Lúc t = 0, vật đang ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.. Tại thời điểm ban đầu chất điểm ở vị trí cân bằng và chuyển đ
Trang 1Họ và tên:………
Lớp: Trường:
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 kể từ
thời điểm bắt đầu dao động là
A 6025
30 (s) B
6205
30 (s) C
6250
6,025
30 (s)
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6sin(πt – π/4) cm Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc xuất
phát đến lúc vật qua vị trí x = 3 cm là:
A 1/4 s B 1/6 s C 5/12 s D.1/12 s
Câu 3: Một vật dao động điều hòa, trong 4 s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm Chọn gốc
thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A x = 8sin(2πt) cm B x = 4sin(2πt) cm
C.x = 2sin(4πt + π) cm D.x = 4sin(4πt + π) cm
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biểu thức li độ: x = Acos(πt/4 + π/3) (cm, s) Tính từ lúc t = 0, vào thời điểm
nào sau đây vật sẽ qua vị trí x A 3
2
= (cm) theo chiều dương của trục tọa độ:
A t = 8 (s) B t = 38/3 (s) C t = 14 (s) D t = 2/3 (s) Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng Lúc t = 0, vật đang ở vị trí cân bằng và chuyển động theo
chiều dương của trục tọa độ (chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng) Biết rằng khi đi qua các vị trí có li độ 3cm và 4cm, vật lần lượt có tốc độ bằng 80cm/s và 60cm/s Phương trình dao động của vật là:
A x = 10cos(10πt – π/2) cm B x = 10cos(10πt + π/2) cm
C x = 5cos(20t + π/2) cm D x = 5cos(20t – π/2) cm
Câu 6: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos(4πt + π/6) cm Số lần vật qua vị trí cân bằng trong 3,225
s đầu tiên là:
A.6 lần B.7 lần C 13 lần D.12 lần
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với: x = 12cos(50t – π/2) cm Quãng đường vật đi được trong khoảng
thời gian t = π/12(s), kể từ thời điểm gốc là: (t = 0)
A 6 cm B 90 cm C 102 cm D 54 cm
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng với đoạn thẳng đó
Tọa độ x của chất điểm nhỏ nhất bằng 15 cm và lớn nhất bằng 25 cm Thời gian ngắn nhất để chất điểm đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có tọa độ nhỏ nhất là 0,125 s Tại thời điểm ban đầu chất điểm ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là:
A x = 20 + 5cos(4πt + π/2) cm B x = 20 + 5cos(2πt – π/2) cm
C x = 5cos(4πt + π/2) cm D x = 20 + 5cos(2πt + π/2) cm
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Tốc độ trung bình lớn nhất trong khoảng thời gian bằng
T/3 là:
A 3 2A
T B
3A 3T C
2 3A
T D
3 3A T
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi quả nặng (vật) chuyển động từ vị trí cao
nhất đến vị trí thấp nhất thì
A vectơ vận tốc của con lắc có độ lớn tăng dần B vectơ gia tốc của con lắc có độ lớn tăng dần
C vectơ gia tốc của con lắc chỉ đổi chiều một lần D vectơ vận tốc của con lắc chỉ đổi chiều một lần Câu 11 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m, dao động điều hoà không ma sát trên mặt phẳng ngang Nếu tăng
độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng 2 lần thì tần số dao động
Câu 12 Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A, chu kỳ dao động T Trong
khoảng thời gian T/4 vật đi được quãng đường dài nhất là
Câu 13 Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ 2 cm Nếu chọn mốc thời gian lúc vật đi qua vị trí 2 cm theo
chiều dương thì trong nửa chu kỳ đầu tiên vật đạt giá trị vận tốc bằng 0 bao nhiêu lần?
Mã đề thi 001
01 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 60 phút
Trang 2Câu 14 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, phương trình dao động của chất điểm x Asin(8πt π)
3
Trong chu kỳ đầu tiên, tính từ thời điểm to = 0, chất điểm chuyển động nhanh dần ngược chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào sau đây?
A 1 1
24
t = s đến 2 5
48
6
t = s đến 2 11
48
t = s
C 1 5
48
t = s đến 2 1
6
24
t = s
Câu 15: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lấy π2
= 10 Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
Câu 16 Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 0,04cos(10πt – π/4) m; t: giây Vật có độ lớn vận tốc cực đại và
gia tốc cực đại lần lượt là
A 4π m/s; 40 m/s2 B 0,4π m/s; 40 m/s2 C 40π m/s; 4 m/s2 D 0,4π m/s; 4m/s2 Câu 17 Vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng từ A đến B, vị trí cân bằng O tại trung điểm của AB Gọi M, N là
trung điểm của OA và OB Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ M dến N là 1/30 s Lấy π2 = 10 Chu kỳ dao động của vật là
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2
= 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 20 Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 900 với li độ B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 900 với li độ
Câu 21: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 4 Hz, biết toạ độ ban đầu của vật là x = 3 cm và sau đó
1/24 s thì vật lại trở về toạ độ ban đầu Phương trình dao động của vật là
A x = 3 3 cos(8πt – π/6) cm B x = 2 3cos(8πt – π/6) cm
Câu 22: Một vật động điều hoà cứ trong mỗi chu kì thì có 1/3 thời gian vật cách vị trí cân bằng không quá 10 cm
Quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được trong 1/6 chu kì dao động là
Câu 23: Một vật dao động điều hoà trong 1 phút thực hiện được 50 dao động và đi được quãng đường là 16 m Tính
tốc độ trung bình bé nhất mà vật có thể đạt được trong khoảng thời gian dao động bằng 1,6 s?
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
A gia tốc và vận tốc không đổi chiều B gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều
C gia tốc và vận tốc đổi chiều D vận tốc đổi chiều và li độ tăng
Câu 25: Có hai con lắc lò xo dao động điều hòa Con lắc lò xo thứ nhất có (m1 = 1 kg, k1 = 50 N/m) dao động với chu
kì T1, con lắc lò xo thứ hai có (m2 = 0,5 kg, k2 = 100N/m) dao động với chu kì T2 Nếu lấy hai lò xo trên gắn song song lại với nhau rồi sau đó gắn vật có khối lượng m = m1 + m2 trở thành một con lắc lò xo mới dao động với chu kì
T Tìm biểu thức liên hệ giữa T, T1, T2
1 2
1 2
T +T =T C T12+T22=T2 D T1+T2 =T
Câu 26: Một con lắc lò xo được treo theo phương thẳng đứng Từ vị trí cân bằng kích thích cho con lắc lò xo dao
động điều hòa với biên độ A = 4 cm Trong một chu kì dao động thời gian lò xo bị nén là 0,4 s và thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén Chọn chiều dương hướng xuống gốc thời gian lúc vật qua vị trí lò xo không biến dạng
và đang đi lên Chu kì và pha ban đầu của vật là
A 1,2 s và 2π
π
2π 3
3
− rad
Câu 27: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài ℓ, với tần số 2,5Hz Khoảng thời gian dài nhất và khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường ∆s < ℓlần lượt là ∆t1 và ∆t2 ( với ∆t1 = 2∆t2) Giá trị của ∆t1 bằng
A 1
1
2
1
60s
Trang 3Câu 28: Một con lắc lò xo nhẹ gồm lò xo nhẹ có độ cứng 200 N/m và một vật nhỏ có khối lượng 500 g được treo
thẳng đứng Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương thẳng đứng và giữ nó đứng yên bởi một lực f = 4 N Vào thời điểm t = 0, truyền cho vật một vận tốc 40 3cm/s theo phương thẳng đứng, hướng lên cho con lắc dao động điều hòa Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật Biên độ và pha ban đầu của con lắc lần lượt là
A 4 cm và 2
3
π
3
π
3
π
3
π
−
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox thẳng đứng, hướng xuống, theo
phương trình x = Acos(20t + φ) (cm) Biết vật nhỏ của con lắc có khối lượng 200 g, gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 Khi lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn 0,44 N và hướng xuống thì vật có li độ là
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos10t (cm) tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Biết tại vị trí lò xo không bị biến dạng lực kéo về tác dụng lên vật bằng nữa giá trị lực kéo về cực đại Trong một chu kì khoảng thời gian lực đàn hồi cùng chiều với chiều chuyển động là
A
20
π
15
π
5
π
10
π
s
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì T Biết độ lớn lớn nhất của lực đàn hồi là
9N; khi vật ở vị trí cân bằng, lực đàn hồi có độ lớn là 3 N Khoảng thời gian ngắn nhất để độ lớn của lực đàn hồi biến thiên từ trị số nhỏ nhất đến trị số lớn nhất là
A 2T
T
T
5T 12
Câu 32: Chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Kết luận nào không đúng?
A Quãng đường đi của chất điểm trong thời gian T là 4A
B Quãng đường đi của chất điểm trong thời gian T/2 là 2A
C Quãng đường đi của chất điểm trong thời gian T/4 là A
D Quãng đường đi của chất điểm trong thời gian 2T là 8A
Câu 33: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số 2 Hz Vào thời điểm t, vật qua vị trí có li độ +1,8 cm
theo chiều dương trục Ox Vào thời điểm (t + 1,25 s), vật qua vị trí có li độ
A –1,8 cm, theo chiều dương trục Ox B +1,8 cm, theo chiều âm của trục Ox
C +1,8 cm, theo chiều dương của trục Ox D –1,8 cm theo chiều âm của trục Ox
Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 0,72 s Khi vật qua vị trí cân bằng O, vật có tốc độ 36
cm/s Vào thời điểm t = 1,05 s, vật đang chuyển động nhanh dần với tốc độ bằng +18 cm/s Vào thời điểm t = 0, vật
có gia tốc
A + 50 2 π cm/s2 B 100 2− π cm/s2 C 100 2 π cm/s2 D −50 2π cm/s2
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt+φ) (cm) Tại t = 0 là lúc vật bắt đầu dao động, sau thời gian t = 1,25 s vật có li độ x = 5 3− cm và đang chuyển động chậm dần Pha ban đầu của vật là
A 5π
π
5π 6
3
−
Câu 36: Một con lắc lò xo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 3 cm, biên độ dao động 2 3cm Thời gian lò xo bị dãn và nén trong một chu kì là
A 3( )
15 s ,
2 3
( )
15 s B
5 3 ( )
30 s ,
3 ( )
30 s C
3 ( )
30 s ,
5 3 ( )
30 s D
( ),
15 s 15 s
Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 10 cm
Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42 cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng ra xa VTCB, lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc Phương trình dao động của vật
A x 2 2 cos 10t 3
4
π
cm B
3
x 2 2 cos 10t
4
π
C x 2 2 cos 10t
4
π
cm D x 2 2 cos 10t 4
π
cm
Câu 38 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian
để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc vượt quá 5 3π cm/s là T/3 Chu kỳ dao động của vật bằng
A 2 s B 4 s C 3 s D 1 s
Trang 4Câu 39: Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì 2 s Vật qua vị trí cân bằng
với vận tốc 31,3 cm/s Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 0,5 s thì lực hồi phục lên vật có giá trị bằng bao nhiêu
Câu 40 Một con lắc lò xo được treo vào đỉnh O cố định rồi kích thích cho nó dao động theo phương thẳng đứng
Chiều dài lò xo thay đổi từ 52 cm đến 60 cm Tốc độ quả cầu khi qua VTCB là 0, 4 2 m/s, g = 10 m/s2 Tính chiều dài tự nhiên của lò xo?
Câu 41 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 20 rad/s tại vị trí có gia tốc
trọng trường g = 10 m/s2, khi qua vị trí x = 2 cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn:
Câu 42: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, và có độ cứng k = 40 N/m, vật có
khối lượng m = 100 g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống phía dưới một đoạn 6 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10 m/s2 Chọn chiều dương hướng xuống Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi vật có li độ x1 = –3 cm và x2 = 2
cm là:
A F1 = 0,2 N, F2 = 1,8 N B F1 = 1,8 N, F2 = 0,2 N
C F1 = 2,2 N, F2 = 1,8 N D F1 = 1,8 N, F2 = 2,2 N
Câu 43 Một vật treo vào con lắc lò xo Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn ∆l Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại
và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là hmax
hmin
F
a
Fñ = ñ
Biên độ dao động của vật là:
A A (a 1)
a 1
l
=
(a 1)
l
−
=
(a 1) A
a 1
l
= +
Câu 44 Một vật nhỏ khối lượng m được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k tại nơi có gia tốc
trọng trường g Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Bỏ qua lực cản Phương trình dao động của vật
sẽ là
2
Câu 45 Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên
độ 2 cm, tần số góc ω =10 5 rad/s Cho g = 10 m/s2 Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có
độ lớn Fđh không vượt quá 1,5 N là
15 5
π
60 5
π
30 5
π
D 2 s
15 5 π
Câu 46: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k=50N m/ , khối lượng vật treo m=200 g Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xo giãn tổng cộng
12cm rồi thả cho nó dao động điều hòa Lấy π2≈10,g=10 /m s2 Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động là
Câu 47: Con lắc 1 và con lắc 2 dao động điều hòa với li độ lần lượt là x1 và x2 với 24x1
2 + 4x2 = 82 Tại thời điểm t, dao động 1 có vận tốc 3cm/s và dao động 2 có vận tốc là 36cm/s tại thời điểm đó dao động 1 có li độ là:
Câu 48: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình vận tốc lần lượt
);
t
sin(
V
v1=− 1 ω +ϕ1 v2 =−V2sin(ωt+ϕ2) Cho biết: v v2 900(cm2/s2)
2 2
1 + = Khi chất điểm thứ nhất có tốc độ s
/
cm
15
v1= thì gia tốc có độ lớn bằng a 150 3cm/s2;
1 = khi đó độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là
A 50cm/s2
B 60cm/s2
C 100cm/s2
D 200cm/s2