vận tốc của vật dao động luôn hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật.. gia tốc của vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li
Trang 11
ĐỀ 1 CÁC VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1:
Trong dao động điều hòa:
A vận tốc của vật dao động luôn hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li
độ của vật
B gia tốc của vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li
độ của vật
C lực tác dụng gây ra chuyển động của vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng và có
độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2:
Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng x = Asin(ωt + π/2) cm
Kết luận nào sau đây là sai?
A Phương trình vận tốc v = ω A cos ωt
B Động năng của vật Eđ = 1/2 [m ω2A2cos2(ωt + ϕ)]
C Thế năng của vật Et = 1/2 [m ω2A2sin2(ωt + ϕ)]
D Cơ năng E = 1/2[ m ω2A2]
Câu 3:
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là:
D chu kì riêng của dao động D tần số riêng của dao động
Câu 4:
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:
A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc có độ lớn cực đại
C li độ bằng không D pha cực đại
Trang 22
Chọn định nghĩa đúng về dao động điều hòa
A Dao động điều hòa là dao động có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn
B Dao động điều hòa là dao động có pha không đổi theo thời gian
C Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi
D Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin (họặc cosin) với tần số, biên độ và pha ban đầu không đổi theo thời gian
Câu 6:
Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa:
A x = A(t)sin(ωt + b) cm B x = Asin(ωt+ ϕ) cm
C x = Asin(t + ωϕ )+ b cm D x = A sin(ωt + bt) cm
Câu 7:
Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 5cosπt + 1 cm B x = 3tsin(100πt + π/6) cm
C x = 2sin2(2πt + π/6) cm D x = 3sin5πt + 3cos5πt cm
Câu 8:
Trong phương trình x = A sin(ωt + ϕ) cm, các đại lượng ω,ϕ,và (ωt + ϕ) là những đại lượng trung gian cho phép ta xác định:
A Tần số và pha ban đầu B Tần số và trạng thái dao động
C Biên độ và trạng thái dao động D Li độ và pha ban đầu
Câu 9:
Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s
B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Câu 10:
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa
Trang 33
A ω = 2π f =
T
l
T
C T =
f
1 = π
ω
f
π 2