Buæi 1 : ¤n tËp Bèn phÐp tÝnh trong tËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ A. Môc tiªu: Gióp häc sinh cñng cè c¸c qui t¾c céng, trõ, nh©n, chia sè h÷u tØ, tÝnh chÊt phÐp céng, nh©n sè h÷u tØ. RÌn cho häc sinh kü n¨ng vËn dông c¸c qui t¾c vµ tÝnh chÊt phÐp céng, nh©n sè h÷u tØ vµo gi¶i c¸c d¹ng to¸n: Thùc hiÖn phÐp tÝnh, t×m x, tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc. RÌn kh¶ n¨ng ho¹t ®éng ®éc lËp, tr×nh bµy khoa häc cho häc sinh. B. ChuÈn bÞ: GV: So¹n bµi qua c¸c tµi liÖu: SGK, SBT, SLT7, To¸n NC vµ mét sè chuyªn ®Ò T7 HS: ¤n c¸c qui t¾c nh©n, chia sè h÷u tØ, c¸c tÝnh chÊt cña phÐp to¸n. C. Néi dung «n tËp: KiÕn thøc c¬ b¶n: Céng trõ sè h÷u tØ Nh©n, chia sè h÷u tØ 1. Qui t¾c m a b bm am x y m a b bm am x y a b m Z bm y am x x Q y Q ; ; ( , , ) , , ; ( , 0) . . : : . a c x y b d b d a c ac x y b d bd a c a d ad x y b d b c bc ( y 0) x: y gäi lµ tØ sè cña hai sè x vµ y, kÝ hiÖu: xy 1 Q x th× x’ = x hay x.x’ =1th× x’ gäi lµ sè nghÞch®¶o cña x TÝnh chÊt cã: x Q; y Q; z Q a) TÝnh chÊt giao ho¸n: x + y = y +x; x Q víi x,y,z ta lu«n cã : 1. x.y=y.x ( tc giao ho¸n) 2. (x.y)z= x.(y,z) ( tc kÕt TRƢỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 2 . y = y. z b) TÝnh chÊt kÕt hîp: (x+y) +z = x+( y +z) (x.y)z = x(y.z) c) TÝnh chÊt céng víi sè 0: x + 0 = x; hîp ) 3. x.1=1.x=x 4. x. 0 =0 5. x(y+z)=xy +xz (tc ph©n phèi cña phÐp nh©n ®èi víi phÐp céng Bæ sung Ta còng cã tÝnh chÊt ph©n phèi cña phÐp chia ®èi víi phÐp céng vµ phÐp trõ, nghÜa lµ: 1. ( 0) z yz xz z x y yz xz z x y 2. 0 . 0 xy x y 3. – (x.y) = (x).y = x.(y) HÖ thèng bµi tËp Bµi sè 1: TÝnh a) 78 55 78 52 3 26 1 2 3 b) 16 30 5 30 11 6 15 30 11 c) 18 1 9 8 2.4 ( 9).1 34.4 ( 9).17 4 17 . 34 9 ; d) 68 7 1 68 75 17.4 3.25 17.24 18.25 24 25 . 17 18 24 1 .1 17 1 1 e) 13 3 3 10 1 .3 ( 5).2 2.3 ( 5).4 43 . 5 2 34 : 5 2 ; f) 12 1 3 2 2 3.( 1) 5.14 21 .( 5) 14 5 . 5 21 45 : 2 15 4
Trang 1- Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh
b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
;
, ,
y x
Q y
Q
a) Tính chất giao hoán: x + y = y +x; x
với x,y,zQ ta luôn có :
1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết
Trang 2y z
x z
y x
z
y z
x z
y x
.
y
x y
3 52 26
5 30
6 11 5
1 30
9 4
2
1 ).
9 ( 4 34
17 ).
9 (
75 4 17
25 3 24 17
25 18 24
25 17
18 24
10 3
1
2 ).
5 ( 3 2
4 ).
5 ( 3
4 2
5 4
3 2
) 1 (
3 14 5
) 5 (
21 14
5 5
21 5
Trang 3Chú ý: Các b-ớc thực hiện phép tính:
B-ớc 1: Viết hai số hữu tỉ d-ới dạng phân số
B-ớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính B-ớc 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
3
1 6 3
19 7
3
2 4
7 4 3
2 4
3 2
1 4 3
3 6
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
22 8
7 24
1 8
3 2
1 24
28 35
4 35
24 70
27 2
1 35
L-u ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả
11
) 22 (
3 9
22 11
3 9
16 3
2 11
22 5
7 21
22 7
5 : 21
2 14
6 7
5 : 7
1 21
1 14
13 2
1 7
5 : 7
1 21
7 ( 9
59 9
4 ).
7 ( ) 7 (
9
59 ) 7 (
L-u ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ đ-ợc áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c Không đ-ợc áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:
Trang 4a)
15
4 3
d)
3
2 5
2 12
11 5
1
X =
20 3
d)
3
2 5
2 12
1 4
2
0 1
x x
2
0 3 2
0 2
x x
x
* Tr-êng hîp 2:
Trang 5
3 2
3 2 2
0 3 2
0 2
x x
Bài tập vui: Giải ô chữ sau đây:
Đây là nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh chúng ta:
65 , 17 )
1 ).
25 7
4 5
4 2
Trang 6- Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính
- Rèn khả năng t- duy độc lập, làm việc nghiêm túc
x dấu bằng sảy ra khi x.y 0
y x y
x dấu “ = “ sảy ra khi x y0
Hệ thống bài tập
Bài tập số 1: Tìm x , biết:
7
47
4)x x
a ;
11
311
,0)x x
7
157
15)x x
d
Bài tập số 2: Tìm x, biết:
;00
)x x
a b)x 1,375x 1,375hoặcx 1,375
Trang 7=> x 0 , 2 = 1,6 KQ: x = 1,8 hoÆc x = - 1,4
*C¸ch gi¶i bµi tËp sè 3: x a (a 0 ) x = a hoÆc x = -a
Bµi tËp sè 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña:
Trang 886 min
, 86
86 86 54
32 54
32 )
VậyE
x x
x x
E
c
L-u ý: Cách giải bài toán số 4 và số 5:
+) áp dụng tính chất: x 0 dấu bằng sảy ra khi x = 0
y x y
x dấu bằng sảy ra khi x.y 0
+) A + m m => bài toán có giá trị nhỏ nhất bằng m <=> A = 0
+) - A + m m => bài toán có giá trị lớn nhất bằng m <=> A = 0
III.Củng cố:
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
IV H-ớng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và ph-ơng pháp giải Toán 7
Trang 92 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đ-ờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Trang 10a) Oy' l à ti a đối của t ia Oy, nên: xOy và xOy' l à hai góc kề bù
=> xOy + xOy' = 180
=> xOy' = 180 - xOy
Vì xOy < 90 nên xOy' > 90 Hay xOy' l à góc tù
b) Vì Ot là t i a phân gi ác của xOy' nên: xOt = 1
b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’ Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh
không? Vì sao?
Bài giải:
Trang 11Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc aOt và a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'
a
t
a'
Bài tập 3:
Cho hai đ-ờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho góc xOy = 450 Tính số
đo các góc còn lại trong hình vẽ
Bài giải
Trang 12* Ta có: xOy + yOx' = 180 (t / c hai góc kề bù)
=> yOx' = 180 - xOy
= 180 - 45
= 135
* xOx' = yOy' = 180 ( góc bẹt)
* x'Oy' = xOy = 45 (cặp góc đối đỉnh)
xOy' = x'Oy = 135 ( cặp góc đối đỉnh)
45
y'
y x'
x
Bài tập 4:
Cho hai đ-ờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy; vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’ Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot
Bài giải
Trang 13Bµi tËp 6:
Trang 14Từ kết quả của bài tập số 5, hãy cho biết:Nếu n đ-ờng thẳng phân biệt cắt nhau tại một điểm có bao nhiêu góc bẹt? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?
H-ớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đ-ờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối đỉnh
Trang 15- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, các công thức tính và tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, các công thức tính và tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tính, viết các biểu thức số d-ới dạng luỹ thừa, tìm số ch-a biết, tính giá trị của biẻu thức, so sánh, áp dụng vào số học
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
n n
x =1 thì xm = xn
0< x< 1 thì xm< xn
b) Cùng số mũ Với n N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn x>y x2n +1>y2n+1
Trang 166 21
49
9 : 7
7 3
2 0
GV: H-ớng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số
mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- L-u ý về th-a tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ
Dạng 2: Viết các biểu thức số d-ới dạng lữu thừa
Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau d-ới dạng an
(a Q, n N)
3 81
1 3
4 5 3 ; c)
2 5 2
3
2 2
1 3
- Tìm x
Bài tập số 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:
a) 2 16 2n > 4; b) 9.27 3n 243
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập số 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
Trang 17a) 15
20 10
75
5 45
; b)
5
4 , 0
8 , 0
; c) 6 3
4 15
8 6
9 2
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và ph-ơng pháp giải Toán 7
Trang 18- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
Trang 191 6 )
27 ( : 6
Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ
Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ
Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài tập số 4: Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
Hãy chứng tỏ:
1)
d b
c a d
c b
a
2 3
2 3
c a d
c b
a
7 3
7 2
.
.
d b
c a d
ac a
b
a
2 3
2 3
2 2 2
a
= k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác
Dạng 3:Tìm Số ch-a biết trong tỉ lệ thức
Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức
a)
6 , 3
2 27
- Tìm trung tỉ ch-a biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
- Tìm ngoại tỉ ch-a biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Bài tập sô 6: Tìm a,b,c biết rằng:
1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42
Trang 202) , 2 3 20
4 3
2 b c a b c
a
4 5
; 3
Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số
học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi
mỗi tổ đ-ợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các
cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5
GV h-ớng dẫn:
B-ớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
B-ớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đ-ợc từ bài toán
B-ớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn B-ớc 4: Kết luận
III.Củng cố:
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
IV H-ớng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và ph-ơng pháp giải Toán 7
******************************************************************
*****
Buổi 6
Ôn tập
Trang 21Đại l-ợng tỉ lệ thuận - đại l-ợng tỉ lệ nghịch
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại l-ợng tỉ lệ thuận
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại l-ợng tỉ lệ thuận vào việc
giải các bài toán về đại l-ợng tỉ lệ thuận
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo
heọ soỏ tổ leọ k thớ x tổ leọ thuaọn vụựi
y theo heọ soỏ tổ leọ laứ 1
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ nghich
vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ a thớ x
tổ leọ nghũch vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ a
Trang 22a) Cho biết x và y là hai đậi lƣợng tỷ lệ thuận Hóy hoàn thành bảng sau:
Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lƣợng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20
a) Tớm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tỡnh giỏ trị của x khi y = -1000
H-ớng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4x b) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lƣợng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15
a)Tớm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tỡnh giỏ trị của x khi y = -10
H-ớng dẫn - đáp án
a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x
b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30
Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy xanh Biết rằng số cõy trồng
đƣợc của mỗi lớp tỷ lệ với cỏc số 3, 5, 8 và số cõy trồng đƣợc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng đƣợc bao nhiờu cõy?
H-ớng dẫn - đáp án
Gọi số cây trồng đ-ợc của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần l-ợt là x, y, z ( x,y,z nguyên d-ơng) Theo bài toán ta có:
8 5 3
z y x
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và ph-ơng pháp giải Toán 7
Trang 23- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
B A
2) Các tr-ờng hợp bằng nhau của hai tam giác
+ Neỏu ABC vaứ MNP coự : AB = MN; AC = MP; BC = NP
A
+ Neỏu ABC vaứ MNP coự : Aà à= M; AB = MN ; Bà= Nà
thớ ABC =MNP (g-c-g)
Trang 24Bµi tËp 1: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC, M lµ trung ®iÎm cña BC
a) AMB =AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t-¬ng øng)
<= AMB =AMC ( theo a)
c) AM BC
AMB = AMC = 900
AMB = AMC (AMB =AMC)
AMB + AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)
Bµi tËp 2:
Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho
OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD =
OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:
Trang 25OAD = OCB (OAD =OCB) OB = OD; OC = OA(gt)
c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy
Bµi tËp 3 : Cho ABC có Â =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh : AKB = AKC
Trang 26Nêu các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai
đ-ờng thẳng vuông góc; hai đ-ờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
V H-ớng dẫn về nhà :
- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa
- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đ-ờng thẳng vuông góc; hai đ-ờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc
AC , E thu ộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE
Trang 27Buổi 8
Ôn tập Hàm số - đồ thị hàm số
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại l-ợng tỉ lệ thuận
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại l-ợng tỉ lệ thuận vào việc
giải các bài toán về đại l-ợng tỉ lệ thuận
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thớ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống)
+ Vụựi moùi x1; x2 R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thớ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn
+ Vụựi moùi x1; x2 R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thớ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn
+ Haứm soỏ y = ax (a 0) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > 0 vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0
+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x) thớ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)
+ ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) = ax (a 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a)
+ ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, ta chổ caàn veừ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm laứ O(0;0) vaứ A(1; a)
Trang 28y 8 6 4 a) Tỡnh f(-4) vaứ f(-2)
b) Haứm soỏ f ủửụùc cho bụỷi coõng thửực naứo?
H-ớng dẫn - đáp số
a) f(-4) = 8 vaứ f(-2) = 4 b) y = -2x
Baứi tập 2 : Cho haứm soỏ y = f(x) = 2x2
+ 5x – 3 Tỡnh f(1); f(0); f(1,5)
H-ớng dẫn - đáp số
f(1) = 4
f(0)= -3 f(1,5) = 9
Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d)
Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x
a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ
b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d) khoõng? Vớ sao?
Trang 29c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ Oy taùi B Tam giaực OAB laứ tam giaực gớ? Vớ sao?
c) Tam giác OAB vuông cân vì OA vuông góc với OB và OA = OB
Baứi taọp 5: Xeựt haứm soỏ y = ax ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:
x 1 5 -2
y 3 15 -6 a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho
b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vớ sao?
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa
- Học kĩ các cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0), các kiểm tra một điểm
Trang 305 5
2 0
75
5 45
d)
5
4 : 7
4 3
4 5
4 : 7
3 3
11 12
9 25
14 15
a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81
b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ
27
1 4
d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325
e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4
Dạng 2: Tìm x, y
1)
27
4 3
2
1 3 1
3) x 3 , 5 7 5 ;
5)
25 8
3) KQ: x = 5 ; x = -5 4) KQ: x = 11; x = - 4 5) x2 = 16/25 => x = 4/5 hoặc x = -4/5
Dạng 3 : Giải toán có lời văn :
Trang 31Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội II có
9 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ng-ời là nh- nhau
H-ớng dẫn - đáp số
KQ : 10 giờ
Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của mỗi
bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng đ-ợc theo thứ tự là 2; 3; 4 cây và tổng số cây mỗi lớp trồng đ-ợc là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây
Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC =
BD Nối C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần l-ợt tại E và I
a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID
b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI
Trang 32a) Tam gi¸c BED = tam gi¸c BEC(c.g.c)
IC = ID <= Tam gi¸c BID = tam gi¸c BIC(c.g.c)
a) Tam gi¸c ADB b»ng tam gi¸c ADC
b) AD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC
c) AD vu«ng gãc víi BC
GV: H-íng dÉn chøng minh
a) ADB =ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD c¹nh chung; DB = DC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BDM = gãcCDM (2 c¹nh t-¬ng øng)
<= ADB =ADC ( theo a)
c) AD BC
ADB = ADC = 900
ADB = ADC (ADB =ADC)
ADB + ADC = 1800( hai gãc kÒ bï)