1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 1 toán 10 (3)

3 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.. Hãy tính BA ACuur uuur+.. a Hãy tìm tọa độ trung điểm của đoạn thằng AB.. Tính CA CBuur uuur.

Trang 1

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 (1đ) Xác định các tập hợp sau:

a) [−3;0]∩ − 1;6) b) − 5;1) ( )∪ 0;1 c) R \ (3;+∞)

Câu 2 (1,75đ)

1) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=3x3+4x−1 b) y x

x

2

2) a) Vẽ đồ thị hàm số y=2x+3

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=2x+3 và y 3=

Câu 3 (2,75đ)

1) Giải các phương trình sau:

a) x3 + =1 2x−1 b) 2x− = −2 x 1 c) x

x

2 1

2 +1= − 2) Giải và biện luận phương trình theo tham số m: (m−2)x=3m−1

Câu 4 (0,75đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y x x

x

= + >

Câu 5 ( 2,25đ)

1) Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng: uuur uuur uuur uuur uuur uuurAC BD EF AF BC ED+ + = + +

2) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hãy tính BA ACuur uuur+

3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(−1,3 ,) (B 3, 2− ).

a) Hãy tìm tọa độ trung điểm của đoạn thằng AB

b) Tìm tọa độ điểm D là điểm đối xứng của A qua B

Câu 6 (1,25đ)

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC=3cm, BC=5cm Tính CA CBuur uuur

2) Trong mặt phẳng Oxy cho A( ) ( )1,3 ,B 4,2 Hãy chứng tỏ rằng OA ABuuur⊥uuur

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

ĐIỂM CÂU 1 a) −3;0  ∩ −1;6) = − 1;0

b) −5;1) ( )∪ 0;1 = − 5;1)

c) R \ (3;+∞ = −∞ ) ( ,3

0,25 0,25 0,5 CÂU 2 1)

a) D = R

b)  + ≥x x 1 02 0 ⇒D= − +∞ 1, ) { }\ 2

− ≠

2) a) A( ) ( )0;3 ,B 1;5

Biễu diễn lên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (0; 3)

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 CÂU 3

1) a) Nếu 3x 1 0 x 1

3

− + ≥ ⇔ ≥ thì x3 + =1 2x−1⇔ = −x 2 ( )L

3

− + < ⇔ < thì −(3x+ =1) 2x−1 ⇔ =x 0 ( )L Vậy phương trình vô nghiệm

b) 2x− = −2 x 1 ⇔ x x1 0 x 2

 − ≥

 − = −

x x x

1 1 3

 ≥

 =

 =

Vậy nghiệm của phương trình x = 1 hoặc x = 3

c) x

x

2 1

2 +1= − (1)

ĐK x 1

2

(1)⇒x2 = −1 2( x+1) ⇔x2+2x+ = ⇔ = −1 0 x 1

Vậy nghiệm của PT x= −1

2) + m− ≠ ⇔ ≠2 0 m 2; PT có nghiệm duy nhất x m

m

2

=

+ m− = ⇔ =2 0 m 2; thế m = 2 vào PT ta được 0x = 5 Vậy PT Vô nghiệm

Kết luận + m 2≠ ; PT có nghiệm duy nhất x m

m

2

=

+ m 2= ; PT vô nghiệm

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

CÂU 4

x>0 nên

x

4 0>

Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số x

x

4

4

2

+

Dấu ‘=’ xảy ra khi x = 2 Vậy GTNN f x( ) =4 khi x = 2

0,25

0,25 0,25

Trang 3

Câu 5 1)

AC BD EF AF BC ED

AC AF BD BC EF ED

FC CD DF

FD DF

0 0

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur r uuur uuur uuur r

uuur uuur r r r

n

Vậy uuur uuur uuur uuur uuur uuurAC BD EF AF BC ED+ + = + + (đpcm)

2) BA AC BCuur uuur uuur+ =

BA AC BC a

⇒ r+ r = =

3) a) Giả sử I x y( I, I) là tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

2

1 , 1

I

b) Giả sử D x y( D, D) là tọa độ của điểm đối xứng của A qua B

x =2xx ; y =2yy

D 7, 7

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 Câu 6

1) cosC 3

5

=

CA CB CA CBuur uuur = uur uuur cosC=9

2) OAuuur=( )1;3 ; uuurAB=(3; 1− )

( )

OA ABr r =1.3 3 1+ − =0

Vậy OA AB v⊥ r

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cổng

ĐẠI SỐ Chương 1 1 1 1 1

Chương 2 1

1

1 1

2 2 Chương 3 1

0,75

1 2

2 2,75

0,75 1 0,75 HÌNH HỌC Chương 1 2 1,25 1 1 3 2,25

1,25

1 1,25

4

3 4

2 2

10 10

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w