1. Trang chủ
  2. » Đề thi

tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán

344 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 344
Dung lượng 48,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC , N thuộc cạnh AC sao cho = 1 4 AN AC.. Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm

Trang 1

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -

ĐỀ THI

CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2015

Môn Toán; Khối A và khối A1.

Câu 1 (2 điểm)

a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số y = x3− 3 x2+ 2

b) Tìm giá trị tham số m ∈  thì đồ thị của hàm số y = − x4+ 4 mx2− 4 m có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác nhận điểm 0;31

4

H 

  làm trực tâm

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: + 1 = 3 −

sin 2x tan cos 2

Câu 3 (1 điểm) Tính giới hạn: 5 3 2

3 2 1

lim

1 x



= 900

ASC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng ( SBD ) theo a Câu 5 (1 điểm)

a) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn

4321 đồng thời các chữ số 1 và 3 luôn có mặt và đứng cạnh nhau

b) Chứng minh rằng: với mọi cặp số nguyên k n , (1 ≤ k ≤ n) ta có: kCnk= nCnk−−11 Tìm số nguyên n > 4 biết rằng 2 Cn0 + 5 Cn1 + 8 Cn2 + +(3 n + 2)Cnn = 1600

Câu 6 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng AB AC , lần lượt là 4x 3 − y − 20 = 0; 2x + y + 10 = 0 Đường tròn ( ) C đi qua trung điểm của các đoạn thẳng HA HB HC , , có phương trình là (x − 1)2+(y + 2)2= 25 , trong đó H là trực tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H biết xC> − 4

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ,cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC , N thuộc cạnh AC sao cho = 1

4

AN AC Biết MN có phương trình 3x − y − 4 = 0

và D(5;1) Tìm tọa độ của điểm B biết M có tung độ dương

Trang 2

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -

2 +∞

−∞ − 2 Hàm đồng biến trên mỗi khoảng(−∞ ; 0) và(2; +∞ , nghịch biến trên ) (0; 2 )

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 với giá trị cực đại của hàm số là y( )0 = 2 và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 với giá trị cực tiểu của hàm số là y( )2 = − 2

Chú ý: Ta có thể tìm điểm đặc biệt bằng cách tìm giao

điểm của đồ thị với trục tọa độ:

Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm(0; 2)

Vì tam giác ABC cân tại A và , B C đối xứng nhau qua Oy

H là trực tâm tam giác ABC khi AH BC BH AC 0 ( )

Trang 3

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -

Câu 2 (1 điểm) Điều kiện: ≠π+ π

Do đó:

2 1

2 ABCD ABD

Nếu = d 0 chọn a có: 2cách Trường hợp này có 2.1.2 = 4 số

Nếu ≠ d 0 chọn d có 2 cách, chọn a có: 2 cách Trường hợp này có 2.2.2 = 8 số

Trang 4

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -

1 8

x y

 = −

= −

 , suy ra A(− − 1; 8) Gọi D, E, F, N lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC, AC và B’ là chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC Ta có

x y

4 1 / /

Trang 5

Bồi dưỡng văn hóa và luyện thi Đại học Thành Nhân Lô A14 Trần Lê, Đà Lạt - Ngày thi 5.07.2014 -

5 1 1 5

B B

x

B y

Câu 8 (1 điểm) Điều kiện: ≤ 5

2

x Phương trình ( )1 ⇔(x 2 − − 1 y x)( 2 + y 2)= 0 ⇔ x = y = 0 hoặc x2= y + 1

Trường hợp = x y = 0 thế vào (2) không thỏa mãn

Câu 9 (1 điểm) Với a,b,c là các số dương ta có: ( ) ( )

( ) 6

Trang 6

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2015

b) Xác định m để đường thẳng ( )d có phương trình yx cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt , ,

O A B sao cho AB 2(O là gốc tọa độ)

2sin 2x2cos x5cosx2sinx 3 0

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

3 2 0

b) Giải phương trình log (2 x3)22log(x3)3 2 0

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0; 2;3) và C(1;1;1)

.Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa A B, sao cho khoảng cách từ C tới ( )P bằng 2

3

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a , đáy ABCD là hình

chữ nhật có AB2 ,a ADa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SG theo a

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD cạnh đáy nhỏ AB, tam giác ABD vuông cân tại A Biết phương trình cạnh ABx3y100 và phương trình cạnh BC là 2x y 100 Viết phương

trình các cạnh còn lại biết diện tích tam giác ACD bằng 10 đơn vị diện tích

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………

Trang 7

- Hàm số đồng biến trên (; 0) và (2; +); hàm số nghịch biến trên (0; 2)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y = 0; đạt cực tiểu tại xCT = 2, yCT = -4

- Giới hạn: lim ; lim

 Vẽ đồ thị: Giao trục tọa độ O   0;0 ,A 3;0 Lấy thêm điểm B 1; 4

 Điểm cực đại  0; 0 , cực tiểu 2; 4 

Đồ thị:

0,25

b) (1,0 điểm)

Trang 8

Đường thẳng ( )d cắt đồ thị (C m) tại ba điểm phân biệt  Phương trình (*) có

2 nghiệm phân biệt khác 0 9 4( 1) 0

1

m m

41

m m

Thay (2) vào (3) ,ta có(3) trở thành 18 8( m   1) 2 m 3 0,25

Thỏa mãn điều kiện (1) Vậy m = 3 là giá trị cần tìm

2sin 2 2 cos 5cos 2sin 3 0

(4sin cos 2sin ) ( 2 cos 5cos 3) 0

2 1

0 0

Trang 9

Nhóm 1: Chọn 5 học sinh trong 15 học sinh cóC155 cách chọn

Nhóm 2: Chọn 5 học sinh trong 10 học sinh còn lại có 5

t t

Trang 10

4

Do A,B thuộc (P) , suy ra n AB p   0 a 3c2 b

2( , ( )) 37 54 17 0

Gọi O là giao điểm của AC và BD ,do ABCD là hình chữ nhật nên từ giả thiết suy

ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD

Trang 11

+)a2, suy ra C(2;6), suy ra phương trình CD là : x3y200

Tọa độ điểm D(8; 4) Phương trình BD là  x 2y0

Trang 12

1 2

x y

Đặt ax b, 2 ,y c3z (a,b,c là các số dương thỏa mãn a b c  1)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 3 3 3

a

] Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến

Từ (1) và (2),suy ra của GTLN của ( )P t trên (0,

2

(1 )4

a

] nhỏ hơn hoặc bằng 1

0,25

Suy ra giá trị lớn nhất của P t( ) là 1 khi a = b = c = 1/3

Suy ra giá trị lớn nhất của P là 1 khi x = 1/3; y = 1/6; z = 1/9 0,25

(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)

-Hết -

Trang 18

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Tìm trên (C) điểm M có hoành độ là số nguyên dương sao cho tiếp tuyến tại M của (C), cắt (C) tại hai điểm M và N thoả mãn MN = 3

3 Giải phương trình lượng giác : sin 3 x  cos 3 x  cos 2 x  2cos x  sin x , với ẩn x

Câu III (2 đ) Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D', có AB = a, AD = b, AA' = c với đáy ABCD

là hình bình hành có góc BAD bằng 600 Gọi M là điểm trên đoạn CD sao cho DM = 2MC

1 Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' theo a, b, c

2 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (BDA') theo a, b, c

B PHẦN RIÊNG : (2điểm)

I, HỌC SINH THI KHỐI A,A1,B:

Câu IVa (1đ) Giải và biện luận phương trình :

( m  2)2x ( m  5)2x 2( m   1) 0 (1) theo tham số m

Câu Va(1đ)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : x-y-1 = 0 và (d 2) : x+2y+3 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi ABCD biết A ( d 1), C(d 2), B, D thuộc Ox và AC=2BD

II, HỌC SINH THI KHỐI D :

Câu IVb(1đ) Tìm m để phương trình:

( m  2)2x  ( m 5)2x 2( m   1) 0 (1) có hai nghiệm trái dấu

Câu Vb(1đ) Trong mp Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình các cạnh

AB, AC thứ tự là: 4x+y +14= 0; 2x+5y-2 =0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

- Hết -

Họ tên thí sinh……… ………Lớp…………

Trang 19

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-  ; 0) và (2; +  ); hàm số nghịch biến trên khoảng

(0; 2) Điểm (0; 4) là điểm CĐ của đồ thị hàm số; điểm (2; 0) là điểm CT của đồ thị hàm

số Điểm U(1; 2) là điểm thuộc ðồ thị hàm số Đồ thị giao với các trục tọa độ: (-1; 0),

Trang 20

1

MN2 = 9  9x02 - 18x0 + 81x02(x0 - 1)2(x0 - 2)2 = 0  9x0(x0 - 2)(1 + 9x0(x0 - 1)2(x0 -

2)) = 0 Vì x0 là số nguyên dương nên x0 = 2 Vậy M(2; 0)

(Lưu ý: Nếu thí sinh nhìn trên đồ thị, nhận thấy có trục hoành là một tiếp tuyến

thoả mãn BT, do đó có điểm M(2; 0) là một điểm cần tìm, thì cho 0.5 điểm)

Giải từng ptlg cosx = 0, sinx + cosx = 0, 2sinx – cosx = 0

Trang 21

2

Câu III.1 Tính thể tích của khối hộpABCD.A'B'C'D' theo a, b, c 1.0

PT (1) có 2 nghiệm trái dấu x1, x2 tức là x1< 0 < x2  0 < 2x1 < 20 < 2x2

 0 < t1< 1 < t2 Khi đó bài toán trở thành tìm m để PT (2) có 2 nghiệm t1, t2 thỏa

mãn 0 < t1< 1 < t2

0.5

C©u Vb. Trong mp Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình

y y

giác ABC

0.5

C©u Va. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : x-y-1 = 0 và (d 2)

: x+2y+3 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi ABCD biết A ( d 1), C(d 2), B, D

54

x y

Giao của hai đường chéo AC và BD là điểm I(5; 0) cũng chính là trung điểm của BD

ĐS : A(5; 4) ; C(5; - 4) ; B(3; 0) ; D(7; 0) Hay A(5; 4) ; C(5; - 4) ; D(3; 0) ; B(7; 0) 0.25

C©u IVa Giải và biện luận phương trình :

Trang 22

||

-

0 +

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có 2 nghiệm: t1 0 t2, lấy nghiệm t2

Phương trình có 2 nghiệm: t1  0 t2, lấy nghiệm t2 Phương trình có 2 nghiệm: 0 t1 t2, lấy cả 2 nghiệm Kết luận:

+ Với m2, phương trình vô nghiệm

+ Với 2 m 5, ta nhận được nghiệm từ phương trình (2) là:

Trang 23

SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ LẦN I

TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN : TOÁN

( Đề thi có 01 trang) Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2

yxx  (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng

y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt

Câu 2 ( 2,0 điểm) Giải các phương trình:

cos

2

sin

sin 2 2

sin

x x

x x

Câu 5 ( 1,0 điểm) Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các

viên bi có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu

Câu 6 ( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

A(2 ; 4 ; -1) , B(1 ; 4 ; 1) , C(2 ; 4 ; 1), D(2 ; 2 ; -1)

a)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A(2 ; 4 ; -1) và đi qua điểm B(1 ; 4 ; 1)

b) Tính góc giữa hai véc tơ ABCD

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và

AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a

Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a

Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:

Trang 24

SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ LẦN I

TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN : TOÁN

(Đáp án – thang điểm gồm 07 trang)

;6

,

x

x y

x x y

0,25 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 0 và 2; ; hàm số nghịch biến

trên khoảng  0; 2

0,25

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0  yCĐ = 4

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2  yCT = 0 0,25

4

-1

0,25

b) (0,5đ) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm, x0   1 y0  2

Trang 25

, 2

yxx , suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là y,(1)   3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y    3 x 5

c) (0,5đ) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường

thẳng

y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt

Phương trình hoành độ giao điểm: x3

2

2

m x

x

để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt khi

và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2 0,25

22

049

sin 2 2 sin 3

x x

x x

0 sin

x

x

0,25 Phương trình trở thành :

2

2sin (3cos 1)

2 2sin cos

0,25

 3cos x   1 2cos2 x ( Do sin x  0 ) 0,25

 2cos2 x  3cos x   1 0 cos 1

1 cos

2

x x

Trang 26

*)  2

32

1cosx x k (kZ)

Vậy phương trình có nghiệm  2

Với t = 2, ta được x  log 23

Vậy phương trình có hai nghiệm x  0, x  log 23

Trang 27

0,25

5

(1,0đ)

Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các viên bi

có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên

bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu.

Ta có số phần tử của không gian mẫu là: n ( )   C154  1365

Gọi A là biến cố “4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu”

Khi đó biến cố đối A là“4 viên bi chọn ra có đủ cả ba màu

0,25

Trang 28

TH1 : 4 viên được chọn có 2 bi đỏ, 1 bi xanh và 1 bi vàng

Trang 29

Góc giữa hai véc tơ ABCD

cos( , )

( 1).0 0.( 2) 2.( 2) 2

10 ( 1) 0 2 0 ( 2) ( 2)

(1,0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a

Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a

Do SA  ( ABC ) nên SA là đường cao của khối chóp S.ABC

Trong tam giác vuông ABC

Trang 30

Hệ này vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; )x y {(1; 2), ( 2; 5)}.

0,25

Hết

Trang 31

Trường THPT Lam Kinh

THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA - LẦN I - NĂM 2015

Môn: Toán

Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (4.0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

Câu 3 (1.0 điểm) Giải bất phương trình 2.14x3.49x4x 0

Câu 4 (4.0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’có AC = a, BC= 2a, ACB 120o Đường thẳng A’C tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 300

Gọi M là trung điểm của BB’ Tính thể tích khối lăng trụ ABCA’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a

Câu 5 (1.0 điểm). Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 7

Câu6 (2.0 điểm). Tính nguyên hàm (e x 2015)xdx

Câu 7 (2.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của

hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D

Câu 8 (2.0 điểm). Giải hệ phương trình:

Trang 32

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN ĐH - CĐ LẦN I NĂM 2015)

;2limlim

x x

x x

y y

y y

Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm cận ngang là y= 2

22

12

2

m x

m x

x m x x

Trang 34

3

Câu3

(1.0đ)

Giải bất phương trình sau 2.14x3.49x4x0

Chia cả hai vế của bpt cho 4 x

33

t

t t

Câu 4

(4.0đ)

0.5

Kẻ đường cao CH của tam giác ABC.Có CHAB ;CHAA’ suy ra

CH(ABB’A’),Do đó góc giữa A’C và mp(ABB’A’) là góc 0

' 30

Ta có

2 0

Trang 35

)1(.42

0,25

Khi đó 2 ( ) 2 ( 2)

11 0

3 22 11

11 0

11 2 11

k k

k

x C

x x

C x

x

Số hạng chứa 7

x là số hạng ứng với k thỏa mãn 223k 7k 5.Suy ra hệ số của 7

dv

x u

x

)2015

v

dx du x

2015

2

e x

Trang 36

5

Câu 7

(2.0đ)

Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm

I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C

và D

Ta có:AB  1; 2 AB 5 Phương trình của AB là: 2x  y 2 0

Gọi CH là đường cao kẻ từ đỉnh C của hình bình hành

Theo giả thiết S ABCD AB CH 4 4

Trang 43

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: yx3  3x2  (m 1 )x 1 (1) có đồ thị (C m), với m là tham số

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m  1

b) Tìm m để đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C m) tại 3 điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng

2

2

5 với O(0;0)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1  4 3 sin 3xcosx

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân: 

 0

1 1 3

x x

x

b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(4;-4;3), B(1;3;-1), C(-2;0;-1) Viết phương trình

mặt cầu (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng ( ) : x   y z 2 0 và ():xyz40theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy A’B’C’ là tam giác đều

cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Gọi E là trung điểm của cạnh AC Tính thể tích của khối tứ diện EHB’C’và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B và C thuộc trục tung

Phương trình đường chéo AC: 3x + 4y – 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 3

2 2

2 3

2 1

3

2 1

3

y xy x y yx y

x xy y x xy x

Ngày đăng: 12/06/2015, 08:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.  0,25 - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số không có tiệm cận. 0,25 (Trang 24)
Đồ thị hàm số cắt  trục Oy tại điểm (0; - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0; (Trang 32)
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi  m  0  (*). - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m  0 (*) (Trang 71)
Đồ thị cắt Ox tại  (1;0) , cắt Oy tại  (0; 2) - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị cắt Ox tại (1;0) , cắt Oy tại (0; 2) (Trang 103)
Bảng biến thiên - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 143)
Bảng giá trị - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng gi á trị (Trang 187)
Bảng biến thiên - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 204)
Đồ thị không có tiệm cận - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị không có tiệm cận (Trang 235)
Bảng biến thiên - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 253)
Đồ thị có điểm cực đại A(-1;2), B(1;2) và điểm cực tiểu N(0;1). Vẽ đồ thị (C).  0,25 - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị có điểm cực đại A(-1;2), B(1;2) và điểm cực tiểu N(0;1). Vẽ đồ thị (C). 0,25 (Trang 258)
Bảng biên thiên: - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ên thiên: (Trang 273)
Bảng biến thiên. - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên (Trang 297)
Bảng biến thiên:    t     -2             -1                2 - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
Bảng bi ến thiên: t -2 -1 2 (Trang 299)
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị   PT (*) có 2 nghiệm phân biệt  m  0 **   - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
th ị hàm số (1) có 2 điểm cực trị  PT (*) có 2 nghiệm phân biệt  m  0 **   (Trang 312)
Cho hình chóp  S ABCD .   có đáy  ABCD   là hình thoi cạnh  a .  Góc  BAC   60 , 0  hình - tổng hợp các bộ đề thi thử thpt quốc gia môn toán
ho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình thoi cạnh a . Góc BAC   60 , 0 hình (Trang 334)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN