Lập phương trình mặt cầu S có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng P, tìm tọa độ tiếp điểm.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SAB.. Tìm tọa
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTÂY NINH ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG Môn thi: TOÁN
Thời gian: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x4 2x21
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b)Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 2x2 1 m0.
4x 7.2x 1 0 Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 16
Câu 5 (1.0 điểm) Tính tích phân:
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mp(SAB)
Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C): (x -
1)2 + (y + 1)2 = 20 Biết rằng AC=2BD và điểm B thuộc đường thẳng d: 2x - y - 5 = 0 Viết phương
trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương
Câu 8 (1.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: x + y – 2z –
6 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng
(P), tìm tọa độ tiếp điểm
Câu 9 (0,5 điểm) Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ
và 4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi được chọn cùng
màu
Câu 10 (1.0 điểm)Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P log23x 1 log23y 1 log23z1
-Hết -
Trang 2-Hs đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0) , (1; )
Và nghịch biến trên mỗi khoảng (;-1) , (0;1)
-Hs đạt cực tiểu tại điểm x=0, yCT=1 và đạt cực đại tại các điểm x= , yCĐ=2 1
Nhận xét: (1) là pt hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m+2
(d song song hoặc trùng với trục Ox)
Do đó: số nghiệm của pt (1) bằng số giao điểm của (C) và d
0,25
Dựa vào đồ thị (C) ta có kết quả biện luận sau:
*m+2<1 m<-1: (C) và d có 2 giao điểm pt (1) có 2 nghiệm
*m+2=1 m<= -1: (C) và d có 3 giao điểm pt (1) có 3 nghiệm
0,25
*1<m+2<2 -1<m<0: (C) và d có 4 giao điểm pt (1) có 4 nghiệm
Trang 3*m+2=2 m=0: (C) và d có 2 giao điểm pt (1) có 2 nghiệm
*m+2>2 m>0: (C) và d không có điểm chung pt (1) vô nghiệm
2 (lo¹i)
t t
Trang 4Đặt t= 2x 3 x 1, t >0
Bpt trở thành: t2 t 20 0 5
4 (lo¹i)
t t
1 3
S
Trang 55154
S ABC ABC
H I D
C
B A
Gọi I là tâm đường tròn (C), suy ra I(1;-1) và I là giao điểm của 2 đường chéo
AC và BD Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng AB
Trang 6Đường thẳng AB tiếp xúc với đường tròn (C) nên ta có:
Ta có O(0;0), do mặt cầu (S)có tâm O và tiếp xúc với mp(P) nên ta có:
bi đỏ và 4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi được chọn cùng màu
Gọi w là không gian mẫu: tập hợp các cách chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi
(1.0 điểm) Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức: P log23x 1 log23y 1 log23z1
Trong mp(Oxy), gọi a (log3x;1),b(log3y;1),c(log ;1)3z
và n a b c n (1;3)
Ta có: a b c a b c log23x 1 log23y 1 log23z 1 12 32 0,5
Trang 7bài ta được x=y=z=33
Vậy MinP= 10 khi x=y=z=33
0,5
Trang 8SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
-ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2014-2015 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút -
Câu 1 (2 đ) Cho hàm số 4 2
yx mx m (1) , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1
b) Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị này tạo thành một tam giác đều
b) Gọi A, B là hai điểm biểu diễn các nghiệm phức của phương trình z22z 3 0 Tính độ
dài đoạn thẳng AB
Câu 3 (0.5 đ) Giải bất phương trình: log𝑥(3 − √1 − 2𝑥 + 𝑥2) > 1
Câu 4 (1 đ) Giải hệ phương trình :
H của đoạn AI Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAB)
Câu 7 (1 đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Qua B kẻ đường thẳng
vuông góc với AC tại H Biết 17 29; , 17 9;
Câu 8 (1 đ) Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧 cho bốn điểm 𝑨(𝟎; 𝟎; −𝟏), 𝑩(𝟏; 𝟐; 𝟏), 𝑪(𝟐; 𝟏; −𝟏),
𝑫(𝟑; 𝟑; −𝟑) Tìm tọa độ điểm 𝑴 thuộc đường thẳng 𝑨𝑩 và điểm 𝑵 thuộc trục hoành sao cho đường thẳng 𝑴𝑵 vuông góc với đường thẳng 𝑪𝑫 và độ dài 𝑴𝑵 = 𝟑
Câu 9 (0.5 đ) Tìm hệ số của số hạng chứa 𝑥5 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức
(1 + 3𝑥)2𝑛, biết rằng 𝐴3𝑛+ 2𝐴𝑛2 = 100 ( 𝑛 là số nguyên dương ).
Câu 10 (1 đ) Cho 𝑥, 𝑦 là các số thực sao cho 𝟏 ≤ 𝒙 ≤ 𝟐, 𝟑 ≤ 𝒚 ≤ 𝟒
Trang 9Lời giải
Câu 1 (2 đ) Cho hàm số 4 2
yx mx m (1) , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1
b) Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị này tạo thành một tam giác đều
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1 1đ
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 và 1;
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 0;1
Điểm cực đại 0; 0 , cực tiểu 1; 1 , 1; 1
0,25
Đồ thị: Giao với Oy tại 0; 0 , đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng
Đồ thị
0,25
Trang 10b) b) Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng
thời các điểm cực trị này tạo thành một tam giác đều
khi x đi qua các nghiệm đó m 0
b) Gọi A, B là hai điểm biểu diễn các nghiệm phức của phương trình z22z 3 0 Tính
độ dài đoạn thẳng AB
a) Giải phương trình cos
Điều kiện: sinx 1
Trang 11Câu 3 (0.5 đ) Giải bất phương trình: log𝑥(3 − √1 − 2𝑥 + 𝑥2) > 1
0,25
0,25
Trang 12Câu 6 (1 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, AB = a, BC =a 3 , tam giác SAC vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của đoạn AI Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAB)
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 7 (1 đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Qua B kẻ đường thẳng
vuông góc với AC tại H Biết 17 29; , 17 9;
Trang 13Câu 9 (0.5 đ) Tìm hệ số của số hạng chứa 𝑥5 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức
(1 + 3𝑥)2𝑛, biết rằng 𝐴3𝑛+ 2𝐴𝑛2 = 100 ( 𝑛 là số nguyên dương ).
Trang 14Câu 10 (1 đ) Cho 𝑥, 𝑦 là các số thực sao cho 𝟏 ≤ 𝒙 ≤ 𝟐, 𝟑 ≤ 𝒚 ≤ 𝟒
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 15SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Đề thi môn: Toán
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1
x 2
-= - a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng (d) : y= +x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4 2.
= đáy ABC là tam giác vuông tại
A, AB = 2a, AC = và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh AB Tính theo a a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, gọi H(3; 2), I(8;11), K(4; 1)- - lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ các điểm A, B,C
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(2;1; 1), B(1; 3;1),C(1;2; 0).- Viết phương trình đường thẳng (d) qua A, vuông góc và cắt đường thẳng BC.
Câu 10 (0,5 điểm) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ
các số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số lẻ
Câu 9 (1,0 điểm) Cho hai sốthực x, y thỏa mãn điều kiện: x 4 + 16y 4 + 2(2xy - 5) 2 = 41
Tìm GTLN-GTNN của biểu thức P xy 2 3 2 .
Trang 16SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề
Câu 1( 2 điểm ) Cho hàm số y x 33x2 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC) theo a
; P : 2x2y z 1 0 Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d
và mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng
Trang 17I Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án – thang điểm
Câu 1( 2 điểm ) Cho hàm số y x 33x2 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
+) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
0.25
+) Đồ thị
6 4 2
-2 -4
Trang 18x x
Trang 19Câu 6 ( 1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam
giác SAD cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M
là trung điểm của CD; H là hình chiếu vuông góc của D trên SM; Biết góc giữa hai
mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60o Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng
cách từ H đến mặt phẳng (SBC) theo a
Trang 20Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC
Vì (SAD) (ABCD) nên SI (ABCD)
ta có IJ BC và SI BC suy ra góc giữa (SBC) và (ABCD là SJI 60 o
Diện tích đáy là SABCD = a2
Thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD =
3 2
1314
tọa độ giao điểm I của đường thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt
phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 2
3
Gọi I(1+2t; -2-3t; 5+4t) d (P)
Trang 214 4 1
m m
Câu 8 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy Cho hình vuông ABCD có
C(2; -2) Gọi điểm I, K lần lượt là trung điểm của DA và DC; M(-1; -1) là giao của
BI và AK Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD biết điểm B có hoành
độ dương
N J
M
K
I
C D
Gọi J là trung điểm của AB khi đó AJCK là hình bình hành AK // CJ
Gọi CJ BM = N N là trung điểm của BM
Chứng minh được AK BI từ đó suy ra tam giác BMC là tam giác cân tại C
Câu 9 ( 0,5 điểm ) Đoàn trường THPT Hiền Đa thành lập 3 nhóm học sinh mỗi
nhóm có 4 học sinh để chăm sóc 3 bồn hoa của nhà trường, mỗi nhóm được chọn từ
đội xung kích nhà trường gồm 4 học sinh khối 10, 4 học sinh khối 11, 4 học sinh
khối 12 Tính xác suất để mỗi nhóm phải có mặt học sinh khối 12
Gọi là không gian mẫu: " Chọn 3 nhóm học sinh mỗi nhóm có 4 học sinh được
lấy từ 12 học sinh trong đội xung kích Đoàn trường" 0.25
Trang 22Câu 10 ( 1 điểm ) Cho các số dương a, b, c thay đổi thỏa mãn a b c 3 Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 23SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT VĨNH THẠNH
_
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 – (ĐỀ 1)
MÔN TOÁN Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
y2x 4xa) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt x4 2x2 m 1 0
a) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thỏa : (1 3i)z 3 i ( 3 2i)z
b) Cho E là tập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 Lấy ngẫu nhiên một số trong E Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5
Câu 4 (1,0 điểm ) Cho hình (H) giới hạn bởi các đường ln
khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay hình (H) quanh trục Ox
Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với
Tìm tọa độ giao điểm I của d và (P) Viết phương trình mặt cầu
(S) tâm I đi qua O
Câu 7 (1,0 điểm ) Cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC=2BD Điểm 1
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 2
Trang 24SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
2.a (0,5đ)
Câu 2 Giải phương trình sin2x – cos2x = 2 sinx – 1
Trang 252 s inx cosx+(1-cos2x) = 2sinx 2 s inx(cosx+sinx-1)=0
P ; P
b3
Số chia hết cho 5 Gọi A là biến cố chọn dc số chia hết cho 5 thì n(A)=1560
Trang 26a => IS =
6
2 5
I H
K
Trang 27 trên khoảng 0;12 và phương trình tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 4 là 1 1
Trang 28
2 2
Trang 29SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT VĨNH THẠNH
_
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015- ĐỀ 2
MÔN TOÁN Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx 3x 4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình
Câu 4 (1,0 điểm ) Giải phương trình 2(1 x) x 2 2x 1 x22x 1
Câu 5 (1,0 điểm ) Tính tích phân
1
x x
Câu 6 (1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S lên đáy trùng với trung điểm của AB Góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HC và SD
Câu 7 (1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
tâm I Các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm
(M, N, P không trùng với A, B, C) Tìm tọa độ của các điểm A, B,
C Biết đường thẳng chứa cạnh AB đi qua điểm Q(-1;1) và điểm A có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(5;1;3), B(1;6;2),C(5;0;4),
D(4;0;6) và mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mp(ABC) Viết phương trình mặt phẳng (ABC), tìm tọa độ tiếp điểm H của mp(ABC) và (S)
Câu 9 (0,5 điểm) Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi, 11 học sinh khá và
12 học sinh trung bình Chọn ngẫu nhiên trong lớp học 4 bạn để lập thành nhóm học tập Tính xác suất để nhóm học sinh được chọn có đủ cả học sinh giỏi, học sinh khá và học sinh trung bình
Câu 10 (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P52 x 5y , biết x0, y0, x y 1
-Hết -
Trang 30SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 31Hệ số góc của tiếp tuyến là f’(-1)=-3
Phương trình tiếp tuyến tại M là y 3(x 1) 2 3x 5
0,25 0,25
Trang 32a 15V
0,25
0,25
0,25 0,25
K
M
H B
C S
x
I
Trang 33Ta lại có AC đi qua A, vuông góc với KN có phương trình 2x y 7 0
Nên tọa độ điểm C thỏa mãn
N
K B
C A
Q
Đường tròn ngoại tiếp ABC chính là đường tròn
ngoại tiếp MNP có phương trình là
Trang 35Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x2 1 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 9
, trục hoành và các đường thẳng x = -1 ; x = 0
Câu 5 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 x 4 5 x 3 x2 8 x 19 0
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SMN)
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC, N là điểm trên cạnh AC sao cho 1
; 4
AN AC điểm N thuộc đường thẳng 3 x y 4 0,phương trình đường thẳng MD x : 1 0. Xác định tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD, biết khoảng cách từ A đến đường thẳng MD bằng 4 và điểm N có hoành độ âm
Câu 8.(1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
phẳng P : 2x y 2z 1 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P)
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A3; 1; 2 , cắt đường thẳng và song song với mặt phẳng (P)
Câu 9 ( 0,5 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n biết: A n38C n2C n1 49
Câu 10 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 36Câu ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Điể
Trang 373
x x
x x
1 0
1 0
1
) 1
3 1 ( ) 1
3 ) 1 ( )
1
2 ( 1
2
dx x
dx x
x dx
x
x dx
x
x
S
12ln32ln311ln.30)2ln31()1ln30(1
0)1ln3
B
Trang 384
53
*)Vì S.ABC là hình chóp đều nên ABC là tam giác
đều tâm G và SGABC . 1
Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc
giữa cạnh bên SA với đáy là (SA,AG) = SAG 60
Do G là trọng tâm tam giác ABC nên C, G, M thẳng hàng và CM = 3GM mà M(SMN)
nên dC SMN, 3dG SMN, Ta có tam giác ABC đều nên tại KSGABCSGMN
GH SG GK a a a Vậy ,
33
Trang 39ND hay tọa độ các điểm đó là nghiệm của hệ
0,25
+) Tọa độ giao điểm H(3;1;3)
+) Gọi B d B nên giả sử B1 2 ; 2 t t t;3
Trang 40k k n k n