Các phím di chuyển con trỏ ô trong Excel: Di chuyển con trỏ ô lên xuống một dòng hoặc một cột Home Di chuyển con trỏ ô về cột A Page Up Di chuyển con trỏ ô về trang trên Page Down
Trang 12 Khởi động Excel:
♦ Cách 1: Chọn menu Start / Program / Microsoft Excel
♦ Cách 2: Click chuột trái vào nút Excel trên thanh công cụ Toolbars Office
3 Thoát khỏi Excel:
♦ Cách 1: Click chuột trái vào nút Close trên cửa sổ màn hình chương trình Excel
♦ Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Khi thoát khỏi Excel, có thể chương trình sẽ
hỏi: ta cần xác định có cần lưu lại tập tin
bảng tính hay là không ? (yes / no)
Trang 2Màn hình cửa sổ chương trình Excel:
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 2 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 34 Mô tả màn hình Excel: Màn hình Excel gồm có
♦ 65536 dòng, ký hiệu từ 1, 2, 3 … – 65536
♦ 256 cột, ký hiệu từ A, B, C, … - IV
♦ Giao điểm giữa cột và dòng được gọi là ô, mỗi ô được gán cho địa chỉ là địa chỉ của cột và dòng Ví dụ: B12; AB27;…
♦ Vùng (khối): là tập hợp các ô liền kề nhau thành hình chữ nhật, mỗi khối được gán cho địa chỉ là địa chỉ của góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải
Ví dụ: khối B12:D20
♦ Mỗi tập bảng tính gọi là một Book, mỗi Book có nhiều tờ bảng tính gọi là Sheet
Ngoài ra thì cửa sổ Excel cũng như bất kỳ một cửa sổ chương trình nào khác trong Windows, cũng có nút Maximize, Minnimize, Restore, Close, có thanh công cũ, thanh thực đơn (menu)
♦ Trên thanh thực đơn có các menu lệnh như:
File, Edit, View, Insert, Format, Tools, Option, Data, Window, Help
Trang 45 Các phím di chuyển con trỏ ô trong Excel:
Di chuyển con trỏ ô lên xuống một dòng hoặc một cột
Home Di chuyển con trỏ ô về cột A
Page Up Di chuyển con trỏ ô về trang trên
Page Down Di chuyển con trỏ ô về trang dưới
Alt + Page Up Di chuyển con trỏ ô về trái một trang
Alt + Page Down Di chuyển con trỏ ô về phải một trang
Ctrl + Page Up Di chuyển con trỏ ô về Sheet trước đó
Ctrl + Page Down Di chuyển con trỏ ô về Sheet kết tiếp
Ctrl + End Di chuyển con trỏ ô về cuối bảng tính (nơi kết thức dữ liệu)
Ctrl + Home Di chuyển con trỏ ô về ô A1
6 Thao tác nhập dữ liệu vào bảng tính Excel:
- Di chuyển con trỏ ô đến ô muốn nhập dữ liệu
- G õ vào dữ liệu muốn nhập, kết thúc bằng phím Enter hoặc phím mũi tên
Muốn sửa dữ liệu trong ô:
- Di chuyển con trỏ ô đến ô muốn sửa dữ liệu:
- Nhấn phím F2 hoặc nhắp đúp chuột trái vào ô đó
- Sửa đổi dữ liệu, kết thúc bằng phím Enter
Xoá dữ liệu trong ô:
- Di chuyển con trỏ ô đến ô có dữ liệu muốn xóa
- Nhấn phím Delete, (hoặc chon menu Edit / Clear / All )
7 Thao tác chọn vùng (khối) trong bảng tính Excel:
- Cách 1 : Dùng con chuột để rê kéo đánh dấu khối vùng muốn chọn
- Cách 2 : Đưa con trỏ ô đến ô đầu của khối, nhấn giữ phím Shift, dùng phím mũi tên để chọn khối
8 Thao tác sao chép khối dữ liệu:
- Chọn vùng dữ liệu muốn sao chép
- Chọn menu Edit / Copy hoặc nhấ n Ctrl + C hoặc Click chuột vào nút công cụ Copy
- Chọn vị trí muốn sao chép đến
- Chọn menu Edit / Paste hoặc nhấn Ctrl + V hoặc Click chuột vào nút công cụ Paste
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 4 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 59 Thao tác di chuyển khối dữ liệu:
- Chọn vùng dữ liệu muốn di chuyển
- Chọn menu Edit / C ut hoặc nhấn Ctrl + X hoặc Click chuột vào nút công cụ C ut
- Chọn vị trí muốn sao chép đến
- Chọn menu Edit / Paste hoặc nhấn Ctrl + V hoặc Click chuột vào nút công cụ Paste
10 h sử dụng hộp thoại Các :
Khi chọn bất kỳ lệnh nào ta thường thấy xuất hiện hộp thoại, khi đó ta sẽ phải ấn định các thông số cho hộp thoại Ta có thể thực hiện điều này bằng chuột hoặc bằng bàn phím
Bằng chuột:
Click chuột vào các ô muốn chọn tương ứng
Bằng bàn phím:
- Ctrl: để chọn TAB trong hộp thoại
- Ctrl + TAB: chọn các TAB trong hộp thoại
- Tab: để di chuyển qua lại giữa các mục muốn chọn
- Phím mũi tên: di chuyển qua lại trong một mục chọn
- Space bar: để đánh dấu chọn vào hộp kiểm tra
- Enter: để kết thúc các bước chọn trong hộp thoại
- Esc: Huỷ bỏ những lệnh đang chọn
Trang 6Bài 2: CÁC THAO TÁC VỚI TẬP TIN BẢNG TÍNH
1 Thao tác lưu tập tin bảng tính:
♦ Chọn menu File / Save hoặc nhấn Ctrl + S hoặc họn công cụ Save (Alt + F + S )
♦ Chọn thự mục muốn chứa tập tin trong ô Save In
♦ Gõ tên tập tin bảng tính trong ô File Name
♦ Chọn Save
Sự khác nhau giữa Save và Save As:
- K hi tập tin bảng tính đã có tên sẵn, ta thực hiện Save thì máy tính sẽ tự động lưu lại nội dung của tập tin với tên có sẵn
- Nếu muốn lưu lại nội dung tập tin đó với một t ê n mới thì chọn File / Save As (Alt + F + A) và thực hiện các bước để lưu như đối với một tập tin mới
Hình minh họa cho thao tác lưu tập tin
2 Thao tác mở tập tin bảng tính mới: (tạo ra một tập tin tin mới)
- Chọn menu File / New hoặc nhấn Ctrl + N hoặc chọn công cụ New
- Khi đ ó màn hình sẽ hiện ra một bảng tính mới
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 6 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 73 Thao tác đóng tập tin bảng tính đang làm việc:
- Chọn menu File / Close hoặc nhấn Ctrl + F4 hoặc Click chuột trái vào nút đóng cửa sổ tập tin
4 Thao tác mở tập tin có sẵn trong đĩa:
- Chọn menu File / Open hoặc nhấn Ctrl + O hoặc chọn công cụ Open
- Chọn thư mục chứa tập tin muốn mở trong ô Look i n
- Chọn tên tập tin muốn mở trong ô File Name
Hình minh họa cho thao tác mở một tập tin có sẵng trong đĩa
5 Thao tác chọn Sheet làm việc:
Trong một tập tin bảng tính thường có nhiều Sheet khác nhau Muốn chọn Sheet làm việc ta có hai cách:
- Cách 1 : Nhắp chuột trái vào tên Sheet muốn chọn
- Cách 2 : Nhấn Ctrl + Page Up hoặc Ctrl + Page Down đến khi chọn được Sheet làm việc.
6 Thao tác chọn tập tin bảng tính đã mở sẵn:
- Cùng lúc, ta có thể mở nhiều tập tin bảng tính , để có thể chọn lại một trong những tập tin đã mở :
ta chọn menu Window / chọn tên tập tin trong danh sách hiện ra
Trang 87 Thao tác in tập tin bảng tính:
Xem trang in trước khi in ra giấy: Chọn File / Print Preview
Thao tác in
- Mở bảng tính cần in
- Chọn menu File / Print (hoặc nhấn Ctrl + P)
Xuất hiện hộp thoại như sau:
Pages: Xác định trang in vào ô From và To , (Nếu bảng tính có nhiều trang)
Selection: Chỉ in phần bảng tính đã chọn trước đó
Active sheet: In bảng tính đang thao tác
Preview: Xem trang in trước khi in
Number of copies: Xác định số bản in
Print to File: In bảng tin thành tập tin PRN
Name: Chọn máy in (nếu máy tính có cài nhiều máy in
Chọn OK: thực hiện in
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 8 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 9Bài 3: KHÁI NIỆM ĐỊA CHỈ VÀ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
1 Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
a Địa chỉ tương đối:
Là địa chỉ trong công thức sẽ bị thay đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác
b Địa chỉ tuyệt đối:
Là địa chỉ trong công thức không bị thay đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác Có ba loại địa chỉ tuyệt đối:
- Địa chỉ tuyệt đối theo cột: S ẽ không thay đổi khi sao chép theo cột
- Địa chỉ tuyệt đối theo dòng: Sẽ không thay đổi khi sao chép theo dòng
- Địa chỉ tuyệt đối cột và dòng: hoàn toàn không thay đổi khi thực hiện sao chép
♦ Ta có thể thay đổi địa chỉ từ tuyệt đối sang tương đối bằng cách nhấn phím F4 khi lập công thức
2 Thao tác nhập một dãy số liên tục ( tăng dần hay giảm dần)
Cách 1: Nhập dữ liệu đầu vào ô đầu tiên (số 1)
Nhập dữ liệu kế tiếp vào ô thứ hai (số 2)
Trỏ chuột vào Fill Hanlde rê chuột theo hướng cần tăng hay giảm của chuỗi giá trị
Cách 2: Nhập dữ liệu vào ô đầu tiên
Chọn menu Edit / Fill / Series sẽ xuất
hiện hộp thoại :
Chọn Series in Rows: nhập theo dòng
Chọn Series in Column: nhập theo cột
Step value: Giá trị buớc nhảy
Stop value: giá trị dừng
Khi chọn Trend: tự động đổ đầy khối chọn trước.
Chọn OK
3 Thao tác đặt tên khối :
Cách 1:
- Chọn khối muốn đặt tên
- Nhắp chuột trái vào ô đặt tên và gõ tên khối,
nhấn phím Enter
Cách 2:
- Chọn khối muốn đặt tên
- Chọn menu Insert / Name / Define, sẽ xuất
hiện hộp thoại:
- Gõ tên khối, chọn OK
Trang 10 Xóa tên khối có sẵn: Muốn xóa tên khối đã đặt trước đó, ta chọn Insert / Name / Define
Chọn tên khối đã có sẵn, chọn nút Delete
4 Thao tác tìm kiếm và thay thế dữ liệu:
a Thao tác tìm kiếm:
Chọn menu Edit / Find hoặc nhấn Ctrl + F (Alt + E + F) Sẽ xuất hiện hộp thoại
Gõ vào chuỗi cần tìm trong ô Find what, chọn Find Next
b Thao tác tìm và thay thế:
Chọn menu Edit / Replace hoặc nhấn Ctrl + H (Alt + E + E ) sẽ xuất hiện hộp thoại
Gõ chuỗii cần tìm vào ô Find what
Gõ chuỗi cần thay thế vào ô Replace with
Chọn Replace để tìm và thay thế từng vị trí
Chọn Replace All để thay thế trên toàn bộ văn bản
5 ác kiểu dữ liệu trong Excel: C
a Kiểu dữ liệu chuỗi:
Trong thành phần có xuất hiện ký tự chữ cái ( A, Z) Nếu chiều dài của chuỗi dài hơn độ rộng của ô thì dữ liệu sẽ lấn ô, hoặc bị che bớt một phần (khi ô kế bên có dữ liệu)
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 10 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 11b Kiểu dữ liệu số:
Bao gồm các chữ số từ 0 9, trong thành phần không có ký tự chữ cái Có thể kết hợp với các dấu hiệu đặc biệt như: +, - , *, /, =, %, $ Nếu chiều dài của số dài hơn độ rộng của ô thì sẽ lấn ô hoặc hiện ra ở dạng ### hoặc tự động chuyển qua dạng số khoa học (5E+07 = 50000000)
c Kiểu dữ liệu ngày giờ:
Dạng thể hiện tùy thuộc vào thao tác định dạng trước đó là MM/DD/YY hoặc MM/DD/YY … Ta có thể định dạng dữ liệu trong ô bằng cách chọn menu Format / Cells (Ctrl + 1)
d Kiểu dữ liệu công thức:
Luôn bắt đầu bởi dấu =, tiếp theo là các giá trị, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, kết hợp với các hàm các toán tử: +, -, *, /, ^, and, or, not,…
Luôn thể hiện kết quả tính toán trên ô
e Định dạng dữ liệu trong ô:
- Chọn phạm vi định dạng
- Chọn menu Format / Cells (hoặc nhấn Ctrl 1), Chọn thẻ Number
• Trong ô Category: Chọn dạng phù hợp với kiểu dữ liệu
• Chọn các kiểu định dạng trong các ô Negative
Trang 12Kiểu (Category) Công dụng (thể hiện)
General Kiểu chung: là kiểu tổng quát do Excel tự động nhận dạng
Number Kiểu số: dữ liệu nhập vào phải là một số học Vd: 123
Currency Kiểu tiền tệ: giống như kiểu số nhưng có thêm dấu tiền tệ phía trước.Vd: VND 12,334.00 hay $ 123.
Accounting Kiểu kế toán: tương tự như kiểu tiền tệ nhưng luôn có dạng VND
Time Kiểu thời gian: tương tự như kiểu Date
Percentage Kiểu phần trăm: là kiểu hiển thị một số có kèm theo dấu phần trăm.Vd: số 12 sẽ hiển thị là 12%.
Text Kiểu kí tự hay kiểu văn bản: là tập hợp các chữ cái, chữ số và những kí tự khác.Vd: “Ngọc Hân Công Chúa” hoặc “123”.Custom Kiểu định dạng tùy chọn: chỉ dùng cho dữ liệu có kiểu là số
6 Các phép tính trong Excel:
♦ Độ ưu tiên của các toán tử: Ưu tiên tính toán các phép tính trong ngoặc đơn (), sau đó sẽ theo thứ tự: ^, *, /, +, - (Tính trong ngoặc đơn và lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ, từ trái qua phải )
♦ Toán tử số học:
>= Lớn hơn hoặc bằng A1 >= B1
<= Nhỏ hơn hoặc bằng A1 <=B1
<> Khác nhau A1 <> B1
♦ Toán tử nối chuỗi: & (tương đương với hàm CONCATENATE sẽ học ở phần sau)
Ví dụ: “Trung Tâm” & “Tin Học” “Trung TâmTin Học”
♦ Phép tính trên dữ liệu ngày tháng:
Ngày ± Ngày Số
Ngày ± Số Ngày
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 12 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 13Bài 4: CÁC THAO TÁC TRÌNH BÀY BẢNG TÍNH EXCEL
I THAO TÁC VỚI CỘT :
1 Thay đổi độ rộng cột:
Cách 1:
- Đưa con trỏ chuột đến biên dọc của tiêu đề cột
- Nhấn giữ con trỏ chuột, kéo đến độ rộng thích hợp
Cách 2:
- Đưa con trỏ ô đến cột cần thay đổi độ rộng
- Chọn menu F o rmat / C olumn / W idth
- Gõ vào một giá trị số ấn định độ rộng của cột
2 Chỉnh lại độ rộng chuẩn:
- Đưa con trỏ ô đến cột cần tác động
- Chọn menu F o rmat / C olumn / S tandard width
3 Chỉnh độ rộng cột tự động theo dữ liệu trong cột:
- Đưa con trỏ ô đến cột cần tác động
- Chọn menu F o rmat / C olumn / A utoFit Selection
4 Che dấu và hiện lại cột dữ liệu:
- Đưa con trỏ ô đến cột cần thao tác
- Chọn menu F o rmat / C olumn / H ide hoặc U nhide
5 Chèn thêm cột :
- Đưa con trỏ ô đến vị trí muốn chèn thêm cột
- Chọn menu I nsert / C olumn
6 Xóa bớt cột dữ liệu: (khi đó các cột bên trái sẽ dồn qua bên phải)
- Đưa con trỏ ô đến cột muốn xóa
- Chọn menu E dit / D elete / Entire c olumn
Trang 14II THAO TÁC VỚI DÒNG:
1 Thay đổi độ cao của dòng:
Cách 1:
- Đưa con trỏ chuột đến biên ngang của tiêu đề dòng
- Nhấn giữ con trỏ chuột, kéo đến độ cao thích hợp
Cách 2:
- Đưa con trỏ ô đến dòng cần thay đổi độ cao
- Chọn menu F o rmat / R ow / H e ight
- Gõ vào một giá trị số ấn định độ cao của dòng
2 Chỉnh độ cao tự động theo dữ liệu trong dòng:
- Đưa con trỏ ô đến dòng cần thao tác
- Chọn menu F o rmat / R ow / A utoFit Selection
3 Che dấu hoặc hiện lại dòng dữ liệu:
- Đưa con trỏ ô đến dòng cần thao tác
- Chọn F o rmat / R ow / H ide hoặc U nhide
4 Chèn thêm dòng vào bảng tính:
- Đưa con trỏ ô đến vị trí muốn chèn thêm dòng
- Chọn menu I nsert / R ow
5 Xóa bớt dòng dữ liệu:
- Đưa con trỏ ô đến dòng muốn xóa
- Chọn E dit / D elete / Entire R ow
THAO TÁC VỚI SHEET:
1 Chọn Sheet làm việc:
Muốn chọn Sheet làm việc, ta có hai cách:
• Nhắp chuột vào tên tên muốn chọn ở cuối màn hình Excel
• Nhấn Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgDn
2 Đổi tên Sheet:
Cách 1: Chọn tên Sheet, chọn menu Format / Sheet / Rename, gõ tên Sheet mới
Cách 2: Nhắp đúp chuột vào tên Sheet muốn đổi, gõ tên Sheet mới Nhấn
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 14 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP
Trang 153 Chọn Sheet muốn xóa
Chọn menu Edit / Delete sheet
4 Sao chép hoặc di chuyển Sheet
- Chọn sheet muốn thao tác
- Chọn menu Edit / Move or copy sheet
- Chọn địa chỉ muốn di chuyển đến trong hộp thoại
To book: đến một tập tin bảng tính khác.
Before Sheet: đến trước một Sheet định trước
Nếu chọn Create a copy thì máy sẽ thực hiện sao chép
! Nếu không chọn, sẽ thực hiện di chuyển
III CÁC THÔNG BÁO LỖI THÔNG THƯỜNG
1 Xử lý các lỗi sai thông thường:
• #DIV/0! Lỗi thông báo có một phép toán nào đó chia cho số 0 hoặc trong một ô chưa có giá trị.
• #NUM! Lỗi này do kết quả công thức quá lớn hoặc quá nhỏ mà Excel không thể tính được.
• #N/A! Lỗi này xảy ra khi công thức được sao chép đến ô mới mà tại ô đó không có giá trị nào.
• #NAME? Lỗi thông báo khi bạn nhập sai tên hàm hoặc tên biến.
• #REF! Lỗi thông báo công thức đang sử dụng trong một ô không có thực.
• #VALUE! Lỗi thông báo khi công thức xuất hiện các phép toán không cùng kiểu dữ liệu.
• ###### Lỗi thông báo tràn số do cột không đủ rộng để hiển thị một số nào đó.
2 Những giới hạn của Excel:
Số lượng các sổ bảng tính được phép mở trong một tập tin
bảng tính
Giới hạn bởi bộ nhớ có sẵn và nguồn tài nguyên của hệ thống
Kích cỡ một sổ bảng tính 65,536 dòng x 256 cột
Độ rộng cột 256 ký tự
Chiều cao dòng 409 điểm
Chiều dài nội dung trong ô văn bản 32,767 kí tự
Các trang trong một sổ bảng tính Mặc định là 3 trang
Số màu tối đa trong một sổ bảng tính 56
Dãy thu phóng (Zoom) Từ 10% đến 400%
Cấp độ phục hồi (Undo) 16
Độ chính xác của số 15 chữ số
Số lớn nhất được phép nhập vào trong một ô 9,99999999999999E+307
Chiều dài tối đa của công thức trong một ô 1,204 ký tự
Trang 16Bài 5: MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN THÔNG DỤNG TRONG EXCEL
Lưu ý:
- Hàm là một biểu thức đã được định nghĩa trước
- Các đối số trong hàm có thể là số hoặc là địa chỉ ô có chứa các giá trị cần tính toán
Trả về kết quả là số các giá trị có kiểu số
Ví dụ: = Count (5, ab, 6, c, 2, 3, f) 4
Trang 176 Haøm RANK (vuøng xeùt háng, v uøng so saùnh, ñieău kieôn xeâp háng)
Duøng ñeơ xeâp háng cụa moôt ñòa chư döõ lieôu so vôùi moôt vuøng döõ lieôu
Khi ñieău kieôn xeâp háng laø 0: xeâp háng theo thöù töï giạm daăn
Khi ñieău kieôn xeâp háng laø 1: xeâp háng theo thöù töï taíng daăn
Ví dú: = Rank ( b2, b2:b50, 0) xeẫp háng cho ođ b2 theo caùc giaù trò trong vuøng b2:b50.
III NHOÙM HAØM VEĂ CHUOÊI :
1. Haøm =LEFT (Text, n):
Trạ veă keât quạ laø n kyù töï beđn traùi cụa chuoêi TEXT
Ví dú: =Left(“Trung tam tin hoc ngoai ngu Ngo Quyen”, 9) “Trung tam”
2 Haøm =RIGHT (Text, n):
Trạ veă keât quạ laø n kyù töï beđn phại cụa chuoêi TEXT
Ví dú: =Right(“Trung tam tin hoc ngoai ngu Ngo Quyen”, 8) “Ngo Quyen”
3 Haøm =MID ( Text, S, n):
Trạ veă keât quạ laø n kyù töï keâ töø vò trí S cụa chuoêi TEXT
Ví dú: =Mid(“Trung tam tin hoc ngoai ngu Ngo Quyen”, 11,7) “tin hoc”
4 Haøm =LEN (Text):
Trạ veă keât quạ laø chieău daøi cụa chuoêi TEXT
Ví dú: =Len(“Trung tam tin hoc ngoai ngu Ngo Quyen”) 37
5 Haøm =UPPER (Text):
Trạ veă keât quạ laø chuoêi Text ñöôïc vieât Hoa
Ví dú: =Upper(“Trung tam tin hoc”) “TRUNG TAM TIN HOC”
6 Haøm = LOWER (Text):
Trạ veă keât quạ laø chuoêi Text vieât thöôøng
Ví dú: =Lower(“ Trung Tam Tin hoc”) “trung tam tin hoc”
7 Haøm =PROPER (Text):
Trạ veă keât quạ laø chuoêi Text, ôû dáng vieât hao ñaău töø
Ví dú: = Proper(“trung tam tin hoc”) “Trung Tam Tin Hoc”
Trang 188 Hàm =TRIM (Text):
Trả về kết quả là chuỗi Text đã được cắt xén hết khoảng trắng ở hai đầu của chuỗi
Ví dụ: =Trim(“ Nha Be ”) “Nha Be”
9 Hàm CONCATENATE (Text1, Text2, Text3,…)
Trả về kết quả là một chuỗi kết nối các Text trong biểu thức hàm
Ví dụ: =Concatenate (“dem”, “dong”) “dem dong”
1 Hàm =DATE (Year, Month, Date):
Trả về kết quả ứng với ngày, tháng năm
1 Hàm =TEXT (n, Format):
Trả về kết quả là số n ở dạng chuỗi (không còn giá trị tính toán.)
Ví dụ: = Text(1.256,”###.###”) 1.256 = Text(1.256,”###.##”) 1.26
2 Hàm =VALUE(Text Number):
Trả về kết quả là chuỗi số Number được viết ở dạng số (có giá trị tính toán)
Ví dụ: =Value(“234”) 234
Printed by: Đỗ Đình Đoàn Trang 18 / 37 Tài liệu Excel 2000 & XP