1 điểm Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC , N thuộc cạnh AC sao cho = 1 4 AN AC.. Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm
Trang 1Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
ĐỀ THI
CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2015
Môn Toán; Khối A và khối A1.
Câu 1 (2 điểm)
a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số y = x3− 3 x2+ 2
b) Tìm giá trị tham số m ∈ thì đồ thị của hàm số y = − x4+ 4 mx2− 4 m có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác nhận điểm 0;31
4
H
làm trực tâm
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: + 1 = 3 −
sin 2x tan cos 2
Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: 5 3 2
3 2 1
lim
1 x
= 900
ASC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng ( SBD ) theo a Câu 5 (1 điểm)
a) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn
4321 đồng thời các chữ số 1 và 3 luôn có mặt và đứng cạnh nhau
b) Chứng minh rằng: với mọi cặp số nguyên k n , (1 ≤ k ≤ n) ta có: kCnk= nCnk−−11 Tìm số nguyên n > 4 biết rằng 2 Cn0 + 5 Cn1 + 8 Cn2 + +(3 n + 2)Cnn = 1600
Câu 6 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng AB AC , lần lượt là 4x 3 − y − 20 = 0; 2x + y + 10 = 0 Đường tròn ( ) C đi qua trung điểm của các đoạn thẳng HA HB HC , , có phương trình là (x − 1)2+(y + 2)2= 25 , trong đó H là trực tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H biết xC> − 4
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC , N thuộc cạnh AC sao cho = 1
4
AN AC Biết MN có phương trình 3x − y − 4 = 0
và D(5;1) Tìm tọa độ của điểm B biết M có tung độ dương
Trang 2Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
2 +∞
−∞ − 2 Hàm đồng biến trên mỗi khoảng(−∞ ; 0) và(2; +∞ , nghịch biến trên ) (0; 2 )
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 với giá trị cực đại của hàm số là y( )0 = 2 và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 với giá trị cực tiểu của hàm số là y( )2 = − 2
Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm giao
điểm của đồ thị với trục tọa độ:
Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm(0; 2)
Vì tam giác ABC cân tại A và , B C đối xứng nhau qua Oy
H là trực tâm tam giác ABC khi AH BC BH AC 0 ( )
Trang 3Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
Câu 2 (1 điểm) Điều kiện: ≠π+ π
Do đó:
2 1
2 ABCD ABD
Nếu = d 0 chọn a có: 2cách Trường hợp này có 2.1.2 = 4 số
Nếu ≠ d 0 chọn d có 2 cách, chọn a có: 2 cách Trường hợp này có 2.2.2 = 8 số
Trang 4Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
1 8
x y
= −
= −
, suy ra A(− − 1; 8) Gọi D, E, F, N lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC, AC và B’ là chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC Ta có
x y
4 1 / /
Trang 5Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -
5 1 1 5
B B
x
B y
Câu 8 (1 điểm) Điều kiện: ≤ 5
2
x Phương trình ( )1 ⇔(x 2 − − 1 y x)( 2 + y 2)= 0 ⇔ x = y = 0 hoặc x2= y + 1
Trường hợp = x y = 0 thế vào (2) không thỏa mãn
Câu 9 (1 điểm) Với a,b,c là các số dương ta có: ( ) ( )
( ) 6
Trang 6ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015
b) Xác định m để đường thẳng ( )d có phương trình yx cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt , ,
O A B sao cho AB 2(O là gốc tọa độ)
2sin 2x2cos x5cosx2sinx 3 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
3 2 0
b) Giải phương trình log (2 x3)22log(x3)3 2 0
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0; 2;3) và C(1;1;1)
.Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa A B, sao cho khoảng cách từ C tới ( )P bằng 2
3
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a , đáy ABCD là hình
chữ nhật có AB2 ,a ADa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SG theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD cạnh đáy nhỏ AB, tam giác ABD vuông cân tại A Biết phương trình cạnh AB là x3y100 và phương trình cạnh BC là 2x y 100 Viết phương
trình các cạnh còn lại biết diện tích tam giác ACD bằng 10 đơn vị diện tích
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………
Trang 7- Hàm số đồng biến trên (; 0) và (2; +); hàm số nghịch biến trên (0; 2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0, yCĐ = 0; đạt cực tiểu tại xCT = 2, yCT = -4
- Giới hạn: lim ; lim
Vẽ đồ thị: Giao trục tọa độ O 0;0 ,A 3;0 Lấy thêm điểm B 1; 4
Điểm cực đại 0; 0 , cực tiểu 2; 4
Đồ thị:
0,25
b) (1,0 điểm)
Trang 8Đường thẳng ( )d cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt Phương trình (*) có
2 nghiệm phân biệt khác 0 9 4( 1) 0
1
m m
41
m m
Thay (2) vào (3) ,ta có(3) trở thành 18 8( m 1) 2 m 3 0,25
Thỏa mãn điều kiện (1) Vậy m = 3 là giá trị cần tìm
2sin 2 2 cos 5cos 2sin 3 0
(4sin cos 2sin ) ( 2 cos 5cos 3) 0
2 1
0 0
Trang 9Nhóm 1: Chọn 5 học sinh trong 15 học sinh cóC155 cách chọn
Nhóm 2: Chọn 5 học sinh trong 10 học sinh còn lại có 5
t t
Trang 104
Do A,B thuộc (P) , suy ra n AB p 0 a 3c2 b
2( , ( )) 37 54 17 0
Gọi O là giao điểm của AC và BD ,do ABCD là hình chữ nhật nên từ giả thiết suy
ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD
Trang 11+)a2, suy ra C(2;6), suy ra phương trình CD là : x3y200
Tọa độ điểm D(8; 4) Phương trình BD là x 2y0
Trang 121 2
x y
Đặt ax b, 2 ,y c3z (a,b,c là các số dương thỏa mãn a b c 1)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 3 3 3
a
] Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến
Từ (1) và (2),suy ra của GTLN của ( )P t trên (0,
2
(1 )4
a
] nhỏ hơn hoặc bằng 1
0,25
Suy ra giá trị lớn nhất của P t( ) là 1 khi a = b = c = 1/3
Suy ra giá trị lớn nhất của P là 1 khi x = 1/3; y = 1/6; z = 1/9 0,25
(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)
-Hết -
Trang 181 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Tìm trên (C) điểm M có hoành độ là số nguyên dương sao cho tiếp tuyến tại M của (C), cắt (C) tại hai điểm M và N thoả mãn MN = 3
3 Giải phương trình lượng giác : sin 3 x cos 3 x cos 2 x 2cos x sin x , với ẩn x
Câu III (2 đ) Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D', có AB = a, AD = b, AA' = c với đáy ABCD
là hình bình hành có góc BAD bằng 600 Gọi M là điểm trên đoạn CD sao cho DM = 2MC
1 Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' theo a, b, c
2 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (BDA') theo a, b, c
B PHẦN RIÊNG : (2điểm)
I, HỌC SINH THI KHỐI A,A1,B:
Câu IVa (1đ) Giải và biện luận phương trình :
( m 2)2x ( m 5)2x 2( m 1) 0 (1) theo tham số m
Câu Va(1đ)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : x-y-1 = 0 và (d 2) : x+2y+3 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi ABCD biết A ( d 1), C(d 2), B, D thuộc Ox và AC=2BD
II, HỌC SINH THI KHỐI D :
Câu IVb(1đ) Tìm m để phương trình:
( m 2)2x ( m 5)2x 2( m 1) 0 (1) có hai nghiệm trái dấu
Câu Vb(1đ) Trong mp Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình các cạnh
AB, AC thứ tự là: 4x+y +14= 0; 2x+5y-2 =0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
- Hết -
Họ tên thí sinh……… ………Lớp…………
Trang 19Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ; 0) và (2; + ); hàm số nghịch biến trên khoảng
(0; 2) Điểm (0; 4) là điểm CĐ của đồ thị hàm số; điểm (2; 0) là điểm CT của đồ thị hàm
số Điểm U(1; 2) là điểm thuộc ðồ thị hàm số Đồ thị giao với các trục tọa độ: (-1; 0),
Trang 201
MN2 = 9 9x02 - 18x0 + 81x02(x0 - 1)2(x0 - 2)2 = 0 9x0(x0 - 2)(1 + 9x0(x0 - 1)2(x0 -
2)) = 0 Vì x0 là số nguyên dương nên x0 = 2 Vậy M(2; 0)
(Lưu ý: Nếu thí sinh nhìn trên đồ thị, nhận thấy có trục hoành là một tiếp tuyến
thoả mãn BT, do đó có điểm M(2; 0) là một điểm cần tìm, thì cho 0.5 điểm)
Giải từng ptlg cosx = 0, sinx + cosx = 0, 2sinx – cosx = 0
Trang 212
Câu III.1 Tính thể tích của khối hộpABCD.A'B'C'D' theo a, b, c 1.0
PT (1) có 2 nghiệm trái dấu x1, x2 tức là x1< 0 < x2 0 < 2x1 < 20 < 2x2
0 < t1< 1 < t2 Khi đó bài toán trở thành tìm m để PT (2) có 2 nghiệm t1, t2 thỏa
mãn 0 < t1< 1 < t2
0.5
C©u Vb. Trong mp Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình
y y
giác ABC
0.5
C©u Va. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : x-y-1 = 0 và (d 2)
: x+2y+3 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi ABCD biết A ( d 1), C(d 2), B, D
54
x y
Giao của hai đường chéo AC và BD là điểm I(5; 0) cũng chính là trung điểm của BD
ĐS : A(5; 4) ; C(5; - 4) ; B(3; 0) ; D(7; 0) Hay A(5; 4) ; C(5; - 4) ; D(3; 0) ; B(7; 0) 0.25
C©u IVa Giải và biện luận phương trình :
Trang 22||
-
0 +
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm: t1 0 t2, lấy nghiệm t2
Phương trình có 2 nghiệm: t1 0 t2, lấy nghiệm t2 Phương trình có 2 nghiệm: 0 t1 t2, lấy cả 2 nghiệm Kết luận:
+ Với m2, phương trình vô nghiệm
+ Với 2 m 5, ta nhận được nghiệm từ phương trình (2) là:
Trang 23SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : TOÁN
( Đề thi có 01 trang) Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Câu 2 ( 2,0 điểm) Giải các phương trình:
cos
2
sin
sin 2 2
sin
x x
x x
Câu 5 ( 1,0 điểm) Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các
viên bi có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu
Câu 6 ( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
A(2 ; 4 ; -1) , B(1 ; 4 ; 1) , C(2 ; 4 ; 1), D(2 ; 2 ; -1)
a)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A(2 ; 4 ; -1) và đi qua điểm B(1 ; 4 ; 1)
b) Tính góc giữa hai véc tơ AB và CD
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và
AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a
Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
Trang 24SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : TOÁN
(Đáp án – thang điểm gồm 07 trang)
;6
,
x
x y
x x y
0,25 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 0 và 2; ; hàm số nghịch biến
trên khoảng 0; 2
0,25
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 yCĐ = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 yCT = 0 0,25
4
-1
0,25
b) (0,5đ) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm, x0 1 y0 2
Trang 25, 2
y x x , suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là y,(1) 3
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3 x 5
c) (0,5đ) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường
thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm: x3
2
2
m x
x
để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt khi
và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2 0,25
22
049
sin 2 2 sin 3
x x
x x
0 sin
x
x
0,25 Phương trình trở thành :
2
2sin (3cos 1)
2 2sin cos
0,25
3cos x 1 2cos2 x ( Do sin x 0 ) 0,25
2cos2 x 3cos x 1 0 cos 1
1 cos
2
x x
Trang 26*) 2
32
1cosx x k (kZ)
Vậy phương trình có nghiệm 2
Với t = 2, ta được x log 23
Vậy phương trình có hai nghiệm x 0, x log 23
Trang 270,25
5
(1,0đ)
Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các viên bi
có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên
bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu.
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: n ( ) C154 1365
Gọi A là biến cố “4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu”
Khi đó biến cố đối A là“4 viên bi chọn ra có đủ cả ba màu
0,25
Trang 28TH1 : 4 viên được chọn có 2 bi đỏ, 1 bi xanh và 1 bi vàng
Trang 29Góc giữa hai véc tơ AB và CD là
cos( , )
( 1).0 0.( 2) 2.( 2) 2
10 ( 1) 0 2 0 ( 2) ( 2)
(1,0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a
Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
Do SA ( ABC ) nên SA là đường cao của khối chóp S.ABC
Trong tam giác vuông ABC
Trang 30Hệ này vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; )x y {(1; 2), ( 2; 5)}.
0,25
Hết
Trang 31Trường THPT Lam Kinh
THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA - LẦN I - NĂM 2015
Môn: Toán
Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (4.0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
Câu 3 (1.0 điểm) Giải bất phương trình 2.14x3.49x4x 0
Câu 4 (4.0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’có AC = a, BC= 2a, ACB 120o Đường thẳng A’C tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 300
Gọi M là trung điểm của BB’ Tính thể tích khối lăng trụ ABCA’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a
Câu 5 (1.0 điểm). Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 7
Câu6 (2.0 điểm). Tính nguyên hàm (e x 2015)xdx
Câu 7 (2.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của
hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D
Câu 8 (2.0 điểm). Giải hệ phương trình:
Trang 32ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN ĐH - CĐ LẦN I NĂM 2015)
;2limlim
x x
x x
y y
y y
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm cận ngang là y= 2
22
12
2
m x
m x
x m x x
Trang 343
Câu3
(1.0đ)
Giải bất phương trình sau 2.14x3.49x4x0
Chia cả hai vế của bpt cho 4 x
33
t
t t
Câu 4
(4.0đ)
0.5
Kẻ đường cao CH của tam giác ABC.Có CHAB ;CHAA’ suy ra
CH(ABB’A’),Do đó góc giữa A’C và mp(ABB’A’) là góc 0
' 30
Ta có
2 0
Trang 35)1(.42
0,25
Khi đó 2 ( ) 2 ( 2)
11 0
3 22 11
11 0
11 2 11
k k
k
x C
x x
C x
x
Số hạng chứa 7
x là số hạng ứng với k thỏa mãn 223k 7k 5.Suy ra hệ số của 7
dv
x u
x
)2015
v
dx du x
2015
2
e x
Trang 365
Câu 7
(2.0đ)
Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm
I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C
và D
Ta có:AB 1; 2 AB 5 Phương trình của AB là: 2x y 2 0
Gọi CH là đường cao kẻ từ đỉnh C của hình bình hành
Theo giả thiết S ABCD AB CH 4 4
Trang 43
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: yx3 3x2 (m 1 )x 1 (1) có đồ thị (C m), với m là tham số
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm m để đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C m) tại 3 điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng
2
2
5 với O(0;0)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1 4 3 sin 3xcosx
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:
0
1 1 3
x x
x
b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(4;-4;3), B(1;3;-1), C(-2;0;-1) Viết phương trình
mặt cầu (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng ( ) : x y z 2 0 và ():xyz40theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy A’B’C’ là tam giác đều
cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Gọi E là trung điểm của cạnh AC Tính thể tích của khối tứ diện EHB’C’và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B và C thuộc trục tung
Phương trình đường chéo AC: 3x + 4y – 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 3
2 2
2 3
2 1
3
2 1
3
y xy x y yx y
x xy y x xy x