang 33ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.4.7 sự chuẩn bị sẵn sàng và đáp
ứng tình huống khẩn cấp.
1 Tình huống khẩn cáp cháy, nổ
2 Tình huống khẩn cấp chập điện
3 Tình huống KC rò rỉ GAS, khí gây cháy
4 Tình huống KC tràn đổ, rò rỉ hóa chất …
Thiết lập các
Trang 34ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.5 Kiểm tra
4.5.1 Giám sát và đo lường
Thiết lập,thực hiện và
duy trì các thủ tục giám sát & đo lường.
tiêu, chỉ tiêu MT.
Lưu hồ
sơ
Trang 35ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.5.2 Đánh giá sự tuân thủ.
Các cam kết trong chinh sách MT………
Các yêu cầu luật định của cam kết quốc tế, của chính phủ, địa phương , tiêu
chuẩn ngành vế MT …
Các cam kết đối
Lưu hồ sơ
Trang 36ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.5.3 Sự Không Phù hợp, hành động KP-PN
Nhận biết
sự không
cần thiết đối với các hành động phòng ngừa
Điều tra nguyên nhân sự không phù hợp
Hành động khắc phục
Ghi chép / xem xét kết quả của Hành động khắc phục -PN
Thực hiện hành động PNthích hợp đã dự kiến để tránh xảy ra
Lưu hồ sơ
Trang 37ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.5.4 Kiểm sóat hồ sơ.
Thiết lập, thực hiện và duy trì thủ tục lưu giữ, hủy bỏ hồ sơ.
Để chứng minhsự phù hợp.
Các kết quả đạt được.
Phải rõ ràng, dễ nhận biết …
Tham khảo để, thống kê, nhận diện , cải tiến …
Trang 38ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.5.5 Đánh giá nội bộ.
Thủ tục Đánh giá nội bộ
a) Việc đánh giá nhằm xác định xem HTQLMT
1 Có phù hợp với kế hoach QLMT đề ra, có đáp
ứng Yêu cầu TC ?
2 Có được thực hiện và duy trì đúng không?
b) Cung cấp thông tin cho lãnh đạo
Định kỳ
Trang 39ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
4.6 Xem xét của lãnh đạo.
Lãnh đạo cao nhất
Định kỳ xem xét
Đảm bảo HTQLMT luôn phù hợp, thỏa đáng và có hiệu lực
Đầu ra của cuộc
xem xét : Cơ hội cải tiến,
Lưu hồ sơ
Đầu vào của cuộc xem xét:
1 Kết quả của các cuộc đánh giá.
2 Trao đổi thông tin với các bên hưu
quan.
3 Kết quả họat động MT.
4 Mức độ các mục tiêu, chỉ tiêu đã đạt
được.
5 Tình trạng của các hành động khắc
phục, PN.
6 Các hành động tiếp theo từ cuộc
xem xét trước.
7 Các tình trang thao đổi
8 Các khuyến nghị về cải tiến
Trang 40ISO 14001:2004 – ĐÀO TẠO CƠ BẢN.
CẢM ƠN TẤT CẢ MỌI NGƯỜI ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE.
Hãy truyền đạt lại những gì đã lĩnh hội, cho
các đồng nghiệp trong tổ SX của mình.