1. Trang chủ
  2. » Đề thi

36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán

209 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 25,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. 1 điểm Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có đáy là t

Trang 1

1

Môn: TOÁN – Đề số: 01

ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y 1x3 x2

3

a) Khải sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy tương ứng tại A, B phân biệt thỏa mãn OB = 3OA

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình 3 t anx(t anx 2sin x) 6 cos x  0

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân

2 2

n

2 2xx

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3; 1; 0), B nằm trên mặt phẳng (Oxy)

và C nằm trên trục Oz Tìm tọa độ điểm B và C sao cho H(2; 1; 1) là trực tâm của tam giác ABC

Câu 6 (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SC Tính thể tích khối chóp S.ABM và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC

Câu 7 (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B, AC = 2 Đường phân giác trong của góc A có phương trình d: 3x y 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, C biết rằng khoảng cách từ C đến d bằng hai lần khoảng cách từ B đến d; C nằm trên trục tung và A có hoành độ dương

Trang 2

 Các khoảng đồng biến (  ;0) và (2;  Khoảng nghịch biến: (1; 2) )

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 0; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT 4

   hệ số góc của tiếp tuyến là k   3 0,25

 Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm thì: y '(x )0    3 x20 2x0    3 x0  hoặc 1 x0  3 0,25

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm 1; 4

Điều kiện: cos x  0

3 t anx(t anx   2sin x) 6 cos x   0 2

3(1 2 cos x) tan x(1 2 cos x) 0

2 (1 2 cos x)(1 tan x) 0

1 cos x

Trang 3

a V

 Gọi D là điểm sao cho ACBD là hình bình hành  (SAD) chứa SA và song song BC

 d(SA, BC) = d(BC, (SAD)) SABD

SAD

3V d(B, (SAD))

S

Ta có:

3 SABD SABC

Trang 4

3V d(SA, BC)

 Gọi M là điểm đối xứng với B qua d  M  AC

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C, B trên d

Vì CH = 2BK nên CH = BM = 2KM  M là trung điểm AC 0,25

 Vì ABC, AHC là các tam giác vuông cạnh huyền AC

 Suy ra a 2

a

1 bc   , tương tự

2 b b

1 ca   ,

2 c c

d

Trang 5

1

Môn: TOÁN – Đề số: 02

ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y 1x4 1x2 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của (C) hàm số

b) Đường thẳng  đi qua điểm cực đại của (C) và có hệ số góc k Tìm k để tổng khoảng cách từ hai điểm cực tiểu của (C) đến  nhỏ nhất

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình

Câu 6 (1 điểm)

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABC và khoảng cách giữa hai cạnh AA và BC theo a, biết góc giữa (ABC) và (ABC) bằng 600

Câu 7 (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2y26x2y 6  và điểm A(1; 3) 0Một đường thẳng d đi qua A; gọi B, C là giao điểm của đường thẳng d với đường tròn (C) Lập phương trình của d sao cho AB + AC nhỏ nhất

Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 6

2

ĐÁP ÁN – ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – NĂM 2015

Trang 7

3

Trang 8

4

Trang 9

1

Môn: TOÁN – Đề số: 03

ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số

4 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình x46x2m có đúng 4 nghiệm phân biệt 0

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình sin 3xcos2xs inx0

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân

6 0

a) Thể tích khối chóp S.ABCD theo a

b) cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng SO và AD, với O là giao điểm của AC và BD

Trang 10

2

ĐÁP ÁN – ĐỀ THI THỬ SỐ 3 – NĂM 2015

Trang 11

3

Trang 12

4

Trang 13

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 ( ) 2 ( )

y= x + − m x + −m x+ +m (C m)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b Tìm m để đồ thị hàm số (C m) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: sin 2 x − 2 2 (s inx+cosx)=5

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: 51+x2 −51−x2 =24

Câu 4 (1 điểm)

a) Giải phương trình ( )2

log 2x−3 −2 log x=4b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3

Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

C x +yx+ y+ = Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB= 3

Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm của AB

Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD), biết SD=2a 5, SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 60° Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách

giữa hai đường thẳng DM và SA

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích

bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :xy−3=0 và d2 :x+y−6=0 Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật

Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình :

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Cảm ơn cô Phương Tâm ( phuongtam79@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl

Trang 14

+ Lấy thêm điểm

+ Vẽ đúng hướng lõm và vẽ bằng mực cùng màu mực với phần trình bầy

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

Để hàm số có cực trị thì phương trình y’=0 có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi

Trang 15

Khi đó giả sử y’=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với x1<x2 thì x2 là điểm cực

tiểu Theo đề bài có x1 < x2 < 1 7

Đặt sinx + cosx = t (t ≤ 2) ⇒sin2x = t2

2 3

0

2

2 3 4

x x x

x x

Trang 16

TH : Số phải tìm có mặt bộ 321 (lập luận tương tự)

Có 3720 số gồm 7 chữ số khác nhau , có mặt 321

0,25

b

Kết luận: có 3720.2 = 7440 số gồm 7 chữ số khác nhau đôi một,trong đó chữ

5

C x +yx+ y+ = Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(5, 1)

biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB= 3.

1,00

Đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 có tâm I(1, –2) R= 3

Có IM = 5

Đường tròn (C') tâm M cắt đường tròn (C) tại A, B nên AB ⊥ IM tại trung điểm

H của đoạn AB

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm của

AB Tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD),

biết SD=2a 5, SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 60° Tính theo a thể tích

khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SA

1,00

Trang 17

Theo giả thiết ta có SM ⊥(ABCD)

MC là hình chiếu của SC trên (ABCD) nên góc giữa SC với mặt phẳng

7

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện

tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :xy−3=0 và

06:

2 x+y− =

d Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox

Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật

1,00

Trang 18

Ta có: d1∩d2 =I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

=

2/3y

2/9x06yx

03yx

3

;2

9I

Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD ⇒M=d1∩Ox

Suy ra M( 3; 0)

2

32

932IM2AB

2 2

12AB

SAD12

AD.AB

=

−+

2y

3x

03yx

x3y2)x3(3x

3xy2y3x

3xy

2 2

2 2

2x hoặc

4x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

3

;2

729xxx

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

Với v = 1 ta có x = 0 ⇒ y = 1 Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (0;1) 0,25

9 Cho x, y, z là ba số thực thỏa mãn 5−x+5−y+5−z =1 Chứng minh rằng :

Trang 19

Lưu ý: Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương từng phần

Cảm ơn cô Phương Tâm ( phuongtam79@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl

Trang 20

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com

TR NG THPT NGHI S N - THANH HÓA THI TH THPT QU C GIA 2015

T : T NHIÊN I MÔN THI: TOÁN

1

3x

Câu 5 ( 2 i m) Cho hình chóp S.ABCD có áy ABCD là hình thoi tâm O c nh b ng a, Góc DAB 1200

Hai m t ph ng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc v i áy Góc gi a (SBC) và m t áy b ng 600 Tính th

ph ng trình ng th ng (d’) là hình chi u vuông góc c a (d ) trên m t ph ng (P)

Câu 7 ( 2 i m) Trong m t ph ng v i h tr c t a Oxy, cho tam giác nh n ABC ng th ng ch a trung

tuy n k t A và ng th ng BC l n l t có ph ng trình 3x 5y 8 0, x y 4 0 ng th ng qua A vuông góc v i BC c t ng tròn ngo i ti p tam giác ABC t i i m th hai là D(4; 2) Vi t ph ng trình các ng th ng AB,AC; bi t r ng hoành c a i m B không l n h n 3

Ghi chú: - Thí sinh không s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

1

Trang 21

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com

H và tên thí sinh:……… S báo danh:………

TR NG THPT NGHI S N H NG D N CH M MÔN TOÁN

2 cos 5 cos 2 0

2

23

x x

0.25 0.25

x

2 2

1 2 2

2

2 log (2 1) log (3 1) 3log (2 1) log (3 1) 3

Trang 22

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com

2

12

4

Tìm h s ch a x trong khai tri n nh th c 6

10 2 3

10

1 (10 ) 2

5 Cho hình chóp S.ABCD có áy ABCD là hình thoi tâm O c nh b ng a,

0120

DAB

Hai m t ph ng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc v i áy Góc gi a (SBC) và m t

áy b ng 600 Tính th tich kh i chóp S.ABCD và kho ng cách t A n (SBC)

K OK BC BC (SOK) (SBC), (ABCD) SKO 600

232

3( , ( ))

4

SBC SOK SBC SOK SK OH SBC d O SBC OH

OH SK

a OH

OH OK OS

a

d A SBC

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

6 Trong không gian v i h tr c t a Oxyz, cho ng th ng (d) và m t ph ng (P)

3

Trang 23

ngo i ti p tam giác ABC t i i m th hai là D(4; 2) Vi t ph ng trình các ng

th ng AB,AC; bi t r ng hoành c a i m B không l n h n 3

G i M là trung i m c a BC,H là tr c tâm c a tam giác ABC, K là giao c a AD và BC,E là giao c a BH và AC www.mathvn.com

T giác HKCE n i ti p nên BHK KCE mà, BDA KCE

Suy ra BHK BDA nên K là trung i m c a HD nên H(2 ;4) dethithudaihoc.com

0.25 0.25

0.25 0.25

4

Trang 24

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com (2; 2), (5;1)

0.25 0.25

1(3 1) 0

Trang 25

22( ) (2) www.dethithudaihoc.com

15

t

f t

t t

N u thí sinh gi i theo cách khác n u úng v n cho i m t i a

6

Trang 26

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

2 log (2x− −1) 2 log (2x−1) − =2 0

3 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn

Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ∆ABC

Mặt phẳng (SAC) hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 600 Tính thể tích khối chóp

S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC

Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có

phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Cảm ơn cô Phương Tâm ( phuongtam79@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl

Trang 27

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

1

y x

=+ >0 ∀ ≠ −x 1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

Trang 28

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

3

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M x y( ;0 0) ta có :

'

0

3( )

03

3

2( 1)

x x x

=

= ⇔ = −

Với x0 =0⇒ y0 = −1 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y=3x−1

Trang 29

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

4

3 3

Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”

B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “

C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “

Câu 6 (2 điểm)

Trang 30

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Trang 31

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

6

M K H

D

C B

A

Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm

 

lần lượt là

vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ

của M là nghiệm của hệ phươ

AD vuông góc với BC nên nAD =uBC =( )1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra

phương trình của AD:1(x− +4) (1 y+ = ⇔ + − =2) 0 x y 2 0 Do A là giao điểm

của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

AB) Suy ra BHK=BDK, vậy K là trung điểm của HD nên H( )2; 4

(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh,

Trang 32

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Ta có : 4(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca) = 2(a - c)2 + 2(a - b)2 + 2(b - c)2

≥ 2(a - c)2 + [(a - b) + (b - c)]2 = 2(a - c)2 + (a - c)2 = 3(a - c)2

Trang 34

TRUNG TÂM D Y THÊM LÊ H NG PHONG

0.25

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-2 -1 1 2 3 4 5 6

xy

Trang 35

TRUNG TÂM D Y THÊM LÊ H NG PHONG

Trang 37

TRUNG TÂM D Y THÊM LÊ H NG PHONG

= (A; B) (A2+ B2> 0)CD: A(x + 3) + B(y + 3) = 0

C

Trang 38

TRUNG TÂM D Y THÊM LÊ H NG PHONG

Trang 39

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  y x3  3mx2  (m 1)x 2 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1

b) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có

hoành độ dương

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 cos2x(tan2x tan )x  sinx cosx

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 0

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P1 x2y3z40 và 2

(P) : 3x2y  z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(1; 2; 1) , vuông góc với hai mặt phẳng ( )P1 và (P2)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm cạnh AB Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng SA và

mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SBC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 2x 4y   tâm I 4 0

và điểm M(3; 2) Viết phương trình đường thẳng  đi qua M ,  cắt ( )C tại hai điểm phân biệt ,A B sao

cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số a b c, , không âm sao cho tổng hai số bất kì đều dương Chứng minh rằng

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………

www.VNMATH.com

Trang 40

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, y CT =-2

- Giới hạn: lim , lim

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi PT y'=0 có hai nghiệm phân biệt

Điều này tương đương   ' 9m2 3(m 1)  0  3m2m  1 0 (đúng với mọi m) 0,25

Hai điểm cực trị có hoành độ dương

3

m S

m m

2 sin x2 sin cosx xsinxcosx2sin (sinx xcos )x sinxcosx 0,25

(sinx cos )(2 sinx x 1) 0

Trang 41

Đối chiếu điều kiện (*), suy ra nghiệm của PT là

Gọi A là biến cố: "kết quả nhận được là số chẵn"

Số kết quả thuận lợi cho A là: C C51 14C4226 Xác suất cần tìm là ( ) 26 13

K H

H' E

H'

www.VNMATH.com

Trang 43

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là

Trang 44

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số (1)

1

12

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc ( C) sao cho tiếp tuyến của ( C) tại M và hai trục tọa độ tạo thành một tam giác cân

n n

Câu 7 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BC là M(3;-1), đường thẳng chứa đường cao kẻ từ đỉnh B đi qua E(-1;-3) và đường thẳng chứa cạnh AC đi qua F(1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là D(4;-2)

11(2

2)

11(3

y x y

y x x

Câu 9 (1,0 điểm)

Cho 2x3 y Tìm giá trị nhỏ nhất của B =

xy

y x y

x  2 

2 2 2

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:…… ………

Cảm ơn bạn Phúc Bình (phucbinh@yahoo.com) đã gửi tới www.laisac.page.tl

Ngày đăng: 05/08/2015, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị : (Trang 14)
Đồ thị hàm số cắt trục  Oy tại điểm  B ( 0; 1 − ) - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số cắt trục Oy tại điểm B ( 0; 1 − ) (Trang 27)
Bảng biến thiên: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 40)
Bảng biến thiên. - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 77)
Bảng biến thiên: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 97)
Bảng biến thiên: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 99)
Hình vẽ: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Hình v ẽ: (Trang 101)
Hình vẽ: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Hình v ẽ: (Trang 103)
Bảng biến thiên - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 111)
Bảng biến thiên: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 120)
Hình vẽ ( học sinh tự vẽ ) - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Hình v ẽ ( học sinh tự vẽ ) (Trang 122)
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là A(2;3), có điểm cực tiểu là B(0;-5) - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số có điểm cực đại là A(2;3), có điểm cực tiểu là B(0;-5) (Trang 132)
Đồ thị hàm số nhận U(1;-1) làm tâm đối xứng - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số nhận U(1;-1) làm tâm đối xứng (Trang 132)
Bảng biến thiên: - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: (Trang 158)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x  1  và tiệm cận ngang  y  2 .  0,25 - 36 đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số có tiệm cận đứng x  1 và tiệm cận ngang y  2 . 0,25 (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w